Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Hệ thống chiếu sáng Đường 104 Nam Lộ: Km0+000 - Km2+800; Đường 101 Bắc Lộ: Km0+000 - Km3+700 tại huyện Định Quán

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201142775-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Hệ thống chiếu sáng Đường 104 Nam Lộ: Km0+000 - Km2+800; Đường 101 Bắc Lộ: Km0+000 - Km3+700 tại huyện Định Quán
Số hiệu KHLCNT 20201129190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp giao thông)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 08:54:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,235,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B I/VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY
C 1/PHẦN CỘT:
1 Trụ bê tông ly tâm 12 m F540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Trụ
D 2/ PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA:
E Móng bêtông đơn đá 1x2 M200
1 Bê tông đá 1x2 M200 (1,284m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,14 m3
F Bộ neo AG (Dùng neo xoè 8H 135 in2)
1 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
2 Kẹp cáp 3 bulon/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
3 Cáp thép 3/8" - 0,395Kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,56 Kg
4 Bu lon mắt D16x300/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
5 Long đèn D18 -50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
6 Yếm cáp (Dày 2mm/Zn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
7 Máng che (Dày 1,6mm sơn phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
8 Ty neo D18x2400/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
9 Neo xoè 8H 135 in2 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
10 Thanh chống lệch D60/Zn-1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
G 3/ PHẦN SỨ VÀ PHỤ KIỆN
H Bộ khoá néo dừng dây trung hòa
1 Kẹp dừng 3U (50-70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
2 Móc treo chữ U-f16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
3 Bu lon mắt D16x300/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
4 Long đèn D18 -50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
I Bộ chuổi CN-X(Polyme) 24kV- (Néo trụ)
1 Chuỗi Polyme 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
2 Móc treo chữ U-f16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
3 Khánh đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
5 Bu lon mắt D16x300/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
6 Long đèn D18 -50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
J Kẹp quai + hotline clamp
1 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Hotline clamp 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Chụp kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
K 4/ PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN(Tính chi tiết) :
1 Cáp nhôm lõi thép AC 50/8 (0,195kg/m) <br/>(dọc tuyến *1,02 + đấu lèo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1 Kg
2 Cáp AsXH 50mm2 dọc tuyến *1,02 + đấu lèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
3 Kẹp Wr 289 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
4 Sơn số trụ: 20Trụ/Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 Kg
L HẠNG MỤC 2: TBA 15KVA CẤP NGUỒN CHO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
M 1/ PHẦN THIẾT BỊ
1 MBA 1 PHA 12,7/0,22-0,44KV -15KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Máy
2 Lắp máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Máy
3 FCO-27KV-100A + dây chảy 3K Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
4 Chống sét van LA-18KV-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 MCCB - 3P-400V-63A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Lắp đặt MCCB - 3P-400V-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Lắp đặt thiết bị đo đếm (điện kế, Voltkế,Ampekế...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
N 2/ PHẦN VẬT LIỆU
O Đà Composite bắt FCO,LA
1 Đà compusite 80x110x800mm, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
2 Thanh chống compusite 40x10mm, dài 720mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
3 Boulon Þ16x300/Zn(VRS) + 2 Long đền D18x50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Bulong D16x40/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Boulon Þ16x300/Zn + 2 Long đền D18x50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
P Bộ tiếp địa TBA - 8 cọc tiếp địa
1 Cáp đồng trần M25m: (0,224kg/1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 Kg
2 Cọc tiếp đất Þ16x2400-Fe/Cu +kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
3 Cosse Cu 25mm² + Boulon Þ12x40/Zn + 2 long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Collier ốp ống PVC Þ21 vào trụ + Boulon Þ16x50/Zn+ 2long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Ống STK Þ21, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
6 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
7 Kéo rãi và lắp tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 100kg
8 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 10bộ
9 Ép đầu cosse M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10cái
10 Lắp đặt ống PVC Þ21 luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
11 Lắp đặt Coliier ốp ốngPVCÞ21 vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
12 Đào đất cấp III - rãnh tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48
13 Đấp đất cấp III - rãnh tiếp địa TBA = Đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48
Q Tủ TBA 2 ngăn dày 2mm
1 Tủ TBA 2 ngăn dày 2mm, khóa, boulon, giá nới, bakelit Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế <1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
3 Coliier tủ dẹt 5x50 +U40x600x2+Boulon+Long đền ốp tủ vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
R Chụp FCO, LA, và MBA
1 Chụp đầu FCO (chụp trên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Chụp đầu FCO (chụp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Chụp đầu LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Chụp đầu Bushing MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Chụp đầu kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
S Cáp xuất trung thế 22KV
1 Cáp đồng bọc 24KV-CXV-25mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
2 Kéo rãi dây đồng bọc CXV 24KV trong phạm vi TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Kẹp quai 2/0 + hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
T Cáp xuất hạ thế từ TBA xuống tủ
1 Cáp đồng bọc CV50mm²-0,6/1KV -10m/pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
2 Cáp đồng bọc CV50mm²-0,6/1KV -10m/trung hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị < 95mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
4 Cáp đồng bọc CVV-4x2,5mm²-0,6/1KV -4m/tủ- đấu nối tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
5 Cosse Cu 50mm² + mũ chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
6 Cosse Cu 50mm² + mũ chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Ống PVCÞ90, dày 4mm - 8m/tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
8 Coliier 30x3 - Þ(290-320) + bulon D16x50+2 long đền D18x50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Co L (90độ )PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
10 Nối thẳng PVCÞ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Keo dán ống PVC (ống 500g) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ống
12 Keo Silicon bịt miệng ống (ống 190g) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ống
13 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
14 Bảng tên TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt ống PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 10m
16 Lắp đặt Coliier ốp ốngPVCÞ90 vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
17 Lắp đặt bảng tên TBA, biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
U 3/ KIỂM NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 15KVA
1 MBA 1 PHA 15KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 FCO-27KV-100A + dây chảy 3K Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Chống sét van LA-18KV-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 MCCB - 3P-400V-63A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hệ thống
V HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
W 1/ VẬT TƯ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
X DÂY DẪN
1 Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: (dọc tuyến) x 1,02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.719,76 m
2 Cáp LV-ABC 3x35mm2-0,6/1KV: đấu lèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
3 Cáp LV-ABC 3x35mm2 - 0,6/1KV - 10m/01 lộ (tủ lên lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Dây CVV 2x2,5mm2- 0,6/1KV-đấu nối bộ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.084 m
Y TIẾP ĐỊA TRỤ VÀ TỦ ĐiỀU KHIỂN
1 Lắp đặt tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Bộ
2 Lắp đặt tiếp địa tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
Z CẦN ĐÈN, BỘ ĐÈN
1 Cần đèn đơn 10độ - 1 nhánh - D60; Dày 2,6mm/Zn chụp trụ BTLT 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 cái
2 Bộ đèn LED 80W-220V-IP>66, có chỉnh góc nghiêng (5 cấp công suất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 Bộ
3 Cầu chì cá 5A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 cái
4 Bulon 10x30/Zn định vị cần đèn vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 788 cái
5 Phá đá hố trụ bằng thủ công (địa hình cấp IV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,42 m3
AA TRỤ 8,5m
1 Trụ BTLT 8,5m - F300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 Trụ
AB MÓNG TRỤ 8,5m ĐÔI
1 Bê tông đá 1x2 M200 đổ móng trụ (0,79m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,87 m3
AC MÓNG TRỤ 8,5m ĐƠN
1 Bê tông đá 1x2 M200 đổ móng trụ (0,639m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m3
AD TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1 Ghip nối IPC đấu nối cáp LV-ABC 25/35 vào dây tiếp địa (2 cái/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
2 Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
3 Kẹp cọc bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
4 Đồng trần Cu 25mm2 (L=9m/bộ; 0,224kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,688 Kg
5 Bulon 14x40+2Long đền vuông 16 (50x50x3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
6 Coss ép 25mm2 (2 cái/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
AE TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỀU KHIỂN
1 Cọc tiếp đất Fe/Cu D16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Kẹp cọc bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Đồng trần Cu 25mm2 (L=3m/bộ; 0,224kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 Kg
4 Bulon 14x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đền vuông 16 (50x50x3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Coss ép 25mm2 (2 cái/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
AF PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY
1 Kẹp treo cáp LV-ABC 3x35 /Zn mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 cái
2 Kẹp dừng cáp LV-ABC 3x35 /Zn mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Móc đôi cáp (móc chữ A)/ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
4 Bulon móc treo cáp D16x250: Zn mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 cái
5 Bulon móc treo cáp D16x300: Zn mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Bulon VRS 16x450: Zn mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
7 Bulon VRS 16x500: Zn mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
8 Bulon VRS 16x600: Zn mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
9 Long đền vuông lổ D18/Zn: 50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 533 cái
10 Nắp bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
11 Ghip nối dây lên đèn 35/2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394 cái
12 Ghip đấu lèo 35/35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
AG ĐẤU NỐI TỪ TỦ ĐK ĐẾN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1 Cosse ép Cu-Al - 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Nắp chụp đầu Cosse Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Ống nhựa PVC D90 dày 4mm, luồn cáp xuất (8m/lộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
4 Co nối thẳng PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Co lơi (135độ) PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Co lơi (90độ) PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Collier kẹp ống PVC 90 vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
8 Băng keo màu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
9 Keo Silicon bịt miệng ống PVC-200g / ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ống
10 Keo dán ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Tuýp
AH PHẦN PHỤ KIỆN TỦ ĐK CHIẾU SÁNG
1 Dây CV25mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) (5m/tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Dây CV2,5mm2 (đấu nối nội bộ tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
3 Hộp đomino đấu nối 50A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
4 Vit D6x50/Zn bắt hộp Domino: 4cái/hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 công tắc chuyển Auto-Manual = 01 cái/Tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Đèn báo = 03 cái/Tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
8 Phụ kiện tủ điều khiển = 01 bộ/tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 PLC Logo 230RC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Contactor- 3 pha 380V - 35A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC - 1 cái / tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AI 2/ PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 PLC Logo 230RC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Contactor- 3 pha 380V - 35A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 CB 10A-220V bảo vệ Logo 230RC - 1 cái / tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->