Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Văn Tự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201007153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS xã và Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 14:16:00 đến ngày 2020-11-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,415,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo chương V | 7,6249 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 3,3649 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,9891 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,3663 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,7327 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,7327 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,2353 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 7,282 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,1845 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,7437 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 0,2086 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 2,0935 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 10,302 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 6,4103 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 30,228 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,0861 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,4225 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 3,6432 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,151 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,2418 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,9159 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,3874 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 11,9925 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,1 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,397 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,6403 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,2964 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 63,84 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu trắng, vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V | 131,553 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên, vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V | 47,1 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,2534 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V | 7,524 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu xám, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 39,38 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, đá granite màu đen, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,212 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, đá granite màu đen, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 68,787 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen, vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V | 16,44 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 0,4091 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,3058 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,9087 | m3 |
| 47 | Xây không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,8523 | m3 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V | 86,364 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,116 | m3 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,36 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 85,76 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 17,76 | m2 |
| 53 | Sản xuất lan can Inox 304 | Theo chương V | 294,9022 | kg |
| 54 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V | 17,748 | m2 |
| 55 | Đắp chi tiết ngọn đài | Theo chương V | 1 | chi tiết |
| 56 | Bia đá đài tưởng niệm, đá vàng | Theo chương V | 9,9 | m2 |
| 57 | Bộ chữ đồng nghệ thuật | Theo chương V | 13 | ký tự |
| 58 | Ngoi sao bằng Inox vàng | Theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lư hương đá | Theo chương V | 1 | chiếc |
| 60 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Theo chương V | 4 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo chương V | 12 | m |
| 65 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 | Theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 3,2 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 3,2 | 100m3 |
| B | NHÀ BIA XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo chương V | 2,4752 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,2228 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0825 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo cự ly <=7km, đất cấp II | Theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 2,32 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,3719 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 8,712 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,1553 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương V | 0,0565 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,424 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 5,516 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương V | 0,2362 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,2652 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,7715 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1534 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,1712 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,512 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,3884 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,7762 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,6802 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 4,4403 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 44,4053 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,96 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,336 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 38,8384 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 83,78 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 98,5798 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 3,0259 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,7994 | m2 |
| 38 | Bia đá tưởng niệm khắc chữ làm bằng đá tự nhiên nguyên khối kích thước 0.96x1.7x0.15 | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo chương V | 44,6464 | m2 |
| 40 | Xây và Úp bờ nóc bằng ngói bò | Theo chương V | 26,4 | m |
| 41 | Gia công sản xuất, lắp dựng đắp mặt nguyệt | Theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Gia công, đắp mái đao bằng vữa bê tông | Theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Gia công sản xuất, lắp dựng Kìm nóc bằng xi măng | Theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,7987 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,3072 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,9984 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,608 | m2 |
| C | CẢI TẠO MỘ | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo chương V | 6,4478 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chương V | 6,4478 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo chương V | 6,4478 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 82,1493 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 258,345 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granite vào mộ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 261,198 | m2 |
| 7 | Bia đá tưởng niệm khắc chữ làm bằng đá granit đen | Theo chương V | 90 | cái |
| 8 | Bát hương | Theo chương V | 90 | cái |
| 9 | Lọ hoa | Theo chương V | 90 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,2981 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 3,091 | 100m3 |
| 12 | niolon lót sân chống mất nước của bê tông | Theo chương V | 401,426 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 40,1426 | m3 |
| 14 | Lát gạch Tezzarro 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 401,426 | m2 |
| D | XÂY DỰNG AO SEN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo chương V | 66,4694 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 5,9822 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 6,6469 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 6,6469 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 14,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 75,924 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 113,477 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,2798 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,2348 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,2032 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 21,956 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,383 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,6126 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,4962 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,5488 | m2 |
| 19 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,0512 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 122,4 | m |
| 21 | Đắp chi tiết đỉnh trụ | Theo chương V | 32 | chi tiết |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 152,456 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 287,68 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 143,84 | m2 |
| E | XÂY DỰNG BỒN HOA, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo chương V | 21,9684 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 1,9772 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,7316 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 1,4646 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 1,4646 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 27,2336 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 1,2667 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,9 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,4163 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 2,1438 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 20,9002 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 122,6146 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 570,006 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 570,006 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.900,02 | m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 1,04 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,744 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,912 | m2 |
| 19 | Đắp đất trồng cây dày | Theo chương V | 169,068 | m3 |
| 20 | Cung cấp và trồng Cây vạn tuế (1m) | Theo chương V | 68 | cây |
| 21 | Cung cấp và trồng Bụi ngâu (1m) | Theo chương V | 48 | Bụi |
| 22 | Cung cấp và trồng Cây lộc vừng 4m, đường kính 12-15cm | Theo chương V | 4 | cây |
| 23 | Đèn cây đá nấm (0,6m) | Theo chương V | 68 | cái |
| 24 | Cung cấp và trồng Cỏ nhật | Theo chương V | 195,16 | m2 |
| 25 | Cung cấp và trồng Cỏ lá tre | Theo chương V | 308,4 | m2 |
| 26 | Nhân công chăm sóc cấy xanh trong 1 tháng (nhân công bậc 3,5/7) | Theo chương V | 60 | công |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,64 | m3 |
| 28 | Lát đá granite bục cột cờ màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,8 | m2 |
| 29 | Gia công cột cờ bằng inox | Theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 30 | Cáp lụa | Theo chương V | 24 | md |
| 31 | Bulong inox bắt đế | Theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Bulong bắt cột | Theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Bộ ròng rọc inox | Theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Cờ đỏ sao vàng | Theo chương V | 2 | cái |
| F | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V | 29,4184 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V | 0,887 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V | 9,7855 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo chương V | 65,1669 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo chương V | 2,69 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V | 107,9478 | đ/m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo chương V | 107,9478 | đ/m3 |
| G | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2,676 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong lót bê tông | Theo chương V | 892 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 89,2 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 892 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 855,9528 | m2 |
| 6 | Vệ sinh hoa gốm tường rào | Theo chương V | 57,2088 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 855,9528 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V | 1,3479 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V | 33,6991 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,5616 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 1,1233 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 1,1233 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 11,0386 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 23,2101 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 41,8085 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,7643 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 15,0945 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 252,4752 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 100,5448 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 1,1674 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 12,2314 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V | 236 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi