Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201127917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201127862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 17:00:00 đến ngày 2020-11-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 487,237,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nhà điều hành sản xuất | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 77,195 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2364 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,4396 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2638 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2638 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,772 | 100m2 |
| 7 | Chống lật mái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 8 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 29,88 | m2 |
| 11 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 118 | 1m |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,9086 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,9086 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0212 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1426 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 139,7356 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 88,6236 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24,566 | 1m2 |
| 20 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 228,3592 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 139,7356 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 88,6236 | m2 |
| 23 | Làm tường trong nhà bằng tấm nhựa + khung xương | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 119,18 | m2 |
| 24 | Phào nhựa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 109,26 | m |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 70,3908 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 70,3908 | m2 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,2144 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,2144 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,2144 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,2144 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,2144 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,039 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 70,3908 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 70,3908 | m2 |
| 35 | Mua cửa đi nhựa 2 cánh mở quay | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,56 | m2 |
| 36 | Mua cửa đi nhựa 1 cánh mở quay | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,54 | m2 |
| 37 | Mua cửa sổ nhựa 2 cánh trượt lùa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,5 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 139,7356 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 88,6236 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,3494 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,7039 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | bảng |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x2.5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 202 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1.5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 55 | Phễu thu nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 57 | Colie | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| B | Nhà bếp, nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,825 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32,076 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 157,6668 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30,24 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,7292 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,7292 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,5289 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,5289 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,5289 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,5289 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,5289 | m3 |
| 16 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 187,9068 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 95,2828 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120,2 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32,744 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,7728 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,7292 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,7292 | m2 |
| 23 | Đá granit bệ bếp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,4586 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,8 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,117 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,117 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2364 | 100m2 |
| 29 | Chống lật mái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 30 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,82 | m |
| 31 | Mua cửa đi nhựa 1 cánh mở quay | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,83 | m2 |
| 32 | Mua cửa sổ nhựa 2 cánh trượt lùa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,55 | m2 |
| 33 | Mua cửa sổ 1 cánh hất ra | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,1 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 96,7414 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120,2 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,63 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1722 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1.5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x2.5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa bếp inox | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 56 | Kệ kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Hút bể phốt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 60 | Ga thu nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi