Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201144964-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201144641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 16:36:00 đến ngày 2020-11-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,804,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: NHÀ LÀM VIỆC
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT 5,0471 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -NT- 4,0069 100m3
3 Lớp lót đá 4x6 mác 50 -NT- 24,456 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật -NT- 1,6435 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -NT- 77,04 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -NT- 0,5709 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -NT- 2,3991 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm -NT- 2,726 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 -NT- 66,177 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng -NT- 1,3549 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -NT- 13,642 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -NT- 0,3542 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -NT- 2,2212 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -NT- 2,8397 100m3
15 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III -NT- 2,8397 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III -NT- 2,8397 100m3
17 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Hệ số MTC: 6) -NT- 2,8397 100m3/1km
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật -NT- 3,7995 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -NT- 23,549 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -NT- 1,0429 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -NT- 2,164 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -NT- 3,7599 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng -NT- 4,9196 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -NT- 47,1386 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -NT- 1,3993 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -NT- 5,8418 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -NT- 6,1519 tấn
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái -NT- 6,7729 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -NT- 84,1208 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -NT- 8,5424 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -NT- 2,6429 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường -NT- 0,5645 100m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -NT- 10,3788 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -NT- 0,2955 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -NT- 0,7256 tấn
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -NT- 1,869 100m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -NT- 18,9815 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -NT- 1,6823 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -NT- 0,0902 tấn
40 Gia công xà gồ thép -NT- 3,5934 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép -NT- 3,5934 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -NT- 334,008 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ -NT- 3,4765 100m2
44 Tôn úp nóc -NT- 66,9 m
45 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m -NT- 10,4076 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m -NT- 8,4072 100m2
47 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III -NT- 5,978 m3
48 Lớp lót đá 4x6 mác 50 -NT- 5,548 m3
49 Xây bó vỉa gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -NT- 5,7739 m3
50 Xây bậc cấp, ram dốc gạch thẻ đặc không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -NT- 13,1955 m3
51 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 -NT- 21,1041 m3
52 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 -NT- 85,5508 m3
53 Xây tường gạch không nung các bộ phận kết cấu phức tạp (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 -NT- 32,5125 m3
54 Xây tường gạch không nung các bộ phận kết cấu phức tạp (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 -NT- 63,9061 m3
55 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 -NT- 1,606 m3
56 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 -NT- 3,086 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -NT- 1,899 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -NT- 768,8275 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -NT- 1.594,52 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -NT- 81,1897 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 -NT- 497,712 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 -NT- 160,6025 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 -NT- 62,5 m
64 Kẻ ron tường trát ngoài nhà -NT- 163,2 m
65 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 -NT- 185,0544 m2
66 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao -NT- 19,1 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường -NT- 2.363,3475 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -NT- 758,6042 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -NT- 929,43 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -NT- 2.173,4217 m2
71 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên -NT- 44,5575 m2
72 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên -NT- 45,296 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh 300x450mm, ≤ 0,16m2 -NT- 93,69 m2
74 Lớp lót đá 4x6 mác 50 -NT- 32,368 m3
75 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 -NT- 8,64 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm , ≤ 0,36m2 -NT- 806,1 m2
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm , ≤ 0,09m2 -NT- 28,65 m2
78 SXLD lan can cầu thang -NT- 13,5 m2
79 SXLD lan can ram dốc bằng inox -NT- 6,48 m2
80 Sản xuất kết cấu thép vách kho lưu trữ -NT- 0,5737 tấn
81 Lắp dựng kết cấu thép vách kho lưu trữ -NT- 0,5737 tấn
82 Làm vách bằng tấm cemboard chống cháy dày 10mm ốp 2 mặt -NT- 314,96 m2
83 SXLD trần tôn lạnh dày 3.5mm -NT- 268,28 m2
84 SXLD cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 12mm (bao gồm phụ kiện) -NT- 32,82 m2
85 SXLD cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính ghép dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) -NT- 77,565 m2
86 SXLD cửa sổ nhựa uPVC lõi thép kính ghép dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) -NT- 152,55 m2
87 SXLD cửa đi, cửa sổ chống cháy (bao gồm phụ kiện) -NT- 15,6 m2
88 SXLD vách kính nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 10mm (bao gồm phụ kiện) -NT- 18,6 m2
89 SXLD vách kính nhựa uPVC lõi thép kính ghép dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) -NT- 36,6 m2
90 Bu lông D12 -NT- 200 cái
91 Bu lông D16 -NT- 98 cái
92 Bu lông D18 -NT- 32 cái
93 Gia công cột bằng thép hình -NT- 0,7346 tấn
94 Lắp dựng cột thép các loại -NT- 0,7346 tấn
95 Gia công thang sắt -NT- 3,0642 tấn
96 Lắp dựng thang sắt -NT- 3,0642 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -NT- 105,462 m2
98 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 -NT- 2 100m
99 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 -NT- 30 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 -NT- 0,15 100m
101 Lắp đặt phễu thu D100 -NT- 12 cái
102 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D90 -NT- 12 cái
103 Lắp đặt phễu thu inox D100 -NT- 15 cái
104 Lắp đặt chậu xí bệt -NT- 6 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -NT- 6 cái
106 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -NT- 9 bộ
107 Lắp đặt chậu tiểu nam -NT- 6 bộ
108 Lắp đặt gương soi -NT- 9 cái
109 Lắp đặt kệ kính -NT- 9 cái
110 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh -NT- 6 cái
111 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 -NT- 1 bể
112 Lắp đặt bộ phao bơm tự động -NT- 1 bộ
113 Lắp đặt cút nhựa PVC D27 -NT- 32 cái
114 Lắp đặt T, Y nhựa PVC D27 -NT- 24 cái
115 Lắp đặt van 1/4 bằng đồng D27 -NT- 6 Cái
116 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 -NT- 25 cái
117 Lắp đặt T, Y nhựa PVC D42 -NT- 6 cái
118 Lắp đặt van một chiều PVC D42 -NT- 4 Cái
119 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 -NT- 1,25 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 -NT- 0,36 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 -NT- 0,9 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 -NT- 0,05 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 -NT- 3,5 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 -NT- 0,8 100m
125 Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D90 -NT- 56 cái
126 Lắp đặt T, Y nhựa PVC D90 -NT- 43 cái
127 Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D114 -NT- 27 cái
128 Lắp đặt T, Y nhựa PVC D114 -NT- 24 cái
129 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ -NT- 1 sứ
130 Lắp đặt tủ điện 1 pha đặt ngầm tường KT: 200x400x600 -NT- 1 hộp
131 Lắp đặt tủ điện 1 pha đặt ngầm tường KT: 200x400x400 -NT- 3 hộp
132 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A -NT- 1 cái
133 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A -NT- 3 cái
134 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A -NT- 15 cái
135 Lắp đặt hộp nối dây dẫn điện bằng nhựa KT: 120x120 -NT- 15 hộp
136 Lắp đặt công tắc mặt đơn 1 chiều đặt ngầm -NT- 5 cái
137 Lắp đặt công tắc mặt đôi 1 chiều đặt ngầm -NT- 43 cái
138 Lắp đặt công tắc mặt đơn đảo chiều đặt ngầm -NT- 3 cái
139 Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 250V-10A -NT- 53 cái
140 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -NT- 60 bộ
141 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng -NT- 1 bộ
142 Lắp đặt đèn COMPAC gắn trần D300, 220V-40W -NT- 32 bộ
143 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần -NT- 34 cái
144 Lắp đặt bảng điện bằng nhựa 300x300mm -NT- 15 hộp
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2, ≤ 25mm2 -NT- 150 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2, ≤ 10mm2 -NT- 120 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2, ≤ 4mm2 -NT- 400 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2, ≤ 4mm2 -NT- 350 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2, ≤ 4mm2 -NT- 850 m
150 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm -NT- 950 m
151 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường -NT- 12 máy
152 Lắp đặt giá treo -NT- 12 cái
153 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm -NT- 0,84 100m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 -NT- 125 m
155 Lắp đặt SWITCH 16 port -NT- 2 Bộ
156 Lắp đặt SWITCH 8 port -NT- 4 Bộ
157 Lắp đặt Panel 24 port -NT- 3 Bộ
158 Lắp đặt nhân mạng lan + Internet RJ45 -NT- 17 Cái
159 Tủ Jack 10U -NT- 1 Bộ
160 Lắp đặt tủ điện KT: 600x800x200 ,≤ 1600cm2 -NT- 2 hộp
161 Lắp đặt nhân điện thoại RJ11 -NT- 17 Cái
162 Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại 50 đôi -NT- 1 hộp
163 Lắp đặt bộ phím điện thoại (1 đế + 5 phím) -NT- 1 bộ
164 Lắp đặt bộ phím điện thoại (1 đế + 3 phím) -NT- 2 bộ
165 Hộp ốp vuông 100x50 -NT- 17 hộp
166 Lắp đặt cáp điện thoại 20x2 -NT- 20 m
167 Lắp đặt cáp điện thoại 1x2 -NT- 125 m
168 Lắp đặt cáp mạng lan + internet -NT- 320 m
169 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm -NT- 125 m
170 Tổng đài điện thoại -NT- 1 cái
171 Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế âm tường -NT- 17 cái
172 Đào kênh mương cọc tiếp địa rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III -NT- 10 m3
173 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -NT- 11 100m3
174 Kim thu sét PDC 3.1 INGESCO -NT- 1 cái
175 Đế kim thu sét -NT- 1 bộ
176 Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần S=50mm2 -NT- 36 m
177 Kéo rải dây dẫn sét dây đồng trần S=50mm2 -NT- 33 m
178 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D20 dài 1800mm -NT- 14 cọc
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm -NT- 0,38 100m
180 Ốc siết cáp giữa cọc và cáp -NT- 14 cái
181 Kẹp cáp thoát sét bằng inox (k/c 2m/cái) -NT- 20 cái
182 Tủ kiểm tra điện trở tiếp địa -NT- 1 bộ
183 Bộ đếm số lần tác động của sét -NT- 1 bộ
184 Cáp neo giữ -NT- 4 bộ
185 Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC trong nhà (600x400x200) -NT- 6 hộp
186 Bình cứu hỏa MT3 -NT- 6 cái
187 Bình cứu hỏa MFZL4 -NT- 6 cái
188 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC -NT- 6 cái
189 Lắp đặt đầu báo khói quang -NT- 2,3 10 đầu
190 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến (điện trở cuối đường dây) -NT- 3 cái
191 Lắp đặt đèn báo phòng -NT- 4 5 đèn
192 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (đèn exit) -NT- 7 5 đèn
193 Lắp đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện -NT- 11 5 đèn
194 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động NX-4 -NT- 1 hộp
195 Lắp đặt tủ âm tường (chuông, đèn, nút khẩn cấp) -NT- 3 hộp
196 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 ,≤ 1mm2 -NT- 383,5 m
197 Lắp đặt ống nhựa luòn dây điện D18 -NT- 312 m
198 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A -NT- 1 cái
199 Lắp đặt bộ lưu điện 12 giờ -NT- 1 Bộ
200 Lắp đặt cáp đồng CV 50mm2 -NT- 55 m
201 Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2m -NT- 9 cọc
202 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công -NT- 0,0968 100m2
203 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III -NT- 21,308 m3
204 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III -NT- 0,9232 m3
205 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III -NT- 3,2154 m3
206 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III -NT- 0,2545 100m3
207 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III -NT- 0,2545 100m3
208 Lớp lót đá 4x6 mác 50 -NT- 2,6819 m3
209 Xây đáy bể bằng gạch thẻ không nung 4x8x19 , chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -NT- 0,3584 m3
210 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -NT- 4,5625 m3
211 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -NT- 29,7472 m2
212 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 -NT- 29,7472 m2
213 Quét nước xi măng 2 nước -NT- 29,7472 m2
214 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -NT- 0,0402 100m2
215 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -NT- 0,738 m3
216 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm -NT- 0,9306 tấn
217 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan -NT- 10 cái
218 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng -NT- 0,314 m3
B HM2: NHÀ XE
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công -NT- 0,3233 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III -NT- 5,04 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III -NT- 1,2825 m3
4 Lớp lót đá 4x6 mác 50 -NT- 3,945 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật -NT- 0,0592 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -NT- 1,1253 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -NT- 0,045 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -NT- 0,0396 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -NT- 1,2825 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -NT- 4,455 m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -NT- 0,0839 100m3
12 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III -NT- 0,0207 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III -NT- 0,0207 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III -NT- 0,0207 100m3
15 Gia công cột bằng thép hình -NT- 0,5443 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại -NT- 0,5443 tấn
17 Gia công xà gồ thép -NT- 0,1777 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép -NT- 0,1777 tấn
19 Bu lông fi20 L=0,5m -NT- 16 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -NT- 27,1126 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ -NT- 0,3324 100m2
22 Lợp tôn diềm mái -NT- 2,725 m
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -NT- 3,233 m3
24 Cắt ron chống nứt 10x20, @2000, chèn bitum -NT- 2,1553 10m
C HM3: BỂ PCCC 72M3
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công -NT- 0,3999 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -NT- 1,2723 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III -NT- 1,2723 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III -NT- 1,2723 100m3
5 Lớp lót đá 4x6 mác 50 -NT- 4,063 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể -NT- 0,0396 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -NT- 7,4292 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm -NT- 1,305 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -NT- 11,0508 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể, dầm bể -NT- 0,2285 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -NT- 3,016 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -NT- 2,5529 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -NT- 0,1198 tấn
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -NT- 127,314 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 -NT- 76,284 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 -NT- 51,03 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước -NT- 127,314 m2
18 SXLD nắp thép đậy cửa bể (tôn mạ kẽm dày 2,5 có móc khóa) -NT- 0,9477 m2
D HM4: HẠ TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -NT- 0,3207 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III -NT- 1,188 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III -NT- 16,562 m3
4 Lớp lót đá 4x6 mác 50 -NT- 6,4475 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật -NT- 0,1704 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -NT- 6,036 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật -NT- 0,3192 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -NT- 1,596 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -NT- 0,1891 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -NT- 0,154 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 -NT- 15,235 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng -NT- 0,3958 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -NT- 4,1627 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -NT- 0,3018 tấn
15 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -NT- 9,704 m3
16 Xây tường rào gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 -NT- 1,0692 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -NT- 5,13 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 -NT- 31,6 m
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -NT- 5,13 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox -NT- 32,85 m2
21 SXLD Bộ chữ inox mạ vàng (sử dụng inox 304, dày 8mm) -NT- 3,45 m2
22 Sản xuất hàng rào bằng sắt vuông rỗng 30x60mm -NT- 1,186 tấn
23 Lắp dựng hàng rào bằng sắt -NT- 203,113 m2
24 SXLD cửa cổng khung sắt (bao gồm phụ kiện) -NT- 15,6 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -NT- 111,44 m2
26 Gia công hàng rào lưới thép -NT- 104,55 m2
27 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III -NT- 5,978 m3
28 Lớp lót đá 4x6 mác 50 -NT- 1,708 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -NT- 1,708 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -NT- 34,16 m2
31 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá -NT- 4,4863 100m2
32 Lớp lót đá 4x6 mác 50 -NT- 44,863 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -NT- 22,4315 m3
34 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 -NT- 448,63 m2
35 Cắt ron chống nứt 10x20, @2000 -NT- 29,9087 10m
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III -NT- 31,68 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống -NT- 12,1056 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K=0,9 -NT- 18,216 m3
39 Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC ngoài nhà (800x500x260) -NT- 3 hộp
40 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D65 (trụ cứu hỏa 2 họng) -NT- 3 trụ
41 Lắp đặt vòi PCCC ngoài nhà (gồm lăng + vòi xịt…); L=20m/cuộn -NT- 6 cuộn
42 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm -NT- 0,96 100m
43 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm -NT- 5 cái
44 Lắp đặt Lơi thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm -NT- 2 cái
45 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm -NT- 2 cái
46 Lắp đặt van khóa STK D100 -NT- 2 Cái
47 Lắp đặt côn chuyển STK D100/D50 -NT- 3 cái
48 Lắp đặt bơm PCCC 03 pha; Q=18 l/s, H=50m -NT- 1 01máy
49 Bộ bấm nút điều khiển bơm PCCC -NT- 1 bộ
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III -NT- 11 m3
51 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống -NT- 3,74 m3
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -NT- 7,7682 m3
53 Lắp đặt băng cảnh báo đường dây -NT- 55 m
54 Lắp đặt van khóa hai chiều đường kính 42mm -NT- 1 Cái
55 Lắp đặt phao nổi -NT- 1 Cái
56 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 -NT- 0,1 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 -NT- 0,6 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 -NT- 0,05 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 -NT- 0,4 100m
60 Lắp đặt tê PVC 60 + Y PVC D34 -NT- 1 cái
61 Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 -NT- 1 cái
62 Lắp đặt tê PVC D42 + Y PVC D27 -NT- 4 cái
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi -NT- 4 bộ
64 Lắp đặt tê PVC D32 + Y PVC D27 -NT- 4 cái
65 Lắp đặt tê PVC D42 + Y PVC D27 -NT- 1 cái
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III -NT- 11 m3
67 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống -NT- 3,74 m3
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường độ chặt K=0,85 -NT- 7,7682 m3
69 Lắp đặt băng cảnh báo đường dây -NT- 55 m
70 Lắp đặt tủ điện thép ngoài trời 500x400x200x1mm có chân đế -NT- 1 hộp
71 Lắp đặt cầu dao điện đảo chiều 3 pha 100A-600V -NT- 1 cái
72 Lắp đặt automat loại 3 pha 3 cực 100A -NT- 1 cái
73 Lắp đặt automat loại 3 pha 3 cực 80A -NT- 1 cái
74 Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực 16A -NT- 2 cái
75 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe -NT- 2 cái
76 Lắp đặt hộp nhựa đựng 2 automat âm tường -NT- 1 hộp
77 Lắp đặt đèn hộp ngoài trời ốp tường 40W -NT- 13 bộ
78 Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2 , ≤ 4mm2 -NT- 150 m
79 Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x16 +1x10mm2 ,≤25mm2 -NT- 50 m
80 Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x25 +1x16mm2 ,≤25mm2 -NT- 40 m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện D25 -NT- 220 m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện D40 -NT- 72 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->