Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201145231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201127600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và XHH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 09:31:00 đến ngày 2020-11-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,093,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG-KÈ- CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | 30 | ca | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 22,8409 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 253,788 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 466,3795 | 100m | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 194,3248 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 697,2112 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 1.187,9412 | m3 | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 191,3732 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 3,425 | 100m | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,4294 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1.994,94 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1.994,94 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,33 | m3 | |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,0033 | 100m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,2667 | 100m3 | |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | 2,9631 | m3 | |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 1,211 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0339 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 1,8135 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 3,668 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0205 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0342 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | 0,5643 | m3 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,221 | m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0991 | 100m2 | |
| 26 | phên nứa+ khung xương làm ván khuôn cho tấm đan liền rãnh | 6,4 | m2 | |
| 27 | Ni nông lót đáy tấm đan đổ liền rãnh | 7,04 | m | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3144 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,146 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 11 | cấu kiện | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0988 | 100m3 | |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 8,3918 | 100m3 | |
| 33 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,2839 | 100m3 | |
| 34 | Đào khuôn đường bằng thủ công | 93,242 | m3 | |
| 35 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 14,265 | m3 | |
| 36 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 23,4414 | 100m3 | |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,6046 | 100m3 | |
| 38 | Mua đất đắp nền đường K95 | 3.192,6247 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 952,5037 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 952,5037 | m3 | |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4,9617 | 100m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 3,0111 | 100m2 | |
| 43 | Rải nilon lót mặt đường | 3.411,16 | m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 620,21 | m3 | |
| 45 | Bơm nước hố móng | 30 | ca | |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 8,7468 | 100m3 | |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 97,187 | m3 | |
| 48 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 145,3632 | 100m | |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 60,568 | m3 | |
| 50 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 221,752 | m3 | |
| 51 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 335,697 | m3 | |
| 52 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 58,6029 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 1,3266 | 100m | |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,1067 | m3 | |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,5416 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 717,71 | m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 717,71 | m3 | |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,33 | m3 | |
| 59 | Xúc trạc bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,0033 | 100m3 | |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,2667 | 100m3 | |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | 2,9631 | m3 | |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 1,211 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0339 | 100m2 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 1,8135 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 3,668 | m3 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0205 | tấn | |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0342 | 100m2 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh tường rãnh, đá 1x2, mác 200 | 0,5643 | m3 | |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,221 | m2 | |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0991 | 100m2 | |
| 71 | phên nứa+ khung xương làm ván khuôn cho tấm đan liền rãnh | 6,4 | m2 | |
| 72 | Ni nông lót đáy tấm đan đổ liền rãnh | 7,04 | 0.0 | |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3144 | tấn | |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,146 | m3 | |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 11 | cấu kiện | |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0988 | 100m3 | |
| 77 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 3,4889 | 100m3 | |
| 78 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 3,7625 | 100m3 | |
| 79 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 38,765 | m3 | |
| 80 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 41,806 | m3 | |
| 81 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,4279 | 100m3 | |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9364 | 100m3 | |
| 83 | Mua đất đắp nền đường K95 | 729,7207 | m3 | |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 407,7337 | m3 | |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 407,7337 | m3 | |
| 86 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4,3659 | 100m3 | |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 2,1513 | 100m2 | |
| 88 | Rải nilon lót mặt đường | 3.001,57 | m2 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 545,74 | m3 | |
| 90 | Cắt khe mặt đường bê tông hiện trạng | 5,4 | 10m | |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7 | m3 | |
| 92 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,026 | 100m3 | |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,289 | m3 | |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 1,404 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,081 | 100m2 | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 3,807 | m3 | |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 5,94 | m3 | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0589 | tấn | |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0864 | 100m2 | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh tường rãnh, đá 1x2, mác 200 | 0,9504 | m3 | |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 31,32 | m2 | |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0117 | 100m2 | |
| 103 | phên nứa+ khung xương làm ván khuôn cho tấm đan liền rãnh | 12,5 | m2 | |
| 104 | Ni nông lót đáy tấm đan đổ liền rãnh | 13,75 | 0.0 | |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2117 | tấn | |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,8728 | m3 | |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,0229 | 100m3 | |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,254 | m3 | |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,016 | 100m2 | |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,424 | m3 | |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,32 | m3 | |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,88 | m3 | |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,76 | m2 | |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0097 | 100m3 | |
| 116 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,07 | 100m3 | |
| 117 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 11,46 | m3 | |
| 118 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 11,46 | m3 | |
| 119 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3326 | 100m3 | |
| 120 | Rải nilon lót mặt đường | 70,961 | m2 | |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 10,32 | m3 | |
| 122 | Đánh bóng mặt đường | 64,51 | m2 | |
| 123 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 58,3918 | 100m3 | |
| 124 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 57,2978 | 100m3 | |
| 125 | Bốc xếp gạch xây các loại | 9,67 | 1000v | |
| 126 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 669,144 | tấn | |
| 127 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 12.029,5755 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi