Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201146423-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm văn hoá - thể thao huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201146366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 09:44:00 đến ngày 2020-11-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,531,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
B CỔNG, TƯỜNG RÀO:
1 Tháo dỡ tường rào hoa sắt tường rào Theo chương V (E-HSMT) 103,95 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V (E-HSMT) 125,3194 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 35,9581 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 3,2362 100m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 71,205 100m
6 Đắp cát đen phủ đầu cọc Theo chương V (E-HSMT) 11,3928 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 27,9751 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,6 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,0616 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,0058 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,1047 tấn
12 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 162,4945 m3
13 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 31,5431 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 1,1833 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 2,3666 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) 1,2532 100m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 23,7116 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 1,7933 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,5616 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 3,3731 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 10,0826 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 6,8367 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,3021 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 1,8764 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 23,5281 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 42,394 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 12,6129 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 783,5598 m2
29 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 223,1979 m2
30 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 292,61 m2
31 Ốp chân tường gạch 45x95 Theo chương V (E-HSMT) 33,4272 m2
32 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V (E-HSMT) 12,14 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 759,88 m
34 Đắp tạo hình vữa XM mác 100# Theo chương V (E-HSMT) 44 cái
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 963,088 m2
36 Gia công hàng rào thép Theo chương V (E-HSMT) 3,956 tấn
37 Lắp dựng hàng rào thép Theo chương V (E-HSMT) 58,9 m2
38 Gia công cổng inox Theo chương V (E-HSMT) 0,2919 tấn
39 Lắp dựng cổng Theo chương V (E-HSMT) 10,35 m2
40 Mũ inox D30 Theo chương V (E-HSMT) 252 cái
41 Bản lề Inox Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
42 Khóa cổng Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
43 Bánh xe Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
44 Mũi mác thép vuông 14 Theo chương V (E-HSMT) 650 cái
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 87,2189 1m2
46 Mũi mác Theo chương V (E-HSMT) 442 cái
47 Hoa văn gang đúc KT 460x460 Theo chương V (E-HSMT) 21 cái
48 Hộp đèn trang trí thép vuông + thép tấm KT 540x540x350 Theo chương V (E-HSMT) 21 cái
49 Lắp đặt đèn trang trí trụ tường rào bóng LED 16W Theo chương V (E-HSMT) 21 bộ
50 Gia công hệ khung biển hiệu Theo chương V (E-HSMT) 0,2936 tấn
51 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung biển Theo chương V (E-HSMT) 0,2936 tấn
52 Bọc tấm Composite dày 3ly khung biển Theo chương V (E-HSMT) 13 m2
53 Bộ chữ ' Bể bơi trung tâm văn hóa - Thể thao huyện Kim Bảng' chất liệu composie dày 3ly màu vàng gương Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
54 Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 150 m
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Theo chương V (E-HSMT) 1,2 100 m
56 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
57 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
58 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 450x300x130 Theo chương V (E-HSMT) 1 hộp
C LAN CAN:
1 Gia công lan can Inox Theo chương V (E-HSMT) 0,9043 tấn
2 Lắp dựng lan can Theo chương V (E-HSMT) 58,9572 m2
D BỂ NƯỚC:
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 20 m, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) 0,4366 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 4,8507 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 13,1813 100m
4 Đắp cát đen phủ đầu cọc Theo chương V (E-HSMT) 2,109 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,109 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,0188 100m2
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 4,348 m3
8 Bê tông tường bể, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 6,192 m3
9 Bê tông nắp bẻ, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,8335 m3
10 Ván khuôn gỗ tường bể Theo chương V (E-HSMT) 0,7945 100m2
11 Ván khuôn gỗ nắp bể Theo chương V (E-HSMT) 0,1581 100m2
12 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,0298 tấn
13 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 1,0809 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,6095 tấn
15 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,0298 tấn
16 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,7555 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V (E-HSMT) 16,167 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 0,3233 100m3
19 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 15,81 m2
20 Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 35,4404 m2
21 Tôn nắp bể dày 3ly Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
22 Khóa nắp bể Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo chương V (E-HSMT) 1 100 m
24 Lắp đặt van nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
25 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước DN50 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
27 Máy bơm nước 0,35KW Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
E MÁI CHE:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 4,55 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,5 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,56 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,128 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) 1,2133 m3
6 Gia công cột bằng ống Inox Theo chương V (E-HSMT) 0,0634 tấn
7 Lắp cột inox Theo chương V (E-HSMT) 0,0634 tấn
8 Gia công vì kèo ống inox khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V (E-HSMT) 0,1003 tấn
9 Lắp vì kèo khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) 0,1003 tấn
10 Gia công xà gồ hộp inox Theo chương V (E-HSMT) 0,2016 tấn
11 Lắp dựng xà gồ Theo chương V (E-HSMT) 0,2016 tấn
12 Ke inox Theo chương V (E-HSMT) 36 cái
13 Đắp cát nền bù vênh đầm chặt Theo chương V (E-HSMT) 14,64 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 5,49 m3
15 Lát nền, sàn gạch chống trơn granit - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 36,6 m2
16 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 4,8ly Theo chương V (E-HSMT) 0,434 100m2
F SÂN:
1 Đắp cát nền bù vênh đầm chặt Theo chương V (E-HSMT) 150,36 m3
2 Lót lớp nilon chống mất nước xi măng Theo chương V (E-HSMT) 375,9 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 41,87 m3
4 Lát nền, sàn gạch chống trơn granit - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 251,7 m2
5 Lát gạch Terrazzo KT40x40x3,5cm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 81,4 m2
G BỒN CÂY:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 0,0836 1m3
2 Bê tông lót móng bồn cây, bồn hoa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,0836 m3
3 Xây bồn cây, bồn hoa gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,8569 m3
4 Lấp đất hố móng = 1/3 KL đào Theo chương V (E-HSMT) 0,0279 m3
5 Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 172,0647 m2
6 Ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa, bồn cây Theo chương V (E-HSMT) 1,8304 m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 13,8057 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 10,1943 1m3
3 Bê tông móng lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 4,5786 m3
4 Bê tông đế cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,5438 m3
5 Ván khuôn đế cống tròn Theo chương V (E-HSMT) 0,028 100m2
6 Xây rãnh nước, hố ga gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 8,8729 m3
7 Bê tông giằng rãnh nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,3969 m3
8 Ván khuôn giằng đầu hố ga Theo chương V (E-HSMT) 0,0492 100m2
9 Đắp đất chân móng ( 1/3 kl đào móng): Theo chương V (E-HSMT) 8 m3
10 Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 51,6102 m2
11 Láng rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 16,17 m2
12 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 1,949 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) 0,1475 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V (E-HSMT) 0,2481 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) 96 cái
16 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) 5 1cấu kiện
17 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Theo chương V (E-HSMT) 7 1 đoạn ống
I ĐIỆN ĐIỀU HOÀ NHÀ 3 TẦNG:
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều, treo tường 12000BTU ( lắp mới) Theo chương V (E-HSMT) 3 máy
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn- Đường kính 9,5mm Theo chương V (E-HSMT) 0,15 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 12,7mm Theo chương V (E-HSMT) 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo chương V (E-HSMT) 0,18 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
6 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha = 15A Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 30 m
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo chương V (E-HSMT) 43 m
J HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa Daikin 12000BTU FTKA35UAVMV inverter R32 - 5* Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
2 Tủ loker 20 ngăn cao 1830, rộng 450, dài 1200, chất liệu sắt phun sơn tĩnh điện, Mỗi cánh là 1 ngăn cố định. có khóa riêng. Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
3 Bộ dụng cụ dọn vệ sinh bao gồm: thanh nhôm vệ sinh kết cấu ống lồng 2 x 2,4m, ống hút vệ sinh nhựa mềm đường kính Ø38mm, dài 30m, bàn hút vệ sinh đáy hồ, vợt vớt lá, chổi cọ bể, bộ kiểm tra Clo và pH của nước. Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
4 Hộp cấp bù nước Klipsol Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
5 Ghế gỗ: Toàn bộ làm bằng gỗ Gõ lim sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài. Vách ghế đục mẫu chữ hỉ. Liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc, gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. KT: 46*50*108 cm. Hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 24 cái
6 Bàn gỗ: Toàn bộ làm bằng gỗ lim sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài. Liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc, gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. KT: 160*80*75 cm, trên mặt có kính. Hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->