Gói thầu: 01. XL: Xây dựng Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Sơn Hàm theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201145566-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
Tên gói thầu 01. XL: Xây dựng Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Sơn Hàm theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20201143105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách xã (đã bố trí 01 tỷ đồng tại Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 26/10/2020 của UBND xã Sơn Hàm) và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 16:44:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,205,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo chỉ dẫn chương V 20,3233 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chỉ dẫn chương V 9,4088 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chỉ dẫn chương V 7,6232 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo chỉ dẫn chương V 2,6759 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chỉ dẫn chương V 22,155 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chỉ dẫn chương V 4,1933 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chỉ dẫn chương V 34,295 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 42,9327 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 3,8144 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 11,133 m3
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn chương V 45,5392 m3
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn chương V 33,4422 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 1,6046 100m3
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 1,1653 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chỉ dẫn chương V 1,3686 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo chỉ dẫn chương V 1,3686 100m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,0813 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn chương V 1,687 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chỉ dẫn chương V 1,1041 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,2573 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 1,004 tấn
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,9593 100m2
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 0,73 100m2
24 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 13,6144 m3
25 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 48,2484 m2
26 Lát đá bậc tam cấp Theo chỉ dẫn chương V 39,471 m2
27 Lát gạch TERAZZO 400*400 Theo chỉ dẫn chương V 4,8573 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 48,2484 m2
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 16,3548 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 42,8836 m3
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 80,0388 m3
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 2,9254 m3
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 9,5132 m3
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 2,3761 100m2
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 5,1785 100m2
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn chương V 6,8996 100m2
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chỉ dẫn chương V 0,2926 100m2
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 1,659 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,4049 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,6339 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 3,132 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 1,19 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 3,9565 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 4,61 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 9,4154 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,6171 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,1742 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,1309 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,4014 tấn
50 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo chỉ dẫn chương V 212,888 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 65,7612 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 76,2158 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 26,4304 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 11,1628 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 0,7623 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 14,4465 m3
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 376,2996 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 459,2376 m2
59 Trát trần, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 644,2384 m2
60 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 159,8912 m2
61 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 298,9145 m2
62 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 1.053,2655 m2
63 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 240,2764 m2
64 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 115,58 m
65 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 115,58 m
66 Lát gạch đất nung KT 200*200 Theo chỉ dẫn chương V 16,7648 m2
67 Khò nóng chống thấm SIKA 3 lớp Theo chỉ dẫn chương V 124,6726 m2
68 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 89,2612 m2
69 Lát nền, sàn gạch GRANITKT 600x600mm Theo chỉ dẫn chương V 609,0318 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 300*300 Theo chỉ dẫn chương V 45,7216 m2
71 Lát đá bậc cầu thang Theo chỉ dẫn chương V 23,268 m2
72 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo chỉ dẫn chương V 141,48 m2
73 Lắp dựng lan can sắt hành lang Theo chỉ dẫn chương V 10,614 m2
74 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Theo chỉ dẫn chương V 6,895 m2
75 Lan can, cầu thang bằng thép hộp 20*40*1,4 sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn chương V 10,614 m2
76 Lan can hành lang, cầu thang bằng thép hộp 30*30*1,4 sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn chương V 6,895 m2
77 Lắp dựng lan can sắt phía trên Theo chỉ dẫn chương V 10,224 m2
78 Phía trên lan can hành lang, bằng thép ống INOC D40 cả chụp Theo chỉ dẫn chương V 10,224 m2
79 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm Theo chỉ dẫn chương V 9,85 m
80 Trụ cầu thang gỗ lim tiện tròn D140 Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
81 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn chương V 1,8805 tấn
82 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤12mm, Theo chỉ dẫn chương V 0,0772 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn chương V 1,8805 tấn
84 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 3,94 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 32,9039 1m2
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo chỉ dẫn chương V 4,1257 100m2
87 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chỉ dẫn chương V 45,7216 m2
88 Ke chống bão 1 m xà gồ 3 cái Theo chỉ dẫn chương V 1.371 cái
89 Cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly Theo chỉ dẫn chương V 46,44 m2
90 Cửa sổ mở quay 2 cánh, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly Theo chỉ dẫn chương V 76,5 m2
91 Cửa sổ mở hất, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly Theo chỉ dẫn chương V 1,44 m2
92 Cửa sổ mở hất, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly Theo chỉ dẫn chương V 3,06 m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn chương V 77,94 m2
94 Hoa sắt cửa bằng thép hộp 14*14*1,2 tráng kẽm- sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn chương V 77,94 m2
95 Vách kính thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly Theo chỉ dẫn chương V 3,24 m2
96 Thép hộp 30*60*1,4 gia cường chống bão Theo chỉ dẫn chương V 4 m
97 Vách COMPACT chịu nước dày 12mm Theo chỉ dẫn chương V 36,32 m2
98 Khung châu rửa INOC Theo chỉ dẫn chương V 4 bộ
99 Lát đá mặt bệ các loại Theo chỉ dẫn chương V 5,44 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn chương V 1.352,18 m2
101 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn chương V 1.639,6668 m2
102 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 298,9145 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 2.692,9323 m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo chỉ dẫn chương V 7,0441 100m2
105 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn chương V 48 bộ
106 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chỉ dẫn chương V 15 bộ
107 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo chỉ dẫn chương V 12 bộ
108 Tủ điện tổng Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
109 Tủ điện phòng Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
110 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
111 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
112 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
113 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
114 Lắp đặt quạt trần đảo Theo chỉ dẫn chương V 32 cái
115 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chỉ dẫn chương V 41 cái
116 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
117 Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
118 Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A Theo chỉ dẫn chương V 12 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Theo chỉ dẫn chương V 18 cái
120 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Theo chỉ dẫn chương V 16 cái
121 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*25mm2 Theo chỉ dẫn chương V 100 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chỉ dẫn chương V 80 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Theo chỉ dẫn chương V 80 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chỉ dẫn chương V 175 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 465 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 770 m
127 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤40mm Theo chỉ dẫn chương V 48 m
128 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm Theo chỉ dẫn chương V 125 m
129 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm Theo chỉ dẫn chương V 1.500 m
130 Thanh cái đồng 20*5 Theo chỉ dẫn chương V 2,4 m
131 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo chỉ dẫn chương V 3 cọc
132 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chỉ dẫn chương V 3,4 m
133 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo chỉ dẫn chương V 5 m
134 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,6m Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
135 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo chỉ dẫn chương V 5 cọc
136 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chỉ dẫn chương V 100 m
137 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo chỉ dẫn chương V 12 m
138 Bật đỡ dây mái thép Theo chỉ dẫn chương V 160 cái
139 Bật đỡ dây trên tường Theo chỉ dẫn chương V 16 cái
140 Kẹp nối dây Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
141 Bu lông + đai ốc Theo chỉ dẫn chương V 4 bộ
142 Đồng lá Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
143 Sơn Theo chỉ dẫn chương V 3 hộp
144 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chỉ dẫn chương V 7 m3
145 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn chương V 7 m3
146 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 0,3 m3
147 SILICON Theo chỉ dẫn chương V 4 Tuýp
148 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo chỉ dẫn chương V 4 Cái
149 Bình chữa cháy CO2 Theo chỉ dẫn chương V 2 Cái
150 Hộp đựng bình chữa cháy Theo chỉ dẫn chương V 2 Cái
151 Bẳng tiêu lệnh 600*800*0.2 Theo chỉ dẫn chương V 2 Cái
152 Lắp đặt đèn Exit Theo chỉ dẫn chương V 2 bộ
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 35 m
154 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm Theo chỉ dẫn chương V 35 m
155 Khóa nhựa D42 Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
156 Khóa nhựa D27 Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
157 Lắp đặt xí bệt Theo chỉ dẫn chương V 8 bộ
158 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
159 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn chương V 8 bộ
160 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn chương V 8 bộ
161 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
162 Lắp đặt kệ kính Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
163 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
164 Lắp đặt giá treo Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
165 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn chương V 6 bộ
166 Van phao tự động Theo chỉ dẫn chương V 2 bộ
167 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo chỉ dẫn chương V 1 bể
168 Máy bơm Q10m3/h; h40m Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo chỉ dẫn chương V 1,2 100m
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo chỉ dẫn chương V 45 cái
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo chỉ dẫn chương V 0,036 100m
172 Nẹp ống Theo chỉ dẫn chương V 100 Cái
173 Đinh vít Theo chỉ dẫn chương V 200 Cái
174 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo chỉ dẫn chương V 14 cái
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo chỉ dẫn chương V 0,4 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo chỉ dẫn chương V 0,75 100m
177 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
178 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42*27mm Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
179 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm Theo chỉ dẫn chương V 42 cái
180 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
181 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
182 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27mm Theo chỉ dẫn chương V 32 cái
183 Lắp đặt cút nhựa nối ren, ĐK 27mm Theo chỉ dẫn chương V 34 cái
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo chỉ dẫn chương V 0,26 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo chỉ dẫn chương V 0,28 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo chỉ dẫn chương V 0,48 100m
187 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo chỉ dẫn chương V 18 cái
188 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo chỉ dẫn chương V 36 cái
189 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo chỉ dẫn chương V 14 cái
190 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo chỉ dẫn chương V 26 cái
191 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo chỉ dẫn chương V 18 cái
192 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo chỉ dẫn chương V 18 cái
193 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo chỉ dẫn chương V 14 cái
194 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
195 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo chỉ dẫn chương V 0,2882 100m3
196 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo chỉ dẫn chương V 3,2028 m3
197 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,0926 100m3
198 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chỉ dẫn chương V 1,591 m3
199 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 2,1514 m3
200 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,0229 100m2
201 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,0915 tấn
202 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 5,1948 m3
203 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 1,2 m3
204 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn chương V 0,036 100m2
205 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn chương V 0,0866 tấn
206 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 20,832 m2
207 Trát tường trong dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 28,912 m2
208 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 9,8968 m2
209 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn chương V 38,8088 m2
210 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 6 1cấu kiện
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Theo chỉ dẫn chương V 0,055 100m
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền gạch cũ Theo chỉ dẫn chương V 2.126,7 m2
2 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo chỉ dẫn chương V 63,801 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn chương V 63,801 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn chương V 63,801 m3
5 Lát gạch TEZARO KT 400*400 Theo chỉ dẫn chương V 2.126,7 m2
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chỉ dẫn chương V 57,1415 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn chương V 19,0472 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chỉ dẫn chương V 13,1936 m3
9 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 33,7075 m3
10 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 229,824 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 229,824 m2
12 Lát đá mặt bồn hoa Theo chỉ dẫn chương V 93,632 m2
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo chỉ dẫn chương V 0,7357 100m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chỉ dẫn chương V 8,1746 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chỉ dẫn chương V 13,4162 m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,2725 100m3
17 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 14,4777 m3
18 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn chương V 135,024 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 64,56 m2
20 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo chỉ dẫn chương V 10,0754 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn chương V 0,6173 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn chương V 0,5251 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 162 1cấu kiện
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo chỉ dẫn chương V 0,4981 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chỉ dẫn chương V 5,5339 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chỉ dẫn chương V 5,04 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 30,24 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,2006 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo chỉ dẫn chương V 0,3528 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo chỉ dẫn chương V 0,3528 100m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 2,772 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 0,252 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0522 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,2903 tấn
12 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 2,9427 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 8,4113 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 8,3476 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 47,3594 m2
16 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 274,8608 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 117,64 m
18 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn chương V 20,9 m
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 322,2202 m2
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ ngói Theo chỉ dẫn chương V 0,8371 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 1,4101 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 15,36 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn chương V 57,7567 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn chương V 28,0869 m3
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn chương V 2,5113 m3
7 Bốc xếp gỗ các loại Theo chỉ dẫn chương V 1,4101 m3
8 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo chỉ dẫn chương V 85,8436 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn chương V 89,765 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn chương V 89,765 m3
11 Tháo dỡ ngói Theo chỉ dẫn chương V 1 100m2
12 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 1,7825 m3
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 22,24 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn chương V 74,434 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn chương V 34,4058 m3
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn chương V 3 m3
17 Bốc xếp gỗ các loại Theo chỉ dẫn chương V 1,7825 m3
18 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo chỉ dẫn chương V 108,8398 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn chương V 113,6223 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn chương V 113,6223 m3
21 Tháo dỡ ngói Theo chỉ dẫn chương V 1,384 100m2
22 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 2,3316 m3
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 24,96 m2
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn chương V 121,3917 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn chương V 44,6115 m3
26 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn chương V 4,152 m3
27 Bốc xếp gỗ các loại Theo chỉ dẫn chương V 2,3316 m3
28 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo chỉ dẫn chương V 166,0032 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn chương V 172,4868 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn chương V 172,4868 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->