Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201145906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201124237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 22:33:00 đến ngày 2020-11-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,576,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| B | 1. Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 382,4311 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1725 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 194,2286 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 217,72 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 107,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 117,2395 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,86 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 84,1515 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30,171 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông nền, lớp gạch lát nền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 52,4657 | m3 |
| 15 | Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4034 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường (bên trong) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 977,389 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường (bên ngoài) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 637,519 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường (chân móng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,535 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 489,915 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70,9468 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,0078 | m2 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 101,7008 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 212,1373 | m3 |
| C | 2. Cải tạo: | |||
| D | Phần móng: | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 71,505 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,9494 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cọc d <=10 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,0535 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cọc d <=18 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,8367 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cọc d >18 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3509 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc + thép hình đầu cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6546 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, kích thước 20x20 cm, đất C1 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,64 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, kích thước 20x20 cm, đất C1 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,43 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông, kích thước 20x20 cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5478 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 11 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0388 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,0542 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,1082 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2237 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 68,2758 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng đài cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0147 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5904 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,7601 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,383 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0895 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6086 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,8572 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,8723 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0286 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1512 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9844 | m3 |
| 28 | Xây móng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,6043 | m3 |
| 29 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,8431 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0468 | 100m3 |
| E | Bể phốt : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3441 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,8228 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,508 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5042 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể phốt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0436 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt đáy bể phốt, đường kính ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0231 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt đáy bể phốt, đường kính ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3458 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt đáy bể phốt, đường kính >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1658 | tấn |
| 9 | Xây bể phốt bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,7963 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2466 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | 1cấu kiện |
| 14 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,56 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,914 | m2 |
| F | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41,3009 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,5114 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,4376 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,528 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,51 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,7357 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,5873 | m3 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,9319 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,9821 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,5025 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4484 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,5953 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ thành sê nô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5332 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8819 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1914 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8627 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3523 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,602 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1753 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0452 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2101 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6644 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9559 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,1544 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4007 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6061 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2139 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6918 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1406 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4318 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,0825 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5218 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,0437 | tấn |
| 35 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 133,2018 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 266,4035 | 1m2 |
| 37 | Sản xuất lan can inox (inox 304) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7581 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32,3496 | m2 |
| 39 | Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,7931 | m3 |
| 40 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,6127 | m3 |
| 41 | Ốp đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45,786 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,7494 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 97,8537 | m3 |
| 44 | Xây tường trên mái gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,9884 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4974 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,0905 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,0136 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,545 | m3 |
| 49 | Xây tường lan can, tường vòm bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,2893 | m3 |
| 50 | Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,1418 | m3 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 519,475 | m2 |
| 52 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 102,9392 | m2 |
| 53 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50,9236 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 926,9365 | m2 |
| 55 | Trát thành sênô, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 231,364 | m2 |
| 56 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 88,3732 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 119,4 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.463,312 | m |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.036,074 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.423,274 | m2 |
| 61 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66,6918 | m2 |
| 62 | Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41,0262 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 877,5009 | m2 |
| 64 | Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 236,5857 | m2 |
| 65 | Trát đắp trang trí giáp sê nô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 66 | Trát granito tay vịn lan can vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,181 | m2 |
| 67 | Con tiện xi măng lan can D120x510 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 465 | con |
| 68 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5064 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 85,9018 | m2 |
| 70 | Lát gạch chống nóng kích thước (22x15x10,5)cm 6 lỗ, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64,0832 | m2 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,8981 | m3 |
| 72 | Lát nền gạch granite kích thước (60x60)cm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 859,505 | m2 |
| 73 | Lát nền gạch chống trơn kích thước (30x30)cm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 43,5939 | m2 |
| 74 | Ốp tường vệ sinh gạch kích thước (30x60)cm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 194,544 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường trong phòng gạch granite kích thước (15x60)cm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62,142 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường ngoài hành lang gạch granite kích thước (15x60)cm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,588 | m2 |
| 77 | Trần phẳng tấm thạch cao chịu nước tấm 600x600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 43,0659 | m2 |
| 78 | Ốp đá granite tự nhiên bàn chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,3278 | m2 |
| 79 | Giá inox đỡ bàn lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,736 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 82 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 83 | Rọ chắn rác ĐK90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 84 | Đai giữ ống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 85 | Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 118,215 | m2 |
| 86 | Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 213,622 | m2 |
| 87 | Cửa chớp nhôm Xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhập khẩu, khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 89 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhập khẩu, khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 91 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 199 | bộ |
| 92 | Lợp mái bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,3327 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 110,12 | m |
| 94 | Nắp tôn lên mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.642,611 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.487,7504 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.191,187 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.939,174 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 89,3581 | m2 |
| 100 | Rèm cửa vải thô cản nắng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,03 | m2 |
| 101 | Vách compact HPL dày 12ly (khung hợp kim nhôm, các loại phụ liện khác inox 304) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,995 | m2 |
| G | 3. Phần kết cấu thép: | |||
| 1 | Gia công hệ khung sàn thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9975 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9975 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,3944 | 1m2 |
| 4 | Bu lông M20x180 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 210 | bộ |
| H | 4. Nội thất phòng họp: | |||
| 1 | Ốp tấm composite dày 9ly dán laminate khung xương gỗ nhóm II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 94,3488 | m2 |
| 2 | Phào gỗ nhóm II sơn PU kích thước 120x20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30,86 | m |
| 3 | Phào góc gỗ nhóm II sơn PU kích thước L80x74 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,56 | m |
| 4 | Phào góc gỗ nhóm II sơn PU kích thước L70x70 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,54 | m |
| 5 | Phào góc gỗ nhóm II sơn PU kích thước L70x40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,56 | m |
| 6 | Phào gỗ nhóm II sơn PU kích thước 150x150 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,88 | m |
| 7 | Phào gỗ nhóm II sơn PU kích thước 135x215 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,88 | m |
| 8 | Nẹp đồng phân mảng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,72 | m |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 82,788 | m2 |
| 10 | Phào trần phào nhựa kích thước 80x80 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,2 | m |
| 11 | Chữ "ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ NHẬT TỰU" bằng chất liệu combosite màu vàng gương | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Quốc huy hộp nổi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| I | Điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 1x18W dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi 10W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt công cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 91 | cái |
| 9 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 192 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.580 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 540 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp 3x50+1x35mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 18 | Thép dưỡng cáp D6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 19 | Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6, L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D=16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D=25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 1 pha =15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 1 pha =20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 1 pha =50A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 1 pha =63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 1 pha =100A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300x200x130mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện kích thước 350x250x150mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 29 | Móc treo quạt thép D16 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| J | Điện phòng họp tầng 2: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Downlight 12W - D138 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 - 48W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn hắt trần dây Led 7W/m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn Led tường 5W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 138 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 1 pha =15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300x200x130mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| K | Điện điều hoà: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy tủ đứng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 145 | m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 15,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao 3 pha =150A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| L | Chống sét: | |||
| 1 | Đào móng chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,4 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 81 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| M | Phần nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, đường kính 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, đường kính 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, đường kính 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40x32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 50x40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 63x50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25-20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32-20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 32-25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 40-32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 50-40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 63-50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Rắc co D20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 28 | Rắc co D32 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van đường kính 63mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van đường kính 50mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van đường kính 40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van đường kính 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao, đường kính 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 36 | Xiphong + cổ cong + dây cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xí bệt két liền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt két liền (tiểu nữ) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 43 | Gương soi dày 5ly kích thước 1200x1790 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Gương soi dày 5ly kích thước 1000x1200 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Móc treo giấy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Máy sấy tay tự động Inax KS-370 (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bể nước inox 2,5m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 48 | Máy bơm liên doanh 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 110 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 110/90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 90x90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 90x60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 58 | Họng kiểm tra | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Phễu thu nước sàn inox kích thước 150x150 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 60x48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 90x48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 90x60mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 110x90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 48 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| N | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Ghế chủ tọa: Làm bằng gỗ gõ đỏ (hoặc tương đương); kích thước (70x65xC125)cm; mặt và tựa ghế bọc nỉ đỏ inđô mút đúc 40K, đóng đinh đồng xung quanh; trên đầu có đục chạm hoa văn; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế họp không tay: Làm bằng gỗ gõ đỏ (hoặc tương đương); kích thước (46x48xC109)cm; vách ghế đục hoa văn; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 3 | Bàn họp (bàn quầy): Làm bằng gỗ gõ đỏ (hoặc tương đương); kích thước (D193xR60xC75)cm; mặt trước có đục chạm hoa văn; mặt bàn đặt kính mài dày 8ly; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Bàn đầu họp (bàn quầy): Làm bằng gỗ gõ đỏ (hoặc tương đương); kích thước (D180xR60xC75)cm; mặt trước có đục chạm hoa văn; mặt bàn đặt kính mài dày 8ly; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Bục phát biểu: Làm bằng gỗ gõ đỏ (hoặc tương đương); kích thước (80x60xC115)cm; mặt trước có đục chạm hoa văn; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Bục tượng Bác: Làm bằng gỗ gõ đỏ (hoặc tương đương); kích thước (80x58xC115)cm; mặt trước có đục chạm hoa văn; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi