Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201145445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201145010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Dầu Tiếng năm 2020 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 18:06:00 đến ngày 2020-11-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,871,365,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 5,9288 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | 27,0743 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 93,9314 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,1881 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 18,3974 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | 2,2525 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 6,1345 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,2183 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,5257 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 32,837 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,816 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 7,6386 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 5,645 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 6,188 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 3,852 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 3,852 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,7333 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 3,0402 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 20,0671 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 38,0452 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 6,8404 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 80,9103 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 6,3431 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 8,8416 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,5818 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,1881 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,3108 | 100m2 | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,6965 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 4,7307 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,193 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1243 | tấn | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 1,4772 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,6211 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 3,6808 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 1,2416 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 2,6937 | tấn | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 3,5157 | tấn | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 2,8929 | tấn | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,9263 | tấn | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 2,9588 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 12,4785 | tấn | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 1,2756 | tấn | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,1035 | tấn | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,1912 | tấn | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,136 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,1922 | tấn | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,1531 | tấn | |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,9559 | tấn | |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | 1,945 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,945 | tấn | |
| 51 | Gia công bản mã | 0,0063 | tấn | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 8,8778 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 8,8778 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 29,2466 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 42,2483 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 13,9791 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 12,9438 | m3 | |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Xây bậc cầu thang, tam cấp gạch) | 3,8829 | m3 | |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Xây bậc cầu thang, tam cấp gạch) | 0,5022 | m3 | |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm', vữa XM mác 75 | 419,585 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 143,3222 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 33,4588 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | 73,8888 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | 42,333 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | 41,565 | m2 | |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 | 16,11 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 68,896 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 55,497 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 6,159 | m2 | |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 221,945 | m2 | |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 365,679 | m2 | |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 988,8507 | m2 | |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 60,0355 | m2 | |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 141,186 | m2 | |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 352,6243 | m2 | |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 317,9864 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.574,1787 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 744,7082 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1.503,4317 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.366,8726 | m2 | |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 263,6049 | m2 | |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 14,062 | m2 | |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 277,6669 | m2 | |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 103,2 | M | |
| 85 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ 8mm cường lực gồm phụ kiện | 16,29 | m2 | |
| 86 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, cửa sổ khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | 58,9725 | m2 | |
| 87 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ 8mm cường lực gồm phụ kiện | 7,088 | m2 | |
| 88 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm đọc lỗ dày 2mm gồm phụ kiện | 4,487 | m2 | |
| 89 | Cung cấp cửa đi khung sắt | 6,645 | m2 | |
| 90 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | 30,6 | m2 | |
| 91 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | 5,04 | m2 | |
| 92 | Cung cấp cửa khung sắt đặc | 7,2 | m2 | |
| 93 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép la 30x3mm, 40x5mm | 100,44 | m2 | |
| 94 | GCLD cửa vách kính bản lề sàn, kính cường lực dày 10mm | 20,2475 | m2 | |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,285 | m2 | |
| 96 | Cung cấp lắp dựng vách kính cố định hệ stick giấu đố, khung nhôm 1,8mm kính trong dày 10mm cường lực | 87,57 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 100,44 | m2 | |
| 98 | Cung cấp lắp dựng tấm trần nhôm C85 bao gồm phụ kiện | 38 | m2 | |
| 99 | Cung cấp lắp dựng tấm trần tôn C85 bao gồm phụ kiện | 33,62 | m2 | |
| 100 | Cung cấp lắp dựng tấm compact dày 18mm (tương đương compact HPL 18mm bao gồm phụ kiện inox 304) | 35,15 | m2 | |
| 101 | Cung cấp lan can cầu thang lưới thép dập kéo dãn sơn tỉnh điện khung thép L50x30x3mm, I50x3mm, xi mạ crom thanh chống 50x12mm tay vịn gỗ căm xe tiện tròn D50, D32 sơn PU mờ 50% | 13,116 | md | |
| 102 | Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang cặp tường tay vịn gỗ căm xe tiện tròn D50, D32 sơn PU mờ 50%, thanh đỡ inox 304 tròn đặc D8 | 27,31 | md | |
| 103 | Cung cấp lan can tay vịn inox 304 D48.3 dày 2.77mm | 15,708 | md | |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | 17,116 | m2 | |
| 105 | Lắp đặt khung bàn lavabol đà granite đen, khung inox 304 30x30x1,2mm | 5,7209 | m2 | |
| 106 | Cung cấp gương soi kính 5mm khung nhôm 30x50x1.2mm | 4,89 | m2 | |
| 107 | Cung cấp Nẹp V chèn giữa hai vật liệu | 10,7 | Md | |
| 108 | Cung cấp lắp dựng ống thoát tràn sắt trán kem D34 dày 2mm, L=300 | 16 | Cái | |
| 109 | Cung cấp lắp dựng nắp thép lên mái | 1 | Cái | |
| 110 | Cung cấp lắng dựng thang thép gân D16 neo vào tường | 1 | Cái | |
| 111 | Kẻ joint 15 âm 10 | 276,3 | m | |
| 112 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 35,8225 | m2 | |
| 113 | GCLD Cửa cuốn | 35,8225 | m2 | |
| 114 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | 215,239 | m2 | |
| 115 | Kẻ ron chống trượt ram dốc @300 | 2,992 | 10m | |
| 116 | GCLD Bông gió | 448 | Viên | |
| 117 | Rãnh thu nước | 12 | Cái | |
| 118 | Cung cấp lắp dựng lam chắn nắng | 32,3733 | m2 | |
| 119 | GCLD Bếp điện | 1 | Cái | |
| 120 | GCLD Tủ treo tường | 1 | Cái | |
| 121 | GCLD cửa nhôm lá sách dày 1.2mm | 0,992 | m2 | |
| 122 | GCLĐ Máy hút khói | 1 | Cái | |
| 123 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | 74,6916 | 10m3 | |
| 124 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | 1,7881 | 10 tấn | |
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | CCLĐ đầu báo cháy quang học | 26 | Cái | |
| 2 | CCLĐ chuông báo cháy | 2 | Cái | |
| 3 | CCLĐ nút nhấn khẩn cấp | 2 | Cái | |
| 4 | CCLĐ thiết bị kiểm soát cuối đường dây (điện trở cuối nguồn) | 2 | Cái | |
| 5 | CCLĐ đèn hiển thị báo cháy | 2 | Cái | |
| 6 | CCLĐ ống nhựa cứng D20 bảo vệ dây | 280 | m | |
| 7 | CCLĐ ống nhựa cứng D32 bảo vệ dây | 50 | M | |
| 8 | CCLĐ cáp tín hiệu nhánh 1x4C-0.75mm2 | 220 | M | |
| 9 | CCLĐ cáp tín hiệu nguồn (từng nhánh) 1x2C-2.0mm2 | 50 | M | |
| 10 | CCLĐ trung tâm báo cháy tự động 4 kênh + ắc quy theo tủ | 1 | Cái | |
| 11 | CCLĐ tủ kính khung nhôm đựng trung tâm báo cháy | 1 | Cái | |
| 12 | CCLĐ vật liệu phụ, co, tê, cút, đinh vít,… | 1 | Lô | |
| 13 | CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố | 6 | bộ | |
| 14 | CCLĐ đèn chiếu sáng thoát nạn (exit) các loại | 4 | bộ | |
| 15 | CCLĐ cáp điện Cu/PVC 1C-2.5mm2 | 280 | M | |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đường ống cấp nước tổng thể | 0,1225 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đường ống | 0,0501 | 100m3 | |
| 3 | CPĐD loại 1, dày 30cm, K>=0.98 | 0,0039 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, M200, dày 10cm | 0,0013 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,1393 | 100m3 | |
| 6 | Lớp cát nền thượng, K=0.95 | 0,0932 | 100m3 | |
| 7 | CCLĐ ống sắt tráng kẽm D100 | 0,04 | 100m | |
| 8 | CCLĐ ống uPVC D34 | 0,5 | 100m | |
| 9 | CCLĐ ống uPVC D27 | 0,05 | 100m | |
| 10 | CCLĐ van khóa D34 | 2 | cái | |
| 11 | CCLĐ bộ van tưới D27 | 1 | m | |
| 12 | CCLĐ co uPVC D34 | 5 | cái | |
| 13 | CCLĐ co uPVC D27 | 1 | cái | |
| 14 | CCLĐ tê uPVC D34/27 | 1 | cái | |
| 15 | CCLĐ Máy bơm Q: 5M3/h, H: 20m | 2 | cái | |
| 16 | CCLĐ mối nối mềm D34 | 4 | cái | |
| 17 | CCLĐ Y lọc D34 | 2 | cái | |
| 18 | CCLĐ cluppe D34 | 2 | cái | |
| 19 | CCLĐ van 1 chiều D34 | 2 | cái | |
| 20 | Đào đất HG | 0,257 | 100m3 | |
| 21 | Đào đất đường ống thoát nước mưa | 0,617 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất HG | 0,0588 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,8414 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát đầm chặt K=0.9 | 0,5436 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông lót móng HG đá 1x2, M150 | 1,547 | m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, M100 | 10,508 | m3 | |
| 27 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, M250 | 1,116 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng cống đá 1x2, M150 | 36,112 | m3 | |
| 29 | Bê tông thành HG đá 1x2, M250 | 2,24 | m3 | |
| 30 | Bê tông nắp đan HG đá 1x2, M250 | 0,794 | m3 | |
| 31 | GCLD cốt thép đáy HG, móng cống D<=10mm | 0,1843 | tấn | |
| 32 | GCLD cốt thép nắp đan HG D<=10mm | 0,7969 | tấn | |
| 33 | GCLD cốt thép thành HG D<=10mm | 9,1069 | tấn | |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thành HG | 0,84 | 100m2 | |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan HG | 0,0464 | 100m2 | |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng HG | 0,052 | 100m2 | |
| 37 | Xây gạch thẻ thành HG | 0,576 | m3 | |
| 38 | Trát tường HG vữa M75, dày 15mm | 11,52 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt nắp đan hố ga | 17 | cái | |
| 40 | CCLĐ cống BTCT D400 | 15 | đoạn ống | |
| 41 | CCLĐ cống BTCT D300 | 44 | đoạn ống | |
| 42 | CCLĐ gối cống BTCT D400 | 19 | cái | |
| 43 | CCLĐ gối cống BTCT D300 | 55 | cái | |
| 44 | CCLĐ xí | 6 | bộ | |
| 45 | CCLĐ vòi xịt rửa | 6 | bộ | |
| 46 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | bộ | |
| 47 | CCLĐ lavabo | 8 | bộ | |
| 48 | CCLĐ bộ xả lavabo | 8 | bộ | |
| 49 | CCLĐ kệ kính | 8 | bộ | |
| 50 | CCLĐ gương soi | 8 | bộ | |
| 51 | CCLĐ hộp đựng xà phòng | 8 | bộ | |
| 52 | CCLĐ âu tiểu | 4 | bộ | |
| 53 | CCLĐ vỉ thu sàn | 12 | bộ | |
| 54 | CCLĐ cầu chắn rác D90 | 30 | bộ | |
| 55 | CCLĐ ống uPVC D42 | 0,2 | 100m | |
| 56 | CCLĐ ống uPVC D34 | 0,41 | 100m | |
| 57 | CCLĐ ống uPVC D27 | 0,22 | 100m | |
| 58 | CCLĐ ống uPVC D21 | 0,05 | 100m | |
| 59 | CCLĐ van khóa D42 | 3 | cái | |
| 60 | CCLĐ van khóa D34 | 6 | cái | |
| 61 | CCLĐ co uPVC 42 | 6 | cái | |
| 62 | CCLĐ co uPVC 34 | 16 | cái | |
| 63 | CCLĐ co uPVC 27 | 2 | cái | |
| 64 | CCLĐ co uPVC 21 | 8 | cái | |
| 65 | CCLĐ co uPVC 34/21 | 6 | cái | |
| 66 | CCLĐ co uPVC 27/21 | 4 | cái | |
| 67 | CCLĐ tê uPVC 42 | 1 | cái | |
| 68 | CCLĐ tê uPVC 34 | 2 | cái | |
| 69 | CCLĐ tê uPVC 42/34 | 6 | cái | |
| 70 | CCLĐ tê uPVC 34/31 | 8 | cái | |
| 71 | CCLĐ tê uPVC 27/21 | 4 | cái | |
| 72 | CCLĐ co răng trong uPVC D21 | 23 | cái | |
| 73 | CCLĐ nối giảm uPVC D42/34 | 2 | cái | |
| 74 | CCLĐ nối giảm uPVC D34/27 | 2 | cái | |
| 75 | CCLĐ cùm ống D42 | 5 | cái | |
| 76 | CCLĐ cùm ống D34 | 5 | cái | |
| 77 | CCLĐ bồn nước inox 1m3 | 1 | cái | |
| 78 | CCLĐ tắc kê đạn 8 ly | 21 | con | |
| 79 | CCLĐ ống uPVC D140 | 0,22 | 100m | |
| 80 | CCLĐ ống uPVC D114 | 0,65 | 100m | |
| 81 | CCLĐ ống uPVC D90 | 2,17 | 100m | |
| 82 | CCLĐ ống uPVC D60 | 0,32 | 100m | |
| 83 | CCLĐ ống uPVC D34 | 0,19 | 100m | |
| 84 | CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D114 | 14 | cái | |
| 85 | CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D90 | 111 | cái | |
| 86 | CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D60 | 29 | cái | |
| 87 | CCLĐ co uPVC D60 | 2 | cái | |
| 88 | CCLĐ co uPVC D34 | 11 | cái | |
| 89 | CCLĐ tê uPVC D34 | 5 | cái | |
| 90 | CCLĐ Y uPVC D114 | 4 | cái | |
| 91 | CCLĐ Y uPVC D90 | 1 | cái | |
| 92 | CCLĐ Y uPVC D60 | 6 | cái | |
| 93 | CCLĐ Y uPVC D140/90 | 1 | cái | |
| 94 | CCLĐ Y uPVC D114/90 | 1 | cái | |
| 95 | CCLĐ Y uPVC D114/60 | 2 | cái | |
| 96 | CCLĐ Y uPVC D90/60 | 11 | cái | |
| 97 | CCLĐ nối giảm uPVC D140/90 | 2 | cái | |
| 98 | CCLĐ nối giảm uPVC D114/60 | 1 | cái | |
| 99 | CCLĐ nút bít chơn D114 | 3 | cái | |
| 100 | CCLĐ nút bít chơn D90 | 3 | cái | |
| 101 | CCLĐ cùm ống D114 | 11 | cái | |
| 102 | CCLĐ cùm ống D90 | 72 | cái | |
| 103 | CCLĐ cùm ống D60 | 16 | cái | |
| 104 | CCLĐ cùm ống D34 | 6 | cái | |
| 105 | CCLĐ ty treo ống 8 ly | 32 | m | |
| 106 | CCLĐ tắc kê đạn 8 ly | 210 | con | |
| 107 | Đào đất HTH | 0,176 | 100m3 | |
| 108 | Đắp đất HTH | 0,032 | 100m3 | |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,144 | 100m3 | |
| 110 | Bê tông lót HTH đá 1x2 M150 | 0,798 | m3 | |
| 111 | Bê tông móng HTH đá 1x2 M250 | 1,182 | m3 | |
| 112 | Bê tông thành hầm tự hoại đá 1x2, M250 | 4,375 | m3 | |
| 113 | Bê tông nắp đan HTH đá 1x2, M250 | 0,922 | m3 | |
| 114 | Lớp đá 4x6 | 0,004 | 100m3 | |
| 115 | GCLD cốt thép HTH đường kính <=10mm | 0,406 | tấn | |
| 116 | GCLD cốt thép HTH đường kính <=18mm | 0,212 | tấn | |
| 117 | GCLD cốt thép nắp đan HTH đường kính <10mm | 0,044 | tấn | |
| 118 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy HTH | 0,019 | 100m2 | |
| 119 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan HTH | 0,017 | 100m2 | |
| 120 | Lắp đặt nắp đan hố ga | 3 | cái | |
| 121 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thành HTH | 0,496 | 100m2 | |
| 122 | Láng vữa đáy HTH | 7,02 | m2 | |
| 123 | Đào đất giếng thấm | 1,788 | 100m3 | |
| 124 | Đắp đất giếng thấm | 1,133 | 100m3 | |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,234 | 100m3 | |
| 126 | Lớp đá 4x6 | 0,098 | 100m3 | |
| 127 | Lớp đá 1x2 | 0,042 | 100m3 | |
| 128 | Bê tông đá 1x2, M250 nắp đan, khuôn miệng giếng | 3,484 | m3 | |
| 129 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,097 | 100m2 | |
| 130 | Lắp đặt nắp đan | 14 | cái | |
| 131 | CCLĐ cống BCTC D1200 | 3 | đoạn ống | |
| 132 | GCLD cốt thép nắp đan hố thấm đường kính >10mm | 0,0526 | tấn | |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 2,1929 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,7917 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,4012 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | 11,197 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 20,7973 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 17,2415 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 8,1321 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 7,2079 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 33,6788 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0383 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,197 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1559 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,08 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,27 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,989 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1286 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,7607 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,297 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,4602 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,9771 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,992 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,123 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 3,7767 | 100m2 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 12,3396 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 17,9487 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 247,636 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 64,36 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 96,934 | m2 | |
| 29 | Bả matit vào tường | 193,627 | m2 | |
| 30 | Bả matit vào cột, dầm, trần | 161,294 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 256,6552 | m2 | |
| 32 | Ốp đá chẻ | 40,9 | m2 | |
| 33 | Ốp đá granite biển hiệu | 17,27 | m2 | |
| 34 | CCLĐ chông sắt tròn đặt D12@100, liên kết với tường bằng thép la 20x2 và pát thép đuôi cá @1000, sơn dầu hoàn thiện) | 20,8 | m2 | |
| 35 | CCLĐ hàng rào song sắt (Cấu tạo: thanh ngang sắt V50x5, thanh đứng sắt tròn D14@100, sơn dầu hoàn thiện) | 11,775 | m2 | |
| 36 | GCLD lưới thép D5a50x200 | 104,16 | m2 | |
| 37 | CCLĐ cửa trượt cổng chính (Cấu tạo: Khung thép V50x50, cách thanh đứng sắt tròn đặc D14, chân ốp panel 2 mặt cao 640mm, sơn dầu hoàn thiện) | 15,84 | m2 | |
| 38 | CCLĐ cửa cổng phụ (Cấu tạo: Khung thép V50x50, cách thanh đứng sắt tròn đặc D14, sơn dầu hoàn thiện) | 9,9 | m2 | |
| 39 | CCLĐ ray rượt cổng chính | 1 | cái | |
| 40 | GCLD chữ nổi nox | 1 | bộ | |
| 41 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | 12,4504 | 10m3 | |
| 42 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | 0,1288 | 10 tấn | |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | CCLĐ dây thu và dẫn sét cáp đồng trần 50mm2 | 100 | m | |
| 2 | CCLĐ kim thu sét cổ điển D16, H=2m | 1 | bộ | |
| 3 | CCLĐ cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2400 | 6 | cọc | |
| 4 | CCLĐ ống PVC D32 | 0,7 | 100m | |
| 5 | CCLĐ hộp kiểm tra điện trở | 1 | bộ | |
| 6 | CCLĐ phụ kiện | 1 | bộ | |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ tủ điện 24 module | 1 | cái | |
| 2 | GCLD tủ 400x600x250 | 1 | cái | |
| 3 | CCLĐ MCB 2P 20A, 4.5KA | 11 | cái | |
| 4 | CCLĐ đèn HQ led gắn trần 2x20W/220V, 1.2m | 39 | bộ | |
| 5 | CCLĐ đèn led HQ gắn trần 1x10W/220V, 1.2m | 42 | bộ | |
| 6 | CCLĐ đèn led gắn trần 12W/220V, D300 | 17 | bộ | |
| 7 | CCLĐ quạt trần 100W/220V | 18 | bộ | |
| 8 | CCLĐ quạt hút tường 220V, Q=990CMH | 11 | bộ | |
| 9 | CCLĐ quạt hút bếp 220V, Q=1200CMH | 1 | bộ | |
| 10 | CCLĐ công tắc đơn 1 chiều 16A/220V | 25 | bộ | |
| 11 | CCLĐ công tắc đôi 1 chiều 16A/220V | 9 | bộ | |
| 12 | CCLĐ công tắc ba 1 chiều 16A/220V | 1 | bộ | |
| 13 | CCLĐ công tắc đơn 2 chiều 16A/220V | 2 | bộ | |
| 14 | CCLĐ dimmer quạt trần đơn | 14 | bộ | |
| 15 | CCLĐ dimmer quạt trần đôi | 2 | bộ | |
| 16 | CCLĐ ổ cắm điện đôi ba lỗ 220V/16A | 52 | bộ | |
| 17 | CCLĐ jack điện thoại RJ11 | 8 | bộ | |
| 18 | CCLĐ jack internet RJ45 | 9 | bộ | |
| 19 | CCLĐ MCB 1P 20A, 4.5KA | 8 | cái | |
| 20 | CCLĐ RCBO 2P 20A, 4.5KA | 9 | cái | |
| 21 | CCLĐ MCB 2P 20A, 4.5KA | 21 | cái | |
| 22 | CCLĐ MCB 3P 40A, 10KA | 2 | cái | |
| 23 | CCLĐ MCCB 3P 80A, 10KA | 1 | cái | |
| 24 | CCLĐ cáp 1C-2.5mm2-PVC/Cu | 4.200 | m | |
| 25 | CCLĐ cáp 1C-4mm2-PVC/Cu | 2.400 | m | |
| 26 | CCLĐ cáp 1C-10mm2-PVC/Cu | 10 | m | |
| 27 | CCLĐ cáp 4x1C-10m2-PVC/PVC/Cu | 10 | m | |
| 28 | CCLĐ dây UTP-CAT6 | 380 | m | |
| 29 | CCLĐ ống uPVC D20 | 1.700 | m | |
| 30 | CCLĐ ống uPVC D32 | 100 | m | |
| 31 | CCLĐ hộp đấu nối thông tin | 1 | bộ | |
| 32 | CCLĐ cọc đồng 2.4m, D16 | 8 | cọc | |
| 33 | CCLĐ cáp đồng trần 25mm2 | 40 | m | |
| 34 | CCLĐ đèn cao áp gắn tường bóng led 1x85W/220V | 4 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x0,7mm2 | 80 | m | |
| 36 | CCLĐ cáp 1C4mm2-PVC/PVC/Cu | 60 | m | |
| 37 | CCLĐ cáp 1C6mm2-PVC/PVC/Cu | 150 | m | |
| 38 | CCLĐ ống uPVC D60 | 50 | m | |
| 39 | CCLĐ ống uPVC D32 | 240 | m | |
| 40 | GCLD ống uPVC D90 | 50 | m | |
| 41 | CCLĐ phụ kiện | 1 | HT | |
| 42 | GCLD ADSL SW 16 | 1 | bộ | |
| 43 | Tổng đài ĐT 4 trung kế- 8 máy lẻ | 1 | bộ | |
| 44 | CCLĐ cáp 25mm2-1Cx4, Cu/PVC/Cu | 80 | m | |
| 45 | CCLĐ cáp 2,5mm2-1x2C+E2,5 Cu/PVC/PVC | 250 | m | |
| 46 | CCLĐ cáp 4mm2-1x2C+E4 Cu/PVC/PVC | 110 | m | |
| 47 | CCLĐ cáp 6mm2-1x2C+E6 Cu/PVC/PVC | 150 | m | |
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,8 | 100m | |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào đất bể nước ngầm | 0,063 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bể nước ngầm | 0,023 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,04 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót đáy bể nước ngầm đá 1x2, M150 | 0,978 | m3 | |
| 5 | Bê tông đáy bể nước ngầm đá 1x2, M250 | 0,618 | m3 | |
| 6 | Bê tông nắp bể nước ngầm đá 1x2, M200 | 0,418 | m3 | |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy bể | 0,013 | 100m2 | |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp bể | 0,01 | 100m2 | |
| 9 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày 200 | 1,332 | m3 | |
| 10 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày 100 | 0,192 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1.5cm, vữa M75 trộn phụ gia | 9,184 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1.5cm, vữa M75 trộn phụ gia | 6,6 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1.5cm, vữa M75 | 2,5 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong dày 1.5cm, vữa M75 | 2,46 | m2 | |
| 15 | Quét 2 lớp chống thấm | 10,6 | m2 | |
| 16 | Láng vữa xi măng M75 trộn phụ gia dày 15mm | 2 | m2 | |
| 17 | Lợp mái tôn | 0,017 | 100m2 | |
| 18 | Bả matic tường ngoài nhà | 2,5 | m2 | |
| 19 | Bả matic tường trong nhà | 2,46 | m2 | |
| 20 | Sơn nước tường ngoài nhà | 2,5 | m2 | |
| 21 | Sơn nước tường trong nhà | 2,5 | m2 | |
| 22 | CCLĐ cửa nhôm lá sách dày 1.2mm | 0,8 | m2 | |
| 23 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | 0,606 | 10m3 | |
| 24 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10 km | 0,0008 | 10 tấn | |
| H | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 0,205 | 100m2 | |
| 2 | Đắp đất hữu cơ dày 200 | 1,04 | 100m3 | |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | 5,2 | 100m2 | |
| 4 | Dọn dẹp mặt bằng | 5,46 | 100m2 | |
| 5 | Lớp sỏi đỏ dày 150mm, lu lèn K>=0.95 | 0,819 | 100m3 | |
| 6 | Lớp đá 0x4 dày 150 | 0,819 | 100m3 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,2 kg/m2 | 5,46 | 100m2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 5,46 | 100m2 | |
| 9 | Đào đất bó vỉa | 0,3557 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bó vỉa | 0,1057 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,25 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,25 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,25 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | 6,84 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | 18,16 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,816 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,54 | m3 | |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,1248 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0736 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0736 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,92 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,2 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 1,024 | 100m2 | |
| 24 | GCLD thép hình | 0,3187 | tấn | |
| 25 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | 0,7527 | 10m3 | |
| 26 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | 0,3985 | 10 tấn | |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây dầu, đường chính gốc 5-6cm, h=3.5-5m | 5 | cây | |
| 2 | Cây bàng lá nhỏ đường kính thân 8-10cm, h =3-5m | 6 | cây | |
| 3 | Cây mai vạn phúc đường kính 1-1,5m đường cao 0,4-1m | 5 | cây | |
| 4 | GCLD thép V50x50x5mm mạ kẽm 6m | 14 | cây | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tròn D<=10 | 0,3458 | tấn | |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | 450 | m2 | |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất san nền | 0,25 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,3997 | 100m3 | |
| K | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0431 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,034 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,009 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,144 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,35 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,3949 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0139 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0348 | tấn | |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 0,0219 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 0,0219 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,014 | 100m2 | |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột | 0,0351 | 100m2 | |
| 13 | Đắp đất pha cát dày 400 | 0,252 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | 0,3976 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 0,096 | m3 | |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,243 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,96 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | 6,46 | m2 | |
| 19 | CCLĐ cột cờ inox (Cấu tạo gồm 3 đoạn: Đoạn 1 inox D90 L=3m, đoạn 2 inox D60 L=2m, đoạn 3 inox D42 L=2mm) | 1 | cột | |
| 20 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | 21,1334 | 10m3 | |
| 21 | Vận chuyển thép bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | 0,0165 | 10 tấn | |
| L | NHÀ TẠM GIỮ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,1296 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6619 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,4677 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | 29,2634 | m3 | |
| 5 | Ni lông lót đáy đà kiềng | 0,081 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 23,7514 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 12,9389 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,835 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 4,8195 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0977 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4631 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0375 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,7664 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,195 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4942 | tấn | |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | 1,9443 | tấn | |
| 17 | Gia công dầm mái | 2,4645 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,9443 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng dầm thép | 2,4645 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 1,2352 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2352 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 300,114 | m2 | |
| 23 | CCLĐ bu lông neo D16 | 12 | cái | |
| 24 | CCLĐ bu lông liên kết D16 | 24 | cái | |
| 25 | CCLĐ bu lông liên kết D12 | 70 | cái | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,022 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2835 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,5345 | 100m2 | |
| 29 | Kẻ ron 1000x1000 | 4,46 | 10m | |
| 30 | Kẻ ron chống trượt ram dốc | 1,33 | 10m | |
| 31 | GCLD lưới thép tráng kẽm | 112,7 | m2 | |
| 32 | CCLĐ cửa khung sắt (Cấu tạo: Khung sắt V tráng kẽm 50x50x5mm lưới thép tráng kẽm) | 3,2 | m2 | |
| 33 | CCLĐ máng xối inox 304 dày 1.2mm | 48,6 | m | |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,6647 | 100m2 | |
| 35 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | 0,1839 | 10m3 | |
| 36 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | 4,017 | 10 tấn | |
| M | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,3295 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2452 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0843 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | 10,587 | m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,0282 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 8,0793 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 4,2156 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,558 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,224 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2334 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0142 | tấn | |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm | 0,1044 | tấn | |
| 13 | SXLD cốt thép cột đường kính ≤10mm | 0,0403 | tấn | |
| 14 | SXLD cốt thép cột đường kính ≤18mm | 0,1365 | tấn | |
| 15 | Sản xuất xà gồ | 0,5287 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5287 | tấn | |
| 17 | Sản xuất thép tấm | 0,1316 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng thép tấm | 0,1316 | tấn | |
| 19 | Sản xuất cột thép ống | 1,1175 | tấn | |
| 20 | GCLD bu lông neo D16 | 8 | cái | |
| 21 | GCLD bu lông liên kết D12 | 18 | cái | |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 186,34 | m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0576 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3558 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,1224 | 100m2 | |
| 26 | Kẻ ron 1000x1000 | 6,78 | 10m | |
| 27 | Lợp mái tôn chiều dài bất kỳ | 0,912 | 100m2 | |
| 28 | CCLD máng xối inox 304 dày 1.2mm, rộng 2100 | 15,2 | m | |
| 29 | CCLĐ thép tròn D48.3x3.68mm, sơn chống rỉ 2 lớp, hàn vào bản mã | 5,4 | m | |
| 30 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | 1,2766 | 10 tấn | |
| N | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 5,16 | 100m2 | |
| 2 | Lớp sỏi đỏ dày 150mm, lu lèn K>=0.95 | 0,774 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 51,6 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 516 | m2 | |
| O | CHI PHÍ THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | CCLĐ bình chữa cháy khí CO2 | 4 | cái | |
| 2 | CCLĐ bình chữa cháy bột 8kg | 4 | cái | |
| 3 | Máy điều hòa không khí 1 HP | 7 | cái | |
| 4 | Máy điều hòa không khí 1,5 HP | 4 | cái | |
| 5 | Dây gas máy lạnh D6.25/D12.7 | 50 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi