Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201144964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 16:36:00 đến ngày 2020-11-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,804,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,0471 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -NT- | 4,0069 | 100m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | -NT- | 24,456 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -NT- | 1,6435 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -NT- | 77,04 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -NT- | 0,5709 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -NT- | 2,3991 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -NT- | 2,726 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | -NT- | 66,177 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -NT- | 1,3549 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -NT- | 13,642 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -NT- | 0,3542 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -NT- | 2,2212 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -NT- | 2,8397 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | -NT- | 2,8397 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | -NT- | 2,8397 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Hệ số MTC: 6) | -NT- | 2,8397 | 100m3/1km |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -NT- | 3,7995 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -NT- | 23,549 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -NT- | 1,0429 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -NT- | 2,164 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -NT- | 3,7599 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | -NT- | 4,9196 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -NT- | 47,1386 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -NT- | 1,3993 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -NT- | 5,8418 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -NT- | 6,1519 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | -NT- | 6,7729 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -NT- | 84,1208 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -NT- | 8,5424 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -NT- | 2,6429 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | -NT- | 0,5645 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -NT- | 10,3788 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -NT- | 0,2955 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -NT- | 0,7256 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -NT- | 1,869 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -NT- | 18,9815 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -NT- | 1,6823 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -NT- | 0,0902 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | -NT- | 3,5934 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | -NT- | 3,5934 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -NT- | 334,008 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -NT- | 3,4765 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | -NT- | 66,9 | m |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | -NT- | 10,4076 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -NT- | 8,4072 | 100m2 |
| 47 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | -NT- | 5,978 | m3 |
| 48 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | -NT- | 5,548 | m3 |
| 49 | Xây bó vỉa gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -NT- | 5,7739 | m3 |
| 50 | Xây bậc cấp, ram dốc gạch thẻ đặc không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -NT- | 13,1955 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -NT- | 21,1041 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | -NT- | 85,5508 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch không nung các bộ phận kết cấu phức tạp (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -NT- | 32,5125 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch không nung các bộ phận kết cấu phức tạp (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | -NT- | 63,9061 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -NT- | 1,606 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | -NT- | 3,086 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -NT- | 1,899 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -NT- | 768,8275 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -NT- | 1.594,52 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -NT- | 81,1897 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -NT- | 497,712 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | -NT- | 160,6025 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -NT- | 62,5 | m |
| 64 | Kẻ ron tường trát ngoài nhà | -NT- | 163,2 | m |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | -NT- | 185,0544 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -NT- | 19,1 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | -NT- | 2.363,3475 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -NT- | 758,6042 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -NT- | 929,43 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -NT- | 2.173,4217 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | -NT- | 44,5575 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | -NT- | 45,296 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh 300x450mm, ≤ 0,16m2 | -NT- | 93,69 | m2 |
| 74 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | -NT- | 32,368 | m3 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | -NT- | 8,64 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm , ≤ 0,36m2 | -NT- | 806,1 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm , ≤ 0,09m2 | -NT- | 28,65 | m2 |
| 78 | SXLD lan can cầu thang | -NT- | 13,5 | m2 |
| 79 | SXLD lan can ram dốc bằng inox | -NT- | 6,48 | m2 |
| 80 | Sản xuất kết cấu thép vách kho lưu trữ | -NT- | 0,5737 | tấn |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép vách kho lưu trữ | -NT- | 0,5737 | tấn |
| 82 | Làm vách bằng tấm cemboard chống cháy dày 10mm ốp 2 mặt | -NT- | 314,96 | m2 |
| 83 | SXLD trần tôn lạnh dày 3.5mm | -NT- | 268,28 | m2 |
| 84 | SXLD cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | -NT- | 32,82 | m2 |
| 85 | SXLD cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính ghép dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | -NT- | 77,565 | m2 |
| 86 | SXLD cửa sổ nhựa uPVC lõi thép kính ghép dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | -NT- | 152,55 | m2 |
| 87 | SXLD cửa đi, cửa sổ chống cháy (bao gồm phụ kiện) | -NT- | 15,6 | m2 |
| 88 | SXLD vách kính nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 10mm (bao gồm phụ kiện) | -NT- | 18,6 | m2 |
| 89 | SXLD vách kính nhựa uPVC lõi thép kính ghép dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | -NT- | 36,6 | m2 |
| 90 | Bu lông D12 | -NT- | 200 | cái |
| 91 | Bu lông D16 | -NT- | 98 | cái |
| 92 | Bu lông D18 | -NT- | 32 | cái |
| 93 | Gia công cột bằng thép hình | -NT- | 0,7346 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cột thép các loại | -NT- | 0,7346 | tấn |
| 95 | Gia công thang sắt | -NT- | 3,0642 | tấn |
| 96 | Lắp dựng thang sắt | -NT- | 3,0642 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -NT- | 105,462 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | -NT- | 2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | -NT- | 30 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | -NT- | 0,15 | 100m |
| 101 | Lắp đặt phễu thu D100 | -NT- | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D90 | -NT- | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | -NT- | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | -NT- | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -NT- | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -NT- | 9 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -NT- | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | -NT- | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | -NT- | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | -NT- | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | -NT- | 1 | bể |
| 112 | Lắp đặt bộ phao bơm tự động | -NT- | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | -NT- | 32 | cái |
| 114 | Lắp đặt T, Y nhựa PVC D27 | -NT- | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt van 1/4 bằng đồng D27 | -NT- | 6 | Cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | -NT- | 25 | cái |
| 117 | Lắp đặt T, Y nhựa PVC D42 | -NT- | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt van một chiều PVC D42 | -NT- | 4 | Cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | -NT- | 1,25 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | -NT- | 0,36 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | -NT- | 0,9 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | -NT- | 0,05 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | -NT- | 3,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | -NT- | 0,8 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D90 | -NT- | 56 | cái |
| 126 | Lắp đặt T, Y nhựa PVC D90 | -NT- | 43 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D114 | -NT- | 27 | cái |
| 128 | Lắp đặt T, Y nhựa PVC D114 | -NT- | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | -NT- | 1 | sứ |
| 130 | Lắp đặt tủ điện 1 pha đặt ngầm tường KT: 200x400x600 | -NT- | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt tủ điện 1 pha đặt ngầm tường KT: 200x400x400 | -NT- | 3 | hộp |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | -NT- | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | -NT- | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | -NT- | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp nối dây dẫn điện bằng nhựa KT: 120x120 | -NT- | 15 | hộp |
| 136 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 1 chiều đặt ngầm | -NT- | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc mặt đôi 1 chiều đặt ngầm | -NT- | 43 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc mặt đơn đảo chiều đặt ngầm | -NT- | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 250V-10A | -NT- | 53 | cái |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -NT- | 60 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | -NT- | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn COMPAC gắn trần D300, 220V-40W | -NT- | 32 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | -NT- | 34 | cái |
| 144 | Lắp đặt bảng điện bằng nhựa 300x300mm | -NT- | 15 | hộp |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2, ≤ 25mm2 | -NT- | 150 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2, ≤ 10mm2 | -NT- | 120 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2, ≤ 4mm2 | -NT- | 400 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2, ≤ 4mm2 | -NT- | 350 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2, ≤ 4mm2 | -NT- | 850 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | -NT- | 950 | m |
| 151 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | -NT- | 12 | máy |
| 152 | Lắp đặt giá treo | -NT- | 12 | cái |
| 153 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | -NT- | 0,84 | 100m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | -NT- | 125 | m |
| 155 | Lắp đặt SWITCH 16 port | -NT- | 2 | Bộ |
| 156 | Lắp đặt SWITCH 8 port | -NT- | 4 | Bộ |
| 157 | Lắp đặt Panel 24 port | -NT- | 3 | Bộ |
| 158 | Lắp đặt nhân mạng lan + Internet RJ45 | -NT- | 17 | Cái |
| 159 | Tủ Jack 10U | -NT- | 1 | Bộ |
| 160 | Lắp đặt tủ điện KT: 600x800x200 ,≤ 1600cm2 | -NT- | 2 | hộp |
| 161 | Lắp đặt nhân điện thoại RJ11 | -NT- | 17 | Cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại 50 đôi | -NT- | 1 | hộp |
| 163 | Lắp đặt bộ phím điện thoại (1 đế + 5 phím) | -NT- | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt bộ phím điện thoại (1 đế + 3 phím) | -NT- | 2 | bộ |
| 165 | Hộp ốp vuông 100x50 | -NT- | 17 | hộp |
| 166 | Lắp đặt cáp điện thoại 20x2 | -NT- | 20 | m |
| 167 | Lắp đặt cáp điện thoại 1x2 | -NT- | 125 | m |
| 168 | Lắp đặt cáp mạng lan + internet | -NT- | 320 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | -NT- | 125 | m |
| 170 | Tổng đài điện thoại | -NT- | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế âm tường | -NT- | 17 | cái |
| 172 | Đào kênh mương cọc tiếp địa rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | -NT- | 10 | m3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -NT- | 11 | 100m3 |
| 174 | Kim thu sét PDC 3.1 INGESCO | -NT- | 1 | cái |
| 175 | Đế kim thu sét | -NT- | 1 | bộ |
| 176 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần S=50mm2 | -NT- | 36 | m |
| 177 | Kéo rải dây dẫn sét dây đồng trần S=50mm2 | -NT- | 33 | m |
| 178 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D20 dài 1800mm | -NT- | 14 | cọc |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | -NT- | 0,38 | 100m |
| 180 | Ốc siết cáp giữa cọc và cáp | -NT- | 14 | cái |
| 181 | Kẹp cáp thoát sét bằng inox (k/c 2m/cái) | -NT- | 20 | cái |
| 182 | Tủ kiểm tra điện trở tiếp địa | -NT- | 1 | bộ |
| 183 | Bộ đếm số lần tác động của sét | -NT- | 1 | bộ |
| 184 | Cáp neo giữ | -NT- | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC trong nhà (600x400x200) | -NT- | 6 | hộp |
| 186 | Bình cứu hỏa MT3 | -NT- | 6 | cái |
| 187 | Bình cứu hỏa MFZL4 | -NT- | 6 | cái |
| 188 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | -NT- | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt đầu báo khói quang | -NT- | 2,3 | 10 đầu |
| 190 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến (điện trở cuối đường dây) | -NT- | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt đèn báo phòng | -NT- | 4 | 5 đèn |
| 192 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (đèn exit) | -NT- | 7 | 5 đèn |
| 193 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | -NT- | 11 | 5 đèn |
| 194 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động NX-4 | -NT- | 1 | hộp |
| 195 | Lắp đặt tủ âm tường (chuông, đèn, nút khẩn cấp) | -NT- | 3 | hộp |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 ,≤ 1mm2 | -NT- | 383,5 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa luòn dây điện D18 | -NT- | 312 | m |
| 198 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | -NT- | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt bộ lưu điện 12 giờ | -NT- | 1 | Bộ |
| 200 | Lắp đặt cáp đồng CV 50mm2 | -NT- | 55 | m |
| 201 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2m | -NT- | 9 | cọc |
| 202 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | -NT- | 0,0968 | 100m2 |
| 203 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | -NT- | 21,308 | m3 |
| 204 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | -NT- | 0,9232 | m3 |
| 205 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -NT- | 3,2154 | m3 |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | -NT- | 0,2545 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | -NT- | 0,2545 | 100m3 |
| 208 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | -NT- | 2,6819 | m3 |
| 209 | Xây đáy bể bằng gạch thẻ không nung 4x8x19 , chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -NT- | 0,3584 | m3 |
| 210 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -NT- | 4,5625 | m3 |
| 211 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -NT- | 29,7472 | m2 |
| 212 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | -NT- | 29,7472 | m2 |
| 213 | Quét nước xi măng 2 nước | -NT- | 29,7472 | m2 |
| 214 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -NT- | 0,0402 | 100m2 |
| 215 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -NT- | 0,738 | m3 |
| 216 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | -NT- | 0,9306 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | -NT- | 10 | cái |
| 218 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | -NT- | 0,314 | m3 |
| B | HM2: NHÀ XE | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | -NT- | 0,3233 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -NT- | 5,04 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | -NT- | 1,2825 | m3 |
| 4 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | -NT- | 3,945 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | -NT- | 0,0592 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -NT- | 1,1253 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -NT- | 0,045 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -NT- | 0,0396 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -NT- | 1,2825 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -NT- | 4,455 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -NT- | 0,0839 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | -NT- | 0,0207 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | -NT- | 0,0207 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | -NT- | 0,0207 | 100m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | -NT- | 0,5443 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | -NT- | 0,5443 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | -NT- | 0,1777 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | -NT- | 0,1777 | tấn |
| 19 | Bu lông fi20 L=0,5m | -NT- | 16 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -NT- | 27,1126 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -NT- | 0,3324 | 100m2 |
| 22 | Lợp tôn diềm mái | -NT- | 2,725 | m |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -NT- | 3,233 | m3 |
| 24 | Cắt ron chống nứt 10x20, @2000, chèn bitum | -NT- | 2,1553 | 10m |
| C | HM3: BỂ PCCC 72M3 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | -NT- | 0,3999 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -NT- | 1,2723 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | -NT- | 1,2723 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | -NT- | 1,2723 | 100m3 |
| 5 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | -NT- | 4,063 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể | -NT- | 0,0396 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -NT- | 7,4292 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | -NT- | 1,305 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -NT- | 11,0508 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể, dầm bể | -NT- | 0,2285 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -NT- | 3,016 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -NT- | 2,5529 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -NT- | 0,1198 | tấn |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -NT- | 127,314 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | -NT- | 76,284 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -NT- | 51,03 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | -NT- | 127,314 | m2 |
| 18 | SXLD nắp thép đậy cửa bể (tôn mạ kẽm dày 2,5 có móc khóa) | -NT- | 0,9477 | m2 |
| D | HM4: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -NT- | 0,3207 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | -NT- | 1,188 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | -NT- | 16,562 | m3 |
| 4 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | -NT- | 6,4475 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -NT- | 0,1704 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -NT- | 6,036 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -NT- | 0,3192 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -NT- | 1,596 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -NT- | 0,1891 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -NT- | 0,154 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | -NT- | 15,235 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | -NT- | 0,3958 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -NT- | 4,1627 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -NT- | 0,3018 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -NT- | 9,704 | m3 |
| 16 | Xây tường rào gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -NT- | 1,0692 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -NT- | 5,13 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -NT- | 31,6 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -NT- | 5,13 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | -NT- | 32,85 | m2 |
| 21 | SXLD Bộ chữ inox mạ vàng (sử dụng inox 304, dày 8mm) | -NT- | 3,45 | m2 |
| 22 | Sản xuất hàng rào bằng sắt vuông rỗng 30x60mm | -NT- | 1,186 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt | -NT- | 203,113 | m2 |
| 24 | SXLD cửa cổng khung sắt (bao gồm phụ kiện) | -NT- | 15,6 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -NT- | 111,44 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào lưới thép | -NT- | 104,55 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | -NT- | 5,978 | m3 |
| 28 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | -NT- | 1,708 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -NT- | 1,708 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -NT- | 34,16 | m2 |
| 31 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | -NT- | 4,4863 | 100m2 |
| 32 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | -NT- | 44,863 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -NT- | 22,4315 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -NT- | 448,63 | m2 |
| 35 | Cắt ron chống nứt 10x20, @2000 | -NT- | 29,9087 | 10m |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | -NT- | 31,68 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -NT- | 12,1056 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K=0,9 | -NT- | 18,216 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC ngoài nhà (800x500x260) | -NT- | 3 | hộp |
| 40 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D65 (trụ cứu hỏa 2 họng) | -NT- | 3 | trụ |
| 41 | Lắp đặt vòi PCCC ngoài nhà (gồm lăng + vòi xịt…); L=20m/cuộn | -NT- | 6 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | -NT- | 0,96 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | -NT- | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt Lơi thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | -NT- | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | -NT- | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa STK D100 | -NT- | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt côn chuyển STK D100/D50 | -NT- | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt bơm PCCC 03 pha; Q=18 l/s, H=50m | -NT- | 1 | 01máy |
| 49 | Bộ bấm nút điều khiển bơm PCCC | -NT- | 1 | bộ |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | -NT- | 11 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -NT- | 3,74 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -NT- | 7,7682 | m3 |
| 53 | Lắp đặt băng cảnh báo đường dây | -NT- | 55 | m |
| 54 | Lắp đặt van khóa hai chiều đường kính 42mm | -NT- | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt phao nổi | -NT- | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | -NT- | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | -NT- | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | -NT- | 0,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | -NT- | 0,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt tê PVC 60 + Y PVC D34 | -NT- | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 | -NT- | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PVC D42 + Y PVC D27 | -NT- | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -NT- | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt tê PVC D32 + Y PVC D27 | -NT- | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê PVC D42 + Y PVC D27 | -NT- | 1 | cái |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | -NT- | 11 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -NT- | 3,74 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường độ chặt K=0,85 | -NT- | 7,7682 | m3 |
| 69 | Lắp đặt băng cảnh báo đường dây | -NT- | 55 | m |
| 70 | Lắp đặt tủ điện thép ngoài trời 500x400x200x1mm có chân đế | -NT- | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt cầu dao điện đảo chiều 3 pha 100A-600V | -NT- | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt automat loại 3 pha 3 cực 100A | -NT- | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt automat loại 3 pha 3 cực 80A | -NT- | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực 16A | -NT- | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | -NT- | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nhựa đựng 2 automat âm tường | -NT- | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt đèn hộp ngoài trời ốp tường 40W | -NT- | 13 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2 , ≤ 4mm2 | -NT- | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x16 +1x10mm2 ,≤25mm2 | -NT- | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x25 +1x16mm2 ,≤25mm2 | -NT- | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện D25 | -NT- | 220 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện D40 | -NT- | 72 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi