Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 21:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH 1TV xổ số kiến thiết Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201118112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 21:38:00 đến ngày 2020-11-26 21:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,568,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,2483 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, phá tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8964 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,0872 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9856 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,3738 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5603 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8248 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5244 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1752 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1752 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1752 | 100m3 |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh + tháo dỡ điện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 17 | Cải tạo lại bể nước + bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8804 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9945 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0536 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0707 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng chân tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7824 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0954 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2342 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2342 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2342 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1706 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1645 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,226 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3433 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3298 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7715 | m3 |
| 19 | Khoan cấy ram sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347 | lố |
| 20 | Khoan cấy ram sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | lố |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2539 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4211 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4224 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0549 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5495 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5826 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,268 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2102 | m3 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5305 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5305 | tấn |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7678 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7678 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,7238 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4159 | 100m2 |
| 37 | Tôn up nóc dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,86 | m |
| 38 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 39 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605,6905 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 867,1797 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8859 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5544 | m2 |
| 44 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,04 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.390,1815 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,0491 | m2 |
| 47 | Lát gạch lá nem kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,222 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,631 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,77 | m2 |
| 50 | Làm chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8444 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,4417 | m2 |
| 52 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8444 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,8605 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4465 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5218 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,355 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch innax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9632 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6782 | m2 |
| 59 | Làm trần thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8444 | m2 |
| 60 | Làm trần thạch cao thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,6771 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,5215 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,088 | m |
| 63 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,618 | m2 |
| 64 | Gia công mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4016 | tấn |
| 65 | Lắp dựng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4016 | tấn |
| 66 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 67 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | Chi phí thực thanh | |||
| 1 | SX, lắp dựng kính cường lực, kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,51 | m2 |
| 2 | Bàn đá Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | SX, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm xingfa, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,383 | m2 |
| 4 | SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm xingfa kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,675 | m2 |
| 5 | SX, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm kính xingfa kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,648 | m2 |
| 6 | SX, lắp dựng vách kính xingfa kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,722 | m2 |
| 7 | SX, lắp dựng vách kính xingfa kính dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,004 | m2 |
| 8 | SX, lắp dựng lan can cầu thang, lan can kính 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m |
| 9 | Cửa thăm mái tum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn máng âm 3x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Đèn gắn tường 11W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 5 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 6 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 8 | Đế điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 9 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | MCB 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | MCB 2P 50A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | MCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | MCB 3P 63A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Tủ điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 18 | Dây điện CU/PVC 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.705 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.329 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 22 | Ống gen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.100 | m |
| 23 | Ống gen nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 25 | Điều hòa treo tường 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 26 | Ống ga (Bao gồm ống đồng 12,76/6,4, bảo ôn, băng bọc, dây điện kết nối cục nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 27 | Ống thoát nước kèm bảo ôn D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 28 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| E | Phần nước | |||
| 1 | Ống PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Nút bịt ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 9 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Côn thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút ren trong PPR D20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 15 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Nối ren ngoài PPR D50x1.1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Nối ren ngoài PPR D32x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Ống nhựa PVC D110 C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PVC D60 C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVC D42 C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Ống nhựa VC D34 C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 28 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 30 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 33 | Chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 34 | Chếch PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 35 | Chếch PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 36 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 38 | Bạc thu PVC D110-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Bạc thu PVC D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 41 | Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Măng sông PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Măng sông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 45 | Nút bịt PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Nút bịt PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 47 | Nút bịt PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp thoát sàn D60 (90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lưới chắn rác 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Van ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Xi phông thu nước tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 60 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 62 | Xi phông thu nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 64 | Máy bơm nước sinh hoạt 8m3/h, h=25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | LĐ Vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi