Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201144885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201021028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 17:14:00 đến ngày 2020-11-25 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,085,822,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,499 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 22,151 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 36,75 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn che cầu thang | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 22,568 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phá dỡ ra đi đổ vào nơi quy định bằng ô tô 5 tần | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | ca |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m để phá dỡ cầu thang nhà giao dịch 2 tầng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,476 | 100m2 |
| B | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( đào 90%) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,76 | 100m3 |
| 2 | Sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp III (10%) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8,437 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 11,856 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 11,402 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,736 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép<= 18mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,444 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 25,813 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 16,782 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,618 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,71 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,321 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,041 | 100m3 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 20,818 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,978 | m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,075 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,969 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,238 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,355 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,664 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,766 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10,483 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,342 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,353 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 31,063 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 32,455 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,735 | m3 |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 0,4 mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,364 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc, máng xối, khổ rộng 0,4m, dày 0,42mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 41,62 | m |
| 37 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 945,6 | cái |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m(chỉ tính vật liệu phụ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 40 | Vì kèo hộp mạ kẽm 30*60*1,4 mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9,94 | m |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp (chỉ tính vật liệu phụ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,652 | tấn |
| 42 | Xà gồ hộp mạ kẽm 40*80*1,4 mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 246,9 | m |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,652 | tấn |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 204,647 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 88,433 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 213,123 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, hèm má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 70,209 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 97,466 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 232,008 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600*600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 132,381 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa tôn cuốn, tấm liền, sóng vuông | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 52 | Khóa cửa cuốn bằng clemon chốt ngang và khuy khóa âm sàn (khóa đứng) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay,khung nhôm, thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 5 mm( bao gồm phụ kiện : khóa, bản lề, gioăng... ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay pa nô tôn, khung sườn thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ cánh mở hất, khung nhôm, thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 5 mm( bao gồm phụ kiện : khóa, bản lề, gioăng... ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 15,44 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 16x16 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 15,44 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 232,181 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhà | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 586,942 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 232,181 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 586,942 | m2 |
| C | PHÂN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tủ điện mặt nhựa đế sắt 6 mô đun | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC 2*6 mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC 2*2,5 mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC 2*1,5 mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa đàn hồi CAF-20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn led mika bán nguyệt 1,2m*36W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1,2m*18W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn Panasonic hoặc tương đương | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi Panasonic hoặc tương đương | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp ổ cắm đôi 2 cực ngầm- Panasonic | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Đế âm nhựa chôn tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | hộp |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 61 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Mấu đỡ sắt tròn D8 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,084 | m3 |
| 7 | Lấp mương tiếp địa | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,084 | m3 |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa C2, đường kính ống 90mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,225 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa C2, đường kính 90mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa C2, đường kính 90mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác bằng inox D150 mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Hộp đựng tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí báo cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 4 | Nút nhấn báo cháy khẩn cấp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo cháy vị trí | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tủ bảo vệ trung tâm báo cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Nguồn acquy dự phòng 24 V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Hộp đấu dây chuyên dùng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 12 | Cáp tín hiệu 2x10x0,5 mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây D16 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | Bảng nội quy+tiêu lênh PCCC 2 tấm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63*63*6 dài 2,5 m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố thoát nạn có bộ lưu điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát nạn có bộ lưu điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 21 | Bình chữa cháy mfzl4 abc- 4kg/bình: | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bình |
| 22 | Bảng nội quy+tiêu lệnh PCCC 2 tấm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi