Gói thầu: Cải tạo sân trước thành khu trưng bày, triển lãm ngoài trời; cải tạo khối nhà chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201127875-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN TÍN PHÚ |
| Tên gói thầu | Cải tạo sân trước thành khu trưng bày, triển lãm ngoài trời; cải tạo khối nhà chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20201122755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 11:08:00 đến ngày 2020-11-23 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,169,243,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: CẢI TẠO, MỞ RỘNG SÂN TRƯỚC THÀNH KHU TRƯNG BÀY, TRIỂN LÃM NGOÀI TRỜI - CÔNG VIÊN TAO ĐÀN | |||
| 1 | Phá Dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng (Tháp đồng hồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2407 | Tấn |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9805 | M3 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <= 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1657 | M3 |
| 5 | NHỮNG CÂY HIỆN TRẠNG KHÔNG GIỮ LẠI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Bứng di dời cây xanh loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cây |
| 7 | Vận chuyển cây xanh sau khi bứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cây |
| 8 | Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9492 | M3 |
| 9 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,044 | M2 |
| 10 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9003 | 100M3 |
| 11 | Lát gạch con sâu sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | M2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,5 | M2 |
| 13 | Lát đá granit campuchia bum mặt 6060cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,5 | M2 |
| 14 | TRỒNG CÂY MỚI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Vận chuyển cây xanh sau khi mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cây |
| 16 | Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5399 | M3 |
| 17 | Trồng cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | 100M2 |
| 18 | Trồng Cỏ Xuyến Chi (16 bụi/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,006 | 100M2 |
| 19 | Trồng Hoa Mười Giơ (16 bụi/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100M2 |
| 20 | Trồng cây Chuỗi Ngọc vàng (36 bụi/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100M2 |
| 21 | Trồng cây Cúc Bạch Nhật (16 bụi/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100M2 |
| 22 | Trồng cây Thiên Điểu (9bụi/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100M2 |
| 23 | Trồng cây Bàng Đài Loan, đường kính 200, cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 24 | Trồng cây Cau ăn trầu, đường kính 160, cao 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 25 | Trồng Cây Đủng Đỉnh, đường kính 150, cao 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cây |
| 26 | Trồng Cây Kè Nhật, cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 27 | Trồng Cây Trầu bà (16 bụi/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M2 |
| 28 | Trồng Cây Sen (1 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M2 |
| 29 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,678 | 100M2/th |
| 30 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng bằng nước máy 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100chậu/th |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2374 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4385 | Tấn |
| 33 | Bê tông hồ nước đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,665 | M3 |
| 34 | Quét Chống thấm hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1123 | M2 |
| 35 | Trát thành hồ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0354 | M2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3739 | M2 |
| 37 | Trát Đá mài hồ nước, dầy 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4093 | M2 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bệ đỡ ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3466 | 100M2 |
| 39 | Bê tông bệ đỡ ghế, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2014 | M3 |
| 40 | Sản xuất mặt ghế bằng gỗ Căm Xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7125 | M3 |
| 41 | Sơn gỗ bằng Sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9744 | M2 |
| B | Hạng mục 2: CẢI TẠO, MỞ RỘNG SÂN TRƯỚC THÀNH KHU TRƯNG BÀY, TRIỂN LÃM NGOÀI TRỜI - SÂN TRONG BẢO TÀNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0051 | 100M3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 4cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874 | M2 |
| 4 | Lát Đá granit bum mặt màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874 | M2 |
| C | Hạng mục 3: CẢI TẠO, MỞ RỘNG SÂN TRƯỚC THÀNH KHU TRƯNG BÀY, TRIỂN LÃM NGOÀI TRỜI - CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | CỔNG HÀNG RÀO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng thép - trọng lượng cấu kiện <=350kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vệ sinh Tường ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2305 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,3808 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,2096 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,648 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,648 | M2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,2096 | M2 |
| 9 | Sơn cột đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,648 | M2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,2096 | M2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,3808 | M2 |
| 12 | SXLD Cổng xếp tự động Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | Mét |
| 13 | PHẦN ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | BỘ ĐÈN CẦU TRỤ LỚN PMMA, BÓNG THÁP (D200, IP65, tuổi thọ 50,000h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | BỘ ĐÈN LED ĐUÔI E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Bộ |
| 16 | BỘ ĐÈN PHA D CP06L 30W, (KT 200x180x55, IP65, tuổi thọ 20,000h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| D | Hạng mục 4: CẢI TẠO, MỞ RỘNG SÂN TRƯỚC THÀNH KHU TRƯNG BÀY, TRIỂN LÃM NGOÀI TRỜI - CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3614 | M3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7472 | 100M3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4339 | 100M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100M2 |
| 9 | Rãi Dây cáp Cu/XLPE/PVC CVV-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100M |
| 10 | Rãi Dây cáp Cu/XLPE/PVC CXV-3x6.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100M |
| 11 | Rãi Dây cáp Cu/XLPE/PVC CXV-3x10.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100M |
| 12 | Rãi Dây cáp Cu/XLPE/PVC CXV-3x14.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100M |
| 13 | Rãi Dây cáp đồng trần tiếp địa Fi - 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100M |
| 14 | LĐ Ống luồn dây cứng PVC fi 20 mm2 ( luồn lên cửa tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100M |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 65/50, dày 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | Mét |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30, dày 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636 | Mét |
| 17 | LĐ Cầu dao MCB 2P-10A-6,0kA+ hộp nhựa che MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 18 | LĐ Cầu dao MCB 3P-10A-6,0kA+ hộp nhựa che MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | LĐ Domino 4P 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 20 | Đầu Cosse 14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | Cái |
| 21 | Đầu Cosse 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Sứ |
| 22 | Lắp Bảng điện 120x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bảng |
| 23 | LD Trụ Col tròn bằng sắt nhúng kẽm nóng STK 8m, dày 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 24 | LD Trụ đèn trang trí sân vườn đèn led TL31 (hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, nhựa, IP65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cột |
| 25 | LD Trụ đèn trang trí sân vườn đèn led KLGR 308 (hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, nhựa, IP65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cột |
| 26 | Cần đèn đôi mạ nhúng kẽm nóng STK cao H= 2m, vươn Y=1,5m, dài L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cần |
| 27 | Cần đèn đơn mạ nhúng kẽm nóng STK cao H= 2m, vươn Y=1,5m, dài L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cần |
| 28 | Lắp Khung sắt móng trụ đèn cao áp + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800 + long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 29 | Lắp Khung sắt móng trụ đèn trang trí + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x500 + long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 30 | LĐ Tủ chiếu sáng 2 ngăn nhựa composeter 1200x600x350+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Sắt móng tủ chiếu sáng + bulon mạ kẽm nhúng nóng M10x80 + long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | LĐ Đèn cao áp HALUMOS 150W ánh sáng vàng (chóa đèn, tụ kích, tụ điện, ballast, bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Chóa |
| 33 | Cọc tiếp địa mạ đồng fi-16, dài 2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cọc |
| 34 | Cọc tiếp địa mạ đồng fi-16, dài 0,5m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cọc |
| 35 | CẤP ĐIỆN NGOẠI VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100M3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6667 | M3 |
| 38 | Rải cáp ngầm CXV-2x25mm²-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100M |
| 39 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100, dày 3.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Mét |
| 40 | Đầu Cosse 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Sứ |
| E | Hạng mục 5: CẢI TẠO, MỞ RỘNG SÂN TRƯỚC THÀNH KHU TRƯNG BÀY, TRIỂN LÃM NGOÀI TRỜI - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Vệ sinh vét bùn lắng 20 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vét bùn 20 hố ga bị lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | M3 |
| 3 | THAY MƠI 9 ĐAN NẮP Hố GA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100M2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | Tấn |
| 7 | Lắp Nắp hố ga bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 8 | NÂNG COS 6 Hố GA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép giằng miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100M2 |
| 10 | Bê tông giăng hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | M3 |
| 11 | THAY MỚI TUYÊN CÔNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Đào mương đặt ống bằng máy đào = 0,4m³, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | 100M3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100M3 |
| 14 | Ống uPVC D114 dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M |
| 15 | Co uPVC D114 90 độ loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | CẤP NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Ống uPVC D27 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M |
| 18 | Co uPVC D27 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Co uPVC D27 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 20 | VAN D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| F | Hạng mục 6: CẢI TẠO, MỞ RỘNG SÂN TRƯỚC THÀNH KHU TRƯNG BÀY, TRIỂN LÃM NGOÀI TRỜI - CẢI TẠO CÂY XANH. | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6055 | M3 |
| 2 | Bê tông lót, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9758 | M3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đan bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3581 | 100M2 |
| 4 | Bê tông đan bồn hoa, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6055 | M3 |
| 5 | Ốp đá chẻ có quy cách bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6225 | M2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan bồn hoa, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan bồn hoa, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | Tấn |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,335 | M3 |
| 9 | Trồng cỏ Chỉ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3867 | 100M2 |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1601 | 100M2/th |
| G | CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đóng Trần thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.525,5 | M2 |
| 2 | Đóng Trần thạch cao Gyptone tiêu âm hệ khung xương(tương đương Vĩnh Tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,99 | M2 |
| 3 | SXLD Cửa đi nhôm hệ 1000 dày 1,4-1,5mm, kính dày 5 ly (Cửa mở 2 hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | M2 |
| 4 | Ốp len chân tường, vữa mác 75, Gạch granit 60x60 màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,59 | M2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.178,9 | M2 |
| 6 | Lát nền, sàn, vữa mác 75, Gạch granit 60x60 màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.808,5 | M2 |
| 7 | Lát nền, sàn, vữa mác 75, Gạch granit 60x60 màu xám nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | M2 |
| 8 | Lát Đá granit Campuchia màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ lưới chống chim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100M2 |
| 10 | SXLD Lưới chống chim Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | M2 |
| 11 | Kéo rải dây cáp căng lưới chống chim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Mét |
| 12 | Nối tăng đơ vào thép V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cọc |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,657 | M2 |
| 14 | Sơn gỗ bằng Sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,657 | M2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,96 | M2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,96 | M2 |
| 17 | Dán decan màu trắng đục khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,164 | M2 |
| 18 | Vế sinh cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.405,8262 | M2 |
| 19 | Vệ sinh nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.974,2071 | M2 |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn Tường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,3 | M2 |
| 21 | Xây tường 20 bằng gạch ống 8x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,86 | M3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,3 | M2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,3 | M2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.719,291 | M2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, đà, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.820,86 | M2 |
| 26 | Quét Chống thấm sàn mái, seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.614,65 | M2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.614,65 | M2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào cột, đà, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.628,06 | M2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.736,12 | M2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.873,591 | M2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,3 | M2 |
| 32 | Sơn tường trong nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,3 | M2 |
| 33 | Sơn cột, đà, trần đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.628,06 | M2 |
| 34 | Sơn Trần Thạch cao trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.736,12 | M2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.873,591 | M2 |
| 36 | NỀN NHÀ CỔ BÌNH THỦY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 37 | Phá dỡ đà, cột hiện trạng mô hình đình Bình Thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4577 | M3 |
| 38 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: kết cấu khung bằng Compusic hiện trạng mô hình đình Bình Thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,33 | M |
| 39 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Thép bản dày 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | Tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1645 | Tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7308 | Tấn |
| 42 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1403 | Tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,37 | M2 |
| 44 | Làm mặt sàn Tấm CEMBOARD dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,94 | M2 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | M3 |
| 46 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | M2 |
| 47 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, Gạch gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,25 | M2 |
| H | CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN ĐIỆN). | |||
| 1 | BỘ ĐÈN LED ÁP TRẦN M16 1.2M/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | Bộ |
| 2 | BỘ QUẠT HÚT ÂM TRẦN H300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 3 | BỘ ĐÈN RAY 3 BÓNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | BỘ ĐÈN RAY 4 BÓNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Công tắc đơn 1 chiều 16A-250V hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 6 | Công tắc đơn 2 chiều 16A-250V hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 7 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu có màn che loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 8 | HỘP NỐI DÂY LOẠI TỨ THÔNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Hộp |
| 9 | Đế âm tường đơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Hộp |
| 10 | Đế âm tường đôi chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Hộp |
| 11 | Mặt 1- 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Hộp |
| 12 | Mặt 4- 6 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Hộp |
| 13 | Hạt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 14 | TỦ ĐIỆN (TPP-T1,TPP-T2) BẰNG KIM LOẠI SƠN TỈNH ĐIỆN + PHỤ KIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | ĐÈN BÁO PHA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 16 | CẦU DAO ĐIỆN ĐẢO CHIỀU 3 PHA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x10.0 - 0.45/0.75kV - TCVN 6600-3: 2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | Mét |
| 18 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x4.0 - 0.45/0.75kV - TCVN 6600-3: 2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.388 | Mét |
| 19 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x2,5 - 0.45/0.75kV - TCVN 6600-3: 2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | Mét |
| 20 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x1,5 - 0.45/0.75kV - TCVN 6600-3: 2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | Mét |
| 21 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 3P - 32A - 18kA " IEC 60947-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 3P -50A - 25kA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 1P - 20A - 10,0kA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 24 | ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-20 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9M/CÂY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493 | Mét |
| 25 | ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-25 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9M/CÂY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Mét |
| 26 | ỐNG NHỰA GÂN XOẮN LUỒN DÂY ĐIỆN Fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | Mét |
| 27 | HỘP CHIA NGÃ 4 ĐƯỜNG FI-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | Cái |
| 28 | HỘP CHIA NGÃ 4 ĐƯỜNG FI-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| I | CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH (BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY 90M3) | |||
| 1 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6944 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất đã đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5836 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=5,0m, ĐK ngọn >4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,25 | 100M |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | M3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | M3 |
| 7 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1506 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện 25x25 đá 1x2 (Mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9844 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2998 | M3 |
| 10 | Bê tông tường, đà đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | M3 |
| 11 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5163 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6582 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2676 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3478 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2919 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1691 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2981 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6793 | Tấn |
| 25 | Sản xuất nắp bể bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | Tấn |
| 27 | Trát tường thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | M2 |
| 28 | Bả bằng xi măng vào tường ngoài thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | M2 |
| 29 | Láng đáy bể nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,61 | M2 |
| 30 | Láng nắp bể chiều dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | M2 |
| 31 | Quét 3 lớp phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,41 | M2 |
| J | CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH (HỆ THỐNG PCCC) | |||
| 1 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ống STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100M |
| 3 | Ống STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100M |
| 4 | Ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100M |
| 5 | Co STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Co STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Co STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 8 | Tee STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Giảm STK D114/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Giảm STK D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Giảm STK D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Mặt bích D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 13 | Mặt bích D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Bộ |
| 15 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 16 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Dây tín hiệu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576 | Mét |
| 19 | Dây nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | Mét |
| 20 | Ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.506 | Mét |
| 21 | Ống nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100M |
| 22 | Đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 23 | Đèn EXIT có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi