Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường GTNT xã Ngọc Lâm, đoạn từ điểm mầm non thôn Hòe Lâm đến đường Kim Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201132987-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường GTNT xã Ngọc Lâm, đoạn từ điểm mầm non thôn Hòe Lâm đến đường Kim Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201132910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 10:56:00 đến ngày 2020-11-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,004,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO, ĐẮP NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn đặc bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6751 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,279 | m3 |
| 3 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7069 | 100m3 |
| 4 | Đào bóc hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,965 | m3 |
| 5 | Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,62 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2327 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,808 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1Km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4244 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3Km-đất cấp I (HS máy*3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4244 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lề và taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6171 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp lề và taluy K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,27 | m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6503 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5167 | 100m3 |
| 14 | Đào phá mặt đường cũ-tính thành đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp III (Hs máy*3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3407 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3407 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1481 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0646 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0646 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5597 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4129 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6791 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8532 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3087 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3087 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài L=2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | 100m |
| 14 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| C | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, biển báo bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,157 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu màu trắng phản quang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu màu đỏ phản quang 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 9 | Chân cột biển báo (3m/1 cột) (BG II/2020/HN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 10 | Biển báo tròn D90 (BG II/2020/HN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo tam giác (BG II/2020/HN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn bằng thủ công-đất cấp I (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài L=2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà mũ kè đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà mũ kè đá hộc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc ngược, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m2 |
| 14 | Bơm nước phục vụ thi công tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 15 | Đóng cọc tre, dài 3m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 16 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 17 | Đắp đất bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 18 | Phá dỡ phên nứa chắn đất và bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 22 | Nhổ cọc tre bờ vây (Giá NC bằng 60% NC đóng cọc tre) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công-đất cấp II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | mối nối |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng cửa xả, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng cửa xả M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 11 | Xây tường đầu, tường cánh cửa xả bằng gạch không nung vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 12 | Trát tườngđầu, tường cánh cửa xả dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 14 | Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà mũ hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 18 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 19 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, dầm D1 M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép tấm đan, dầm D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, dầm D1 ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 24 | Sản xuất cốt thép bậc lên xuống hố ga D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 26 | Bê tông lót móng miệng thu nước M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 27 | Bê tông miệng thu nước M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 28 | Tấm lưới chắn rác composite mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ, kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II(90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | m3 |
| 32 | Đắp cát hoàn trả móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tre, dài L=2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1875 | 100m |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 35 | Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 38 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 39 | Phá dỡ ống cống bê tông D600 bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 40 | Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4294 | 100m3 |
| 41 | Đào móng mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,882 | m3 |
| 42 | Đắp đất hoàn trả móng mương, cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4149 | 100m3 |
| 43 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m3 |
| 44 | Bê tông móng mương M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,67 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,44 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,89 | m2 |
| 48 | Bê tông dầm giằng mương xây, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép dầm, giằng mương xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5036 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng mương, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan qua mương M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép tấm đan qua mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà mũ bổ sung, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 56 | Ván khuôn xà mũ bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| F | VỈA HÈ | |||
| 1 | Làm lớp cát vàng đệm móng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,21 | m3 |
| 2 | Lát gạch block tự chèn hình lục giác trơn màu đỏ kt 215x215x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,1 | m2 |
| 3 | Mua đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 4 | Làm lớp cát đen đệm móng tường bo gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng hố trồng cây, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 6 | Xây tường bo gáy, hố trồng cây bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 7 | Trát ngoài tường bo gáy, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ hố trồng cây màu đỏ KT 240x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | m2 |
| 9 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép cho bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6798 | 100m2 |
| 12 | Lát tấm đan rãnh tam giác (định mức vật liệu không tính tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m2 |
| 13 | Bê tông block bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | m3 |
| 14 | Lắp đặt block bó vỉa thẳng, kích thước 23x26x100cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 15 | Lắp đặt block bó vỉa cong, kích thước 23x26x50cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5302 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5101 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4543 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4543 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4543 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3034 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3711 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1791 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1704 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4205 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1562 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2107 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7623 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5574 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,394 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9718 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3658 | m2 |
| 30 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | m2 |
| 32 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,0975 | m2 |
| 33 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 38 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,788 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi