Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201145906-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201124237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 22:33:00 đến ngày 2020-11-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,576,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B 1. Phá dỡ:
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 382,4311 m2
2 Tháo dỡ xà gồ mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1725 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 194,2286 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 217,72 m
5 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 107,2 m
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 117,2395 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,86 m2
8 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
9 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
10 Tháo dỡ chậu tiểu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 84,1515 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30,171 m3
14 Phá dỡ bê tông nền, lớp gạch lát nền Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 52,4657 m3
15 Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4034 m3
16 Phá lớp vữa trát tường (bên trong) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 977,389 m2
17 Phá lớp vữa trát tường (bên ngoài) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 637,519 m2
18 Phá lớp vữa trát tường (chân móng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 47,535 m2
19 Phá lớp vữa trát trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 489,915 m2
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 70,9468 m2
21 Phá lớp vữa trát cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,0078 m2
22 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 101,7008 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 212,1373 m3
C 2. Cải tạo:
D Phần móng:
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 71,505 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,9494 100m2
3 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cọc d <=10 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,0535 tấn
4 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cọc d <=18 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,8367 tấn
5 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cọc d >18 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3509 tấn
6 Sản xuất thép bản đầu cọc + thép hình đầu cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6546 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, kích thước 20x20 cm, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,64 100m
8 Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, kích thước 20x20 cm, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,43 100m
9 Nối cọc vuông, kích thước 20x20 cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5478 1 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,352 m3
11 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0388 100m3
12 Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,0542 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,1082 m3
14 Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2237 100m2
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 68,2758 m3
16 Ván khuôn móng đài cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0147 100m2
17 Ván khuôn gỗ dầm móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5904 100m2
18 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,7601 m3
19 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,383 100m2
20 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0895 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,066 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6086 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,8572 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,8723 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0286 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1512 tấn
27 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,9844 m3
28 Xây móng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,6043 m3
29 Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,8431 100m3
30 Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0468 100m3
E Bể phốt :
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3441 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,8228 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,508 m3
4 Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,5042 m3
5 Ván khuôn đáy bể phốt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0436 100m2
6 Lắp dựng cốt đáy bể phốt, đường kính ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0231 tấn
7 Lắp dựng cốt đáy bể phốt, đường kính ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3458 tấn
8 Lắp dựng cốt đáy bể phốt, đường kính >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1658 tấn
9 Xây bể phốt bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,7963 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,35 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,064 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2466 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 1cấu kiện
14 Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35,56 m2
15 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,914 m2
F Phần thân:
1 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 41,3009 m3
2 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,5114 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,4376 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,528 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,51 m3
6 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 51,7357 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,5873 m3
8 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,9319 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,9821 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,5025 100m2
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,4484 100m2
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,5953 100m2
13 Ván khuôn gỗ thành sê nô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5332 100m2
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8819 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1914 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,8627 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3523 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,602 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1753 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0452 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2101 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6644 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,9559 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,1544 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,152 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4007 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6061 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2139 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6918 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1406 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4318 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,0825 tấn
33 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5218 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,0437 tấn
35 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 133,2018 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 266,4035 1m2
37 Sản xuất lan can inox (inox 304) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7581 tấn
38 Lắp dựng lan can cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32,3496 m2
39 Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,7931 m3
40 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,6127 m3
41 Ốp đá granite tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 45,786 m2
42 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,7494 m3
43 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 97,8537 m3
44 Xây tường trên mái gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,9884 m3
45 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,4974 m3
46 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,0905 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,0136 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29,545 m3
49 Xây tường lan can, tường vòm bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,2893 m3
50 Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,1418 m3
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 519,475 m2
52 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 102,9392 m2
53 Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50,9236 m2
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 926,9365 m2
55 Trát thành sênô, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 231,364 m2
56 Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 88,3732 m2
57 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 119,4 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.463,312 m
59 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.036,074 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.423,274 m2
61 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 66,6918 m2
62 Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 41,0262 m2
63 Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 877,5009 m2
64 Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 236,5857 m2
65 Trát đắp trang trí giáp sê nô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
66 Trát granito tay vịn lan can vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 44,181 m2
67 Con tiện xi măng lan can D120x510 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 465 con
68 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,5064 m3
69 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 85,9018 m2
70 Lát gạch chống nóng kích thước (22x15x10,5)cm 6 lỗ, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 64,0832 m2
71 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,8981 m3
72 Lát nền gạch granite kích thước (60x60)cm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 859,505 m2
73 Lát nền gạch chống trơn kích thước (30x30)cm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 43,5939 m2
74 Ốp tường vệ sinh gạch kích thước (30x60)cm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 194,544 m2
75 Ốp chân tường trong phòng gạch granite kích thước (15x60)cm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 62,142 m2
76 Ốp chân tường ngoài hành lang gạch granite kích thước (15x60)cm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,588 m2
77 Trần phẳng tấm thạch cao chịu nước tấm 600x600 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 43,0659 m2
78 Ốp đá granite tự nhiên bàn chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,3278 m2
79 Giá inox đỡ bàn lavabo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 bộ
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,736 100m
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 70 cái
82 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
83 Rọ chắn rác ĐK90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 cái
84 Đai giữ ống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 168 cái
85 Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 118,215 m2
86 Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 213,622 m2
87 Cửa chớp nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,36 m2
88 Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhập khẩu, khóa đa điểm, 06 bản lề 3D Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35 bộ
89 Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhập khẩu, khóa đa điểm, 03 bản lề 3D Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 bộ
90 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay nắm đa điểm, bản lề chữ A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
91 Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh tay nắm đa điểm, bản lề chữ A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 199 bộ
92 Lợp mái bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,3327 100m2
93 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 110,12 m
94 Nắp tôn lên mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,64 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2.642,611 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2.487,7504 m2
97 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2.191,187 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2.939,174 m2
99 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 89,3581 m2
100 Rèm cửa vải thô cản nắng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 51,03 m2
101 Vách compact HPL dày 12ly (khung hợp kim nhôm, các loại phụ liện khác inox 304) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,995 m2
G 3. Phần kết cấu thép:
1 Gia công hệ khung sàn thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9975 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9975 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38,3944 1m2
4 Bu lông M20x180 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 210 bộ
H 4. Nội thất phòng họp:
1 Ốp tấm composite dày 9ly dán laminate khung xương gỗ nhóm II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 94,3488 m2
2 Phào gỗ nhóm II sơn PU kích thước 120x20 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30,86 m
3 Phào góc gỗ nhóm II sơn PU kích thước L80x74 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,56 m
4 Phào góc gỗ nhóm II sơn PU kích thước L70x70 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36,54 m
5 Phào góc gỗ nhóm II sơn PU kích thước L70x40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,56 m
6 Phào gỗ nhóm II sơn PU kích thước 150x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,88 m
7 Phào gỗ nhóm II sơn PU kích thước 135x215 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,88 m
8 Nẹp đồng phân mảng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39,72 m
9 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 82,788 m2
10 Phào trần phào nhựa kích thước 80x80 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27,2 m
11 Chữ "ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ NHẬT TỰU" bằng chất liệu combosite màu vàng gương Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
12 Quốc huy hộp nổi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
I Điện:
1 Lắp đặt đèn Led 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50 bộ
2 Lắp đặt đèn Led 1x18W dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 bộ
3 Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi 10W Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 47 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26 cái
7 Lắp đặt công cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 91 cái
9 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 192 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.580 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 540 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 165 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 135 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 m
16 Lắp đặt dây cáp 3x50+1x35mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 75 m
18 Thép dưỡng cáp D6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
19 Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6, L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D=16mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2.000 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D=25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 300 m
22 Lắp đặt các aptomat 1 pha =15A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
23 Lắp đặt các aptomat 1 pha =20A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29 cái
24 Lắp đặt các aptomat 1 pha =50A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt các aptomat 1 pha =63A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
26 Lắp đặt các aptomat 1 pha =100A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt tủ điện kích thước 300x200x130mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 hộp
28 Lắp đặt tủ điện kích thước 350x250x150mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
29 Móc treo quạt thép D16 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31 cái
J Điện phòng họp tầng 2:
1 Lắp đặt đèn Led Downlight 12W - D138 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 bộ
2 Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 - 48W Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
3 Lắp đặt đèn hắt trần dây Led 7W/m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 75 m
4 Lắp đặt đèn Led tường 5W Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 68 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 138 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 280 m
10 Lắp đặt các aptomat 1 pha =15A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
12 Lắp đặt tủ điện kích thước 300x200x130mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
K Điện điều hoà:
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy tủ đứng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 máy
3 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 150 m
4 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 150 m
5 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 145 m
7 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 9,5mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,35 100m
8 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 15,9mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,35 100m
9 Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 cái
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt cầu dao 3 pha =150A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,35 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40 cái
L Chống sét:
1 Đào móng chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,4 1m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,4 m3
3 Gia công kim thu sét, dài 1 m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 81 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cọc
M Phần nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,56 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,21 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,24 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 63 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,08 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 63 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cái
13 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, đường kính 20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72 cái
14 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, đường kính 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25x20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32x20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32x25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40x32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 50x40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 63x50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25-20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32-20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32-25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40-32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 50-40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 63-50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Rắc co D20 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
28 Rắc co D32 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
29 Lắp đặt van đường kính 63mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt van đường kính 50mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
31 Lắp đặt van đường kính 40mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt van đường kính 32mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
33 Lắp đặt van phao, đường kính 20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Lắp đặt lavabo âm bàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 bộ
35 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 bộ
36 Xiphong + cổ cong + dây cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 bộ
37 Lắp đặt xí bệt két liền Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
39 Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
40 Lắp đặt xí bệt két liền (tiểu nữ) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
41 Lắp đặt vòi xịt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa nền Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
43 Gương soi dày 5ly kích thước 1200x1790 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
44 Gương soi dày 5ly kích thước 1000x1200 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
45 Móc treo giấy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
46 Máy sấy tay tự động Inax KS-370 (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
47 Lắp đặt bể nước inox 2,5m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bể
48 Máy bơm liên doanh 0,35KW Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,45 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,78 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 60 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,21 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 48 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,09 100m
53 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 110 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
54 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
55 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 110/90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
56 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 90x90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
57 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 90x60 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21 cái
58 Họng kiểm tra Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
59 Phễu thu nước sàn inox kích thước 150x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15 cái
60 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 60x48mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
61 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 90x48mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
62 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 90x60mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
63 Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 110x90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 60 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 48 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
68 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
69 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
N PHẦN THIẾT BỊ:
1 Ghế chủ tọa: Làm bằng gỗ gõ đỏ (hoặc tương đương); kích thước (70x65xC125)cm; mặt và tựa ghế bọc nỉ đỏ inđô mút đúc 40K, đóng đinh đồng xung quanh; trên đầu có đục chạm hoa văn; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Ghế họp không tay: Làm bằng gỗ gõ đỏ (hoặc tương đương); kích thước (46x48xC109)cm; vách ghế đục hoa văn; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 49 cái
3 Bàn họp (bàn quầy): Làm bằng gỗ gõ đỏ (hoặc tương đương); kích thước (D193xR60xC75)cm; mặt trước có đục chạm hoa văn; mặt bàn đặt kính mài dày 8ly; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
4 Bàn đầu họp (bàn quầy): Làm bằng gỗ gõ đỏ (hoặc tương đương); kích thước (D180xR60xC75)cm; mặt trước có đục chạm hoa văn; mặt bàn đặt kính mài dày 8ly; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Bục phát biểu: Làm bằng gỗ gõ đỏ (hoặc tương đương); kích thước (80x60xC115)cm; mặt trước có đục chạm hoa văn; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Bục tượng Bác: Làm bằng gỗ gõ đỏ (hoặc tương đương); kích thước (80x58xC115)cm; mặt trước có đục chạm hoa văn; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->