Gói thầu: 01. XL: Xây dựng Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Sơn Hàm theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201145566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa |
| Tên gói thầu | 01. XL: Xây dựng Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Sơn Hàm theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201143105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách xã (đã bố trí 01 tỷ đồng tại Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 26/10/2020 của UBND xã Sơn Hàm) và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 16:44:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,205,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn chương V | 20,3233 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn chương V | 9,4088 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn chương V | 7,6232 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn chương V | 2,6759 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn chương V | 22,155 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,1933 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn chương V | 34,295 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 42,9327 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,8144 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 11,133 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn chương V | 45,5392 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn chương V | 33,4422 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,6046 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1653 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 1,3686 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 1,3686 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0813 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,687 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1041 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2573 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,004 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9593 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,73 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,6144 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 48,2484 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn chương V | 39,471 | m2 |
| 27 | Lát gạch TERAZZO 400*400 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,8573 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 48,2484 | m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 16,3548 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 42,8836 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 80,0388 | m3 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,9254 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,5132 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 2,3761 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 5,1785 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn chương V | 6,8996 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2926 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 1,659 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4049 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6339 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 3,132 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,19 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 3,9565 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 4,61 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 9,4154 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6171 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1742 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1309 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4014 | tấn |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn chương V | 212,888 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 65,7612 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 76,2158 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 26,4304 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 11,1628 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7623 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 14,4465 | m3 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 376,2996 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 459,2376 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 644,2384 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 159,8912 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 298,9145 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 1.053,2655 | m2 |
| 63 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 240,2764 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 115,58 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 115,58 | m |
| 66 | Lát gạch đất nung KT 200*200 | Theo chỉ dẫn chương V | 16,7648 | m2 |
| 67 | Khò nóng chống thấm SIKA 3 lớp | Theo chỉ dẫn chương V | 124,6726 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 89,2612 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch GRANITKT 600x600mm | Theo chỉ dẫn chương V | 609,0318 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 300*300 | Theo chỉ dẫn chương V | 45,7216 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chỉ dẫn chương V | 23,268 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo chỉ dẫn chương V | 141,48 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Theo chỉ dẫn chương V | 10,614 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo chỉ dẫn chương V | 6,895 | m2 |
| 75 | Lan can, cầu thang bằng thép hộp 20*40*1,4 sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn chương V | 10,614 | m2 |
| 76 | Lan can hành lang, cầu thang bằng thép hộp 30*30*1,4 sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn chương V | 6,895 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt phía trên | Theo chỉ dẫn chương V | 10,224 | m2 |
| 78 | Phía trên lan can hành lang, bằng thép ống INOC D40 cả chụp | Theo chỉ dẫn chương V | 10,224 | m2 |
| 79 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm | Theo chỉ dẫn chương V | 9,85 | m |
| 80 | Trụ cầu thang gỗ lim tiện tròn D140 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8805 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤12mm, | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0772 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8805 | tấn |
| 84 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 3,94 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 32,9039 | 1m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chỉ dẫn chương V | 4,1257 | 100m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn chương V | 45,7216 | m2 |
| 88 | Ke chống bão 1 m xà gồ 3 cái | Theo chỉ dẫn chương V | 1.371 | cái |
| 89 | Cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly | Theo chỉ dẫn chương V | 46,44 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly | Theo chỉ dẫn chương V | 76,5 | m2 |
| 91 | Cửa sổ mở hất, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly | Theo chỉ dẫn chương V | 1,44 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở hất, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly | Theo chỉ dẫn chương V | 3,06 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn chương V | 77,94 | m2 |
| 94 | Hoa sắt cửa bằng thép hộp 14*14*1,2 tráng kẽm- sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn chương V | 77,94 | m2 |
| 95 | Vách kính thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly | Theo chỉ dẫn chương V | 3,24 | m2 |
| 96 | Thép hộp 30*60*1,4 gia cường chống bão | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | m |
| 97 | Vách COMPACT chịu nước dày 12mm | Theo chỉ dẫn chương V | 36,32 | m2 |
| 98 | Khung châu rửa INOC | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chỉ dẫn chương V | 5,44 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn chương V | 1.352,18 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn chương V | 1.639,6668 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 298,9145 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 2.692,9323 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chỉ dẫn chương V | 7,0441 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn chương V | 48 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | bộ |
| 108 | Tủ điện tổng | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 109 | Tủ điện phòng | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo chỉ dẫn chương V | 32 | cái |
| 115 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chỉ dẫn chương V | 41 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*25mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 80 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 80 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 175 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 465 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 770 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤40mm | Theo chỉ dẫn chương V | 48 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm | Theo chỉ dẫn chương V | 125 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1.500 | m |
| 130 | Thanh cái đồng 20*5 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,4 | m |
| 131 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cọc |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chỉ dẫn chương V | 3,4 | m |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | m |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,6m | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 100 | m |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | m |
| 138 | Bật đỡ dây mái thép | Theo chỉ dẫn chương V | 160 | cái |
| 139 | Bật đỡ dây trên tường | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 140 | Kẹp nối dây | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 141 | Bu lông + đai ốc | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 142 | Đồng lá | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 143 | Sơn | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | hộp |
| 144 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | m3 |
| 146 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3 | m3 |
| 147 | SILICON | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | Tuýp |
| 148 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | Cái |
| 149 | Bình chữa cháy CO2 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | Cái |
| 150 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | Cái |
| 151 | Bẳng tiêu lệnh 600*800*0.2 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | Cái |
| 152 | Lắp đặt đèn Exit | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 35 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo chỉ dẫn chương V | 35 | m |
| 155 | Khóa nhựa D42 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 156 | Khóa nhựa D27 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | bộ |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 166 | Van phao tự động | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bể |
| 168 | Máy bơm Q10m3/h; h40m | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo chỉ dẫn chương V | 45 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,036 | 100m |
| 172 | Nẹp ống | Theo chỉ dẫn chương V | 100 | Cái |
| 173 | Đinh vít | Theo chỉ dẫn chương V | 200 | Cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,75 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42*27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 42 | cái |
| 180 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 32 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa nối ren, ĐK 27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 34 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,26 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,28 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,48 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 36 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 26 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 194 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 195 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2882 | 100m3 |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn chương V | 3,2028 | m3 |
| 197 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0926 | 100m3 |
| 198 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,591 | m3 |
| 199 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,1514 | m3 |
| 200 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0915 | tấn |
| 202 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,1948 | m3 |
| 203 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2 | m3 |
| 204 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn chương V | 0,036 | 100m2 |
| 205 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0866 | tấn |
| 206 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 20,832 | m2 |
| 207 | Trát tường trong dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 28,912 | m2 |
| 208 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,8968 | m2 |
| 209 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn chương V | 38,8088 | m2 |
| 210 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,055 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo chỉ dẫn chương V | 2.126,7 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chỉ dẫn chương V | 63,801 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn chương V | 63,801 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn chương V | 63,801 | m3 |
| 5 | Lát gạch TEZARO KT 400*400 | Theo chỉ dẫn chương V | 2.126,7 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn chương V | 57,1415 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn chương V | 19,0472 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,1936 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 33,7075 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 229,824 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 229,824 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bồn hoa | Theo chỉ dẫn chương V | 93,632 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7357 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn chương V | 8,1746 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,4162 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2725 | 100m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 14,4777 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 135,024 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 64,56 | m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn chương V | 10,0754 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6173 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5251 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 162 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4981 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn chương V | 5,5339 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,04 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 30,24 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2006 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3528 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3528 | 100m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,772 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,252 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0522 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2903 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,9427 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,4113 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,3476 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 47,3594 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 274,8608 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 117,64 | m |
| 18 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 20,9 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 322,2202 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ ngói | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8371 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4101 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 15,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn chương V | 57,7567 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn chương V | 28,0869 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn chương V | 2,5113 | m3 |
| 7 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4101 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chỉ dẫn chương V | 85,8436 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn chương V | 89,765 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn chương V | 89,765 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ ngói | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,7825 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 22,24 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn chương V | 74,434 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn chương V | 34,4058 | m3 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | m3 |
| 17 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo chỉ dẫn chương V | 1,7825 | m3 |
| 18 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chỉ dẫn chương V | 108,8398 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn chương V | 113,6223 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn chương V | 113,6223 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ ngói | Theo chỉ dẫn chương V | 1,384 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 2,3316 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 24,96 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn chương V | 121,3917 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn chương V | 44,6115 | m3 |
| 26 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn chương V | 4,152 | m3 |
| 27 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo chỉ dẫn chương V | 2,3316 | m3 |
| 28 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chỉ dẫn chương V | 166,0032 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn chương V | 172,4868 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn chương V | 172,4868 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi