Gói thầu: Xây lắp số 1 (đoạn từ cầu Phú Mỹ đến cầu Kỳ Hà 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201145423-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị
Tên gói thầu Xây lắp số 1 (đoạn từ cầu Phú Mỹ đến cầu Kỳ Hà 1)
Số hiệu KHLCNT 20201101410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 16:43:00 đến ngày 2020-11-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,236,897,927 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 21,34 100m3
2 Vét hữu cơ + đánh cấp Theo hồ sơ thiết kế 2,765 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế 17,3444 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 17,3444 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km Theo hồ sơ thiết kế 17,3444 100m3
6 Đắp đất nền đường + Taluy, độ chặt K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 8,756 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 10,3436 100m3
8 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật cường độ R>=12kN/m làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 23,6517 100m2
9 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật cường độ cao R>200kN/m Theo hồ sơ thiết kế 13,5271 100m2
10 Làm móng cấp phối đá mi dày 30cm, K>=1 Theo hồ sơ thiết kế 6,2062 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, K>=0,98 (2 lớp-mỗi lớp 20cm) Theo hồ sơ thiết kế 9,565 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 25,032 100m2
13 Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế 21,8072 100m2
14 Cắt mặt đường nhựa cũ chiều dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 5,6 100m
B Hạng mục 2: Cọc tiêu - hộ lan mềm - sơn đường, biển báo
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ đỡ tôn lượn sóng dải ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 170,04 m
2 Đào móng cột trụ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 13,2 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,54 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 7,2 m3
5 Tháo dỡ thu hồi cọc tiêu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 6 1 cọc
6 Lắp đặt tận dụng cọc tiêu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 6 1 cọc
7 Đào móng trụ cọc tiêu, biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,98 m3
8 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,378 m3
9 Tháo dở lắp đặt lại biển báo Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế 113,33 m2
C Hạng mục 3: Khung hạn chế
1 Sản xuất các kết cấu khung hạn chế chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,6984 tấn
2 Sơn kết cấu khung hạn chế Theo hồ sơ thiết kế 4,2 1m2
3 Lắp đặt khung hạn chế Theo hồ sơ thiết kế 0,6984 tấn
4 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn D700 Theo hồ sơ thiết kế 1,154 1 m2
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm (M150) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0021 tấn
7 BULONG liên kết M16x50 Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
8 BULONG liên kết M16x250 Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
9 BULONG liên kết M10x60 Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
10 BULONG liên kết M12x120 Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
11 Đào đất hố móng trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,686 m3
12 Đắp đất móng trụ, đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 0,386 m3
13 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,098 m3
14 Bê tông móng đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 m3
15 Thu hồi khung hạn chế chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,2794 tấn
D Hạng mục 4: Giá long môn
1 Sản xuất giá long môn Theo hồ sơ thiết kế 0,8254 tấn
2 Lắp đặt giá long môn Theo hồ sơ thiết kế 0,8254 tấn
3 Đào đất hố móng trụ Theo hồ sơ thiết kế 5,28 m3
4 Bê tông đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,48 m3
E Hạng mục 5: Đường tạm, bãi đúc mặt bằng thi công
1 Bê tông lót móng đá 4x6, C10 Theo hồ sơ thiết kế 12,5 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 0,588 100m3
F Hạng mục 6: Bản mặt cầu
1 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, C30 Theo hồ sơ thiết kế 47,4199 m3
2 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
3 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, D>10mm Theo hồ sơ thiết kế 14,7882 tấn
4 Ván khuôn bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 2,3515 100m2
5 Phun dung dịch Radcon Formular chống thấm Bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 2,161 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế 2,161 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 2,161 100m2
8 Cung cấp thép đà giáo thi công bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 2,19 tấn
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 6,57 tấn
10 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 6,57 tấn
11 Cung cấp gỗ ván các loại Theo hồ sơ thiết kế 1,595 m3
G Hạng mục 7: Bản liên tục nhiệt
1 Bê tông bản liên tục nhiệt, đá 1x2, C30 Theo hồ sơ thiết kế 4,824 m3
2 Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt 10mm<D<18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,25 tấn
3 Ván khuôn thép bản liên tục nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 0,2619 100m2
4 Rải lớp giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế 0,128 100m2
H Hạng mục 8: Dầm dọc
1 Cung cấp Dầm BTCT DUL "I", L=24,54m Theo hồ sơ thiết kế 6 dầm
2 Lắp dựng dầm "I" L= 24,54m bằng p/p đấu cẩu Theo hồ sơ thiết kế 6 1 dầm
3 Nâng hạ dầm cầu Theo hồ sơ thiết kế 6 1 dầm
4 Di chuyển dầm cầu Theo hồ sơ thiết kế 6 1dầm/100m
I Hạng mục 9: Dầm ngang
1 Bê tông dầm ngang đá 1x2, C30 Theo hồ sơ thiết kế 7,09 m3
2 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,23 tấn
3 Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 tấn
4 Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 1 tấn
5 Ván khuôn dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế 0,5595 100m2
6 Cung cấp thép đà giáo thi công dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế 0,371 tấn
7 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 4,452 tấn
8 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 4,452 tấn
9 Cung cấp thép tròn D20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,076 Tấn
10 Cung cấp gỗ ván các loại Theo hồ sơ thiết kế 1,198 m3
J Hạng mục 10: Gối cao su
1 Lắp đặt gối cầu cao su 300x400x50mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
2 Sản xuất kết cấu thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,19 tấn
3 Lắp đặt kết cấu thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,19 tấn
K Hạng mục 11: Khe co giãn ngang (2 mố cầu)
1 Lắp đặt khe co giãn răng lược RN B30-50 Theo hồ sơ thiết kế 11,7 1m
2 Bóc lớp BTN dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 0,0825 100m2
3 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0008 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0008 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0008 100m3
6 Quét keo epoxy Theo hồ sơ thiết kế 10,7172 m2
7 Sản xuất cấu kiện thép tấm khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế 0,0754 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép tấm khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế 0,0754 tấn
9 Vít nở D5mm, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
10 Lắp dựng cốt thép khe co giãn ngang D16mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1871 tấn
L Hạng mục 12: Khe co giãn dọc (khe BT ASPHALT)
1 Rải thảm mặt đường BT nhựa đàn hồi Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo hồ sơ thiết kế 0,389 100m2
2 Rải thảm mặt đường BT nhựa đàn hồi Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (2 lớp) Theo hồ sơ thiết kế 0,778 100m2
3 Sản xuất cấu kiện thép tấm chèn khe và thép bản trượt Theo hồ sơ thiết kế 1,6505 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép tấm chèn khe và thép bản trượt Theo hồ sơ thiết kế 1,6505 tấn
5 Bulong M18 Theo hồ sơ thiết kế 156 cái
6 Nhựa nóng chèn khe Theo hồ sơ thiết kế 17,12 m2
7 Bê tông C20 đá 1x2 (thuộc phần bản mặt cầu) Theo hồ sơ thiết kế 2,2757 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1418 tấn
9 Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 0,778 100m
10 Bóc lớp BTN dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 1,2254 100m2
11 Đập bỏ bê tông C25 bản mặt cầu hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,5252 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0175 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0175 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0175 100m3
M Hạng mục 13: Thoát nước mặt cầu
1 Ống thoát nước STK D=150mm, L=1350mm Theo hồ sơ thiết kế 0,315 100m
2 Đai thép dày 2mm, rộng 50mm Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
3 Bu lông M16, L=10cm Theo hồ sơ thiết kế 126 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7867 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 0,078 100m
6 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
7 Lắp đặt lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
N Hạng mục 14: Lan can toàn cầu
1 Bê tông gờ lan can đá 1x2, C25 Theo hồ sơ thiết kế 29,86 m3
2 Lắp dựng cốt thép lan can ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
3 Lắp dựng cốt thép lan can ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,544 tấn
4 Ván khuôn lan can Theo hồ sơ thiết kế 1,7638 100m2
5 Lát gạch Terrazzo dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 98,23 m2
6 Phá dỡ kết cấu lan can cũ Theo hồ sơ thiết kế 31,56 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,3156 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,3156 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,3156 100m3
10 Tháo dỡ, lan can (0,6 đơn giá) Theo hồ sơ thiết kế 63,57 m2
11 Sản xuất kết cấu thép lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,57 tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép lan can Theo hồ sơ thiết kế 73,4 m2
13 Bulong M25, L=65cm Theo hồ sơ thiết kế 78 bộ
14 Vít M10 Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
15 Bulong M20, L=65cm Theo hồ sơ thiết kế 16 Bộ
16 Mạ kẽm Lan can toàn cầu Theo hồ sơ thiết kế 4,167 tấn
O Hạng mục 15: Chiếu sáng (dự phòng cho đơn vị thi công sau)
1 Bê tông đá 1x2, C25 Theo hồ sơ thiết kế 0,44 m3
2 Lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0066 tấn
3 Lắp dựng cốt thép, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,118 tấn
4 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
5 Sản xuất cấu kiện thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,0769 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,0769 tấn
7 Bu lông D24, L=85cm Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
P Hạng mục 16: Sản xuất cọc BTCT 40x40cm
1 Bê tông cọc đá 1x2, C30 Theo hồ sơ thiết kế 239,488 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 12,048 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 6,649 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,984 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 39,793 tấn
6 Sản xuất các kết cấu thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 5,508 tấn
7 Lắp đặt các kết cấu thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 5,508 tấn
8 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế 59,872 10 tấn/1km
Q Hạng mục 17: Thi công mố M1 & M2
1 Đóng cọc thử thẳng L>24m Theo hồ sơ thiết kế 0,716 100m
2 Nối cọc vuông, KT 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế 72 1 mối nối
3 Sản xuất các kết cấu thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 10,5192 tấn
4 Đóng cọc thẳng BTCT 40x40 trên mặt đất L>24m Theo hồ sơ thiết kế 7,436 100m
5 Đập bê tông đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 2,88 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0589 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0589 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0589 100m3
9 Bê tông móng, mố cầu trên cạn, C30, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 123,89 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 5,06 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,89 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 2,0984 100m2
14 Bê tông lót móng đá 4x6, C10 Theo hồ sơ thiết kế 4,3 m3
15 Đào đất móng mố bằng máy đào <=1,25m3, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 1,8244 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,432 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,432 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,432 100m3
19 Đắp đất mố cầu, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,3924 100m3
20 Cung cấp tấm tôn chắn đất Theo hồ sơ thiết kế 1,884 tấn
21 Lắp dựng, tháo dỡ tấm tôn chắn đất Theo hồ sơ thiết kế 3,768 tấn
22 Cung cấp cọc thép hình thi công đà giáo thi công mố Theo hồ sơ thiết kế 5,055 Tấn
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 10,11 tấn
24 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 10,11 tấn
25 Tấm bê tông đá 1x2, C25 40x40x20cm Theo hồ sơ thiết kế 0,32 m3
26 Ván khuôn tấm bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,016 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
28 Lát sân gạch trồng cỏ 40x40 cm Theo hồ sơ thiết kế 50,513 m2
29 Bê tông đá 1x2, C20 Theo hồ sơ thiết kế 0,322 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,124 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,047 100m2
32 Vữa xi măng C10 Theo hồ sơ thiết kế 0,019 m2
33 Trồng vầng cỏ Theo hồ sơ thiết kế 0,1678 100m2
34 Xây đá chẻ chân khay vữa C10 Theo hồ sơ thiết kế 6,264 m3
35 Làm lớp đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 1,392 m3
36 Đắp cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 2,349 m3
37 Đóng cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế 17,618 100m
38 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1827 100m3
39 Đắp đất móng mố, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,541 100m3
40 Thi công tầng lọc dá dăm Theo hồ sơ thiết kế 0,002 100m3
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
R Hạng mục 18: Đá kê gối mố
1 Bê tông đá kê gối ,đá 1x2, C30 Theo hồ sơ thiết kế 0,41 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,0224 100m2
S Hạng mục 19: Ụ chống xô lệch
1 Bê tông ụ chống xô, đá 1x2, C30 Theo hồ sơ thiết kế 0,46 m3
2 Lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
3 Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,0351 100m2
5 Giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép tấm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép tấm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
8 Vữa cường độ cao C40 Theo hồ sơ thiết kế 0,01 m3
T Hạng mục 20: Bản quá độ
1 Bê tông đá 1x2, C25 Theo hồ sơ thiết kế 14,9984 m3
2 Lắp dựng cốt thép, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,5915 tấn
3 Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,905 tấn
4 Bê tông lót đá 1x2 C10 Theo hồ sơ thiết kế 4,128 m3
5 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,1422 100m2
6 Bao tải tẩm nhựa Theo hồ sơ thiết kế 0,07 m2
U Hạng mục 21: Tường chắn, sàn giảm tải
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 12,277 tấn
2 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, C30 Theo hồ sơ thiết kế 121,243 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 3,5606 100m2
4 Bê tông lót móng đá 4x6 C10 Theo hồ sơ thiết kế 17,612 m3
5 Bê tông gờ lan can đá 1x2, C25 Theo hồ sơ thiết kế 20,468 m3
6 Lắp dựng cốt thép lan can ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,352 tấn
7 Ván khuôn lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,7056 100m2
8 Phá dỡ kết cấu lan can cũ Theo hồ sơ thiết kế 25,62 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,2562 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,2562 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,2562 100m3
12 Tháo dỡ lan can Theo hồ sơ thiết kế 51 m2
13 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế 40,46 m2
14 Bulong M25, L=65cm Theo hồ sơ thiết kế 58 cái
15 Mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 2,399 tấn
16 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế 32,8191 10 tấn/1km
17 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, C30 Theo hồ sơ thiết kế 131,2762 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 8,916 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 4,1776 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 19,0476 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,0617 tấn
22 Đóng cọc thử BTCT chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 0,592 100m
23 Đóng cọc thẳng BTCT chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 13,8 100m
24 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế 104 1 mối nối
25 Sản xuất các kết cấu thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 6,3232 tấn
26 Đập bê tông đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 2,808 m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0281 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0281 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0281 100m3
30 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế 1,9056 100m2
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,9056 100m2
32 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, K>=0,98 (2 lớp-mỗi lớp 20cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,762 100m3
33 Làm móng cấp phối đá mi dày 30cm, K>=1 Theo hồ sơ thiết kế 0,572 100m3
34 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,953 100m3
35 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 3,097 100m2
36 Đắp đất đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 4,316 100m3
37 Cung cấp thép đà giáo thi công tường chắn Theo hồ sơ thiết kế 1,8788 tấn
38 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 7,5153 tấn
39 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 7,5153 tấn
V Hạng mục 22: Trụ T1 & T2
1 Bê tông mũ trụ cầu, đá 1x2, C30 Theo hồ sơ thiết kế 92,2 m3
2 Cốt thép D<=10 mố trụ cầu Theo hồ sơ thiết kế 0,11 tấn
3 Cốt thép D<=18 mố trụ cầu Theo hồ sơ thiết kế 2,85 tấn
4 Cốt thép D>18 mố trụ cầu Theo hồ sơ thiết kế 9,43 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 1,6397 100m2
6 Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 143,616 m3
7 Bê tông đá kê gối, đá 1x2, C30 Theo hồ sơ thiết kế 0,165 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,074 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 1,281 100m2
10 Bê tông ụ chống xô, đá 1x2, C30 Theo hồ sơ thiết kế 0,922 m3
11 Lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
12 Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,091 tấn
13 Bitum chèn Theo hồ sơ thiết kế 0,005 m3
14 Giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế 0,016 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,0705 100m2
16 Sản xuất cấu kiện thép tấm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép tấm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
18 Vữa cường độ cao C40 Theo hồ sơ thiết kế 0,014 m3
19 Đóng cọc BTCT 40x40cm thử thẳng dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 0,656 100m
20 Đóng cọc thẳng BTCT 40x40 trên mặt nước L>24m Theo hồ sơ thiết kế 6,16 100m
21 Nối cọc vuông, KT 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế 44 1 mối nối
22 Sản xuất các kết cấu thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 6,4284 tấn
23 Đập bê tông đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 1,76 m3
24 Cung cấp cọc thép hình I400 Theo hồ sơ thiết kế 6,912 tấn
25 Đóng cọc thép hình I400 phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 0,88 100m
26 Đóng cọc thép hình I400 phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 1,04 100m
27 Nhổ cọc thép hình I400 phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 0,88 100m
28 Nhổ cọc thép hình I400 phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 1,04 100m
29 Cung cấp hệ đà giáo thi công trụ Theo hồ sơ thiết kế 4,32 tấn
30 Lắp dựng kết cấu thép hệ giằng dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 4,32 tấn
31 Tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 4,32 tấn
32 Cung cấp cọc thép hình H200 Theo hồ sơ thiết kế 3,992 tấn
33 Đóng cọc thép hình dưới nước phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 1,024 100m
34 Đóng cọc thép hình dưới nước phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 0,576 100m
35 Nhổ cọc thép hình dưới nước phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 1,024 100m
36 Nhổ cọc thép hình dưới nước phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 0,576 100m
37 Cung cấp Cọc ván thép loại IV Theo hồ sơ thiết kế 44,14 Tấn
38 Đóng cọc ván thép, phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 7,424 100m
39 Đóng cọc ván thép, phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 4,176 100m
40 Nhổ cọc ván thép phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 7,424 100m
41 Nhổ cọc ván thép phần không ngâp đất Theo hồ sơ thiết kế 4,176 100m
42 Cung cấp cọc thép hình H250x250 Theo hồ sơ thiết kế 4 Tấn
43 Gia công hệ giằng dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 4 tấn
44 Lắp dựng kết cấu thép hệ giằng dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 8 tấn
45 Tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 8 tấn
46 Bê tông bịt đáy đá 1x2, C15 Theo hồ sơ thiết kế 43,232 m3
47 Cung cấp thép hình thi công đà giáo thi công trụ Theo hồ sơ thiết kế 5,233 Tấn
48 Gia công thép hình đà giáo cho trụ T1&T2 Theo hồ sơ thiết kế 5,233 tấn
49 Lắp dựng kết cấu thép hệ giằng Theo hồ sơ thiết kế 10,466 tấn
50 Tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng Theo hồ sơ thiết kế 10,466 tấn
W Hạng mục 23: Cống ngang D1500
1 Lắp đặt ống bê tông D1500, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 2 1 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm Theo hồ sơ thiết kế 2 mối nối
3 Trát mối nối cống (M75) Theo hồ sơ thiết kế 1,22 m2
4 Bê tông lót móng cống đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 2,33 m3
5 Đắp cát phủ đầu cừ cống Theo hồ sơ thiết kế 1,1 m3
6 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
7 Lắp đặt gối cống D1500 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 21,63 m3
9 Bê tông sân cống, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 5,25 m3
10 Lắp dựng cốt thép ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,48 tấn
11 Lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 tấn
12 Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 4,71 m3
13 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo hồ sơ thiết kế 0,85 100m2
14 Ván khuôn sân cống Theo hồ sơ thiết kế 0,11 100m2
15 Đắp cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 6,27 m3
16 Xây mặt bằng bằng đá hộc Theo hồ sơ thiết kế 10,24 m3
17 Làm lớp đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 3,72 m3
18 Lắp đặt ống nhựa D100mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
19 Làm lớp vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế 0,07 100m2
20 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,69 m3
21 Đắp cát phủ đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,69 m3
22 Đào đất đặt cống Theo hồ sơ thiết kế 0,58 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,58 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,58 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, 15km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,58 100m3
26 Đắp cát lưng cống, K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100m3
27 Đóng cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế 21,01 100m
28 Phá dỡ kết cấu bê tông cửa xả hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 23,24 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế 23,71 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế 23,71 m3
31 Lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng đầu cống Theo hồ sơ thiết kế 18 m
32 Đào đất hố móng trụ lan Theo hồ sơ thiết kế 0,7 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 0,23 m3
34 Bê tông lót móng trụ hộ lan đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,05 m3
35 Bê tông móng trụ hộ lan, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m3
36 Dán màng phản quang đầu dải phân cách Theo hồ sơ thiết kế 6 m2
37 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
38 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 0,87 100m
39 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 1,02 100m
40 Cung cấp cọc ván thép loại III Theo hồ sơ thiết kế 0,63 tấn
41 Lắp dựng thép tấm khung vây Theo hồ sơ thiết kế 1,12 tấn
42 Cung cấp thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,09 tấn
X Hạng mục 24: Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công phần đường
1 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn D700 Theo hồ sơ thiết kế 0,3847 1 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 1,26 1 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Gia công biển bảo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN (80x140cm) Theo hồ sơ thiết kế 2,24 1 m2
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Sản xuất hàng rào phục vụ thi công (20 modul: 1,2x1,5m) Theo hồ sơ thiết kế 36 m2
8 Sơn phản quang hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 30 1m2
9 Cung cấp dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế 400 m
10 Cung cấp đèn chóp xoay Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
11 Nhân công bậc 3/7 điều tiết giao thông Theo hồ sơ thiết kế 120 công
Y Hạng mục 25: Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công phần cầu
1 Bê tông đá 1x2, C20 Theo hồ sơ thiết kế 1,6 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,128 100m2
3 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 0,84 1 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Gia công biển bảo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN (90x130cm) Theo hồ sơ thiết kế 4,68 1 m2
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 1.3x0.9m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Cung cấp đèn chóp xoay Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
8 Gia công hàng rào tôn Theo hồ sơ thiết kế 288 m2
9 Lắp đặt Tôn hàng rào dày 3zem Theo hồ sơ thiết kế 2,88 100m2
10 Sản xuất bê tông móng hàng rào đá 1x2, C20 Theo hồ sơ thiết kế 3,55 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,3552 100m2
Z Hạng mục 26: Di dời - lắp dựng lại trụ trung thế
1 Di dời trụ Trung thế BTLT cao 12m-15m Theo hồ sơ thiết kế 2 1 trụ
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 1,2127 m3
3 Tháo dỡ kẹp cáp các loại, kẹp treo Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,1533 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,0726 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,2133 m3
7 Kéo cáp quang các loại, loạc cáp quang <=8 sợi Theo hồ sơ thiết kế 0,08 1 km cáp
8 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại măng sông cáp quang <=8 sợi Theo hồ sơ thiết kế 2 1 bộ măng sông
9 Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp dừng Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->