Gói thầu: Xây lắp tuyến cáp quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201036616-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng
Tên gói thầu Xây lắp tuyến cáp quang
Số hiệu KHLCNT 20201033117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tái đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 10:09:00 đến ngày 2020-11-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,086,555,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng tuyến
1 Phát tuyến rừng loại III, mật độ cây > 5cây/100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 100m2
2 Đào đất mương cáp tuyến ống, đất cấp III, sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.364,2 m3
3 Đào đất bể cáp, đất cấp III, sâu > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,15 m3
4 Đào đất mương cáp tuyến ống, đất cấp IV, sâu <= 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.131,29 m3
5 Đào đất mương cáp tuyến ống, đá cấp IV, sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,48 m3
6 Đắp đất mương cáp, hố ga tuyến ống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.396,5 m3
7 Đắp đất mương cáp, hố ga tuyến ống, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.923,19 m3
8 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100 m ống
9 Lắp ống HDPEp dẫn cáp quang 30 <= F <= 35 chôn trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,54 100 m
10 Lắp ống HDPEp dẫn cáp quang 30 <= F <= 35 luồn trong ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,39 100 m
11 Khoan đường, đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất IV-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
12 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 859 m
13 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngầm, đường kính ống <=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.844 m
14 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 767 m
15 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông đường 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bể
16 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới đường 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bể
17 Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới đường (KT : 1200x700x90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 nắp đan
18 Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bể
19 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bể
20 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc, loại bể 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bể
21 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc, loại bể 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bể
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,96 m3
23 Lắp đặt cọc mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 cọc mốc
24 BT đúc sẵn, cột mốc cáp quang đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 mốc
25 BT đúc sẵn, cột đỡ ống thép đá 1x2 M200, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
26 Dựng trụ đỡ ống thép các loại (Nhân công 0,3 lần lắp trụ 6,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2845 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m2
30 Hoàn trả mương đá chẻ (vữa xi măng cát vàng M75) Kích thước 0,5m (rộng) * L(m)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m3
31 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô cự ly <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0843 100m3
32 Lắp đặt biển báo cáp quang tại bể. Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cột/bể
33 Tiếp đất cho măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 điểm
B Phần kéo và hàn nối cáp quang
1 Ra, kéo cáp quang chôn trực tiếp. Loại cáp <=96 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1598 km cáp
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể. Loại cáp <=96 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0471 km cáp
3 Ra, kéo cáp quang chôn trong ống HDPE, loại cáp <= 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,593 km cáp
4 Hàn nối Măng sông cáp quang cáp sợi quang từ, loại cáp quang <= 96 FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ MX
C Bảo hiểm công trình
1 Chi phí bảo hiểm công trình xây dựng: 0,3%*(giá trị xây lắp + giá trị vật tư A cấp).<br/>Trong đó giá trị vật tư A cấp (MX, CQ) trước thuế là: 1.159.932.000(vnđ) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->