Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201121875-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20201121839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 09:03:00 đến ngày 2020-11-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,438,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CÔNG TRÌNH CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 4,165 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 1,489 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 3,159 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 1,021 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 1,273 100m3
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V của E-HSMT 20,276 m3
7 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V của E-HSMT 20,31 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V của E-HSMT 78,456 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V của E-HSMT 1,093 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 2,099 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V của E-HSMT 1,436 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V của E-HSMT 3,092 tấn
13 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V của E-HSMT 3,442 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,597 100m2
15 Xây móng gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,755 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V của E-HSMT 13,974 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 3,079 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,362 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 1,412 tấn
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 11,624 m3
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,2 m3
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 2,241 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 1,067 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 3,798 tấn
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 27,035 m3
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 2,789 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,708 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 3,01 tấn
29 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V của E-HSMT 43,105 m3
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 4,306 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 5,454 tấn
32 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V của E-HSMT 3,172 m3
33 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,246 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,16 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,336 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V của E-HSMT 7,485 m3
37 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 1,022 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,444 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,368 tấn
40 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,368 m3
41 Xây gạch không nung 4x8x18 bậc tam cấp chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,489 m3
42 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 16,267 m3
43 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 120,525 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 619,593 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 994,826 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 227,478 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 288,557 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 394,04 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 15,2 m
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 330,9 m
51 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V của E-HSMT 1.582,254 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 796,377 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 1.759,038 m2
54 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 619,593 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 102,82 m2
56 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V của E-HSMT 137,16 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám màu xám Theo chương V của E-HSMT 122,9 m2
58 Ốp chân tường gạch granite 100x600mm nhám màu xám Theo chương V của E-HSMT 10,64 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm màu trắng Theo chương V của E-HSMT 244,72 m2
60 Ốp chân tường gạch granite 100x600mm màu trắng Theo chương V của E-HSMT 21,525 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm Theo chương V của E-HSMT 38,49 m2
62 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Theo chương V của E-HSMT 164,2 m2
63 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo chương V của E-HSMT 15,26 m2
64 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Theo chương V của E-HSMT 25,547 m2
65 Ốp đá chẻ vào chân tường Theo chương V của E-HSMT 31,068 m2
66 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V của E-HSMT 5,939 m2
67 Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 25mm Theo chương V của E-HSMT 1,84 m2
68 Làm trần bằng tôn lạnh 3 dem Theo chương V của E-HSMT 36,66 m2
69 Cung cấp lan can cầu thang inox Theo chương V của E-HSMT 18,945 m2
70 Lắp dựng lan can cầu thang vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 19,535 m2
71 Cung cấp hoa sắt cửa Theo chương V của E-HSMT 174,03 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 174,03 m2
73 Cung cấp cửa đi pa nô khung sắt Theo chương V của E-HSMT 3,52 m2
74 Cung cấp khóa tay gạt Theo chương V của E-HSMT 28 cái
75 Lắp dựng cửa khung sắt Theo chương V của E-HSMT 3,52 m2
76 Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính cường lực 8mm KT 900x2800mm Theo chương V của E-HSMT 13 bộ
77 Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính mờ 5mm KT 800x2200mm Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
78 Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính mờ 5mm KT 700x2000mm Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
79 Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm kính cường lực 8mm KT 1500x1900mm Theo chương V của E-HSMT 13 bộ
80 Cung cấp cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm kính cường lực 8mm KT 2400x1900mm Theo chương V của E-HSMT 21 bộ
81 Cung cấp cửa sổ 2 cánh lật khung nhôm kính cường lực 8mm KT 1200x600mm Theo chương V của E-HSMT 6 bộ
82 Cung cấp cửa sổ 1 cánh lật khung nhôm kính cường lực 8mm KT 900x1850mm Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
83 Cung cấp cửa sổ 3 cánh lật khung nhôm kính cường lực 8mm KT 2400x1850mm Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
84 Cung cấp cửa sổ 4 cánh lật khung nhôm kính cường lực 8mm KT 3800x1850mm Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
85 Cung cấp cửa sổ 3 cánh lật khung nhôm kính cường lực 8mm KT 2200x1850mm Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
86 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 215,975 m2
87 Cung cấp lắp đặt lam nhôm Theo chương V của E-HSMT 14,63 m2
88 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 1,02 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 1,02 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 429,23 m2
91 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm màu xanh Theo chương V của E-HSMT 1,913 100m2
92 Bộ chữ inox Theo chương V của E-HSMT 2,4 m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo chương V của E-HSMT 7,459 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V của E-HSMT 1,887 100m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt vỏ tủ điện 600x800x250mm Theo chương V của E-HSMT 7 hộp
2 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 14 module Theo chương V của E-HSMT 1 hộp
3 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 module Theo chương V của E-HSMT 6 hộp
4 Lắp đặt MCCB 3P - 80A - 15KA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt MCB 3P - 50A - 10KA Theo chương V của E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt MCB 2P - 32A - 6KA Theo chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6KA Theo chương V của E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6KA Theo chương V của E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6KA Theo chương V của E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA Theo chương V của E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt RCBO 2P - 20A - 30mmA Theo chương V của E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 13A + mặt 1 lỗ + đế âm Theo chương V của E-HSMT 10 cái
13 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 13A + mặt 2 lỗ + đế âm Theo chương V của E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 13A + mặt 1 lỗ + đế âm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo chương V của E-HSMT 10 hộp
16 Lắp đặt đèn led 1,2m gắn nổi trên trần 1x18W Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
17 Lắp đặt đèn led 1,2m gắn nổi trên trần 2x18W Theo chương V của E-HSMT 16 bộ
18 Lắp đặt đèn led mâm D400-28W Theo chương V của E-HSMT 38 bộ
19 Lắp đặt đèn trang trí cầu thang 11W led Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt đèn led pha gắn tường ngoài nhà 100W Theo chương V của E-HSMT 11 bộ
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-1P+N+PE Theo chương V của E-HSMT 36 cái
22 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo chương V của E-HSMT 2.120 m
23 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo chương V của E-HSMT 1.280 m
24 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo chương V của E-HSMT 440 m
25 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x6mm2 Theo chương V của E-HSMT 150 m
26 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x10mm2 Theo chương V của E-HSMT 100 m
27 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo chương V của E-HSMT 100 m
28 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 Theo chương V của E-HSMT 300 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo chương V của E-HSMT 1.060 m
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Theo chương V của E-HSMT 340 m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Theo chương V của E-HSMT 25 m
32 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,008 m3
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V của E-HSMT 0,002 100m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,16 m2
35 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Theo chương V của E-HSMT 1 cái
36 Kéo rải cáp đồng trần 50mm Theo chương V của E-HSMT 100 m
37 Kẹp cố định cáp Theo chương V của E-HSMT 10 cái
38 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V của E-HSMT 4 mối
39 Đóng cọc tiếp địa D16 - L=2.4m Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
40 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V của E-HSMT 6 mối
41 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Theo chương V của E-HSMT 0,04 100m
42 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo chương V của E-HSMT 0,01 100m
43 Khớp nối trục D60x40mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
44 Kẹp cố định ống Theo chương V của E-HSMT 6 cái
45 Bộ chân đế kim thu sét Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
46 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Theo chương V của E-HSMT 1 hộp
47 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Theo chương V của E-HSMT 30 m
48 Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0,5 10pair ( loại bọc dầu) Theo chương V của E-HSMT 75 m
49 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2x0,5 2pair Theo chương V của E-HSMT 450 m
50 Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP Cat 6 - 4Pair Theo chương V của E-HSMT 450 m
51 Lắp đặt cáp truyền hình RG11 loại chống nhiễu 2 lõi bạc Theo chương V của E-HSMT 350 m
52 Lắp đặt tủ O.D.F 8FO-8CORE Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
53 Lắp đặt modem phát wifi 3G/4G 150Mbps Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
54 Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-1P+N+PE Theo chương V của E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt tổng đài điện thoại 1 trung kế 10 máy nhánh Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
56 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 30KA(8/80ms) Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
57 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Theo chương V của E-HSMT 12 cái
58 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Theo chương V của E-HSMT 26 cái
59 Lắp đặt ổ cắm tivi RG11 Theo chương V của E-HSMT 7 cái
60 Lắp đặt bộ khuất đại tín hiệu tivi cáp Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
61 Lắp đặt chia tín hiệu 01 in - 04 out Theo chương V của E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt chia tín hiệu 01 in - 08 out Theo chương V của E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt switch 16port Theo chương V của E-HSMT 4 cái
64 Lắp đặt router wirless hub 16 port Theo chương V của E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Theo chương V của E-HSMT 150 m
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo chương V của E-HSMT 480 m
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn D50/40mm Theo chương V của E-HSMT 50 m
C HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của E-HSMT 9 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 9 cái
3 Lắp đặt lavabo + vòi rửa Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt van xả tiểu Theo chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt gương soi Theo chương V của E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt kệ kính Theo chương V của E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo chương V của E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 9 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo chương V của E-HSMT 1 bể
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D34mm Theo chương V của E-HSMT 0,23 100m
13 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D27mm Theo chương V của E-HSMT 0,42 100m
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D21mm Theo chương V của E-HSMT 0,21 100m
15 Lắp đặt co 90o nhựa uPVC D34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt co 90o nhựa uPVC D27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 8 cái
17 Lắp đặt co 90o nhựa uPVC D21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 21 cái
18 Lắp đặt côn nhựa uPVC D27x21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 10 cái
19 Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 14 cái
21 Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC D21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 21 cái
22 Lắp đặt co răng ngoài nhựa uPVC D42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 5 cái
23 Lắp đặt van phao D34mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt van 2 chiều đồng D34mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt van 2 chiều đồng D27mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
26 Dây cấp nước inox 60cm Theo chương V của E-HSMT 18 Cái
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,133 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,051 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,081 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,081 100m3/1km
31 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,675 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền Theo chương V của E-HSMT 0,013 100m2
33 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,082 m3
34 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,911 m3
35 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,354 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 0,035 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,022 tấn
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm Theo chương V của E-HSMT 1 đoạn ống
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 18,368 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,96 m2
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,481 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Theo chương V của E-HSMT 0,017 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp bể Theo chương V của E-HSMT 0,038 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp bể Theo chương V của E-HSMT 4 cái
45 Lớp đá hộc Theo chương V của E-HSMT 0,157 m3
46 Lớp đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 0,358 m3
47 Lớp cát Theo chương V của E-HSMT 0,236 m3
48 Lớp than hoạt tính Theo chương V của E-HSMT 0,324 m3
49 Lớp vôi cục Theo chương V của E-HSMT 0,236 m3
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V của E-HSMT 0,46 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D90mm Theo chương V của E-HSMT 0,78 100m
52 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D60mm Theo chương V của E-HSMT 0,22 100m
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D42mm Theo chương V của E-HSMT 0,05 100m
54 Lắp đặt co 90o nhựa uPVC D60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 5 cái
55 Lắp đặt co 90o nhựa uPVC D42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 5 cái
56 Lắp đặt co 45o nhựa uPVC D114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 12 cái
57 Lắp đặt co 45o nhựa uPVC D90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 38 cái
58 Lắp đặt co 45o nhựa uPVC D60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 18 cái
59 Lắp đặt co 45o nhựa uPVC D42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 10 cái
60 Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 6 cái
61 Lắp đặt Y nhựa uPVC D60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt co nhựa uPVC D60x42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 4 cái
63 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90x60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 8 cái
64 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm bảo vệ ống thông hơi bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt phễu thu sàn D90x60mm Theo chương V của E-HSMT 15 cái
66 Lắp đặt si phông P D60mm Theo chương V của E-HSMT 9 cái
67 Lắp đặt cầu chắn rác D105mm Theo chương V của E-HSMT 8 cái
68 Cùm neo ống D90mm Theo chương V của E-HSMT 28 Cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 1,28 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,14 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,096 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,029 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,057 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,057 100m3/1km
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V của E-HSMT 1,19 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,03 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/60mm Theo chương V của E-HSMT 0,5 100m
10 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột 8,5m Theo chương V của E-HSMT 1 cột
11 Lắp đặt tủ điện đế 3P 80A KT 800x600x250mm Theo chương V của E-HSMT 1 hộp
12 Lắp đặt các đồng hồ điện kế 3P Theo chương V của E-HSMT 1 cái
13 Bộ kẹp dừng cáp Theo chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt bộ cách điện đỉnh Theo chương V của E-HSMT 1 sứ
15 Cổ dê bắt tủ điện và thân trụ Theo chương V của E-HSMT 1 cái
16 Collier kẹp PVC D90 vào trụ Theo chương V của E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D90mm Theo chương V của E-HSMT 0,06 100m
18 Kéo rải cáp đồng trần 25mm Theo chương V của E-HSMT 50 m
19 Kẹp cọc nối đất Theo chương V của E-HSMT 6 cái
20 Đóng cọc tiếp địa D16 - L=2.4m Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
21 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V của E-HSMT 3 mối
22 Đầu cosse tiếp địa Theo chương V của E-HSMT 3 cái
23 Bu lông đai ốc, long đền Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D34mm Theo chương V của E-HSMT 0,65 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D27mm Theo chương V của E-HSMT 0,65 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D21mm Theo chương V của E-HSMT 0,04 100m
4 Lắp đặt co 90o nhựa uPVC D34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt co 90o nhựa uPVC D27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt co nhựa uPVC D27x21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC D21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt van 2 chiều đồng D34mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt van 2 chiều đồng D27mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D34mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21mm Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
16 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,301 100m3
17 Đắp cát móng đường ống Theo chương V của E-HSMT 6,493 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,213 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,087 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,522 100m3/1km
21 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,33 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền Theo chương V của E-HSMT 0,019 100m2
23 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 0,662 m3
24 Bê tông hộp đồng hồ đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,086 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hộp đồng hồ Theo chương V của E-HSMT 0,016 100m2
26 Trát thành trong hộp đồng hồ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 3,618 m2
27 Láng đáy hộp đồng hồ không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,4 m2
28 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,138 m3
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo chương V của E-HSMT 0,006 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V của E-HSMT 0,033 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V của E-HSMT 2 cái
32 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,077 100m3
33 Đào móng mương, cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,835 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,453 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,46 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 2,76 100m3/km
37 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V của E-HSMT 6,511 m3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền Theo chương V của E-HSMT 0,152 100m2
39 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 17,969 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 98,631 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 60,793 m2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông nắp hố ga, nắp mương, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 3,776 m3
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo chương V của E-HSMT 0,238 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,428 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V của E-HSMT 93 cái
46 Lắp đặt ống bê tông D300mm rung ép H10, L=2,5m Theo chương V của E-HSMT 12 đoạn ống
47 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo chương V của E-HSMT 10 mối nối
48 Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo chương V của E-HSMT 20 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D114mm Theo chương V của E-HSMT 0,2 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D90mm Theo chương V của E-HSMT 0,2 100m
F NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,243 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 1,966 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,231 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,032 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,192 100m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,72 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 1,232 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V của E-HSMT 0,04 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,041 tấn
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,48 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,096 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,013 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,073 tấn
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo chương V của E-HSMT 4,158 m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 4,158 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính <=10mm Theo chương V của E-HSMT 0,172 tấn
17 Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,008 m3
18 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V của E-HSMT 0,098 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V của E-HSMT 0,098 tấn
20 Gia công giằng mái thép Theo chương V của E-HSMT 0,211 tấn
21 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chương V của E-HSMT 0,212 tấn
22 Bu lông M16x500 Theo chương V của E-HSMT 20 cái
23 Gia công xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 0,237 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 0,237 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 51,16 m2
26 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Theo chương V của E-HSMT 0,529 100m2
G SÂN ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V của E-HSMT 5,225 100m2
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 52,25 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 5,502 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 2,328 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,032 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,192 100m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V của E-HSMT 1,058 m3
8 Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 3,809 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 31,74 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 31,74 m2
H SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 1,02 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,85 Theo chương V của E-HSMT 8,97 100m3
3 Cung cấp đất đắp nền Theo chương V của E-HSMT 889,022 m3
I CÂY XANH
1 Cung cấp đất màu trồng cây Theo chương V của E-HSMT 35,824 m3
2 Trồng cỏ lá gừng Theo chương V của E-HSMT 1,775 100m2
3 Trồng cây dầu đường kính gốc 10cm, cao 4m Theo chương V của E-HSMT 3 cây
4 Trồng cây mai tiểu thơ cao 0,5m Theo chương V của E-HSMT 4 cây
J CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 2,902 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 2,191 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, đà kiềng, đá 1x2, mác 150 Theo chương V của E-HSMT 11,221 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 20,049 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V của E-HSMT 0,58 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,464 tấn
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 3,912 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,782 100m2
9 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 24,203 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 10,241 m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 5,572 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 1,719 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 1,135 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 1,086 tấn
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 3,82 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,764 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,232 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 1,653 tấn
19 Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,056 m3
20 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 17,966 m3
21 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,208 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 455,676 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 65,1 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 58,277 m2
25 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 16 m
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo chương V của E-HSMT 5,165 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V của E-HSMT 455,676 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 123,378 m2
29 Sơn dầm, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 123,378 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 455,676 m2
31 Gia công hàng rào song sắt Theo chương V của E-HSMT 69,432 m2
32 Lắp dựng hàng rào Theo chương V của E-HSMT 69,432 m2
33 Cung cấp cổng khung sắt Theo chương V của E-HSMT 15,103 m2
34 Cung cấp mô tơ cổng sắt Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 15,103 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 99,637 m2
37 Bộ chữ inox cao 50 dày 5mm Theo chương V của E-HSMT 0,616 m2
K CỘT CỜ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,024 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,008 100m3
3 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,848 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,203 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V của E-HSMT 0,015 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,002 tấn
7 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 2,473 m3
8 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,437 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 7,994 m2
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 5,505 m2
11 Ốp gạch ceramic 50x200mm Theo chương V của E-HSMT 7,011 m2
12 Lắp đặt ống thép inox D114x2mm nối bằng phương pháp hàn Theo chương V của E-HSMT 0,025 100m
13 Lắp đặt ống thép inox D90x2mm nối bằng phương pháp hàn Theo chương V của E-HSMT 0,025 100m
14 Lắp đặt ống thép inox D60x2mm nối bằng phương pháp hàn Theo chương V của E-HSMT 0,031 100m
15 Lắp đặt ống thép inox D42x2mm nối bằng phương pháp hàn Theo chương V của E-HSMT 0,012 100m
16 Lắp đặt ống thép inox D34x2mm nối bằng phương pháp hàn Theo chương V của E-HSMT 0,01 100m
17 Thép U150 Theo chương V của E-HSMT 0,056 kg
18 Bu lông D20 Theo chương V của E-HSMT 2 kg
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 0,96 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->