Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201146577-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201146565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 06:40:00 đến ngày 2020-11-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,429,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG - ĐOẠN 1
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết tại Chương V 0,1085 100m3
2 Đào khuôn đường đất cấp II thủ công Chi tiết tại Chương V 23,313 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào đất cấp II Chi tiết tại Chương V 2,0982 100m3
4 Gia cố lề bằng cấp phối đá dăm đầm K = 0.95 Chi tiết tại Chương V 0,0884 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chi tiết tại Chương V 210,25 m3
6 Rải ni lon lớp cách li Chi tiết tại Chương V 1.055,07 m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết tại Chương V 1,5826 100m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chi tiết tại Chương V 1,2116 100m2
9 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chi tiết tại Chương V 42 cái
10 Đào đất trồng cọc tiêu Chi tiết tại Chương V 2,43 m3
11 Bê tông móng cọc tiêu mác 150 Chi tiết tại Chương V 2,43 m3
B KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng kè bằng máy Chi tiết tại Chương V 6,4741 100m3
2 Đào móng kè bằng thủ công Chi tiết tại Chương V 71,934 m3
3 Đắp bờ vây thi công Chi tiết tại Chương V 37,1 m3
4 Phên nứa bờ vây thi công Chi tiết tại Chương V 148,4 m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chi tiết tại Chương V 38,58 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 154,32 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 242,55 m3
8 Bê tông nâng tường kè Chi tiết tại Chương V 19,95 m3
9 Ván khuôn nâng tường kè Chi tiết tại Chương V 0,4986 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 113,16 m2
11 Ống nhựa D = 60 Chi tiết tại Chương V 43,21 m
12 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chi tiết tại Chương V 0,1811 100m2
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chi tiết tại Chương V 39,69 m2
14 Đóng cọc tre gia cố móng kênh Chi tiết tại Chương V 92,59 100m
15 Đóng cọc tre bờ vây thi công Chi tiết tại Chương V 8,904 100m
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết tại Chương V 3,1633 100m3
17 Mua đất để đắp Chi tiết tại Chương V 129,6573 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết tại Chương V 0,8146 100m3
19 Phá bờ vây thi công Chi tiết tại Chương V 37,1 m3
20 Bơm nước thi công Chi tiết tại Chương V 3 ca
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chi tiết tại Chương V 6,3788 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chi tiết tại Chương V 6,3788 100m3
C VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Xúc vật liệu lên phương tiện vận chuyển Chi tiết tại Chương V 14,3106 100m3
2 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chi tiết tại Chương V 121,78 tấn
3 Vận chuyển vật liệu từ bãi tập kết về công trình Chi tiết tại Chương V 15,1225 100m3
D NỀN MẶT ĐƯỜNG - ĐOẠN 2
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết tại Chương V 0,0452 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công Chi tiết tại Chương V 23,32 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chi tiết tại Chương V 46,32 m3
4 Rải ni lon lớp cách li Chi tiết tại Chương V 232,46 m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết tại Chương V 0,3487 100m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chi tiết tại Chương V 0,457 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chi tiết tại Chương V 0,188 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chi tiết tại Chương V 0,188 100m3
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ bản cũ ( 60% lắp bản mới ) Chi tiết tại Chương V 99 cái
2 Cắt khe dọc đường bê tông cũ Chi tiết tại Chương V 2,285 10m
3 Đào phá đường cũ Chi tiết tại Chương V 17,62 m3
4 Đào rãnh thoát nước Chi tiết tại Chương V 65,26 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chi tiết tại Chương V 10,74 m3
6 Bê tông móng rãnh mác 150 Chi tiết tại Chương V 16,11 m3
7 Ván khuôn móng rãnh Chi tiết tại Chương V 0,3428 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 18,79 m3
9 Bê tông mũ mố mác 250 Chi tiết tại Chương V 8 m3
10 Ván khuôn mũ mố Chi tiết tại Chương V 1,0054 100m2
11 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 131,12 m2
12 Bê tông bản rãnh Chi tiết tại Chương V 8,21 m3
13 Cốt thép bản rãnh Chi tiết tại Chương V 1,0545 tấn
14 Ván khuôn bản rãnh Chi tiết tại Chương V 0,4378 100m2
15 Lắp đặt bản rãnh Chi tiết tại Chương V 114 cái
16 Đắp đất móng rãnh bằng đất tận dụng ( đầm cóc ) Chi tiết tại Chương V 0,2067 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chi tiết tại Chương V 0,6221 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chi tiết tại Chương V 0,6221 100m3
F VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Xúc vật liệu lên phương tiện vận chuyển Chi tiết tại Chương V 1,8444 100m3
2 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Chi tiết tại Chương V 10,334 1000v
3 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chi tiết tại Chương V 30,095 tấn
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chi tiết tại Chương V 2,2076 100m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chi tiết tại Chương V 54,11 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Chi tiết tại Chương V 54,11 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chi tiết tại Chương V 130,33 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chi tiết tại Chương V 130,33 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chi tiết tại Chương V 30,095 tấn
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Chi tiết tại Chương V 30,095 tấn
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chi tiết tại Chương V 10,334 1000v
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Chi tiết tại Chương V 10,334 1000v
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->