Gói thầu: Bổ sung hệ thống thoát nước trên tuyến đường ĐT.767 đoạn từ Km3+800 đến Km5+200, đoạn từ cầu Bản đến cầu Sông Thao; Nội dung công việc theo Quyết định số 4111 QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201145707-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An
Tên gói thầu Bổ sung hệ thống thoát nước trên tuyến đường ĐT.767 đoạn từ Km3+800 đến Km5+200, đoạn từ cầu Bản đến cầu Sông Thao; Nội dung công việc theo Quyết định số 4111 QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201139618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông và Quỹ bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 17:06:00 đến ngày 2020-11-26 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,754,922,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A RÃNH DỌC BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V HSMT và theo thiết kế 96,5402 100m3
2 Đắp đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V HSMT và theo thiết kế 51,7491 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V HSMT và theo thiết kế 44,7911 100m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 Chương V HSMT và theo thiết kế 247,329 m3
5 Ván khuôn móng Chương V HSMT và theo thiết kế 15,722 100m2
6 Bê tông thân rãnh đá 1x2 M250 Chương V HSMT và theo thiết kế 1.223,485 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <=10mm Chương V HSMT và theo thiết kế 114,624 tấn
8 Ván khuôn thân rãnh Chương V HSMT và theo thiết kế 118,2737 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V HSMT và theo thiết kế 3.737 cấu kiện
10 Bê tông đá 1x2 M250 Chương V HSMT và theo thiết kế 365,149 m3
11 Ván khuôn Chương V HSMT và theo thiết kế 54,3511 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Chương V HSMT và theo thiết kế 11,51 tấn
13 Vữa xi măng M100 Chương V HSMT và theo thiết kế 1.681,65 m2
14 Bê tông đá 1x2 M250 Chương V HSMT và theo thiết kế 258,874 m3
15 Ván khuôn Chương V HSMT và theo thiết kế 13,2463 100m2
16 Ống PVC D32 Chương V HSMT và theo thiết kế 2.017,2 m
17 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Chương V HSMT và theo thiết kế 39,235 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V HSMT và theo thiết kế 3.362 cấu kiện
19 Bê tông đá 1x2 M250 Chương V HSMT và theo thiết kế 15,792 m3
20 Ván khuôn Chương V HSMT và theo thiết kế 0,767 100m2
21 Ống PVC D32 Chương V HSMT và theo thiết kế 112,8 m
22 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Chương V HSMT và theo thiết kế 3,715 tấn
23 Gia công Thép hình V 50x50x4 Chương V HSMT và theo thiết kế 2,991 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V HSMT và theo thiết kế 188 cấu kiện
25 Bê tông đá 1x2 M250 Chương V HSMT và theo thiết kế 15,48 m3
26 Ván khuôn Chương V HSMT và theo thiết kế 0,5882 100m2
27 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Chương V HSMT và theo thiết kế 3,001 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V HSMT và theo thiết kế 129 cấu kiện
29 Bê tông đá 1x2 M250 Chương V HSMT và theo thiết kế 6,336 m3
30 Ván khuôn Chương V HSMT và theo thiết kế 0,2419 100m2
31 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Chương V HSMT và theo thiết kế 1,351 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V HSMT và theo thiết kế 48 cấu kiện
33 Bê tông đá 1x2 M250 Chương V HSMT và theo thiết kế 1,092 m3
34 Ván khuôn Chương V HSMT và theo thiết kế 0,053 100m2
35 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Chương V HSMT và theo thiết kế 0,241 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V HSMT và theo thiết kế 13 cấu kiện
37 Bê tông đá 1x2 M250 Chương V HSMT và theo thiết kế 1,706 m3
38 Ván khuôn Chương V HSMT và theo thiết kế 0,0848 100m2
39 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Chương V HSMT và theo thiết kế 0,356 tấn
40 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính >= 18mm Chương V HSMT và theo thiết kế 0,187 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V HSMT và theo thiết kế 21 cấu kiện
42 Đào bỏ tường xây đá học Chương V HSMT và theo thiết kế 3,708 m3
43 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V HSMT và theo thiết kế 0,378 m3
44 Bê tông đá 1x2 M250 tường đầu Chương V HSMT và theo thiết kế 8,826 m3
45 Ván khuôn tường đầu Chương V HSMT và theo thiết kế 0,5127 100m2
46 Đá học xếp khan Chương V HSMT và theo thiết kế 3,24 m3
47 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Chương V HSMT và theo thiết kế 12,164 m3
48 Ván khuôn móng Chương V HSMT và theo thiết kế 0,2652 100m2
49 Bê tông đá 1x2 M250 Chương V HSMT và theo thiết kế 21,683 m3
50 Ván khuôn hố ga Chương V HSMT và theo thiết kế 1,3009 100m2
51 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Chương V HSMT và theo thiết kế 0,977 tấn
52 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính <= 18mm Chương V HSMT và theo thiết kế 0,062 tấn
53 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Chương V HSMT và theo thiết kế 2,0609 tấn
54 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm Chương V HSMT và theo thiết kế 1,9356 100m
55 Rải Ni long chóng mất nước Chương V HSMT và theo thiết kế 3,4858 100m2
56 Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 Chương V HSMT và theo thiết kế 41,83 m3
57 Ván khuôn thép Chương V HSMT và theo thiết kế 0,2323 100m2
B ĐẢM BÀO GIAO THÔNG
1 Nhân công điều tiết giao thông Chương V HSMT và theo thiết kế 180 công
2 Đèn cảnh báo đêm (chớp đỏ) Chương V HSMT và theo thiết kế 5 bộ
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Chương V HSMT và theo thiết kế 4,233 100m2
4 Gia công trụ thép hình V60x60x5mm, L=3m (Khấu hao thép 1,5%*5 tháng +5%*5 lần tháo dỡ =32,5%) Chương V HSMT và theo thiết kế 0,925 tấn
5 Gia công trụ thép hình V40x40x5mm, L=6m (Khấu hao thép 1,5%*5 tháng +5%*5 lần tháo dỡ =32,5%) Chương V HSMT và theo thiết kế 1,886 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Chương V HSMT và theo thiết kế 6,7268 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->