Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201148251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201135927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 13:09:00 đến ngày 2020-11-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 714,646,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG ĐỘI TRƯỞNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần wc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18,6 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8,44 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 17,28 | m2 |
| 10 | Chà nhám lớp sơn nước tường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 172,06 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 (xây bít phần dưới cửa đi để làm cửa sổ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,108 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,16 | m2 |
| 13 | Đục Nhám mặt ngoài tường để ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 51,84 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 51,84 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 81,08 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 56 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 137,08 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa sổ bằng khung nhôm hệ 1000 kính cường lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,56 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,8 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7,36 | m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| B | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm (Để dời 1 cửa đi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,21 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (bít phần mới dời cửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,196 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,004 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,056 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (xây bục hội trường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,28 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,26 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bục hội trường, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,26 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12,6 | m2 |
| 11 | Chà nhám lớp sơn nước tường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 187,28 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 103,28 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 84 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 187,28 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp lại cửa cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,64 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (thay bóng đèn hiện hữu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn âm trần 12w (thay bóng đèn hiện hữu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH TẦNG TRỆT, LẦU 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 58,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18,24 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 152,82 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 37,85 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 37,85 | m2 |
| 10 | Đục tẩy, vệ bề mặt sàn bê tông lầu 1 để chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 37,85 | m2 |
| 12 | Chà nhám lớp sơn nước tường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 139,03 | m2 |
| 13 | Đục Nhám mặt ngoài tường để ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 178,85 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 37,85 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 178,85 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 139,03 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 139,03 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 37,85 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18,24 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 18,24 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn âm trần 12w (thay bóng đèn hiện hữu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| D | CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 70,24 | m2 |
| 2 | Đục tẩy, vệ bề mặt sàn bê tông sê nô để chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 70,24 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 95,2 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 70,24 | m2 |
| E | PHÒNG ĂN + BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 21 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vực bếp: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 24,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm (mở cửa sổ khu vực bếp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,4 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 30,4 | m2 |
| 7 | Chà nhám lớp sơn nước tường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 210,86 | m2 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,688 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14,12 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan mặt bếp, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,011 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,16 | m3 |
| 13 | Đục Nhám mặt ngoài tường cũ để ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 86,55 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 99,5 | m2 |
| 15 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (bệ bếp, bệ chia thức ăn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,48 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 43,51 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 94,8 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 138,31 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 30,4 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi sắt kéo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,36 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa sổ sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa bằng khung nhôm kính (cửa tủ bệ bếp, bệ chia thứa ăn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8,32 | m2 |
| 23 | Cung cấp vách bằng khung nhôm kính hệ 1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 15,9 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10,32 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,36 | m2 |
| 26 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 15,9 | m2 |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (thay quạt hiện hữu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (thay đèn hiện hữu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 hộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1 | 100m |
| F | KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 15,75 | m2 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,575 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 31,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,36 | m2 |
| 5 | Chà nhám lớp sơn nước tường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 108,64 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 108,64 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 31,5 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 140,14 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,36 | m2 |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,575 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,469 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,011 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào (tại vị trí nhà xe) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 24,35 | m2 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,193 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,039 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,356 | tấn |
| 8 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 34,09 | m2 |
| 9 | Gia công kết cấu thép bản mã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,07 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,193 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,039 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,356 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 34,09 | m2 |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép bản mã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,07 | tấn |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 112 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 11,2 | 10 lỗ |
| 17 | CCLĐ bulon M14*200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 112 | bộ |
| 18 | CCLĐ chông sắt nhọn hàng rào d14, cao 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 306 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 165,424 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,575 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| H | SƠN CẦU THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 221,38 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 221,38 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi