Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Di dời cải tạo nhà ở công nhân Nông Trường An Viễng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201145727-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Di dời cải tạo nhà ở công nhân Nông Trường An Viễng
Số hiệu KHLCNT 20201138297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tập đoàn CNCS Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 16:58:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,818,090,282 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: GARA CẢI TẠO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 3,137 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 33,92 m2
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 27,65 m2
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,174 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15,628 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 127,678 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 204,526 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 460,658 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 343,638 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 447,21 m2
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 82,69 m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,513 100m2
14 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 33,077 m3
15 Xoa nền bêtông Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 551,265 m2
16 Gia công hệ khung vách STK 50x50x2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,173 tấn
17 Lắp dựng hệ khung vách Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,173 tấn
18 Gia công thép STK 50x50x2 dầm trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,246 tấn
19 Lắp dựng thép STK 50x50x2 dầm trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,246 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,277 100m2
21 Đóng trần tôn lạnh dày 3dem Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,842 100m2
22 Chống dột mái tole bằng keo silicol, thay đinh vít Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 529,774 1m2
23 Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard 4mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 826,601 m2
24 SXLD cửa đi khung sắt kính (có khung bào vệ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 28,16 m2
25 SXLD cửa đi Panô sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 22,4 m2
26 SXLD cửa sổ khung sắt kính (có khung bào vệ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 27,662 m2
27 Sơn cửa các loại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 100,622 m2
28 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,24 100m3
30 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,8 m3
31 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,6 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 72 m2
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18 m2
34 Gia công đan trên mương Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,69 tấn
35 Lắp dựng tấm đan mương bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 50 cái
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 34,792 m2
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 19,002 m3
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 Đ. ống
39 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,267 m3
40 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,11 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 25,12 m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,068 tấn
43 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,231 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan. Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,035 100m2
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
46 Lắp đặt chậu xí xổm + két nước Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
48 Lắp đặt vòi tắm hương sen Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 bộ
49 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
50 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
51 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
52 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,32 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,16 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,66 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,32 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,32 100m
60 Lắp đặt co lơi PVC Ø114 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
61 Lắp đặt co lơi PVC Ø90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
62 Lắp đặt co lơi PVC Ø60 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
63 Lắp đặt Tê PVC Ø114 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
64 Lắp đặt Tê PVC Ø60 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18 cái
65 Lắp đặt Tê thu PVC Ø34/27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
66 Lắp đặt Tê PVC Ø27/21 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
67 Lắp đặt co lơi PVC Ø34 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
68 Lắp đặt co lơi PVC Ø21 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
69 Lắp đặt co thu PVC Ø27/21 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
70 Lắp đặt co PVC Ø21 ren trong Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 32 cái
71 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
72 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
73 Lắp đặt các loại đèn Led 15W Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 bộ
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 35 bộ
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 32 cái
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
77 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
80 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 50 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2x3,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 192 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 320 m
84 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 432 m
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,228 m3
86 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,192 m3
87 Gia công cột bằng ống STK Ø90 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,251 tấn
88 Gia công hàng rào lưới thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 82,505 m2
89 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 33,149 1m2
90 Lắp dựng hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 82,505 m2
B HẠNG MỤC 2: VĂN PHÒNG ĐỘI 3 CẢI TẠO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 0,944 m3
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,72 m2
3 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,238 m3
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,16 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 301,359 m2
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,99 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,994 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 21,2 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 159,499 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 156,71 m2
13 Gia công hệ khung vách STK 50x50x2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,363 tấn
14 Lắp dựng hệ khung vách Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,363 tấn
15 Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard 4mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 79,2 m2
16 SXLD cửa đi khung sắt kính (có khung bào vệ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,28 m2
17 SXLD cửa đi Panô sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,8 m2
18 SXLD cửa sổ khung sắt kính (có khung bào vệ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,36 m2
19 Sơn cửa các loại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 26,36 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,168 m3
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,512 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,762 m2
23 Lắp đặt chậu xí xổm + két nước Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
26 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
27 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
28 Lắp đặt các loại đèn Led 15W Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 bộ
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 cái
31 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
32 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2x3,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 32 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 23 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 44 m
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 91 m
C HẠNG MỤC 3: NHÀ KHO VĂN PHÒNG ĐỘI 3 CẢI TẠO
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 1,68 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,24 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,807 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,008 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,84 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 156,49 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 87,75 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 77,54 m2
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,288 m3
10 Gia công hệ khung vách STK 50x50x2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,286 tấn
11 Lắp dựng hệ khung vách Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,286 tấn
12 Gia công thép STK 50x50x2 dầm trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,131 tấn
13 Lắp dựng thép STK 50x50x2 dầm trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,131 tấn
14 Đóng trần tôn lạnh dày 3dem Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,423 100m2
15 Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard 4mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 70,064 m2
16 SXLD cửa đi khung sắt kính (có khung bào vệ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,8 m2
17 SXLD cửa đi Panô sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,8 m2
18 SXLD cửa sổ khung sắt kính (có khung bào vệ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,64 m2
19 Sơn cửa các loại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,24 m2
20 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,96 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,01 100m3
22 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,24 m3
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,344 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,3 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,2 m2
26 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 bộ
29 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
30 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
31 Lắp đặt các loại đèn Led 15W Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 bộ
33 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
34 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
35 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 25 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2x3,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 25 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 35 m
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 75 m
D HẠNG MỤC 4: DI DỜI NHÀ Ở CÔNG NHÂN TỪ LONG THÀNH
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 15,416 m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,083 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20,031 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 39,23 m2
5 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 66,512 m3
6 Cung cấp đất để đắp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 66,399 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,714 100m2
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15,564 m3
9 Xoa nền bêtông Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 194,552 m2
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 208,44 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 39,76 m2
12 Tháo dỡ vách ngăn bằng tấm Cemboard 4mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 776,392 m2
13 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,048 tấn
14 Vận chuyển toàn bộ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 T. Bộ
15 Gia công hệ khung vách (làm thêm 1 căn) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,623 tấn
16 Lắp dựng hệ khung vách Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,951 tấn
17 Gia công xà gồ thép STK 50x50x2 (làm thêm 1 căn) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,137 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,857 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm (làm thêm 1 căn) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,395 100m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm (tôn tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,084 100m2
21 Úp nóc mái tole phẳng dày 0,42mm (làm thêm 1 căn) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,196 m2
22 Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard 4mm (Làm mới 90%) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 637,114 m2
23 Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard 4mm (Tận dụng 10%) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 70,792 m2
24 SXLD cửa đi khung sắt kính (có khung bào vệ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,52 m2
25 SXLD cửa đi Panô sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,4 m2
26 SXLD cửa sổ khung sắt kính (có khung bào vệ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,738 m2
27 Sơn cửa các loại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,658 m2
28 SXLD Bulon M16, L300 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 56 Cái
29 SXLD Bulon M14 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 56 Cái
30 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,56 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,046 100m3
32 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,76 m3
33 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,6 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 19 m2
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,7 m2
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,162 m3
37 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,088 m3
38 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,528 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,401 m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,008 tấn
41 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,154 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan. Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,004 100m2
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
44 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
46 Lắp đặt vòi tắm hương sen Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 bộ
47 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
48 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
49 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
50 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,3 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,3 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,9 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,32 100m
56 Lắp đặt co lơi PVC Ø114 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
57 Lắp đặt co lơi PVC Ø90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
58 Lắp đặt van khống chế Tê thu PVC Ø34/27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
59 Lắp đặt co lơi PVC Ø27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
60 Lắp đặt co PVC Ø27 ren trong Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
61 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
62 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
63 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
64 Lắp đặt các loại đèn Led 15W Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 bộ
65 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2x3,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 36 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 84 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 132 m
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 165 m
E HẠNG MỤC 5: CỔNG HÀNG RÀO ĐỘI 3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 1,458 m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,162 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,015 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,019 tấn
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,508 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,564 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,8 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,92 m2
9 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 m
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,92 m2
11 Gia công hàng rào lưới thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 m2
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,789 1m2
13 Lắp dựng hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 m2
F HẠNG MỤC 6: DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ dự thầu 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->