Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Di dời cải tạo nhà ở công nhân Nông Trường An Viễng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201145727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Di dời cải tạo nhà ở công nhân Nông Trường An Viễng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201138297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tập đoàn CNCS Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 16:58:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,818,090,282 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: GARA CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 3,137 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 33,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27,65 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,174 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,628 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 127,678 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 204,526 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 460,658 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 343,638 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 447,21 | m2 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 82,69 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,513 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 33,077 | m3 |
| 15 | Xoa nền bêtông | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 551,265 | m2 |
| 16 | Gia công hệ khung vách STK 50x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,173 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ khung vách | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,173 | tấn |
| 18 | Gia công thép STK 50x50x2 dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,246 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép STK 50x50x2 dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,246 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,277 | 100m2 |
| 21 | Đóng trần tôn lạnh dày 3dem | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,842 | 100m2 |
| 22 | Chống dột mái tole bằng keo silicol, thay đinh vít | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 529,774 | 1m2 |
| 23 | Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard 4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 826,601 | m2 |
| 24 | SXLD cửa đi khung sắt kính (có khung bào vệ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28,16 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi Panô sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22,4 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ khung sắt kính (có khung bào vệ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27,662 | m2 |
| 27 | Sơn cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 100,622 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,8 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,6 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 72 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | m2 |
| 34 | Gia công đan trên mương | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,69 | tấn |
| 35 | Lắp dựng tấm đan mương bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 34,792 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,002 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | Đ. ống |
| 39 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,267 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,11 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25,12 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,068 | tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,231 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan. | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,32 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,66 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,32 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,32 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co lơi PVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt co lơi PVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt co lơi PVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê PVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê PVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê thu PVC Ø34/27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê PVC Ø27/21 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt co lơi PVC Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt co lơi PVC Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt co thu PVC Ø27/21 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt co PVC Ø21 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn Led 15W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 35 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2x3,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 192 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 320 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 432 | m |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,228 | m3 |
| 86 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,192 | m3 |
| 87 | Gia công cột bằng ống STK Ø90 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,251 | tấn |
| 88 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 82,505 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 33,149 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 82,505 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: VĂN PHÒNG ĐỘI 3 CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 0,944 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,238 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,16 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 301,359 | m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,99 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,994 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21,2 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 159,499 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 156,71 | m2 |
| 13 | Gia công hệ khung vách STK 50x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,363 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hệ khung vách | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,363 | tấn |
| 15 | Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard 4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 79,2 | m2 |
| 16 | SXLD cửa đi khung sắt kính (có khung bào vệ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,28 | m2 |
| 17 | SXLD cửa đi Panô sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,8 | m2 |
| 18 | SXLD cửa sổ khung sắt kính (có khung bào vệ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,36 | m2 |
| 19 | Sơn cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26,36 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,168 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,512 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,762 | m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn Led 15W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x3,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 44 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 91 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ KHO VĂN PHÒNG ĐỘI 3 CẢI TẠO | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 1,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,807 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,008 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,84 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 156,49 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 87,75 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 77,54 | m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,288 | m3 |
| 10 | Gia công hệ khung vách STK 50x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,286 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ khung vách | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,286 | tấn |
| 12 | Gia công thép STK 50x50x2 dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,131 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép STK 50x50x2 dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,131 | tấn |
| 14 | Đóng trần tôn lạnh dày 3dem | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,423 | 100m2 |
| 15 | Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard 4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 70,064 | m2 |
| 16 | SXLD cửa đi khung sắt kính (có khung bào vệ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,8 | m2 |
| 17 | SXLD cửa đi Panô sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,8 | m2 |
| 18 | SXLD cửa sổ khung sắt kính (có khung bào vệ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,64 | m2 |
| 19 | Sơn cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,24 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,96 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,24 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,344 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,3 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,2 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn Led 15W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x3,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 35 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 75 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: DI DỜI NHÀ Ở CÔNG NHÂN TỪ LONG THÀNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 15,416 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,083 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20,031 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 39,23 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 66,512 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 66,399 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,714 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,564 | m3 |
| 9 | Xoa nền bêtông | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 194,552 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 208,44 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 39,76 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tấm Cemboard 4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 776,392 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,048 | tấn |
| 14 | Vận chuyển toàn bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | T. Bộ |
| 15 | Gia công hệ khung vách (làm thêm 1 căn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,623 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hệ khung vách | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,951 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép STK 50x50x2 (làm thêm 1 căn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,137 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,857 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm (làm thêm 1 căn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,395 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm (tôn tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,084 | 100m2 |
| 21 | Úp nóc mái tole phẳng dày 0,42mm (làm thêm 1 căn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,196 | m2 |
| 22 | Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard 4mm (Làm mới 90%) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 637,114 | m2 |
| 23 | Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard 4mm (Tận dụng 10%) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 70,792 | m2 |
| 24 | SXLD cửa đi khung sắt kính (có khung bào vệ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,52 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi Panô sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,4 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ khung sắt kính (có khung bào vệ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,738 | m2 |
| 27 | Sơn cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,658 | m2 |
| 28 | SXLD Bulon M16, L300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 56 | Cái |
| 29 | SXLD Bulon M14 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 56 | Cái |
| 30 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,56 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,76 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,6 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,7 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,162 | m3 |
| 37 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,088 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,528 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,401 | m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,008 | tấn |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,154 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan. | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,9 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,32 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co lơi PVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt co lơi PVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khống chế Tê thu PVC Ø34/27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt co lơi PVC Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt co PVC Ø27 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn Led 15W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x3,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 84 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 132 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 165 | m |
| E | HẠNG MỤC 5: CỔNG HÀNG RÀO ĐỘI 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 1,458 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,015 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,019 | tấn |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,508 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,564 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,92 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | m |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,92 | m2 |
| 11 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,789 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ dự thầu | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi