Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường GTNT xã Đặng Lễ (Đoạn từ chùa An Trạch đến đường nối hai đường cao tốc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201145808-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường GTNT xã Đặng Lễ (Đoạn từ chùa An Trạch đến đường nối hai đường cao tốc)
Số hiệu KHLCNT 20201126116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 17:08:00 đến ngày 2020-11-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,779,508,168 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ATGT
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,452 m3
2 Đánh cấp nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3381 100m3
3 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,66 m3
4 Đào bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7864 100m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,125 100m
6 Phên nứa gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 528,6 m2
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4223 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,392 m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4557 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8878 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5513 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8598 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0459 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4223 100m3
15 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.360,65 m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8395 100m3
17 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5899 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7826 100m3
19 Đắp cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,15 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 734,46 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5725 100m2
22 Đào móng cọc tiêu, biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6525 m3
24 Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
25 Biển báo tam giác 700x700x700, PQ, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
26 Biển báo hình tròn D700, PQ, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
27 Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
28 Lắp đặt cọc tiêu 0,15x0,15x1,10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
B THOÁT NƯỚC
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,43 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,61 m3
4 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,17 m3
5 Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,73 m3
6 Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6863 100m2
7 Ván khuôn móng cống, móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5125 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0218 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,957 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6442 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 1cấu kiện
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 1 cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 1 cấu kiện
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,433 10 tấn/1km
15 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,45 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,71 m2
17 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,2394 100m
18 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,84 m3
19 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,1 m3
20 Ống nhựa PVC 1m/1 ống, D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 md
21 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,82 m2
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 đoạn
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 đoạn
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 đoạn
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
26 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
28 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 mối nối
29 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 mối nối
30 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 mối nối
C
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->