Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146342-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201146324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 22:11:00 đến ngày 2020-11-24 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,704,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,500,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG + TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,576 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,4918 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,6576 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 32,233 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp bằng máy -đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,901 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,2233 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,14 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V của E-HSMT | 5,14 | m3 |
| 9 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,49 | 10m2 |
| 10 | Mua đất về đắp công trình đất lấy tại mỏ đất xã Hợp Thắng xã Triệu Sơn cự ly vận chuyển về đến công trình 19,0 km | Chương V của E-HSMT | 414,2241 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (phạm vi <= 1km) - Đường loại 5, hs = 2.1 | Chương V của E-HSMT | 41,4224 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường DT501- Đường loại 5, hs = 2,1) | Chương V của E-HSMT | 41,4224 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (8km đường QL47- Đường loại 4, hs = 1,35; 1km đường loại 5, hs=2,1) | Chương V của E-HSMT | 41,4224 | 10m3/1km |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,6657 | 100m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V của E-HSMT | 8,5816 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V của E-HSMT | 8,5816 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 8,5816 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Chương V của E-HSMT | 1,4563 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, | Chương V của E-HSMT | 1,4563 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km | Chương V của E-HSMT | 1,4563 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1,4563 | 100tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 8,5816 | 100m2 |
| 23 | Tạo nhám mặt đường cũ và vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 15,0164 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 15,0164 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Chương V của E-HSMT | 2,546 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km | Chương V của E-HSMT | 2,546 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km | Chương V của E-HSMT | 2,546 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 2,546 | 100tấn |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 15,0029 | 100m2 |
| 30 | Bơm nước ao thi công kè | Chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 14,59 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 144,11 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 34,468 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,1021 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,4468 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 29,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,9008 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 44,14 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,2 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 300,91 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 3,2429 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8531 | tấn |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 27,68 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1,4442 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,1112 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 1,3485 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 27,05 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 301,41 | 1cấu kiện |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 60,05 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 21 | Bê tông đổ tôn cao rãnh bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2897 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1253 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| C | TƯỜNG RÀO HOÀN TRẢ + HOÀN TRẢ ĐƯỜNG NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 230,65 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 230,65 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 12,475 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,1228 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 193,75 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 791,49 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 487,8 | m2 |
| 9 | Vữa đắp cột XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 10 | Lắp đặt lam bê tông | Chương V của E-HSMT | 201 | cái |
| 11 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4158 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,7901 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 23,68 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,9472 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát K90 | Chương V của E-HSMT | 48,6576 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1622 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 4,0548 | 100 m |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Chương V của E-HSMT | 4,0548 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước, ĐK 63mm | Chương V của E-HSMT | 4,0548 | 100m |
| 23 | Nước thử áp lực thau xả và các phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | BỒN HOA + LAN CAN INOX | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường lan can | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lan can, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 67,57 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 156,02 | m2 |
| 6 | Đất mầu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 32,35 | m3 |
| 7 | Cây chuỗi ngọc | Chương V của E-HSMT | 1.575 | bụi |
| 8 | Lan can bằng sắt | Chương V của E-HSMT | 118,59 | md |
| E | CỐNG HỘP BTCT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9,856 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,887 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 7 | Đắp đất đê quây, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2619 | 100m3 |
| 8 | Ống HDPE D250 dẫn dòng | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 28,13 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2152 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,52 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,3039 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 3,3821 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống + tường cánh | Chương V của E-HSMT | 1,4187 | 100m2 |
| 16 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 29,67 | m3 |
| 17 | Bê tông tường cánh, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,69 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bản quá độ đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1051 | tấn |
| 21 | Bê tông bản quá độ, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 22 | Lan can cầu thép hình | Chương V của E-HSMT | 8,38 | m |
| 23 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 24 | Mua đất về đắp công trình đất lấy tại mỏ đất xã Hợp Thắng xã Triệu Sơn cự ly vận chuyển về đến công trình 19,0 km | Chương V của E-HSMT | 37,1205 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 1km (phạm vi <= 1km) - Đường loại 5, hs = 2.1 | Chương V của E-HSMT | 3,7121 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường DT501- Đường loại 5, hs = 2,1) | Chương V của E-HSMT | 3,7121 | 10m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤60km (8km đường QL47- Đường loại 4, hs = 1,35; 1km đường loại 5, hs=2,1) | Chương V của E-HSMT | 3,7121 | 10m3/1km |
| 28 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3734 | 100m3 |
| 29 | Đào hoàn trả mặt bằng máy -đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2619 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,9856 | 100m3 |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh(*) 5% | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi