Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường GTNT xã Ngọc Lâm, đoạn từ điểm mầm non thôn Hòe Lâm đến đường Kim Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201132987-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường GTNT xã Ngọc Lâm, đoạn từ điểm mầm non thôn Hòe Lâm đến đường Kim Sơn
Số hiệu KHLCNT 20201132910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 10:56:00 đến ngày 2020-11-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,004,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO, ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bùn đặc bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6751 100m3
2 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,279 m3
3 Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7069 100m3
4 Đào bóc hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,965 m3
5 Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,62 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2327 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,808 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1Km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4244 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3Km-đất cấp I (HS máy*3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4244 100m3
10 Đắp đất lề và taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6171 100m3
11 Mua đất đắp lề và taluy K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 996,27 m3
12 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6503 100m3
13 Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5167 100m3
14 Đào phá mặt đường cũ-tính thành đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,52 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1752 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp III (Hs máy*3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1752 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3407 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3407 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1481 100m3
4 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0646 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0646 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5597 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4129 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6791 100m3
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8532 100m3
10 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3087 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3087 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1309 100m3
13 Đóng cọc tre, dài L=2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 100m
14 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 m
C CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Đào móng cọc tiêu, biển báo bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,157 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m3
3 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
6 Lắp đặt cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
7 Sơn cọc tiêu màu trắng phản quang 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,36 m2
8 Sơn cọc tiêu màu đỏ phản quang 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
9 Chân cột biển báo (3m/1 cột) (BG II/2020/HN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 md
10 Biển báo tròn D90 (BG II/2020/HN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Biển báo tam giác (BG II/2020/HN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1847 100m3
2 Đào móng tường chắn bằng thủ công-đất cấp I (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 m3
3 Đắp đất hoàn trả móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 100m3
4 Đóng cọc tre, dài L=2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,38 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XMCV M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XMCV M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m3
8 Ván khuôn xà mũ kè đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m2
9 Bê tông xà mũ kè đá hộc, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
10 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
11 Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 m2
12 Thi công lớp đá dăm tầng lọc ngược, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m2
14 Bơm nước phục vụ thi công tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
15 Đóng cọc tre, dài 3m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 100m
16 Phên nứa chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
17 Đắp đất bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
18 Phá dỡ phên nứa chắn đất và bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m3
22 Nhổ cọc tre bờ vây (Giá NC bằng 60% NC đóng cọc tre) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 100m
E THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 100m3
2 Đào móng cống bằng thủ công-đất cấp II (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 đoạn
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
7 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 mối nối
8 Thi công lớp đá đệm móng cửa xả, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
9 Bê tông lót móng cửa xả M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
10 Ván khuôn móng cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 100m2
11 Xây tường đầu, tường cánh cửa xả bằng gạch không nung vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
12 Trát tườngđầu, tường cánh cửa xả dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m2
13 Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
14 Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
15 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 100m2
16 Bê tông xà mũ hố ga M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
17 Ván khuôn xà mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m2
18 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
19 Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,31 m2
20 Bê tông tấm đan, dầm D1 M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
21 Ván khuôn thép tấm đan, dầm D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, dầm D1 ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
24 Sản xuất cốt thép bậc lên xuống hố ga D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
26 Bê tông lót móng miệng thu nước M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
27 Bê tông miệng thu nước M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
28 Tấm lưới chắn rác composite mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ, kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
30 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II(90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
31 Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 m3
32 Đắp cát hoàn trả móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 100m3
33 Đóng cọc tre, dài L=2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1875 100m
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
35 Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
36 Ván khuôn móng cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK D=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn
38 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
39 Phá dỡ ống cống bê tông D600 bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
40 Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4294 100m3
41 Đào móng mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,882 m3
42 Đắp đất hoàn trả móng mương, cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4149 100m3
43 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,33 m3
44 Bê tông móng mương M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,67 m3
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,44 m3
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,89 m2
48 Bê tông dầm giằng mương xây, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m3
49 Ván khuôn thép dầm, giằng mương xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5036 100m2
50 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1854 tấn
51 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng mương, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
52 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m2
53 Bê tông tấm đan qua mương M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
54 Ván khuôn thép tấm đan qua mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0468 100m2
55 Bê tông xà mũ bổ sung, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
56 Ván khuôn xà mũ bổ sung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1066 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
F VỈA HÈ
1 Làm lớp cát vàng đệm móng vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,21 m3
2 Lát gạch block tự chèn hình lục giác trơn màu đỏ kt 215x215x45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,1 m2
3 Mua đất màu hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
4 Làm lớp cát đen đệm móng tường bo gáy hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng hố trồng cây, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
6 Xây tường bo gáy, hố trồng cây bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
7 Trát ngoài tường bo gáy, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
8 Ốp gạch thẻ hố trồng cây màu đỏ KT 240x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,19 m2
9 Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 m3
10 Ván khuôn thép cho bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6798 100m2
12 Lát tấm đan rãnh tam giác (định mức vật liệu không tính tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 m2
13 Bê tông block bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,07 m3
14 Lắp đặt block bó vỉa thẳng, kích thước 23x26x100cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
15 Lắp đặt block bó vỉa cong, kích thước 23x26x50cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m
G TƯỜNG RÀO
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
2 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
3 Tháo dỡ cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5302 m3
5 Phá dỡ cột, trụ gạch đá thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5101 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,914 m3
7 Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4543 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4543 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4543 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1676 100m3
12 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 100m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3034 100m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3711 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1791 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1704 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4205 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1562 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1101 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2107 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7623 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5574 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,394 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9718 m2
28 Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m
29 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,3658 m2
30 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0732 tấn
31 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,512 m2
32 Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,0975 m2
33 Bánh xe cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m2
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 100m3
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 m3
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
38 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,788 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->