Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201143254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201140326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu cho thuê cột điện để treo cáp viễn thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 16:17:00 đến ngày 2020-11-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,158,989,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chỉnh trang bó gọn cáp viễn thông một số tuyến phố trên địa bàn thành phố Phúc Yên | |||
| B | Hạng mục lắp mới cáp quang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 0,658 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 0,658 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 0,658 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV300) | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 76 | cột |
| 5 | Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 36 | 1 bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm Cáp quang ADSS 12FO KV300 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1,6 | km cáp |
| 7 | Cáp quang ADSS 12FO KV300 có ghi chữ " NPC VINH PHUC" | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1,6 | km |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 2,4 | km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 24 FO KV300 có ghi chữ " NPC VINH PHUC" | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 2,4 | km |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 2 | bộ MX/ODF |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 4 | bộ MX/ODF |
| C | Hạng mục thanh thải cáp quang | |||
| D | Công tác tháo dỡ, thanh thải | |||
| 1 | Tháo dỡ các Phụ kiện Gông cũ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 7.550 | cột |
| 2 | Tháo dỡ Gá Cuộn cáp dự phòng | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 119 | cột |
| 3 | tháo dỡ bộ treo, néo cáp ADSS trên cột có sẵn | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 662 | cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 222 | 1 hộp |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang- loại cáp quang | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 151 | 1 măng sông |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) <=48 sợi | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 249,652 | 1km |
| 7 | Tháo dỡ cáp quang treo loại cáp <= 16 sợi, thu hồi không cần đo kiểm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 77,082 | 1km |
| E | Công tác lắp mới và làm gọn | |||
| 1 | Lắp đặt đai bó cáp D150 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 10.977 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt gông cột E, kẹp cáp thép trên cột điện lực | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 662 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế U, kẹp cáp thép trên cột điện lực | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 280 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn F60/80 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 33,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt gông cáp dự phòng | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 66 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt móc hãm cáp J trên cột điện lực | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 565 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt khóa đai inox (cho lắp ống nhựa, đế chữ U) | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 2.648 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tăng đơ trên cột điện lực | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 510 | 1 bộ |
| 9 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 55 | 1 vị trí vượt |
| 10 | Ra kéo lắp đặt cáp thép vỏ nhựa đường kính 14 mm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 22,698 | 1km/1 dây |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 53,748 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 53,748 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cự lý 7km bằng ô tô, các lọai cáp và xử lý rác thải bằng lò ga theo QĐ 592/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 53,748 | tấn |
| F | Chỉnh trang bó gọn cáp viễn thông một số tuyến phố trên địa bàn thành phố Vĩnh Yên | |||
| G | Hạng mục lắp mới cáp quang | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1,316 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1,316 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1,316 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS khoảng vượt 100m (T.KV300) | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 133 | cột |
| 5 | Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyến | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 94 | 1 bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm Cáp quang ADSS 12FO KV300 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 3,8 | km cáp |
| 7 | Cáp quang ADSS 12FO KV300 có ghi chữ " NPC VINH PHUC" | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 3,8 | km |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 4,2 | km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 24 FO KV300 có ghi chữ " NPC VINH PHUC" | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 4,2 | km |
| 10 | Hàn nối ODF , loại cáp quang <=12 FO | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1 | odf |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 4 | bộ MX/ODF |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 3 | bộ MX/ODF |
| H | Hạng mục thanh thải cáp quang | |||
| I | Công tác tháo dỡ, thanh thải | |||
| 1 | Tháo dỡ các Phụ kiện Gông cũ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 9.425 | cột |
| 2 | Tháo dỡ Gá Cuộn cáp dự phòng | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 98 | cột |
| 3 | tháo dỡ bộ treo, néo cáp ADSS trên cột có sẵn | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 923 | cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 303 | 1 hộp |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang- loại cáp quang | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 183 | 1 măng sông |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) <=48 sợi | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 243,654 | 1km |
| 7 | Tháo dỡ cáp quang treo loại cáp <= 16 sợi, thu hồi không cần đo kiểm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 117,988 | 1km |
| J | Công tác lắp mới và làm gọn | |||
| 1 | Lắp đặt đai bó cáp D150 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 14.805 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt gông cột E, kẹp cáp thép trên cột điện lực | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 922 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế U, kẹp cáp thép trên cột điện lực | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 450 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn F60/80 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 46,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt gông cáp dự phòng | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 89 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt móc hãm cáp J trên cột điện lực | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 708 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt khóa đai inox (cho lắp ống nhựa, đế chữ U) | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 3.692 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tăng đơ trên cột điện lực | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 600 | 1 bộ |
| 9 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 102 | 1 vị trí vượt |
| 10 | Ra kéo lắp đặt cáp thép vỏ nhựa đường kính 14 mm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 31,33 | 1km/1 dây |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 59,49 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 59,49 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cự lý 7km bằng ô tô, các lọai cáp và xử lý rác thải bằng lò ga theo QĐ 592/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 59,49 | tấn |
| K | Chỉnh trang bó gọn cáp viễn thông một số tuyến phố trên địa bàn huyện Tam Đảo | |||
| L | Công tác tháo dỡ, thanh thải | |||
| 1 | Tháo dỡ các Phụ kiện Gông cũ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 2.580 | cột |
| 2 | Tháo dỡ Gá Cuộn cáp dự phòng | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 43 | cột |
| 3 | tháo dỡ bộ treo, néo cáp ADSS trên cột có sẵn | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 430 | cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 106 | 1 hộp |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang- loại cáp quang | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 86 | 1 măng sông |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) <=48 sợi | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 62,8 | 1km |
| 7 | Tháo dỡ cáp quang treo loại cáp <= 16 sợi, thu hồi không cần đo kiểm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 37,68 | 1km |
| M | Công tác lắp mới và làm gọn | |||
| 1 | Lắp đặt đai bó cáp D150 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 6.279,5 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt gông cột E, kẹp cáp thép trên cột điện lực | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 430 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế U, kẹp cáp thép trên cột điện lực | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 200 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn F60/80 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 21,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt gông cáp dự phòng | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 32 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt móc hãm cáp J trên cột điện lực | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 345 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt khóa đai inox (cho lắp ống nhựa, đế chữ U) | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1.290 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tăng đơ trên cột điện lực | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 200 | 1 bộ |
| 9 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 40 | 1 vị trí vượt |
| 10 | Ra kéo lắp đặt cáp thép vỏ nhựa đường kính 14 mm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 13,187 | 1km/1 dây |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 16,528 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 16,528 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cự lý 7km bằng ô tô, các lọai cáp và xử lý rác thải bằng lò ga theo QĐ 592/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 16,528 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi