Gói thầu: Gói thầu số 1: Lều Tiểu đội, Lều Trung đội, Liều Đại đội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201069413-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Lều Tiểu đội, Lều Trung đội, Liều Đại đội
Số hiệu KHLCNT 20201069363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí diễn tập khu vực phòng thủ của Tỉnh và cấp huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 21:35:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,350,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LỀU TIỂU ĐỘI (VỊ TRÍ 10)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo mô tả tại Chương V 0,0704 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,0469 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 -nt- 0,032 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 0,704 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 1,408 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 2,392 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0812 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0889 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,1207 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng -nt- 0,1024 100m2
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 0,0264 100m2
12 Rải nilon chống mất nước xi măng -nt- 0,2056 100m2
13 CCLD thép tấm 200x200x10 (TL: 3,14 kg/md) -nt- 12,56 Kg
14 CCLD bulon Ø14, L=400 -nt- 6,4 m
15 CC thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1 (TL: 0,64 kg/md) -nt- 89,096 kg
16 CC thép hộp mạ kẽm 14x14x1,1 (TL: 0,45 kg/md) -nt- 47,952 kg
17 Gia công lan can -nt- 0,1371 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt -nt- 11,84 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 17,5114 1m2
20 CCLD Lưới ngụy trang 2 lớp -nt- 29,92 m2
B LỀU TIỂU ĐỘI (VỊ TRÍ 11, 12)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I -nt- 0,1408 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,0939 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 -nt- 0,064 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 1,408 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 2,816 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 4,496 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,1623 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,1779 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,2309 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng -nt- 0,2048 100m2
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 0,0416 100m2
12 Rải nilon chống mất nước xi măng -nt- 0,3824 100m2
13 CCLD thép tấm 200x200x10 (TL: 3,14kg/md) -nt- 25,12 Kg
14 CCLD bulon Ø14, L=400 -nt- 12,8 m
15 CC thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1 (TL: 0,64 kg/md) -nt- 178,192 kg
16 CC thép hộp mạ kẽm 14x14x1,1 (TL: 0,45 kg/md) -nt- 95,904 kg
17 Gia công lan can -nt- 0,2741 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt -nt- 23,68 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 35,0227 1m2
20 CCLD Lưới ngụy trang 2 lớp -nt- 59,84 m2
C LỀU TIỂU ĐỘI (VỊ TRÍ 13, 14)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I -nt- 0,1408 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,0939 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 -nt- 0,064 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 1,408 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 2,816 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 4,976 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,1623 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,1779 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,2414 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng -nt- 0,2048 100m2
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 0,0456 100m2
12 Rải nilon chống mất nước xi măng -nt- 0,4304 100m2
13 CCLD thép tấm 200x200x10 (TL: 3,14kg/md) -nt- 25,12 Kg
14 CCLD bulon Ø14, L=400 -nt- 12,8 m
15 CC thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1 (TL: 0,64 kg/md) -nt- 178,192 kg
16 CC thép hộp mạ kẽm 14x14x1,1 (TL: 0,45 kg/md) -nt- 95,904 kg
17 Gia công lan can -nt- 0,2741 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt -nt- 23,68 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 35,0227 1m2
20 CCLD Lưới ngụy trang 2 lớp -nt- 59,84 m2
D LỀU TIỂU ĐỘI (VỊ TRÍ 21, 22)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I -nt- 0,2822 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,1881 100m3
3 Đóng cừ tràm Ø ngon 4,5cm, L=4,5m - đất cấp I -nt- 37,8 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 -nt- 0,0403 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 4,032 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 10,824 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 0,288 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 2,688 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 3,2 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm -nt- 0,4556 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm -nt- 0,6472 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0186 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,1063 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0586 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,3561 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m -nt- 0,474 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy -nt- 0,696 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật -nt- 0,0832 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng -nt- 0,2816 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m -nt- 0,32 100m2
21 CCLD thép tấm 200x200x10 (TL: 3,14kg/m) -nt- 25,12 Kg
22 CCLD bulon Ø14, L=400 -nt- 12,8 m
E HẦM ẨN NẮP DẠNG CHỮ A
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I -nt- 0,5902 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công -nt- 36,528 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -nt- 70,855 m3
4 Thi công vách ngăn bằng gỗ ván chống mí, dày gỗ 2cm -nt- 30,8 m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 0,4512 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 0,7274 m3
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 3,8719 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 3,448 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 1,724 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m -nt- 0,072 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 9,024 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m -nt- 0,0535 100m2
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 0,0084 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm -nt- 0,0421 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm -nt- 0,2472 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm -nt- 0,0867 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0175 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,6868 tấn
19 Xây tường bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 -nt- 0,048 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 -nt- 3,048 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 -nt- 19,368 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 -nt- 55,648 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng -nt- 72,888 m2
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg -nt- 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm -nt- 3,378 100m
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 -nt- 8,76 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước -nt- 18,408 m2
28 Trồng cỏ -nt- 0,6 100 m2
F HẦM LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I -nt- 0,471 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công -nt- 20,636 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 2,896 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 4,608 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 2,304 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật -nt- 0,0896 100m2
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m -nt- 0,064 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm -nt- 0,0136 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm -nt- 0,0176 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm -nt- 0,4384 tấn
11 Xây tường bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 -nt- 3,958 m3
12 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 -nt- 7,72 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng -nt- 17,6 m2
14 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) -nt- 40,64 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 -nt- 39,84 m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg -nt- 2 cái
G LỀU TRUNG ĐỘI (VỊ TRÍ 2)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I -nt- 0,2246 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,1497 100m3
3 Đóng cừ tràm Ø ngon 4,5cm, L=4,5m - đất cấp I -nt- 23,4 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 -nt- 0,025 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 2,496 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 7,686 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 0,396 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 2,136 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 2,56 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm -nt- 0,2722 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm -nt- 0,3889 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0121 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0711 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0507 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,3032 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m -nt- 0,3994 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy -nt- 0,071 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật -nt- 0,0792 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng -nt- 0,234 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m -nt- 0,256 100m2
21 CCLD thép tấm 200x200x10 (TL: 3,14kg/m) -nt- 18,84 Kg
22 CCLD bulon Þ14, L=400 -nt- 9,6 m
23 CC thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1 (TL: 0,64 kg/m) -nt- 113,176 kg
24 CC thép hộp mạ kẽm 14x14x1,1 (TL: 0,45 kg/m) -nt- 60,912 kg
25 Gia công lan can -nt- 0,1741 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt -nt- 15,04 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 22,2442 1m2
28 CCLD Lưới ngụy trang 2 lớp -nt- 69,28 m2
H LỀU TRUNG ĐỘI (VỊ TRÍ 3)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I -nt- 0,1747 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,1165 100m3
3 Đóng cừ tràm Ø ngon 4,5cm, L=4,5m - đất cấp I -nt- 23,4 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 -nt- 0,025 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 2,496 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 7,686 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 0,396 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 2,136 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 2,56 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm -nt- 0,2722 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm -nt- 0,3889 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0121 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0711 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0507 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,3032 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m -nt- 0,3994 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy -nt- 0,0499 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật -nt- 0,0792 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng -nt- 0,234 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m -nt- 0,256 100m2
21 CCLD thép tấm 200x200x10 (TL: 3,14kg/m) -nt- 18,84 Kg
22 CCLD bulon Þ14, L=400 -nt- 9,6 m
23 CC thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1 (TL: 0,64 kg/m) -nt- 113,176 kg
24 CC thép hộp mạ kẽm 14x14x1,1 (TL: 0,45 kg/m) -nt- 60,912 kg
25 Gia công lan can -nt- 0,1741 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt -nt- 15,04 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 22,2442 1m2
28 CCLD Lưới ngụy trang 2 lớp -nt- 37,52 m2
I LỀU TRUNG ĐỘI (VỊ TRÍ 4)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I -nt- 0,3744 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,2496 100m3
3 Đóng cừ tràm Ø ngon 4,5cm, L=4,5m - đất cấp I -nt- 23,4 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 -nt- 0,025 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 2,496 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 7,686 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 0,612 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 2,136 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 2,56 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm -nt- 0,2722 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm -nt- 0,3889 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0177 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0972 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0491 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,2981 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m -nt- 0,3962 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy -nt- 0,071 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật -nt- 0,1224 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng -nt- 0,234 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m -nt- 0,256 100m2
21 CCLD thép tấm 200x200x10 (TL: 3,14kg/m) -nt- 18,84 Kg
22 CCLD bulon Þ14, L=400 -nt- 9,6 m
23 CC thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1 (TL: 0,64 kg/m) -nt- 113,176 kg
24 CC thép hộp mạ kẽm 14x14x1,1 (TL: 0,45 kg/m) -nt- 60,912 kg
25 Gia công lan can -nt- 0,1741 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt -nt- 15,04 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 22,2442 1m2
28 CCLD Lưới ngụy trang 2 lớp -nt- 37,52 m2
J LỀU TRUNG ĐỘI (VỊ TRÍ 5, 6)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I -nt- 0,5171 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,3447 100m3
3 Đóng cừ tràm Ø ngon 4,5cm, L=4,5m - đất cấp I -nt- 46,8 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 -nt- 0,0499 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 4,992 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 15,372 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 0,744 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 4,272 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 5,12 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm -nt- 0,5443 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm -nt- 0,7778 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0317 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,1334 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0967 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,5963 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m -nt- 0,7924 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy -nt- 0,142 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật -nt- 0,0792 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng -nt- 0,234 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m -nt- 0,512 100m2
21 CCLD thép tấm 200x200x10 (TL: 3,14kg/m) -nt- 37,68 Kg
22 CCLD bulon Þ14, L=400 -nt- 19,2 m
23 CC thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1 (TL: 0,64 kg/m) -nt- 226,352 kg
24 CC thép hộp mạ kẽm 14x14x1,1 (TL: 0,45 kg/m) -nt- 121,824 kg
25 Gia công lan can -nt- 0,3482 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt -nt- 30,08 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 44,4883 1m2
28 CCLD Lưới ngụy trang 2 lớp -nt- 75,04 m2
K LỀU TRUNG ĐỘI (VỊ TRÍ 7, 9)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I -nt- 0,4992 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,3328 100m3
3 Đóng cừ tràm Ø ngon 4,5cm, L=4,5m - đất cấp I -nt- 46,8 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 -nt- 0,0499 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 4,992 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 15,372 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 0,72 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 4,248 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 5,12 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm -nt- 0,5443 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm -nt- 0,7778 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0317 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,1334 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0982 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,5963 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m -nt- 0,7924 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy -nt- 0,142 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật -nt- 0,2448 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng -nt- 0,4368 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m -nt- 0,504 100m2
21 CCLD thép tấm 200x200x10 (TL: 3,14kg/m) -nt- 37,68 Kg
22 CCLD bulon Þ14, L=400 -nt- 19,2 m
23 CC thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1 (TL: 0,64 kg/m) -nt- 226,352 kg
24 CC thép hộp mạ kẽm 14x14x1,1 (TL: 0,45 kg/m) -nt- 121,824 kg
25 Gia công lan can -nt- 0,3482 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt -nt- 30,08 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 44,4883 1m2
28 CCLD Lưới ngụy trang 2 lớp -nt- 75,04 m2
L LỀU TRUNG ĐỘI (VỊ TRÍ 15, 17)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I -nt- 0,0787 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,0525 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 -nt- 0,0928 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 -nt- 2,08 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 3,968 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 6,64 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,1727 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,261 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,2801 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng -nt- 0,2972 100m2
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 0,0648 100m2
12 Rải nilon chống mất nước xi măng -nt- 0,664 100m2
13 CCLD thép tấm 200x200x10 (TL: 3,14kg/m) -nt- 37,68 Kg
14 CCLD bulon Þ14, L=400 -nt- 19,2 m
15 CC thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1 (TL: 0,64 kg/m) -nt- 226,352 kg
16 CC thép hộp mạ kẽm 14x14x1,1 (TL: 0,45 kg/m) -nt- 121,824 kg
17 Gia công lan can -nt- 0,3482 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 44,4883 1m2
19 Lắp dựng lan can sắt -nt- 30,08 m2
20 CCLD Lưới ngụy trang 2 lớp -nt- 75,04 m2
M LỀU TRUNG ĐỘI (VỊ TRÍ 18)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I -nt- 0,0307 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,0205 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 -nt- 0,0464 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 -nt- 1,04 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 1,984 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -nt- 2,816 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,1046 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,1305 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,1191 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng -nt- 0,1486 100m2
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 0,0216 100m2
12 Rải nilon chống mất nước xi măng -nt- 0,2816 100m2
13 CCLD thép tấm 200x200x10 (TL: 3,14kg/m) -nt- 18,84 Kg
14 CCLD bulon Þ14, L=400 -nt- 9,6 m
15 CC thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1 (TL: 0,64 kg/m) -nt- 113,176 kg
16 CC thép hộp mạ kẽm 14x14x1,1 (TL: 0,45 kg/m) -nt- 60,912 kg
17 Gia công lan can -nt- 0,1741 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 22,2442 1m2
19 Lắp dựng lan can sắt -nt- 15,04 m2
20 CCLD Lưới ngụy trang 2 lớp -nt- 37,52 m2
N LỀU TRUNG ĐỘI (VỊ TRÍ 19)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I -nt- 0,2336 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,1557 100m3
3 Đóng cừ tràm Ø ngon 4,5cm, L=4,5m - đất cấp I -nt- 23,4 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 -nt- 0,025 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 2,496 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 7,686 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 0,36 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 2,136 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 2,56 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm -nt- 0,2722 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm -nt- 0,3889 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0103 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0624 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0486 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,2931 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m -nt- 0,3976 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy -nt- 0,071 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật -nt- 0,1224 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng -nt- 0,2292 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m -nt- 0,252 100m2
21 CCLD thép tấm 200x200x10 (TL: 3,14kg/m) -nt- 18,84 Kg
22 CCLD bulon Þ14, L=400 -nt- 9,6 m
23 CC thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1 (TL: 0,64 kg/m) -nt- 113,176 kg
24 CC thép hộp mạ kẽm 14x14x1,1 (TL: 0,45 kg/m) -nt- 60,912 kg
25 Gia công lan can -nt- 0,1741 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt -nt- 15,04 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 22,2442 1m2
28 CCLD Lưới ngụy trang 2 lớp -nt- 37,52 m2
O LỀU ĐẠI ĐỘI (VỊ TRÍ 1)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I -nt- 0,5914 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,3943 100m3
3 Đóng cừ tràm Ø ngon 4,5cm, L=4,5m - đất cấp I -nt- 31,95 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 -nt- 0,0346 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 3,456 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 10,704 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 1,58 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 5,652 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 4,32 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm -nt- 0,3651 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm -nt- 0,7087 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0435 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,2296 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,1354 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,724 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m -nt- 0,6639 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy -nt- 0,0984 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật -nt- 0,316 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng -nt- 0,7252 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m -nt- 0,432 100m2
21 CCLD thép tấm 200x200x10 (TL: 3,14kg/m) -nt- 25,12 Kg
22 CCLD bulon Ø14, L=400 -nt- 12,8 m
23 CC thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1 (TL: 0,64 kg/m) -nt- 168,56 kg
24 CC thép hộp mạ kẽm 14x14x1,1 (TL: 0,45 kg/m) -nt- 90,72 kg
25 Gia công lan can -nt- 0,2593 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt -nt- 22,4 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 33,1296 1m2
28 CCLD Lưới ngụy trang 2 lớp -nt- 42,72 m2
29 Bơm thoát nước cho toàn dự án -nt- 1 trọn gói
P LỀU ĐẠI ĐỘI (VỊ TRÍ 8)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I -nt- 0,2419 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,1613 100m3
3 Đóng cừ tràm Ø ngon 4,5cm, L=4,5m - đất cấp I -nt- 31,95 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 -nt- 0,0346 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 3,456 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 10,704 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 1,58 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 3,228 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 4,32 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm -nt- 0,3651 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm -nt- 0,7087 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0186 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0991 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0807 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,4613 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m -nt- 0,6639 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy -nt- 0,0984 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật -nt- 0,316 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng -nt- 0,402 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m -nt- 0,432 100m2
21 CCLD thép tấm 200x200x10 (TL: 3,14kg/m) -nt- 25,12 Kg
22 CCLD bulon Ø14, L=400 -nt- 12,8 m
23 CC thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1 (TL: 0,64 kg/m) -nt- 161,336 kg
24 CC thép hộp mạ kẽm 14x14x1,1 (TL: 0,45 kg/m) -nt- 86,832 kg
25 Gia công lan can -nt- 0,2482 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt -nt- 21,44 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 31,7098 1m2
28 CCLD Lưới ngụy trang 2 lớp -nt- 36,176 m2
Q LỀU ĐẠI ĐỘI (VỊ TRÍ 16)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I -nt- 0,0493 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,0329 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 -nt- 0,088 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 1,992 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 3,84 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 5,544 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,1483 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,2475 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,2299 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng -nt- 0,2884 100m2
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 0,0398 100m2
12 Rải nilon chống mất nước xi măng -nt- 0,5544 100m2
13 CCLD thép tấm 200x200x10 (TL: 3,14kg/md) -nt- 25,12 Kg
14 CCLD bulon Ø14, L=400 -nt- 12,8 m
15 CC thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1 (TL: 0,64 kg/md) -nt- 161,336 kg
16 CC thép hộp mạ kẽm 14x14x1,1 (TL: 0,45 kg/md) -nt- 86,832 kg
17 Gia công lan can -nt- 0,2482 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt -nt- 21,44 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 31,7098 1m2
20 CCLD Lưới ngụy trang 2 lớp -nt- 47,12 m2
R LỀU ĐẠI ĐỘI (VỊ TRÍ 20)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I -nt- 0,2419 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt- 0,1613 100m3
3 Đóng cừ tràm Ø ngon 4,5cm, L=4,5m - đất cấp I -nt- 31,95 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 -nt- 0,0346 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 -nt- 3,456 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 10,704 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 0,42 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 3,228 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -nt- 4,32 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm -nt- 0,3651 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm -nt- 0,7087 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,014 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0894 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,0807 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m -nt- 0,4613 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m -nt- 0,6639 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy -nt- 0,0984 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật -nt- 0,084 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng -nt- 0,402 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m -nt- 0,432 100m2
21 CCLD thép tấm 200x200x10 (TL: 3,14kg/m) -nt- 25,12 Kg
22 CCLD bulon Ø14, L=400 -nt- 12,8 m
23 CC thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1 (TL: 0,64 kg/m) -nt- 161,336 kg
24 CC thép hộp mạ kẽm 14x14x1,1 (TL: 0,45 kg/m) -nt- 86,832 kg
25 Gia công lan can -nt- 0,2482 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt -nt- 21,44 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt- 31,7098 1m2
28 CCLD Lưới ngụy trang 2 lớp -nt- 36,176 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->