Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201123911-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201123901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2019 -2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 22:17:00 đến ngày 2020-11-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,720,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mở rộng mặt đường kết cấu 1
1 Đào đất, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 277,84 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 10,39 m3
3 Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 589,91 m2
4 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 589,91 m2
5 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 QĐ 1951/QĐ-BGTVT 139,28 m3
6 Cốt thép mặt đường d6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,13 tấn
7 Cốt thép mặt đường d10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,15 tấn
8 Cốt thép mặt đường d12mm Theo hồ sơ thiết kế 19,61 tấn
9 Thép F25 Theo hồ sơ thiết kế 60,11 kg
10 Thép D10 Theo hồ sơ thiết kế 50,9 kg
11 Ống nhựa PVC D34 x 2mm Theo hồ sơ thiết kế 8,32 m
12 Gỗ nhóm IV Theo hồ sơ thiết kế 0,06 m3
13 Matit chèn khe Theo hồ sơ thiết kế 22,95 kg
14 Nhựa quét Theo hồ sơ thiết kế 3,15 kg
15 Lớp ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 580,34 m2
16 Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 TCVN 8859:2011 86,53 m3
17 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 9436:2012 174,1 m3
B Mở rộng mặt đường kết cấu 2
1 Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 55,32 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 55,32 m2
C Mở rộng mặt đường kết cấu 3
1 Đào đất, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 74,61 m3
2 Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 162,2 m2
3 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 162,2 m2
4 Trải lưới sợi thủy tinh loại 100KN/m2 Theo hồ sơ thiết kế 162,2 m2
5 Bê tông mặt đường M400 đá 1x2 QĐ 1951/QĐ-BGTVT 38,93 m3
6 Khe co giả Theo hồ sơ thiết kế 16,62 m
7 Lớp ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 162,2 m2
8 Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 TCVN 8859:2011 24,16 m3
9 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 9436:2012 48,66 m3
D Mở rộng mặt đường kết cấu 4
1 Đào đất, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 70,18 m3
2 Mặt đường BTNC12,5 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 167,1 m2
3 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 167,1 m2
4 Mặt đường BTNC19 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 167,1 m2
5 Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 0,8 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCCS 27:2019/TCĐBVN 167,1 m2
6 Móng cấp phối đá dăm Dmax25 TCVN 8859:2011 50,13 m3
7 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 9436:2012 50,13 m3
E Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 159,66 m
2 Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 Theo hồ sơ thiết kế 15,28 m3
3 Lu lèn móng đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 8859:2011 38,11 m3
4 Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 0,8 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCCS 27:2019/TCĐBVN 127,3 m2
5 Mặt đường BTNC12,5 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 127,3 m2
6 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 127,3 m2
7 Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 127,3 m2
F Bó vỉa, vỉa hè
1 Bê tông thớt trên bó vỉa M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 12,8 m3
2 Lắp đặt thớt trên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 404,7 m
3 Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 27,77 m3
4 Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 Theo hồ sơ thiết kế 19,98 m3
5 Bê tông bó bồn dải phân cách M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 6,97 m3
6 Bê tông bó viền mép trồng cây M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 9,83 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 184,53 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 35,85 m3
9 Tháo dỡ vỉa hè đá Cubic (tận dụng lát lại) Theo hồ sơ thiết kế 112,72 m2
10 Tháo dỡ vỉa hè đá Bazan, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 175,7 m2
11 Đào đất, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 151,32 m3
12 Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 661,61 m2
13 Lát gạch terazo loại 1 dẫn hướng, dừng bước cho người khiếm thị, màu vàng KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 5,76 m2
14 Bê tông lót M100 đá 2x4 TCVN 4453:1995 79,62 m3
15 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 287,69 m3
16 Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (40x40x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 304,54 m3
17 Lát đá cubic hoàn trả vỉa hè (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế TCVN 9377:2012 23,4 m2
18 Lớp vữa xi măng M100 TCVN 9377:2012 1,5 m2
19 Đào đất, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 2,53 m3
20 Lớp ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 12,96 m2
G Tổ chức giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT 145,1 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT 33,6 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 5mm (gờ giảm tốc) TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT 12,8 m2
4 Tẩy xóa vạch sơn hiện trạng, quét nhũ tương sau khi tẩy xóa Theo hồ sơ thiết kế 97,97 m2
5 Gia công, lắp đặt bộ biển báo (bao gồm 01 biển hình tròn D70cm + trụ D90, L=3m) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại bộ biển báo hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
7 Tháo dỡ, thu hồi trụ biển báo hiên trạng, vận chuyển về kho Công ty Cổ phần Cầu đường Đà Nẵng Theo hồ sơ thiết kế 4 trụ
8 Lắp đặt trụ phân làn phản quang D250x80x750 Theo hồ sơ thiết kế 62 trụ
9 Gia công, lắp đặt đảo thép lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
10 Tháo dỡ, di dời trụ biển tên đường hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
H Cải tạo hệ thống thoát nước
1 Bê tông hố ga M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 39,16 m3
2 Cốt thép hố ga d8mm TCVN 4453:1995 0,21 tấn
3 Cốt thép hố ga d10mm TCVN 4453:1995 0,78 tấn
4 Cốt thép hố ga d14mm TCVN 4453:1995 4,6 tấn
5 Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 hố ga Theo hồ sơ thiết kế 5,16 m3
6 Gia công, lắp đặt thép niềng mạ kẽm nhúng nóng KT (100x100x8)mm Theo hồ sơ thiết kế 0,34 tấn
7 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 TCVN 9115:2012 0,74 m3
8 Cốt thép tấm đan d6mm TCVN 9115:2012 0,003 tấn
9 Cốt thép tấm đan d8mm TCVN 9115:2012 0,02 tấn
10 Cốt thép tấm đan d10mm TCVN 9115:2012 0,05 tấn
11 Thép d14mm mạ kẽm nhúng nóng (đã bao gồm ống PVC D21) TCVN 9115:2012 0,01 tấn
12 Gia công, lắp đặt thép niềng mạ kẽm nhúng nóng KT (100x50x6)mm Theo hồ sơ thiết kế 0,26 tấn
13 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 12 tấm
14 Cung cấp, lắp đặt nắp gang KT(850x850x80)mm, tải trọng 40T Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
15 Bê tông tấm chắn rác M300 đá 0,5x1 TCVN 9115:2012 0,53 m3
16 Cốt thép tấm chắn rác d8mm TCVN 9115:2012 0,1 tấn
17 Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 22 tấm
18 Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 1,01 m3
19 Cốt thép hố thu nước d8mm TCVN 4453:1995 0,02 tấn
20 Cốt thép hố thu nước d12mm TCVN 4453:1995 0,1 tấn
21 Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 hố thu nước Theo hồ sơ thiết kế 0,24 m3
22 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE , D= 200mm, dày 7,7mm ( đã bao gồm vữa sikagrout (hoặc loại tương đương) rót vào lỗ hở Theo hồ sơ thiết kế 15 m
23 Bê tông thân mương dọc M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 2,07 m3
24 Cốt thép thân mương dọc d10mm TCVN 4453:1995 0,05 tấn
25 Cốt thép thân mương dọc d12mm TCVN 4453:1995 0,07 tấn
26 Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 hố ga mương dọc Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m3
27 Bê tông đan mương dọc M300 đá 1x2 TCVN 4453:1995 35,14 m3
28 Cốt thép tấm đan mương dọc d8mm TCVN 4453:1995 0,05 tấn
29 Cốt thép tấm đan mương dọc d10mm TCVN 4453:1995 1,72 tấn
30 Cốt thép hố ga đan mương dọc d12mm TCVN 4453:1995 1,46 tấn
31 Cốt thép hố ga đan mương dọc d14mm TCVN 4453:1995 1,68 tấn
32 Cọc thép hình chống vách mương I250 dài 3m, đóng vào đất 1,5m Theo hồ sơ thiết kế 1,38 tấn
33 Đóng cọc thép hình trên cạn (đoạn ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 162 m
34 Đóng cọc thép hình trên cạn (đoạn không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 162 m
35 Thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,88 tấn
36 Đóng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 42,12 m
37 Nhổ cọc thép hình, thép tấm trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 366,12 m
38 Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung giàn Theo hồ sơ thiết kế 0,74 tấn
39 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 87,56 m3
40 Đào đất, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 153,14 m3
41 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 59,66 m3
42 Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Đào đất hố móng, đắp đất hoàn trả Theo hồ sơ thiết kế 1,1 m3
I Cây xanh
1 Bứng di dời cây loại 1, vận chuyển về vườn ươm Theo hồ sơ thiết kế 41 cây
2 Tháo dỡ cây bạch trinh biển Theo hồ sơ thiết kế 8 m2
3 Vận chuyển cây xanh về vườn ươm Theo hồ sơ thiết kế 96 cây
4 Dưỡng cây xanh loại 1 sau khi bứng di dời, Vận chuyển cây trồng lại, trồng lại cây di dời Theo hồ sơ thiết kế 16 cây
5 Tháo dỡ thảm hoa Theo hồ sơ thiết kế 380 m2
6 Trồng mới cây Mù U, bảo dưỡng cây 90 ngày Theo hồ sơ thiết kế 3 cây
7 Trồng mới cây Muồng tím, bảo dưỡng cây 90 ngày Theo hồ sơ thiết kế 8 cây
8 Trồng cây bạch trinh biển, bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 30 ngày Theo hồ sơ thiết kế 8 m2
9 Bê tông bó bồn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 2,55 m3
10 Cốt thép bó bồn d6mm TCVN 9115:2012 0,08 tấn
11 Lắp đặt bó bồn đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
12 Phá dỡ bó bồn hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 2,73 m3
J Tín hiệu giao thông
1 Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển 4 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox) + Bảng tên bằng Decal + 2 lớp mica Theo hồ sơ thiết kế 1 Tủ
2 Gia công, lắp đặt trụ đỡ tủ điều khiển Theo hồ sơ thiết kế 1 Trụ
3 Móng tủ điều khiển nền gạch Terazo Theo hồ sơ thiết kế 1 Móng
4 Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 10m + đánh số trụ bằng giấy Decal Theo hồ sơ thiết kế 3 Trụ
5 Móng trụ 6m vươn 10m nền gạch Terazo Theo hồ sơ thiết kế 2 Móng
6 Móng trụ 6m vươn 10m trên dải phân cách Theo hồ sơ thiết kế 1 Móng
7 Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 4m+ đánh số trụ bằng giấy Decal Theo hồ sơ thiết kế 1 Trụ
8 Móng trụ 4m nền gạch Terazo Theo hồ sơ thiết kế 1 Móng
9 Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 2,9m + Đánh số trụ bằng giấy Decal Theo hồ sơ thiết kế 2 Trụ
10 Móng trụ 2,9m nền gạch Terazo Theo hồ sơ thiết kế 2 Móng
11 Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6m vươn 10m Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
12 Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 4m Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
13 Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9m Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
14 Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ - Vàng - Xanh) 3Ф300 220VAC đi thẳng, rẽ phải trên cần vươn Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
15 Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ - Vàng - Xanh) 3Ф300 220VAC đi thẳng, rẽ trái trên cần vươn Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
16 Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ - Vàng - Xanh) 3Ф300 220VAC rẽ trái trên cần vươn Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
17 Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ - Vàng - Xanh) 3Ф300 220VAC đi thẳng rẽ phải trên thân trụ Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
18 Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ - Vàng - Xanh) 3Ф300 220VAC rẽ trái trên thân trụ Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
19 Cung cấp, lắp đặt đèn (Đỏ - Vàng - Xanh) 3Ф300 220VAC trên thân trụ Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
20 Cung cấp, lắp đặt mũi tên xanh 1Ф300 220VAC rẽ phải trên cần vươn Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
21 Cung cấp, lắp đặt mũi tên xanh 1Ф300 220VAC rẽ phải trên cần vươn Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
22 Cung cấp, lắp đặt đèn Led đi bộ 2Ф200 Đỏ Xanh 220VAC Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
23 Cung cấp, lắp đặt đèn chữ thập đỏ 1Ф300 220VAC trên cần vươn Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
24 Cung cấp, lắp đặt đèn chữ thập đỏ 1Ф300 220VAC trên thân trụ Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
25 Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi 450x450 Xanh Đỏ 220VAC trên cần vươn Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
26 Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi 1Ф300 Xanh Đỏ 220VAC trên trụ Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
27 Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 62,5 m
28 Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 4x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
29 Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 3x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20,8 m
30 Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 71,3 m
31 Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 125,77 m
32 Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 12x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 146,57 m
33 Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 106,71 m
34 Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV Theo hồ sơ thiết kế 11,5 m
35 Tiếp địa RC1 Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
36 Tiếp địa RC4 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
37 Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 161,1 m
38 Hố ga vỉa hè 2 đan nền đất Theo hồ sơ thiết kế 3 Hố
39 Hố ga vỉa hè 2 đan nền gạch Terazo Theo hồ sơ thiết kế 2 Hố
40 Hố ga chịu lực dưới đường 2 đan Theo hồ sơ thiết kế 1 Hố
41 Rãnh cáp vỉa hè nền đất Theo hồ sơ thiết kế 32,6 m
42 Rãnh cáp vỉa hè nền gạch Terazo Theo hồ sơ thiết kế 41,6 m
43 Khoan đóng ống thép mạ kẽm D168 dày 4mm qua đường Theo hồ sơ thiết kế 41,9 m
44 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Theo hồ sơ thiết kế 57,4 m
45 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 Theo hồ sơ thiết kế 59,5 m
46 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D168 dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế 41,9 m
47 Gia công, lắp đặt giá lắp đèn mũi tên 3Ф300 (loại 1) Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
48 Gia công, lắp đặt giá đèn mũi tên 3Ф300 (loại 2) Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
49 Gia công, lắp đặt giá đèn mũi tên 3Ф300 (loại 3) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
50 Mốc báo cáp ngầm THGT D100 bằng sứ Theo hồ sơ thiết kế 10 Mốc
K Phần điện chiếu sáng
1 Tháo dỡ trụ thép chiếu sáng 12m đế gang cần đơn Theo hồ sơ thiết kế 4 Trụ
2 Tháo dỡ đế gang cao 1,5m Theo hồ sơ thiết kế 4 Đế
3 Tháo dỡ trụ BTLT 8,4m Theo hồ sơ thiết kế 1 Trụ
4 Tháo dỡ chụp cần đèn cao 3,5m Theo hồ sơ thiết kế 1 Chụp
5 Tháo dỡ đèn chiếu sáng Sodium 220V - 250W Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
6 Tháo dỡ đèn chiếu sáng Sodium 220V - 400W Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
7 Tháo dỡ dây lên đèn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 0,4kV Theo hồ sơ thiết kế 54,5 m
8 Phá dỡ móng trụ chiếu sáng 12m Theo hồ sơ thiết kế 4 Móng
9 Phá dỡ móng trụ BTLT 8,4m Theo hồ sơ thiết kế 1 Móng
10 Đào đất rãnh cáp vỉa hè để tháo dỡ cáp (kết hợp với thi công giao thông) Theo hồ sơ thiết kế 170,4 m
11 Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế 188,16 m
12 Tháo dỡ cáp nổi M(3x16+1x10) Theo hồ sơ thiết kế 27,3 m
13 Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC (2x25) Theo hồ sơ thiết kế 27,3 m
14 Lắp đặt trụ thép chiếu sáng 12m đế gang cần đơn (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 4 Trụ
15 Lắp đặt đế gang cao 1,5m (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 4 Đế
16 Cung cấp, lắp đặt trụ chiếu sáng tròn côn 12m cần đơn Theo hồ sơ thiết kế 5 Trụ
17 Trụ BTLT NPC.I-8,5-190-5,0 Theo hồ sơ thiết kế 1 Trụ
18 Lắp đặt chụp cần đèn cao 3,5m (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 1 Chụp
19 Lắp đặt đèn chiếu sáng Sodium 220V - 250W (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
20 Lắp đặt đèn chiếu sáng Sodium 220V - 400W (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
21 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng Led 220V - 180W Theo hồ sơ thiết kế 5 Bộ
22 Bảng điện cửa trụ loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 5 Bảng
23 Lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 0,4kV (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 54,5 m
24 Cung cấp, lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2 0,4kV Theo hồ sơ thiết kế 65 m
25 Móng trụ chiếu sáng 12m nền đất Theo hồ sơ thiết kế 9 Móng
26 Móng trụ BTLT MT-2 Theo hồ sơ thiết kế 1 Móng
27 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 171,36 m
28 Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế 20,44 m
29 Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x10+1x6) 0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế 214,58 m
30 Lắp đặt cáp nổi M(3x16+1x10) (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 27,3 m
31 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC (2x25) (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 27,3 m
32 Hộp nối cáp ngầm hạ thế Theo hồ sơ thiết kế 2 Hộp
33 Bu lông móc Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
34 Khóa néo cáp vặn xoắn Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
35 Đai thép + khóa đai Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
36 Kẹp răng hạ thế Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
37 Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 Theo hồ sơ thiết kế 406,37 m
38 Tiếp địa RC1 Theo hồ sơ thiết kế 9 Bộ
39 Tiếp địa RC4 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
40 Rãnh cáp nền đất Theo hồ sơ thiết kế 301,2 m
41 Hố ga chịu lực dưới đường 1 đan Theo hồ sơ thiết kế 1 Hố
42 Khoan đóng ống thép mạ kẽm D114 dày 4mm qua đường Theo hồ sơ thiết kế 22 m
43 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Theo hồ sơ thiết kế 345,82 m
44 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D114 dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế 22 m
45 Mốc báo cáp ngầm bằng đá Theo hồ sơ thiết kế 30 Mốc
L Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông QCVN 41:2019/BGTVT 1 hạng mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->