Gói thầu: Cải tạo sân trước thành khu trưng bày, triển lãm ngoài trời; cải tạo khối nhà chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201127875-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN TÍN PHÚ
Tên gói thầu Cải tạo sân trước thành khu trưng bày, triển lãm ngoài trời; cải tạo khối nhà chính
Số hiệu KHLCNT 20201122755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 11:08:00 đến ngày 2020-11-23 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,169,243,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: CẢI TẠO, MỞ RỘNG SÂN TRƯỚC THÀNH KHU TRƯNG BÀY, TRIỂN LÃM NGOÀI TRỜI - CÔNG VIÊN TAO ĐÀN
1 Phá Dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng (Tháp đồng hồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2407 Tấn
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9805 M3
4 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <= 22 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1657 M3
5 NHỮNG CÂY HIỆN TRẠNG KHÔNG GIỮ LẠI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
6 Bứng di dời cây xanh loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Cây
7 Vận chuyển cây xanh sau khi bứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Cây
8 Xây bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9492 M3
9 Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,044 M2
10 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9003 100M3
11 Lát gạch con sâu sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 M2
12 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,5 M2
13 Lát đá granit campuchia bum mặt 6060cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,5 M2
14 TRỒNG CÂY MỚI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
15 Vận chuyển cây xanh sau khi mua Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 Cây
16 Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏ, kiểng Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,5399 M3
17 Trồng cỏ nhung nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,011 100M2
18 Trồng Cỏ Xuyến Chi (16 bụi/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,006 100M2
19 Trồng Hoa Mười Giơ (16 bụi/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100M2
20 Trồng cây Chuỗi Ngọc vàng (36 bụi/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100M2
21 Trồng cây Cúc Bạch Nhật (16 bụi/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100M2
22 Trồng cây Thiên Điểu (9bụi/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 100M2
23 Trồng cây Bàng Đài Loan, đường kính 200, cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cây
24 Trồng cây Cau ăn trầu, đường kính 160, cao 4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cây
25 Trồng Cây Đủng Đỉnh, đường kính 150, cao 4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cây
26 Trồng Cây Kè Nhật, cao 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cây
27 Trồng Cây Trầu bà (16 bụi/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M2
28 Trồng Cây Sen (1 cây/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M2
29 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy 90 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,678 100M2/th
30 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng bằng nước máy 90 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100chậu/th
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2374 100M2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4385 Tấn
33 Bê tông hồ nước đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,665 M3
34 Quét Chống thấm hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1123 M2
35 Trát thành hồ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0354 M2
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3739 M2
37 Trát Đá mài hồ nước, dầy 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4093 M2
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bệ đỡ ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3466 100M2
39 Bê tông bệ đỡ ghế, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2014 M3
40 Sản xuất mặt ghế bằng gỗ Căm Xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7125 M3
41 Sơn gỗ bằng Sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,9744 M2
B Hạng mục 2: CẢI TẠO, MỞ RỘNG SÂN TRƯỚC THÀNH KHU TRƯNG BÀY, TRIỂN LÃM NGOÀI TRỜI - SÂN TRONG BẢO TÀNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,74 100m2
2 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0051 100M3
3 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 4cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 874 M2
4 Lát Đá granit bum mặt màu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 874 M2
C Hạng mục 3: CẢI TẠO, MỞ RỘNG SÂN TRƯỚC THÀNH KHU TRƯNG BÀY, TRIỂN LÃM NGOÀI TRỜI - CỔNG HÀNG RÀO
1 CỔNG HÀNG RÀO Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng thép - trọng lượng cấu kiện <=350kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cấu kiện
3 Vệ sinh Tường ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2305 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,3808 M2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,2096 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,648 M2
7 Bả bằng ma tít vào cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,648 M2
8 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,2096 M2
9 Sơn cột đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,648 M2
10 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,2096 M2
11 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,3808 M2
12 SXLD Cổng xếp tự động Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 Mét
13 PHẦN ĐIỆN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
14 BỘ ĐÈN CẦU TRỤ LỚN PMMA, BÓNG THÁP (D200, IP65, tuổi thọ 50,000h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
15 BỘ ĐÈN LED ĐUÔI E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Bộ
16 BỘ ĐÈN PHA D CP06L 30W, (KT 200x180x55, IP65, tuổi thọ 20,000h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
D Hạng mục 4: CẢI TẠO, MỞ RỘNG SÂN TRƯỚC THÀNH KHU TRƯNG BÀY, TRIỂN LÃM NGOÀI TRỜI - CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN NGOẠI VI
1 HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3614 M3
3 Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7472 100M3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4339 100M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,144 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,266 M3
8 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100M2
9 Rãi Dây cáp Cu/XLPE/PVC CVV-2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 100M
10 Rãi Dây cáp Cu/XLPE/PVC CXV-3x6.0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100M
11 Rãi Dây cáp Cu/XLPE/PVC CXV-3x10.0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 100M
12 Rãi Dây cáp Cu/XLPE/PVC CXV-3x14.0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 100M
13 Rãi Dây cáp đồng trần tiếp địa Fi - 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100M
14 LĐ Ống luồn dây cứng PVC fi 20 mm2 ( luồn lên cửa tủ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100M
15 Ống nhựa xoắn HDPE Þ 65/50, dày 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 Mét
16 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30, dày 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 636 Mét
17 LĐ Cầu dao MCB 2P-10A-6,0kA+ hộp nhựa che MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
18 LĐ Cầu dao MCB 3P-10A-6,0kA+ hộp nhựa che MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
19 LĐ Domino 4P 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
20 Đầu Cosse 14mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 Cái
21 Đầu Cosse 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Sứ
22 Lắp Bảng điện 120x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Bảng
23 LD Trụ Col tròn bằng sắt nhúng kẽm nóng STK 8m, dày 3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
24 LD Trụ đèn trang trí sân vườn đèn led TL31 (hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, nhựa, IP65) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cột
25 LD Trụ đèn trang trí sân vườn đèn led KLGR 308 (hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, nhựa, IP65) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Cột
26 Cần đèn đôi mạ nhúng kẽm nóng STK cao H= 2m, vươn Y=1,5m, dài L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cần
27 Cần đèn đơn mạ nhúng kẽm nóng STK cao H= 2m, vươn Y=1,5m, dài L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cần
28 Lắp Khung sắt móng trụ đèn cao áp + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800 + long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
29 Lắp Khung sắt móng trụ đèn trang trí + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x500 + long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Bộ
30 LĐ Tủ chiếu sáng 2 ngăn nhựa composeter 1200x600x350+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
31 Sắt móng tủ chiếu sáng + bulon mạ kẽm nhúng nóng M10x80 + long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
32 LĐ Đèn cao áp HALUMOS 150W ánh sáng vàng (chóa đèn, tụ kích, tụ điện, ballast, bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Chóa
33 Cọc tiếp địa mạ đồng fi-16, dài 2,4m + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cọc
34 Cọc tiếp địa mạ đồng fi-16, dài 0,5m + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Cọc
35 CẤP ĐIỆN NGOẠI VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
36 Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100M3
37 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6667 M3
38 Rải cáp ngầm CXV-2x25mm²-0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100M
39 LĐ ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100, dày 3.0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Mét
40 Đầu Cosse 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Sứ
E Hạng mục 5: CẢI TẠO, MỞ RỘNG SÂN TRƯỚC THÀNH KHU TRƯNG BÀY, TRIỂN LÃM NGOÀI TRỜI - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Vệ sinh vét bùn lắng 20 hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Vét bùn 20 hố ga bị lắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 M3
3 THAY MƠI 9 ĐAN NẮP Hố GA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100M2
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3528 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 Tấn
7 Lắp Nắp hố ga bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
8 NÂNG COS 6 Hố GA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
9 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép giằng miệng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100M2
10 Bê tông giăng hố ga, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 M3
11 THAY MỚI TUYÊN CÔNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
12 Đào mương đặt ống bằng máy đào = 0,4m³, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1158 100M3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 100M3
14 Ống uPVC D114 dày 4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100M
15 Co uPVC D114 90 độ loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 CẤP NƯỚC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
17 Ống uPVC D27 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100M
18 Co uPVC D27 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Co uPVC D27 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
20 VAN D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
F Hạng mục 6: CẢI TẠO, MỞ RỘNG SÂN TRƯỚC THÀNH KHU TRƯNG BÀY, TRIỂN LÃM NGOÀI TRỜI - CẢI TẠO CÂY XANH.
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6055 M3
2 Bê tông lót, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9758 M3
3 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đan bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3581 100M2
4 Bê tông đan bồn hoa, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6055 M3
5 Ốp đá chẻ có quy cách bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,6225 M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan bồn hoa, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan bồn hoa, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 Tấn
8 Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏ, kiểng Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,335 M3
9 Trồng cỏ Chỉ Nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3867 100M2
10 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy 90 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1601 100M2/th
G CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH (XÂY LẮP)
1 Đóng Trần thạch cao khung nhôm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.525,5 M2
2 Đóng Trần thạch cao Gyptone tiêu âm hệ khung xương(tương đương Vĩnh Tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,99 M2
3 SXLD Cửa đi nhôm hệ 1000 dày 1,4-1,5mm, kính dày 5 ly (Cửa mở 2 hướng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 M2
4 Ốp len chân tường, vữa mác 75, Gạch granit 60x60 màu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,59 M2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.178,9 M2
6 Lát nền, sàn, vữa mác 75, Gạch granit 60x60 màu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.808,5 M2
7 Lát nền, sàn, vữa mác 75, Gạch granit 60x60 màu xám nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 322 M2
8 Lát Đá granit Campuchia màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 M2
9 Tháo dỡ lưới chống chim Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100M2
10 SXLD Lưới chống chim Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 M2
11 Kéo rải dây cáp căng lưới chống chim Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Mét
12 Nối tăng đơ vào thép V Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cọc
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,657 M2
14 Sơn gỗ bằng Sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,657 M2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,96 M2
16 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,96 M2
17 Dán decan màu trắng đục khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,164 M2
18 Vế sinh cửa kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.405,8262 M2
19 Vệ sinh nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.974,2071 M2
20 Tháo dỡ vách ngăn Tường gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,3 M2
21 Xây tường 20 bằng gạch ống 8x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (xây mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,86 M3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,3 M2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,3 M2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.719,291 M2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, đà, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.820,86 M2
26 Quét Chống thấm sàn mái, seno Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.614,65 M2
27 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.614,65 M2
28 Bả bằng ma tít vào cột, đà, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.628,06 M2
29 Bả bằng ma tít vào trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.736,12 M2
30 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.873,591 M2
31 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,3 M2
32 Sơn tường trong nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,3 M2
33 Sơn cột, đà, trần đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.628,06 M2
34 Sơn Trần Thạch cao trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.736,12 M2
35 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.873,591 M2
36 NỀN NHÀ CỔ BÌNH THỦY Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
37 Phá dỡ đà, cột hiện trạng mô hình đình Bình Thủy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4577 M3
38 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: kết cấu khung bằng Compusic hiện trạng mô hình đình Bình Thủy Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,33 M
39 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Thép bản dày 6 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,245 Tấn
40 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1645 Tấn
41 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7308 Tấn
42 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1403 Tấn
43 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,37 M2
44 Làm mặt sàn Tấm CEMBOARD dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,94 M2
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 M3
46 Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 M2
47 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, Gạch gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,25 M2
H CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN ĐIỆN).
1 BỘ ĐÈN LED ÁP TRẦN M16 1.2M/36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 Bộ
2 BỘ QUẠT HÚT ÂM TRẦN H300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
3 BỘ ĐÈN RAY 3 BÓNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 BỘ ĐÈN RAY 4 BÓNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
5 Công tắc đơn 1 chiều 16A-250V hạt lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Cái
6 Công tắc đơn 2 chiều 16A-250V hạt lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
7 Ổ cắm điện đôi 3 chấu có màn che loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
8 HỘP NỐI DÂY LOẠI TỨ THÔNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Hộp
9 Đế âm tường đơn chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Hộp
10 Đế âm tường đôi chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Hộp
11 Mặt 1- 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Hộp
12 Mặt 4- 6 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Hộp
13 Hạt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
14 TỦ ĐIỆN (TPP-T1,TPP-T2) BẰNG KIM LOẠI SƠN TỈNH ĐIỆN + PHỤ KIỆN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
15 ĐÈN BÁO PHA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
16 CẦU DAO ĐIỆN ĐẢO CHIỀU 3 PHA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x10.0 - 0.45/0.75kV - TCVN 6600-3: 2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 Mét
18 DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x4.0 - 0.45/0.75kV - TCVN 6600-3: 2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.388 Mét
19 DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x2,5 - 0.45/0.75kV - TCVN 6600-3: 2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 Mét
20 DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x1,5 - 0.45/0.75kV - TCVN 6600-3: 2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 Mét
21 CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 3P - 32A - 18kA " IEC 60947-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 3P -50A - 25kA " IEC 60947-2 " Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 1P - 20A - 10,0kA " IEC 60947-2 " Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
24 ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-20 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9M/CÂY Mô tả kỹ thuật theo chương V 493 Mét
25 ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-25 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9M/CÂY Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 Mét
26 ỐNG NHỰA GÂN XOẮN LUỒN DÂY ĐIỆN Fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 Mét
27 HỘP CHIA NGÃ 4 ĐƯỜNG FI-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 Cái
28 HỘP CHIA NGÃ 4 ĐƯỜNG FI-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
I CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH (BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY 90M3)
1 Đào đất bể nước ngầm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6944 100M3
2 Đắp đất đã đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5836 100M3
3 Đóng cọc tràm L=5,0m, ĐK ngọn >4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,25 100M
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 M3
6 Bê tông lót đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 M3
7 Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1506 M3
8 Bê tông cột, tiết diện 25x25 đá 1x2 (Mác 250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9844 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2998 M3
10 Bê tông tường, đà đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,47 M3
11 Bê tông nắp bể, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5163 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6582 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1648 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2676 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3478 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2919 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0582 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1691 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2981 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6793 Tấn
25 Sản xuất nắp bể bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 Tấn
26 Lắp đặt nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 Tấn
27 Trát tường thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8 M2
28 Bả bằng xi măng vào tường ngoài thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 M2
29 Láng đáy bể nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,61 M2
30 Láng nắp bể chiều dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,28 M2
31 Quét 3 lớp phụ gia chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,41 M2
J CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH (HỆ THỐNG PCCC)
1 HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Ống STK D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100M
3 Ống STK D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100M
4 Ống STK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100M
5 Co STK D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
6 Co STK D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Co STK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
8 Tee STK D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
9 Giảm STK D114/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Giảm STK D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Giảm STK D76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Mặt bích D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
13 Mặt bích D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
14 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Bộ
15 Đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
16 Nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
17 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
18 Dây tín hiệu 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.576 Mét
19 Dây nguồn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 930 Mét
20 Ống luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.506 Mét
21 Ống nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100M
22 Đèn EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
23 Đèn EXIT có mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
24 Đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->