Gói thầu: BTXM từ ngõ ông 4 Huệ đến giáp cống mương BT Bình Thạnh (Điểm đầu: Ngõ ông 4 Huệ - Điểm cuối: Giáp công kênh mương BT Bình Thạnh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201144003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ |
| Tên gói thầu | BTXM từ ngõ ông 4 Huệ đến giáp cống mương BT Bình Thạnh (Điểm đầu: Ngõ ông 4 Huệ - Điểm cuối: Giáp công kênh mương BT Bình Thạnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201143962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách UBND xã Nhơn Mỹ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 20:54:00 đến ngày 2020-11-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,835,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KÊNH HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,337 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,58 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,28 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,652 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,652 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KÊNH MỚI: | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0045 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,127 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5525 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5525 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐMx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5525 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (XMHT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,96 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2349 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (XMHT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,34 | m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7651 | m3 |
| 14 | Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (XMHT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,685 | m3 |
| 15 | Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7096 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9085 | tấn |
| 17 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9072 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8789 | 100m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2331 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658 | 1cấu kiện |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,5221 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7728 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 32 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | tấn |
| 35 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 38 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 40 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 42 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1+ ty van D36; L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Vận chuyển máy đóng mở V1+ ty van D36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 44 | Bu lông mạ kẽm M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Bu lông mạ kẽm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 46 | Bu lông mạ kẽm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 47 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | 1m2 |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 53 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4406 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 59 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2756 | tấn |
| 60 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2756 | tấn |
| 61 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | tấn |
| 62 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | tấn |
| 63 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1+ ty van D36; L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 64 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 65 | Vận chuyển máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 66 | Bu lông mạ kẽm M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 67 | Bu lông mạ kẽm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 68 | Bu lông mạ kẽm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Bộ |
| 69 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m2 |
| 71 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 74 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 77 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 78 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 80 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 81 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 83 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 84 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 85 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 92 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | tấn |
| 93 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | tấn |
| 94 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 95 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 96 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1+ ty van D36; L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 97 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 98 | Vận chuyển máy đóng mở V1+ ty van D36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 99 | Bu lông mạ kẽm M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 100 | Bu lông mạ kẽm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 101 | Bu lông mạ kẽm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 102 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | 1m2 |
| 104 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2319 | 100m3 |
| 106 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐMx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | 100m3/1km |
| 109 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 110 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 111 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | tấn |
| 117 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4503 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 121 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | tấn |
| 122 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | tấn |
| 123 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 124 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 125 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1+ ty van D36; L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 126 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 127 | Vận chuyển máy đóng mở V1+ ty van D36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 128 | Bu lông mạ kẽm M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 129 | Bu lông mạ kẽm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 130 | Bu lông mạ kẽm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 131 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | 1m2 |
| 133 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 135 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 10m |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 137 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 139 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ Núi Trái thôn Thuận Đức xã Nhơn Mỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m3 |
| 140 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐMx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m3/1km |
| 142 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1577 | 100m2 |
| 143 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 144 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | tấn |
| 150 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4471 | 100m2 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 153 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 154 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | tấn |
| 155 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | tấn |
| 156 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 157 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 158 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1+ ty van D36; L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 159 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 160 | Vận chuyển máy đóng mở V1+ ty van D36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 161 | Bu lông mạ kẽm M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 162 | Bu lông mạ kẽm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 163 | Bu lông mạ kẽm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 164 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | 1m2 |
| 166 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 167 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 168 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 170 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 171 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 172 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 173 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | tấn |
| 176 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2705 | 100m2 |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 178 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 179 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 180 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 182 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | 100m2 |
| 183 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 185 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 186 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 187 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 188 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 190 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m2 |
| 191 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 192 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 193 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1923 | tấn |
| 194 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1923 | tấn |
| 195 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | tấn |
| 196 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | tấn |
| 197 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1+ ty van D36; L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 198 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 199 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 200 | Vận chuyển máy đóng mở V1+ ty van D36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 201 | Bu lông mạ kẽm M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 202 | Bu lông mạ kẽm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 203 | Bu lông mạ kẽm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bộ |
| 204 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m |
| 205 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,81 | 1m2 |
| 206 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 10m |
| 207 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 208 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 209 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 210 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | 100m2 |
| 211 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 212 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 213 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 214 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 215 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 216 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | tấn |
| 218 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4739 | 100m2 |
| 219 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 220 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 221 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 222 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1407 | tấn |
| 223 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1407 | tấn |
| 224 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 225 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 226 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1+ ty van D36; L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 227 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 228 | Vận chuyển máy đóng mở V1+ ty van D36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 229 | Bu lông mạ kẽm M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 230 | Bu lông mạ kẽm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 231 | Bu lông mạ kẽm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 232 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m |
| 233 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | 1m2 |
| 234 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 235 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | 100m2 |
| 236 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 238 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 239 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 240 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 241 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 242 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 243 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 244 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | 100m2 |
| 245 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 246 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 247 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 248 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 249 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 250 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 251 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 252 | Vận chuyển máy đóng mở V1+ ty van D36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 253 | Bu lông mạ kẽm M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 254 | Bu lông mạ kẽm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 255 | Bu lông mạ kẽm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 256 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m |
| 257 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 1m2 |
| 258 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3274 | 100m3 |
| 259 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | 100m3 |
| 260 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m2 |
| 261 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 262 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 263 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 264 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1177 | tấn |
| 265 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2693 | tấn |
| 266 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4106 | 100m2 |
| 267 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1564 | 100m2 |
| 268 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 269 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 270 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 271 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 272 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 273 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 274 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 275 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 276 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 277 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 278 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | 100m2 |
| 279 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 280 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 281 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | tấn |
| 282 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | tấn |
| 283 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 284 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 285 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1+ ty van D36; L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 286 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 287 | Vận chuyển máy đóng mở V1+ ty van D36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 288 | Bu lông mạ kẽm M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 289 | Bu lông mạ kẽm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 290 | Bu lông mạ kẽm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 291 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m |
| 292 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi