Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201144711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200964299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình “mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn WB + Vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 15:14:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,923,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm xử lý nước thôn Pò Sè | |||
| 1 | Đào xúc đất tạo mặt bằng-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 13,348 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà trạm | Chương V của E-HSMT | 9,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,219 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch đặc 6,5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch đặc 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,997 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,664 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch không nung, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 7,287 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng tường M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,266 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 15 | Bê tông ô văng M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,067 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 17 | Ván khuôn ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mái M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,286 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch, dày <= 11 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,664 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,488 | m2 |
| 24 | Trát trần, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,03 | m2 |
| 25 | Láng mái dày 3 cm, VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 16,072 | m2 |
| 26 | Trát hèm cửa ô thoáng, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,924 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 44,488 | m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 49,614 | m2 |
| 29 | Cửa sắt sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 31 | Sơn chống gỉ | Chương V của E-HSMT | 2 | Kg |
| 32 | Chốt cửa | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Khoá (tương đương khóa Việt Tiệp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Bản lề goong | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 35 | Bê tông bệ đặt bình lọc M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,645 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép bệ bình lọc, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền nhà, sân, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đk65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | Phần điện nhà trạm thôn Pò Sè | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện loại 1 công tắc 1 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Tủ điện 300x400x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 1 pha =10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cột, M150, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 12 | Cột đỡ dây điện bằng ống thép tráng kẽm, ĐK75 mm, H=4,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 13 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Móc treo cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Kẹp treo | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| C | Đường ống vào và ra nhà trạm thôn Pò Sè | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK67mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt khâu nối HDPE ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | Đường ống N13- Pò Sè (phần đất) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 90,78 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 198,29 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,883 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả mặt bằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông trước khi phá bê tông | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| E | Lắp đặt đường ống (N13- Pò Sè) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK67mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Khâu nối nhựa HDPE, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 15,79 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Nút bịt đầu ống nhựa HDPE, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đai treo ống | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| F | Lắp đặt đồng hồ (N13- Pò Sè) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 32x20mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK = 20 mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 100 m |
| 10 | Bê tông móng, M150, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| G | Trạm xử lý nước Pác Khuông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 18,7 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 11,745 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 10,777 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung, dày > 33 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 5,168 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung, dày <= 33 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,871 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,148 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 11 | Xây tường gạch không nung, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 12,667 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK<= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK< 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 18 | Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,875 | m3 |
| 19 | Bê tông bệ máy, M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,727 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bệ đỡ bình lọc, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng bệ đỡ máy | Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch không nung, dày <= 11 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 60,01 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 65,866 | m2 |
| 25 | Trát hèm cửa dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,326 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 67,336 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 65,866 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, sân xung quanh, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,395 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cửa thép | Chương V của E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa thép | Chương V của E-HSMT | 6,64 | 1m2 |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 36 | Lợp mái bằng tôn múi cách âm, cách nhiệt | Chương V của E-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái tôn | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 38 | Chốt cửa | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 39 | Khoá cửa đi (tương đương khóa Việt Tiệp) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Bản lề, goong cửa | Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 41 | Hoa cửa sắt kích thước 80x120(cm) | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 42 | Bu loong đuôi cá M20-150 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| H | Tiếp địa máy bơm trạm Pác Khuông | |||
| 1 | Đào rãnh đặt tiếp địa máy bơm, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 3 | Làm tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| I | Đường nước vào và ra trạm Pác Khuông | |||
| 1 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| J | Điện trong nhà trạm Pác Khuông | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc liền ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 5 | bảng |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4 mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Tủ điện 300x400x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha =100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| K | Đường điện cấp cho trạm xử lý nước Pác Khuông | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Cột đỡ dây điện bằng ống thép tráng kẽm, ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn AL/PVC/XLPE4x25 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CXV/SWA-3x10+1x6 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Móc treo cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Kẹp treo | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| L | Bể điều tiết tuyến thôn Pắc Khuông | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 34,476 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 12,869 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,933 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,629 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường bể | Chương V của E-HSMT | 0,993 | tấn |
| 7 | Bê tông bể chứa M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,742 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường bể | Chương V của E-HSMT | 1,348 | 100m2 |
| 9 | Xây tường ngăn bể bằng gạch, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,975 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 67,107 | m2 |
| 11 | Trát tường trong có đánh mầu vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 163,968 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể có đánh mầu vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 27,142 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 15 | Bê tông nắp bể M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,171 | m3 |
| 16 | Nắp bể | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 19 | Bê tông sân M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,092 | m3 |
| M | Ống cấp nước ra và vào bể tuyến thôn Pắc Khuông | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút 90 độ tráng kẽm, ĐK76mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng, ĐK100mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| N | Đường ống dẫn nước thôn Pắc Khuông (phần đất) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 172,56 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 361,07 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 5,177 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông trước khi phá bê tông | Chương V của E-HSMT | 36,36 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Chương V của E-HSMT | 94,18 | m3 |
| 6 | Bê tông hoàn trả mặt bằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 94,18 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 94,18 | m3 |
| O | Lắp đặt đường ống thôn Pắc Khuông | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 3,14 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 27,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK67mm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 5 | Nút bịt đầu ống nhựa HDPE, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Ống nhựa HDPE PN10, nối bằng măng sông, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 1,07 | 100 m |
| 7 | Nút bịt đầu ống nhựa HDPE, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đai treo ống | Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| P | Lắp đặt phụ kiện đường ống tuyến thôn Pắc Khuông | |||
| 1 | Lắp đặt cút thu nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút thu HDPE ĐK90x75m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thu HDPE ĐK75x63m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thu HDPE ĐK63x50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thu HDPE ĐK50x40mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thu HDPE ĐK40x32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút chữ T nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút chữ T HDPE ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| Q | Hố van điều tiết (3 cái) tuyến thôn Pắc Khuông | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 2 | Xây hố van bằng gạch không nung, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 3 | Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,369 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 6 | Lắp đặt van HDPE, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| R | Lắp đặt đồng hồ tuyến thôn Pắc Khuông | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x20mm | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 50x20mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 40x20mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 450 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 100 m |
| 9 | Bê tông móng, M150, PCB40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| S | Sửa chữa tuyến ống Tc2 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 31,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| T | Thay mới van xả cát tuyến ống Tc | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút chữ T nhựa HDPE, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van HDPE, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Công tháo dỡ van cũ | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| U | Xả bùn cát trên tuyến đường ống cũ Tc | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 14 | m3 |
| 3 | Cắt ống HDPE, ĐK75mm bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10 mối |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| V | Bịt các vị trí thủng 12 vị trí trên tuyến đường ống cũ (Tc) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 3 | Cắt ống HDPE, ĐK75mm bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 mối |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| W | Thay đoạn đường ống cuối tuyến Tc (sửa đường ống cũ Tc) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 7,16 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK100mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Đai treo ống | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| X | Hố van điều tiết (1 cái) chia nước rẽ vào tuyến N13 | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 2 | Xây hố van bằng gạch không nung, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 3 | Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,79 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 6 | Lắp đặt van HDPE, ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Y | Hố van điều tiết nước (1 vị trí trên tuyến Tc2, 1 vị trí trên tuyến Tc3) | |||
| 1 | Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Xây hố van bằng gạch, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,098 | m3 |
| 3 | Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,984 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khâu nối d=50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| Z | Hố van xả khí (2 vị trí trên tuyến Tc) | |||
| 1 | Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,131 | m3 |
| 2 | Xây hố van bằng gạch không nung, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 3 | Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,271 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK75x20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, ĐK15mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi