Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201148251-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201135927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 13:09:00 đến ngày 2020-11-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 714,646,222 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÒNG ĐỘI TRƯỞNG
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
4 Tháo dỡ trần wc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 7 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 18,6 m
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 8,44 m2
7 Phá dỡ nền gạch WC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 7 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 7 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường WC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 17,28 m2
10 Chà nhám lớp sơn nước tường cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 172,06 m2
11 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 (xây bít phần dưới cửa đi để làm cửa sổ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,108 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,16 m2
13 Đục Nhám mặt ngoài tường để ốp gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 51,84 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 7 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 51,84 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 81,08 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 56 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 137,08 m2
19 Cung cấp cửa sổ bằng khung nhôm hệ 1000 kính cường lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,56 m2
20 Cung cấp cửa nhôm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2,8 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 7,36 m2
22 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 8 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
24 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,08 100m
25 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,08 100m
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,06 100m
27 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,06 100m
28 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3 cái
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
33 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
34 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
35 Lắp đặt vòi lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
36 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
37 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
38 Lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
39 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
40 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
41 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
B HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm (Để dời 1 cửa đi) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,21 m3
2 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (bít phần mới dời cửa) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,196 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,004 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,011 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,056 m3
6 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (xây bục hội trường) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,28 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 7 m2
8 Đắp cát công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,26 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bục hội trường, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,26 m3
10 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 12,6 m2
11 Chà nhám lớp sơn nước tường cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 187,28 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 103,28 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 84 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 187,28 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp lại cửa cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 5,64 m2
16 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (thay bóng đèn hiện hữu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10 bộ
17 Lắp đặt đèn âm trần 12w (thay bóng đèn hiện hữu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 13 bộ
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 cái
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 60 m
20 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 120 m
21 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
C NHÀ VỆ SINH TẦNG TRỆT, LẦU 1
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4 bộ
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 58,4 m
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 18,24 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 152,82 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 37,85 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 37,85 m2
10 Đục tẩy, vệ bề mặt sàn bê tông lầu 1 để chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 20 m2
11 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 37,85 m2
12 Chà nhám lớp sơn nước tường cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 139,03 m2
13 Đục Nhám mặt ngoài tường để ốp gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 178,85 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 20 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 37,85 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 178,85 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 139,03 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 139,03 m2
19 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 37,85 m2
20 Cung cấp cửa nhôm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 18,24 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 18,24 m2
22 Lắp đặt đèn âm trần 12w (thay bóng đèn hiện hữu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 16 bộ
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 40 m
24 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 80 m
25 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,4 100m
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,4 100m
27 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,3 100m
28 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,3 100m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 20 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 20 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 16 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 16 cái
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 bộ
34 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4 bộ
36 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4 bộ
37 Lắp đặt vòi lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 bộ
38 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 8 cái
39 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 cái
40 Lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 cái
41 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10 cái
42 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 cái
43 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 cái
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6 cái
D CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 70,24 m2
2 Đục tẩy, vệ bề mặt sàn bê tông sê nô để chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 70,24 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 95,2 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 70,24 m2
E PHÒNG ĂN + BẾP
1 Tháo dỡ chậu rửa Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,36 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 21 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vực bếp: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 24,44 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm (mở cửa sổ khu vực bếp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,4 m3
6 Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 30,4 m2
7 Chà nhám lớp sơn nước tường cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 210,86 m2
8 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,688 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 14,12 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan mặt bếp, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,011 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,029 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,16 m3
13 Đục Nhám mặt ngoài tường cũ để ốp gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 86,55 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 99,5 m2
15 Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (bệ bếp, bệ chia thức ăn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 6,48 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 43,51 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 94,8 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 138,31 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 30,4 m2
20 Cung cấp cửa đi sắt kéo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,36 m2
21 Cung cấp cửa sổ sắt kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 m2
22 Cung cấp cửa bằng khung nhôm kính (cửa tủ bệ bếp, bệ chia thứa ăn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 8,32 m2
23 Cung cấp vách bằng khung nhôm kính hệ 1000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 15,9 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 10,32 m2
25 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,36 m2
26 Lắp đặt Vách kính khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 15,9 m2
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (thay quạt hiện hữu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 cái
28 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (thay đèn hiện hữu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 5 bộ
29 Lắp đặt chậu rửa Inox 1 hộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,1 100m
32 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,1 100m
33 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,1 100m
F KHO LƯU TRỮ
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 15,75 m2
2 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,575 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 31,5 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,36 m2
5 Chà nhám lớp sơn nước tường cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 108,64 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 108,64 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 31,5 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 140,14 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 3,36 m2
G NHÀ XE
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,575 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,469 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,011 tấn
4 Tháo dỡ hàng rào (tại vị trí nhà xe) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 24,35 m2
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,193 tấn
6 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,039 tấn
7 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,356 tấn
8 Gia công hàng rào lưới thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 34,09 m2
9 Gia công kết cấu thép bản mã Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,07 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,193 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,039 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,356 tấn
13 Lắp dựng hàng rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 34,09 m2
14 Lắp đặt kết cấu thép bản mã Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,07 tấn
15 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 112 1 lỗ khoan
16 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 11,2 10 lỗ
17 CCLĐ bulon M14*200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 112 bộ
18 CCLĐ chông sắt nhọn hàng rào d14, cao 0,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 306 cái
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 165,424 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1,575 100m2
21 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 8 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 80 m
23 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 200 m
24 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 60 m
25 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
H SƠN CẦU THANG SẮT THOÁT HIỂM
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 221,38 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 221,38 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->