Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm văn hoá - thể thao huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201146366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 09:44:00 đến ngày 2020-11-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,531,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Tháo dỡ tường rào hoa sắt tường rào | Theo chương V (E-HSMT) | 103,95 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) | 125,3194 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 35,9581 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 3,2362 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 71,205 | 100m |
| 6 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo chương V (E-HSMT) | 11,3928 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 27,9751 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0616 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0058 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1047 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 162,4945 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 31,5431 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1833 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 2,3666 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2532 | 100m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 23,7116 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7933 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5616 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 3,3731 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,0826 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 6,8367 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3021 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8764 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 23,5281 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 42,394 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,6129 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 783,5598 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 223,1979 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 292,61 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường gạch 45x95 | Theo chương V (E-HSMT) | 33,4272 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V (E-HSMT) | 12,14 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 759,88 | m |
| 34 | Đắp tạo hình vữa XM mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) | 44 | cái |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 963,088 | m2 |
| 36 | Gia công hàng rào thép | Theo chương V (E-HSMT) | 3,956 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo chương V (E-HSMT) | 58,9 | m2 |
| 38 | Gia công cổng inox | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2919 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 10,35 | m2 |
| 40 | Mũ inox D30 | Theo chương V (E-HSMT) | 252 | cái |
| 41 | Bản lề Inox | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 42 | Khóa cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 43 | Bánh xe | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 44 | Mũi mác thép vuông 14 | Theo chương V (E-HSMT) | 650 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 87,2189 | 1m2 |
| 46 | Mũi mác | Theo chương V (E-HSMT) | 442 | cái |
| 47 | Hoa văn gang đúc KT 460x460 | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | cái |
| 48 | Hộp đèn trang trí thép vuông + thép tấm KT 540x540x350 | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn trang trí trụ tường rào bóng LED 16W | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | bộ |
| 50 | Gia công hệ khung biển hiệu | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2936 | tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung biển | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2936 | tấn |
| 52 | Bọc tấm Composite dày 3ly khung biển | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | m2 |
| 53 | Bộ chữ ' Bể bơi trung tâm văn hóa - Thể thao huyện Kim Bảng' chất liệu composie dày 3ly màu vàng gương | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2 | 100 m |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 450x300x130 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| C | LAN CAN: | |||
| 1 | Gia công lan can Inox | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9043 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 58,9572 | m2 |
| D | BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 20 m, đất C1 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4366 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 4,8507 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 13,1813 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo chương V (E-HSMT) | 2,109 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,109 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0188 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,348 | m3 |
| 8 | Bê tông tường bể, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,192 | m3 |
| 9 | Bê tông nắp bẻ, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8335 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường bể | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7945 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1581 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0298 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0809 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6095 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0298 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7555 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) | 16,167 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3233 | 100m3 |
| 19 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 15,81 | m2 |
| 20 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 35,4404 | m2 |
| 21 | Tôn nắp bể dày 3ly | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 22 | Khóa nắp bể | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt van nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước DN50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 27 | Máy bơm nước 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| E | MÁI CHE: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 4,55 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2133 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng ống Inox | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0634 | tấn |
| 7 | Lắp cột inox | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0634 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo ống inox khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1003 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1003 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ hộp inox | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2016 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2016 | tấn |
| 12 | Ke inox | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | cái |
| 13 | Đắp cát nền bù vênh đầm chặt | Theo chương V (E-HSMT) | 14,64 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,49 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch chống trơn granit - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 36,6 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 4,8ly | Theo chương V (E-HSMT) | 0,434 | 100m2 |
| F | SÂN: | |||
| 1 | Đắp cát nền bù vênh đầm chặt | Theo chương V (E-HSMT) | 150,36 | m3 |
| 2 | Lót lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo chương V (E-HSMT) | 375,9 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 41,87 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch chống trơn granit - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 251,7 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT40x40x3,5cm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 81,4 | m2 |
| G | BỒN CÂY: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0836 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bồn cây, bồn hoa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0836 | m3 |
| 3 | Xây bồn cây, bồn hoa gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8569 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng = 1/3 KL đào | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0279 | m3 |
| 5 | Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 172,0647 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8304 | m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 13,8057 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 10,1943 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,5786 | m3 |
| 4 | Bê tông đế cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5438 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế cống tròn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh nước, hố ga gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,8729 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng rãnh nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3969 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng đầu hố ga | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0492 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất chân móng ( 1/3 kl đào móng): | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | m3 |
| 10 | Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 51,6102 | m2 |
| 11 | Láng rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,17 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,949 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1475 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2481 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 96 | cái |
| 16 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | 1 đoạn ống |
| I | ĐIỆN ĐIỀU HOÀ NHÀ 3 TẦNG: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều, treo tường 12000BTU ( lắp mới) | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn- Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 12,7mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 6 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 43 | m |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa Daikin 12000BTU FTKA35UAVMV inverter R32 - 5* | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 2 | Tủ loker 20 ngăn cao 1830, rộng 450, dài 1200, chất liệu sắt phun sơn tĩnh điện, Mỗi cánh là 1 ngăn cố định. có khóa riêng. | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 3 | Bộ dụng cụ dọn vệ sinh bao gồm: thanh nhôm vệ sinh kết cấu ống lồng 2 x 2,4m, ống hút vệ sinh nhựa mềm đường kính Ø38mm, dài 30m, bàn hút vệ sinh đáy hồ, vợt vớt lá, chổi cọ bể, bộ kiểm tra Clo và pH của nước. | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 4 | Hộp cấp bù nước Klipsol | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 5 | Ghế gỗ: Toàn bộ làm bằng gỗ Gõ lim sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài. Vách ghế đục mẫu chữ hỉ. Liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc, gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. KT: 46*50*108 cm. Hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 6 | Bàn gỗ: Toàn bộ làm bằng gỗ lim sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài. Liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc, gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. KT: 160*80*75 cm, trên mặt có kính. Hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi