Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201145705-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên ván dán VINAFOR Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201134269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty và vốn vay Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - công ty cổ phần
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 17:20:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,920,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà xưởng/ phá dỡ
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 2.512 1m
2 Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường <=20cm Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 48 1m
3 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường >45cm Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 24 1m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 992,18 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 15,768 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 103,2315 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 516,1575 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 129,597 m3
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 32 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 14 bộ
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 48,4 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 92,35 m3
13 Phá dỡ toàn bộ máng thoát nước Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 384 m
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 27,45 m2
15 Tháo dỡ hệ thống khung mái sảnh Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 1.065,3325 m2
16 Tháo tấm lợp tôn Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 1,6518 100m2
17 Tháo dỡ trần thạch cao Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 900,1575 m2
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 1.121,777 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 1.121,777 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 1.121,777 m3
B Nhà xưởng/ Cải tạo
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 94,608 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 31,536 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 2,8032 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 98,112 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 6,4207 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 20,7393 tấn
7 Khoan tạo lỗ + bơm ramset Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 1.152 lỗ
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,1704 tấn
9 Rải xốp ngăn cách đỉnh giằng và đáy sàn Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 490,56 m2
10 Trám khe co cổ cột bê tông bằng keo Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 1.483,2 m
11 Rải màng HDPE chống thấm nền Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 23,04 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 460,8 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 46,4218 tấn
14 Đục nhám mặt bê tông cổ cột Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 76,38 m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,7384 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 9,006 m3
17 Khoan tạo lỗ + bơm ramset Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 692 lỗ
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 2,2148 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 0,2876 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 292,8 m3
21 Trám khe co cổ cột bê tông bằng keo Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 187,2 m
22 Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 18,72 100m2
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 190,4 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 13,409 tấn
25 Sửa chữa thành rãnh cáp ngầm móng máy Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 toàn bộ
26 Vách ngăn vệ sinh composite Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 84,828 m2
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 4 bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 4 bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 bộ
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 42,658 m3
31 Đục nhám mặt bê tông Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 256 m2
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 141,6315 m3
33 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 101,1328 100kg
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 387,8 m2
35 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 387,8 1m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 387,8 1m2
37 Cửa cuốn Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 32 m2
38 Bộ tời cửa cuốn Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 2 bộ
39 Cửa nhà kho Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 6 m2
40 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 256 m2
41 Kiếm tra xử lý toàn bộ hệ thống chống thấm dột trên mái, thay tấm tôn nhựa bị hư hỏng Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 29.383,93 m2
42 Cải tạo, mở rộng cửa tôn cũ Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 18 cái
43 Cải tạo, mở rộng cửa xếp Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 161,54 m2
44 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 164,736 m3
45 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 748,8 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 748,8 m2
47 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 748,8 1m2
48 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 748,8 1m2
49 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 748,8 1m2
50 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 2.192,495 m2
51 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 2.192,495 1m2
52 Gia công, lắp dựng khung xương,lợp tôn mái sảnh Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 165,175 m2
53 Hệ thống máng thu nước lắp mới Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 384 m
54 Tháo dỡ+cải tạo hệ thống điện nước nhà chính Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Toàn bộ
55 Rắc bột tăng cứng bề mặt bằng Sikafloor Chapdur màu xanh Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 5.588,1575 m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 110,784 100m2
57 Tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 110,784 100m2
C Dốc cầu dẫn và tường tôn
1 Làm vách ngăn tôn sóng cao 4m khung cột bằng thép hộp 100x100, xà gồ thép hộp 50x50 Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 416 m2
2 Dốc cầu dẫn Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 cái
D Nhà văn phòng bao gồm 2 tầng và 1 tầng
1 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 2,747 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 2,1472 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 11,68 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 320 m2
5 Bê tông nền, vữa BT M150 Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 44,8888 1 m3
6 Tháo dỡ mái tôn tách 2 nhà Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 28,475 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 340,8875 m2
8 Mái sảnh ngăn 2 nhà Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 19,975 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 607 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 1.620,586 m2
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 2.227,586 1m2
E Hạ tầng và phụ trợ
1 Cải tạo cổng phụ (sơn, đánh rỉ, làm lại ray) Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 1 Toàn bộ
2 Cải tạo hệ thống rãnh thoát nước ngoài nhà Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 312 m
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 1.054 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch lục giác lát hè vữa XM M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 1.054 1m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 10,1184 1m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm vữa XM M75 Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 7,4784 1m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 55,988 m2
8 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật 55,988 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->