Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201121875-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: xây lắp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201121839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 09:03:00 đến ngày 2020-11-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,438,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CÔNG TRÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 4,165 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,489 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 3,159 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,021 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,273 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 20,276 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 20,31 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 78,456 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 1,093 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,099 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,436 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,092 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,442 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,597 | 100m2 |
| 15 | Xây móng gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 13,974 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 3,079 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 1,412 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 11,624 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 2,241 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 1,067 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 3,798 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 27,035 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 2,789 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,708 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 3,01 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 43,105 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 4,306 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 5,454 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,172 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 7,485 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 1,022 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 40 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 4x8x18 bậc tam cấp chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,489 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 16,267 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 120,525 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 619,593 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 994,826 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 227,478 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 288,557 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 394,04 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 15,2 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 330,9 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 1.582,254 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 796,377 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.759,038 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 619,593 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 102,82 | m2 |
| 56 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V của E-HSMT | 137,16 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám màu xám | Theo chương V của E-HSMT | 122,9 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường gạch granite 100x600mm nhám màu xám | Theo chương V của E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm màu trắng | Theo chương V của E-HSMT | 244,72 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường gạch granite 100x600mm màu trắng | Theo chương V của E-HSMT | 21,525 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm | Theo chương V của E-HSMT | 38,49 | m2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 164,2 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 15,26 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 25,547 | m2 |
| 65 | Ốp đá chẻ vào chân tường | Theo chương V của E-HSMT | 31,068 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V của E-HSMT | 5,939 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 68 | Làm trần bằng tôn lạnh 3 dem | Theo chương V của E-HSMT | 36,66 | m2 |
| 69 | Cung cấp lan can cầu thang inox | Theo chương V của E-HSMT | 18,945 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can cầu thang vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 19,535 | m2 |
| 71 | Cung cấp hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 174,03 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 174,03 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa đi pa nô khung sắt | Theo chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 74 | Cung cấp khóa tay gạt | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính cường lực 8mm KT 900x2800mm | Theo chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 77 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính mờ 5mm KT 800x2200mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 78 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính mờ 5mm KT 700x2000mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm kính cường lực 8mm KT 1500x1900mm | Theo chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 80 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm kính cường lực 8mm KT 2400x1900mm | Theo chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 81 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh lật khung nhôm kính cường lực 8mm KT 1200x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh lật khung nhôm kính cường lực 8mm KT 900x1850mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Cung cấp cửa sổ 3 cánh lật khung nhôm kính cường lực 8mm KT 2400x1850mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 84 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh lật khung nhôm kính cường lực 8mm KT 3800x1850mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Cung cấp cửa sổ 3 cánh lật khung nhôm kính cường lực 8mm KT 2200x1850mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 215,975 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp đặt lam nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 14,63 | m2 |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,02 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,02 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 429,23 | m2 |
| 91 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm màu xanh | Theo chương V của E-HSMT | 1,913 | 100m2 |
| 92 | Bộ chữ inox | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 7,459 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,887 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x800x250mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 14 module | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 module | Theo chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P - 80A - 15KA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P - 50A - 10KA | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P - 32A - 6KA | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6KA | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6KA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6KA | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A - 30mmA | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 13A + mặt 1 lỗ + đế âm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 13A + mặt 2 lỗ + đế âm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 13A + mặt 1 lỗ + đế âm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đèn led 1,2m gắn nổi trên trần 1x18W | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led 1,2m gắn nổi trên trần 2x18W | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led mâm D400-28W | Theo chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang 11W led | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led pha gắn tường ngoài nhà 100W | Theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-1P+N+PE | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 2.120 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1.280 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 1.060 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 340 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | m2 |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 37 | Kẹp cố định cáp | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | mối |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa D16 - L=2.4m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V của E-HSMT | 6 | mối |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 43 | Khớp nối trục D60x40mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Kẹp cố định ống | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Bộ chân đế kim thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0,5 10pair ( loại bọc dầu) | Theo chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2x0,5 2pair | Theo chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP Cat 6 - 4Pair | Theo chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp truyền hình RG11 loại chống nhiễu 2 lõi bạc | Theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 52 | Lắp đặt tủ O.D.F 8FO-8CORE | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt modem phát wifi 3G/4G 150Mbps | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-1P+N+PE | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 1 trung kế 10 máy nhánh | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 30KA(8/80ms) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm tivi RG11 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt bộ khuất đại tín hiệu tivi cáp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chia tín hiệu 01 in - 04 out | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chia tín hiệu 01 in - 08 out | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt switch 16port | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt router wirless hub 16 port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn D50/40mm | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| C | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D21mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co 90o nhựa uPVC D34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 90o nhựa uPVC D27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90o nhựa uPVC D21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D27x21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC D21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa uPVC D42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao D34mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D34mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m3/1km |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 33 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,911 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,354 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 18,368 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,481 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp bể | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lớp đá hộc | Theo chương V của E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 46 | Lớp đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 0,358 | m3 |
| 47 | Lớp cát | Theo chương V của E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 48 | Lớp than hoạt tính | Theo chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 49 | Lớp vôi cục | Theo chương V của E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co 90o nhựa uPVC D60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 90o nhựa uPVC D42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 45o nhựa uPVC D114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt co 45o nhựa uPVC D90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 58 | Lắp đặt co 45o nhựa uPVC D60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt co 45o nhựa uPVC D42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60x42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90x60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm bảo vệ ống thông hơi bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu sàn D90x60mm | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt si phông P D60mm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác D105mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Cùm neo ống D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột 8,5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 11 | Lắp đặt tủ điện đế 3P 80A KT 800x600x250mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các đồng hồ điện kế 3P | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bộ kẹp dừng cáp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ cách điện đỉnh | Theo chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 15 | Cổ dê bắt tủ điện và thân trụ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Collier kẹp PVC D90 vào trụ | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 18 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa D16 - L=2.4m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V của E-HSMT | 3 | mối |
| 22 | Đầu cosse tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Bu lông đai ốc, long đền | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D21mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 90o nhựa uPVC D34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90o nhựa uPVC D27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27x21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC D21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D34mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D34mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 6,493 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,522 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,662 | m3 |
| 24 | Bê tông hộp đồng hồ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,086 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hộp đồng hồ | Theo chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Trát thành trong hộp đồng hồ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,618 | m2 |
| 27 | Láng đáy hộp đồng hồ không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 28 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 33 | Đào móng mương, cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,835 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 2,76 | 100m3/km |
| 37 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 6,511 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 17,969 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 98,631 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 60,793 | m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông nắp hố ga, nắp mương, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,776 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 93 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông D300mm rung ép H10, L=2,5m | Theo chương V của E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | mối nối |
| 48 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | 1 cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,966 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 4,158 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 4,158 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính <=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 22 | Bu lông M16x500 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 51,16 | m2 |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,529 | 100m2 |
| G | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V của E-HSMT | 5,225 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 52,25 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 5,502 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 2,328 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,058 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 3,809 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 31,74 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 31,74 | m2 |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,85 | Theo chương V của E-HSMT | 8,97 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V của E-HSMT | 889,022 | m3 |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 35,824 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V của E-HSMT | 1,775 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây dầu đường kính gốc 10cm, cao 4m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 4 | Trồng cây mai tiểu thơ cao 0,5m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| J | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 2,902 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 2,191 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 11,221 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 20,049 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,912 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,782 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 24,203 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 10,241 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 5,572 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 1,719 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,135 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,086 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,764 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,653 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 17,966 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,208 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 455,676 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 65,1 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 58,277 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V của E-HSMT | 5,165 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 455,676 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 123,378 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 123,378 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 455,676 | m2 |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V của E-HSMT | 69,432 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 69,432 | m2 |
| 33 | Cung cấp cổng khung sắt | Theo chương V của E-HSMT | 15,103 | m2 |
| 34 | Cung cấp mô tơ cổng sắt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 15,103 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 99,637 | m2 |
| 37 | Bộ chữ inox cao 50 dày 5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,616 | m2 |
| K | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,848 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,203 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,473 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,437 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 7,994 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,505 | m2 |
| 11 | Ốp gạch ceramic 50x200mm | Theo chương V của E-HSMT | 7,011 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép inox D114x2mm nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép inox D90x2mm nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép inox D60x2mm nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép inox D42x2mm nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép inox D34x2mm nối bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 17 | Thép U150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,056 | kg |
| 18 | Bu lông D20 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | kg |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi