Gói thầu: Xây lắp số 1 (đoạn từ cầu Phú Mỹ đến cầu Kỳ Hà 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201145423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 1 (đoạn từ cầu Phú Mỹ đến cầu Kỳ Hà 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201101410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 16:43:00 đến ngày 2020-11-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,236,897,927 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 21,34 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ + đánh cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,765 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 17,3444 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 17,3444 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế | 17,3444 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường + Taluy, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,756 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,3436 | 100m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật cường độ R>=12kN/m làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 23,6517 | 100m2 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật cường độ cao R>200kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5271 | 100m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá mi dày 30cm, K>=1 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2062 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, K>=0,98 (2 lớp-mỗi lớp 20cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,565 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,032 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,8072 | 100m2 |
| 14 | Cắt mặt đường nhựa cũ chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | 100m |
| B | Hạng mục 2: Cọc tiêu - hộ lan mềm - sơn đường, biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ đỡ tôn lượn sóng dải ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 170,04 | m |
| 2 | Đào móng cột trụ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cọc tiêu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cọc |
| 6 | Lắp đặt tận dụng cọc tiêu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cọc |
| 7 | Đào móng trụ cọc tiêu, biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | m3 |
| 9 | Tháo dở lắp đặt lại biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 113,33 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Khung hạn chế | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu khung hạn chế chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6984 | tấn |
| 2 | Sơn kết cấu khung hạn chế | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt khung hạn chế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6984 | tấn |
| 4 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn D700 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,154 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm (M150) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0021 | tấn |
| 7 | BULONG liên kết M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | BULONG liên kết M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | BULONG liên kết M10x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | BULONG liên kết M12x120 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Đào đất hố móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,686 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng trụ, đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,386 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Thu hồi khung hạn chế chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2794 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Giá long môn | |||
| 1 | Sản xuất giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8254 | tấn |
| 2 | Lắp đặt giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8254 | tấn |
| 3 | Đào đất hố móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,28 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Đường tạm, bãi đúc mặt bằng thi công | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,588 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,4199 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7882 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3515 | 100m2 |
| 5 | Phun dung dịch Radcon Formular chống thấm Bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,161 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,161 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,161 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp thép đà giáo thi công bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,19 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,57 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,57 | tấn |
| 11 | Cung cấp gỗ ván các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,595 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản liên tục nhiệt, đá 1x2, C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,824 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt 10mm<D<18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,25 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép bản liên tục nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2619 | 100m2 |
| 4 | Rải lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| H | Hạng mục 8: Dầm dọc | |||
| 1 | Cung cấp Dầm BTCT DUL "I", L=24,54m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm "I" L= 24,54m bằng p/p đấu cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 dầm |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 dầm |
| 4 | Di chuyển dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1dầm/100m |
| I | Hạng mục 9: Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,09 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5595 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp thép đà giáo thi công dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,371 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,452 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,452 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | Tấn |
| 10 | Cung cấp gỗ ván các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,198 | m3 |
| J | Hạng mục 10: Gối cao su | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x400x50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| K | Hạng mục 11: Khe co giãn ngang (2 mố cầu) | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược RN B30-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7 | 1m |
| 2 | Bóc lớp BTN dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0825 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0008 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0008 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0008 | 100m3 |
| 6 | Quét keo epoxy | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7172 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép tấm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0754 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0754 | tấn |
| 9 | Vít nở D5mm, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 10 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn ngang D16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1871 | tấn |
| L | Hạng mục 12: Khe co giãn dọc (khe BT ASPHALT) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BT nhựa đàn hồi Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,389 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BT nhựa đàn hồi Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,778 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép tấm chèn khe và thép bản trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6505 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm chèn khe và thép bản trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6505 | tấn |
| 5 | Bulong M18 | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | cái |
| 6 | Nhựa nóng chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 17,12 | m2 |
| 7 | Bê tông C20 đá 1x2 (thuộc phần bản mặt cầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2757 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1418 | tấn |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,778 | 100m |
| 10 | Bóc lớp BTN dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2254 | 100m2 |
| 11 | Đập bỏ bê tông C25 bản mặt cầu hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5252 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0175 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0175 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0175 | 100m3 |
| M | Hạng mục 13: Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thoát nước STK D=150mm, L=1350mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | 100m |
| 2 | Đai thép dày 2mm, rộng 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 3 | Bu lông M16, L=10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 126 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7867 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m |
| 6 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| N | Hạng mục 14: Lan can toàn cầu | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,86 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lan can ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lan can ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,544 | tấn |
| 4 | Ván khuôn lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7638 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 98,23 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu lan can cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,56 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3156 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3156 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3156 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ, lan can (0,6 đơn giá) | Theo hồ sơ thiết kế | 63,57 | m2 |
| 11 | Sản xuất kết cấu thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 73,4 | m2 |
| 13 | Bulong M25, L=65cm | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | bộ |
| 14 | Vít M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 15 | Bulong M20, L=65cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 16 | Mạ kẽm Lan can toàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 4,167 | tấn |
| O | Hạng mục 15: Chiếu sáng (dự phòng cho đơn vị thi công sau) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0066 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0769 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0769 | tấn |
| 7 | Bu lông D24, L=85cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| P | Hạng mục 16: Sản xuất cọc BTCT 40x40cm | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2, C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 239,488 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 12,048 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,649 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,984 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 39,793 | tấn |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,508 | tấn |
| 7 | Lắp đặt các kết cấu thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,508 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 59,872 | 10 tấn/1km |
| Q | Hạng mục 17: Thi công mố M1 & M2 | |||
| 1 | Đóng cọc thử thẳng L>24m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,716 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông, KT 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | 1 mối nối |
| 3 | Sản xuất các kết cấu thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5192 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thẳng BTCT 40x40 trên mặt đất L>24m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,436 | 100m |
| 5 | Đập bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0589 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0589 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0589 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, mố cầu trên cạn, C30, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 123,89 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,06 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,89 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0984 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6, C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3 | m3 |
| 15 | Đào đất móng mố bằng máy đào <=1,25m3, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8244 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất mố cầu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3924 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp tấm tôn chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1,884 | tấn |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ tấm tôn chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế | 3,768 | tấn |
| 22 | Cung cấp cọc thép hình thi công đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế | 5,055 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 10,11 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 10,11 | tấn |
| 25 | Tấm bê tông đá 1x2, C25 40x40x20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lát sân gạch trồng cỏ 40x40 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,513 | m2 |
| 29 | Bê tông đá 1x2, C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,322 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| 32 | Vữa xi măng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | m2 |
| 33 | Trồng vầng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1678 | 100m2 |
| 34 | Xây đá chẻ chân khay vữa C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,264 | m3 |
| 35 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,392 | m3 |
| 36 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,349 | m3 |
| 37 | Đóng cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,618 | 100m |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1827 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất móng mố, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,541 | 100m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc dá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| R | Hạng mục 18: Đá kê gối mố | |||
| 1 | Bê tông đá kê gối ,đá 1x2, C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0224 | 100m2 |
| S | Hạng mục 19: Ụ chống xô lệch | |||
| 1 | Bê tông ụ chống xô, đá 1x2, C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0351 | 100m2 |
| 5 | Giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép tấm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 8 | Vữa cường độ cao C40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | m3 |
| T | Hạng mục 20: Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,9984 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5915 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,905 | tấn |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,128 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1422 | 100m2 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | m2 |
| U | Hạng mục 21: Tường chắn, sàn giảm tải | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,277 | tấn |
| 2 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 121,243 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5606 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,612 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,468 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lan can ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,352 | tấn |
| 7 | Ván khuôn lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7056 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu lan can cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 25,62 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2562 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2562 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2562 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 40,46 | m2 |
| 14 | Bulong M25, L=65cm | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 15 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,399 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 32,8191 | 10 tấn/1km |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 131,2762 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,916 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1776 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,0476 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0617 | tấn |
| 22 | Đóng cọc thử BTCT chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,592 | 100m |
| 23 | Đóng cọc thẳng BTCT chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8 | 100m |
| 24 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | 1 mối nối |
| 25 | Sản xuất các kết cấu thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3232 | tấn |
| 26 | Đập bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,808 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0281 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0281 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0281 | 100m3 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9056 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9056 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, K>=0,98 (2 lớp-mỗi lớp 20cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,762 | 100m3 |
| 33 | Làm móng cấp phối đá mi dày 30cm, K>=1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,572 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,953 | 100m3 |
| 35 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,097 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,316 | 100m3 |
| 37 | Cung cấp thép đà giáo thi công tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8788 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5153 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5153 | tấn |
| V | Hạng mục 22: Trụ T1 & T2 | |||
| 1 | Bê tông mũ trụ cầu, đá 1x2, C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép D<=10 mố trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 3 | Cốt thép D<=18 mố trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,85 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>18 mố trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 9,43 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6397 | 100m2 |
| 6 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 143,616 | m3 |
| 7 | Bê tông đá kê gối, đá 1x2, C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,281 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ụ chống xô, đá 1x2, C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,922 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 13 | Bitum chèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | m3 |
| 14 | Giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0705 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép tấm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 18 | Vữa cường độ cao C40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | m3 |
| 19 | Đóng cọc BTCT 40x40cm thử thẳng dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,656 | 100m |
| 20 | Đóng cọc thẳng BTCT 40x40 trên mặt nước L>24m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,16 | 100m |
| 21 | Nối cọc vuông, KT 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | 1 mối nối |
| 22 | Sản xuất các kết cấu thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4284 | tấn |
| 23 | Đập bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 24 | Cung cấp cọc thép hình I400 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,912 | tấn |
| 25 | Đóng cọc thép hình I400 phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 26 | Đóng cọc thép hình I400 phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc thép hình I400 phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc thép hình I400 phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 29 | Cung cấp hệ đà giáo thi công trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ giằng dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | tấn |
| 32 | Cung cấp cọc thép hình H200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,992 | tấn |
| 33 | Đóng cọc thép hình dưới nước phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1,024 | 100m |
| 34 | Đóng cọc thép hình dưới nước phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | 100m |
| 35 | Nhổ cọc thép hình dưới nước phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1,024 | 100m |
| 36 | Nhổ cọc thép hình dưới nước phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | 100m |
| 37 | Cung cấp Cọc ván thép loại IV | Theo hồ sơ thiết kế | 44,14 | Tấn |
| 38 | Đóng cọc ván thép, phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 7,424 | 100m |
| 39 | Đóng cọc ván thép, phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 4,176 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc ván thép phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 7,424 | 100m |
| 41 | Nhổ cọc ván thép phần không ngâp đất | Theo hồ sơ thiết kế | 4,176 | 100m |
| 42 | Cung cấp cọc thép hình H250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Tấn |
| 43 | Gia công hệ giằng dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ giằng dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tấn |
| 46 | Bê tông bịt đáy đá 1x2, C15 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,232 | m3 |
| 47 | Cung cấp thép hình thi công đà giáo thi công trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,233 | Tấn |
| 48 | Gia công thép hình đà giáo cho trụ T1&T2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,233 | tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,466 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,466 | tấn |
| W | Hạng mục 23: Cống ngang D1500 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông D1500, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 3 | Trát mối nối cống (M75) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,22 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng cống đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,33 | m3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cừ cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt gối cống D1500 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,63 | m3 |
| 9 | Bê tông sân cống, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,71 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,27 | m3 |
| 16 | Xây mặt bằng bằng đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế | 10,24 | m3 |
| 17 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,72 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 19 | Làm lớp vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 21 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 22 | Đào đất đặt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, 15km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát lưng cống, K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 27 | Đóng cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,01 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông cửa xả hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 23,24 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 23,71 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 23,71 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng đầu cống | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 32 | Đào đất hố móng trụ lan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng trụ hộ lan đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 35 | Bê tông móng trụ hộ lan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 36 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 37 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 38 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m |
| 39 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 40 | Cung cấp cọc ván thép loại III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | tấn |
| 41 | Lắp dựng thép tấm khung vây | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | tấn |
| 42 | Cung cấp thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| X | Hạng mục 24: Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công phần đường | |||
| 1 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn D700 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3847 | 1 m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Gia công biển bảo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN (80x140cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất hàng rào phục vụ thi công (20 modul: 1,2x1,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 8 | Sơn phản quang hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1m2 |
| 9 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 10 | Cung cấp đèn chóp xoay | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Nhân công bậc 3/7 điều tiết giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | công |
| Y | Hạng mục 25: Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công phần cầu | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 3 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Gia công biển bảo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN (90x130cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 1.3x0.9m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp đèn chóp xoay | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 8 | Gia công hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 288 | m2 |
| 9 | Lắp đặt Tôn hàng rào dày 3zem | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông móng hàng rào đá 1x2, C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,55 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3552 | 100m2 |
| Z | Hạng mục 26: Di dời - lắp dựng lại trụ trung thế | |||
| 1 | Di dời trụ Trung thế BTLT cao 12m-15m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 trụ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2127 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kẹp cáp các loại, kẹp treo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1533 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0726 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2133 | m3 |
| 7 | Kéo cáp quang các loại, loạc cáp quang <=8 sợi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 1 km cáp |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại măng sông cáp quang <=8 sợi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ măng sông |
| 9 | Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp dừng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi