Gói thầu: BTXM từ ngõ ông 4 Huệ đến giáp cống mương BT Bình Thạnh (Điểm đầu: Ngõ ông 4 Huệ - Điểm cuối: Giáp công kênh mương BT Bình Thạnh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201144003-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ
Tên gói thầu BTXM từ ngõ ông 4 Huệ đến giáp cống mương BT Bình Thạnh (Điểm đầu: Ngõ ông 4 Huệ - Điểm cuối: Giáp công kênh mương BT Bình Thạnh)
Số hiệu KHLCNT 20201143962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách UBND xã Nhơn Mỹ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 20:54:00 đến ngày 2020-11-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,835,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH HIỆN TRẠNG:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,337 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,58 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,28 m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,652 100m3
5 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,652 100m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KÊNH MỚI:
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,48 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0045 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,127 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5525 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5525 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐMx4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5525 100m3/1km
10 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (XMHT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,96 m3
11 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2349 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (XMHT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,34 m3
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7651 m3
14 Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (XMHT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,685 m3
15 Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7096 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9085 tấn
17 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9072 100m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8789 100m2
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2331 100m2
20 Lắp đặt thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 658 1cấu kiện
21 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,5221 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1331 100m2
25 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5184 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7728 m3
27 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1cấu kiện
28 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m3
30 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 100m2
31 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
32 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1652 tấn
35 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m2
37 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
38 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 tấn
39 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 tấn
40 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 tấn
41 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 tấn
42 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1+ ty van D36; L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
43 Vận chuyển máy đóng mở V1+ ty van D36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
44 Bu lông mạ kẽm M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
45 Bu lông mạ kẽm M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
46 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
47 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 m
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 1m2
49 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 100m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0722 100m3
51 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 100m2
52 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
53 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
54 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
55 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 tấn
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m2
57 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4406 100m2
58 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
59 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2756 tấn
60 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2756 tấn
61 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1635 tấn
62 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1635 tấn
63 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1+ ty van D36; L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
64 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
65 Vận chuyển máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
66 Bu lông mạ kẽm M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
67 Bu lông mạ kẽm M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
68 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Bộ
69 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,94 m2
71 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
72 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 100m3
73 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
74 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
77 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
78 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0754 100m2
79 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
80 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
81 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 100m3
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 100m3
83 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 100m2
84 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
85 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
87 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m2
89 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2203 100m2
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m2
91 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
92 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1393 tấn
93 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1393 tấn
94 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 tấn
95 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 tấn
96 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1+ ty van D36; L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
97 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
98 Vận chuyển máy đóng mở V1+ ty van D36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
99 Bu lông mạ kẽm M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
100 Bu lông mạ kẽm M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
101 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
102 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 1m2
104 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1313 100m3
105 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2319 100m3
106 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1498 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1498 100m3
108 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐMx4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1498 100m3/1km
109 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 100m2
110 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
111 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m3
112 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
114 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
115 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0589 tấn
116 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1346 tấn
117 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4503 100m2
118 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m2
119 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0782 100m2
120 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
121 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1393 tấn
122 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1393 tấn
123 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 tấn
124 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 tấn
125 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1+ ty van D36; L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
126 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
127 Vận chuyển máy đóng mở V1+ ty van D36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
128 Bu lông mạ kẽm M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
129 Bu lông mạ kẽm M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
130 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
131 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 m
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 1m2
133 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
134 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 100m2
135 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 10m
136 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
137 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1486 100m3
138 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m3
139 Đất cấp 3 khai thác tại mỏ Núi Trái thôn Thuận Đức xã Nhơn Mỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 100m3
140 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 100m3
141 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐMx4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 100m3/1km
142 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1577 100m2
143 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
144 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m3
145 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
146 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
147 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
148 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0589 tấn
149 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1346 tấn
150 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4471 100m2
151 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m2
152 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0782 100m2
153 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
154 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1393 tấn
155 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1393 tấn
156 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 tấn
157 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 tấn
158 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1+ ty van D36; L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
159 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
160 Vận chuyển máy đóng mở V1+ ty van D36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
161 Bu lông mạ kẽm M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
162 Bu lông mạ kẽm M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
163 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
164 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 m
165 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 1m2
166 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
167 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 100m2
168 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
169 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
170 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
171 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
172 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
173 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
174 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0589 tấn
175 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1346 tấn
176 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2705 100m2
177 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0782 100m2
178 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
179 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 100m2
180 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 100m3
181 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
182 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1049 100m2
183 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
185 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 m3
186 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
187 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
188 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
189 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m2
190 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m2
191 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m2
192 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
193 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1923 tấn
194 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1923 tấn
195 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 tấn
196 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 tấn
197 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1+ ty van D36; L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
198 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
199 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
200 Vận chuyển máy đóng mở V1+ ty van D36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
201 Bu lông mạ kẽm M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
202 Bu lông mạ kẽm M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
203 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Bộ
204 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,85 m
205 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,81 1m2
206 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698 10m
207 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
208 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
209 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 100m3
210 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1777 100m2
211 Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m3
212 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m3
213 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
214 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
215 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 tấn
216 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0589 tấn
217 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1346 tấn
218 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4739 100m2
219 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
220 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0782 100m2
221 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
222 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1407 tấn
223 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1407 tấn
224 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0859 tấn
225 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0859 tấn
226 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1+ ty van D36; L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
227 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
228 Vận chuyển máy đóng mở V1+ ty van D36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
229 Bu lông mạ kẽm M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
230 Bu lông mạ kẽm M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
231 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
232 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m
233 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,47 1m2
234 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
235 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 100m2
236 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 100m3
237 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 100m3
238 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 100m2
239 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
240 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
241 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
242 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
243 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m2
244 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1571 100m2
245 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m2
246 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
247 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 tấn
248 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 tấn
249 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 tấn
250 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 tấn
251 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
252 Vận chuyển máy đóng mở V1+ ty van D36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
253 Bu lông mạ kẽm M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
254 Bu lông mạ kẽm M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
255 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
256 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m
257 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 1m2
258 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3274 100m3
259 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1928 100m3
260 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 100m2
261 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
262 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
263 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
264 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1177 tấn
265 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2693 tấn
266 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4106 100m2
267 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1564 100m2
268 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
269 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m2
270 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 100m3
271 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 100m3
272 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 100m2
273 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
274 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
275 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
276 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
277 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m2
278 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2203 100m2
279 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m2
280 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
281 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1378 tấn
282 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1378 tấn
283 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 tấn
284 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 tấn
285 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1+ ty van D36; L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
286 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
287 Vận chuyển máy đóng mở V1+ ty van D36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
288 Bu lông mạ kẽm M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
289 Bu lông mạ kẽm M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
290 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
291 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m
292 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->