Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201136620-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Văn Tự
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201007153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã và Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 14:16:00 đến ngày 2020-11-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,415,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Theo chương V 7,6249 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 3,3649 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 0,9891 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,3663 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,7327 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 0,7327 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,2353 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 7,282 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,1845 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,7437 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V 0,2086 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 2,0935 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,462 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 10,302 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 6,4103 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo chương V 30,228 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,3312 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,0861 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,4225 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 3,6432 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,151 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,2418 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,9159 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,3874 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 11,9925 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0194 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,397 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,6403 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0792 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0175 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0616 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,4356 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,2964 m3
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm, vữa XM mác 75 Theo chương V 63,84 m2
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu trắng, vào tường có chốt bằng inox Theo chương V 131,553 m2
37 Công tác ốp đá granit tự nhiên, vào tường có chốt bằng inox Theo chương V 47,1 m2
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,2534 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo chương V 7,524 m3
40 Lát nền, sàn bằng đá granite màu xám, vữa XM mác 75 Theo chương V 39,38 m2
41 Lát đá mặt bệ các loại, đá granite màu đen, vữa XM mác 75 Theo chương V 13,212 m2
42 Lát đá mặt bệ các loại, đá granite màu đen, vữa XM mác 75 Theo chương V 68,787 m2
43 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen, vào tường có chốt bằng inox Theo chương V 16,44 m2
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo chương V 0,4091 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,3058 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,9087 m3
47 Xây không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,8523 m3
48 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám vào tường có chốt bằng inox Theo chương V 86,364 m2
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,116 m3
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,36 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 85,76 m
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 17,76 m2
53 Sản xuất lan can Inox 304 Theo chương V 294,9022 kg
54 Lắp dựng lan can inox Theo chương V 17,748 m2
55 Đắp chi tiết ngọn đài Theo chương V 1 chi tiết
56 Bia đá đài tưởng niệm, đá vàng Theo chương V 9,9 m2
57 Bộ chữ đồng nghệ thuật Theo chương V 13 ký tự
58 Ngoi sao bằng Inox vàng Theo chương V 1 cái
59 Lư hương đá Theo chương V 1 chiếc
60 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 1 cái
62 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m Theo chương V 4 cọc
63 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo chương V 30 m
64 Lắp đặt thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Theo chương V 12 m
65 Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 Theo chương V 6 cái
66 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 3,2 m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 3,2 100m3
B NHÀ BIA XÂY MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo chương V 2,4752 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 0,2228 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0825 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,165 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo cự ly <=7km, đất cấp II Theo chương V 0,165 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0464 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 2,32 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,0472 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,3719 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,12 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 8,712 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,0126 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,1553 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo chương V 0,0565 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,424 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 5,516 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo chương V 0,2362 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0283 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,2652 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,7715 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,1534 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0422 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1712 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,512 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,3884 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,7762 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,6802 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo chương V 4,4403 m3
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 44,4053 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 16,96 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,336 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 38,8384 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 83,78 m
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V 98,5798 m2
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,051 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 3,0259 m3
37 Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75 Theo chương V 21,7994 m2
38 Bia đá tưởng niệm khắc chữ làm bằng đá tự nhiên nguyên khối kích thước 0.96x1.7x0.15 Theo chương V 2 cái
39 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo chương V 44,6464 m2
40 Xây và Úp bờ nóc bằng ngói bò Theo chương V 26,4 m
41 Gia công sản xuất, lắp dựng đắp mặt nguyệt Theo chương V 2 cái
42 Gia công, đắp mái đao bằng vữa bê tông Theo chương V 8 cái
43 Gia công sản xuất, lắp dựng Kìm nóc bằng xi măng Theo chương V 8 cái
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 0,7987 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0027 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,0053 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,0053 100m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0075 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 0,3072 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,9984 m3
51 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,608 m2
C CẢI TẠO MỘ
1 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo chương V 6,4478 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo chương V 6,4478 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo chương V 6,4478 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 82,1493 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 258,345 m2
6 Công tác ốp đá granite vào mộ, vữa XM mác 75 Theo chương V 261,198 m2
7 Bia đá tưởng niệm khắc chữ làm bằng đá granit đen Theo chương V 90 cái
8 Bát hương Theo chương V 90 cái
9 Lọ hoa Theo chương V 90 cái
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,2981 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 3,091 100m3
12 niolon lót sân chống mất nước của bê tông Theo chương V 401,426 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 40,1426 m3
14 Lát gạch Tezzarro 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo chương V 401,426 m2
D XÂY DỰNG AO SEN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Theo chương V 66,4694 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 5,9822 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 6,6469 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 6,6469 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 14,07 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,134 100m2
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 75,924 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo chương V 113,477 m3
9 Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,2798 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,2912 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0402 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,2348 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,2032 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 21,956 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,383 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,6126 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,4962 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,5488 m2
19 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,0512 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 122,4 m
21 Đắp chi tiết đỉnh trụ Theo chương V 32 chi tiết
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 152,456 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V 287,68 m
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 143,84 m2
E XÂY DỰNG BỒN HOA, CỘT CỜ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo chương V 21,9684 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 1,9772 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,7316 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 1,4646 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 1,4646 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 27,2336 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 1,2667 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 1,9 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,4163 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 2,1438 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 20,9002 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 122,6146 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 570,006 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 570,006 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 1.900,02 m
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 1,04 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,744 m3
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,912 m2
19 Đắp đất trồng cây dày Theo chương V 169,068 m3
20 Cung cấp và trồng Cây vạn tuế (1m) Theo chương V 68 cây
21 Cung cấp và trồng Bụi ngâu (1m) Theo chương V 48 Bụi
22 Cung cấp và trồng Cây lộc vừng 4m, đường kính 12-15cm Theo chương V 4 cây
23 Đèn cây đá nấm (0,6m) Theo chương V 68 cái
24 Cung cấp và trồng Cỏ nhật Theo chương V 195,16 m2
25 Cung cấp và trồng Cỏ lá tre Theo chương V 308,4 m2
26 Nhân công chăm sóc cấy xanh trong 1 tháng (nhân công bậc 3,5/7) Theo chương V 60 công
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,64 m3
28 Lát đá granite bục cột cờ màu đỏ, vữa XM mác 75 Theo chương V 16,8 m2
29 Gia công cột cờ bằng inox Theo chương V 0,0576 tấn
30 Cáp lụa Theo chương V 24 md
31 Bulong inox bắt đế Theo chương V 4 bộ
32 Bulong bắt cột Theo chương V 4 bộ
33 Bộ ròng rọc inox Theo chương V 2 bộ
34 Cờ đỏ sao vàng Theo chương V 2 cái
F PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo chương V 29,4184 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo chương V 0,887 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V 9,7855 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo chương V 65,1669 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo chương V 2,69 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo chương V 107,9478 đ/m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo chương V 107,9478 đ/m3
G PHẦN PHỤ TRỢ
1 San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 2,676 100m3
2 Lớp nilong lót bê tông Theo chương V 892 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 89,2 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo chương V 892 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 855,9528 m2
6 Vệ sinh hoa gốm tường rào Theo chương V 57,2088 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 855,9528 m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo chương V 1,3479 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 33,6991 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,5616 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 1,1233 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 1,1233 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V 11,0386 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 23,2101 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V 41,8085 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 1,7643 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 15,0945 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V 252,4752 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 100,5448 m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,386 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V 1,1674 tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 12,2314 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V 236 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->