Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201123911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201123901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2019 -2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 22:17:00 đến ngày 2020-11-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,720,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mở rộng mặt đường kết cấu 1 | |||
| 1 | Đào đất, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 277,84 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,39 | m3 |
| 3 | Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 589,91 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 | TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 | 589,91 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 139,28 | m3 |
| 6 | Cốt thép mặt đường d6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 7 | Cốt thép mặt đường d10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 8 | Cốt thép mặt đường d12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,61 | tấn |
| 9 | Thép F25 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,11 | kg |
| 10 | Thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,9 | kg |
| 11 | Ống nhựa PVC D34 x 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | m |
| 12 | Gỗ nhóm IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 13 | Matit chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 22,95 | kg |
| 14 | Nhựa quét | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | kg |
| 15 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 580,34 | m2 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 | TCVN 8859:2011 | 86,53 | m3 |
| 17 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 174,1 | m3 |
| B | Mở rộng mặt đường kết cấu 2 | |||
| 1 | Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 55,32 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 | TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 | 55,32 | m2 |
| C | Mở rộng mặt đường kết cấu 3 | |||
| 1 | Đào đất, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 74,61 | m3 |
| 2 | Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 162,2 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 | TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 | 162,2 | m2 |
| 4 | Trải lưới sợi thủy tinh loại 100KN/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 162,2 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M400 đá 1x2 | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 38,93 | m3 |
| 6 | Khe co giả | Theo hồ sơ thiết kế | 16,62 | m |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 162,2 | m2 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 | TCVN 8859:2011 | 24,16 | m3 |
| 9 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 48,66 | m3 |
| D | Mở rộng mặt đường kết cấu 4 | |||
| 1 | Đào đất, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 70,18 | m3 |
| 2 | Mặt đường BTNC12,5 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 167,1 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 | TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 | 167,1 | m2 |
| 4 | Mặt đường BTNC19 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 167,1 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 0,8 lít/m2 | TCVN 8817-2011; TCCS 27:2019/TCĐBVN | 167,1 | m2 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 | TCVN 8859:2011 | 50,13 | m3 |
| 7 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 50,13 | m3 |
| E | Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 159,66 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,28 | m3 |
| 3 | Lu lèn móng đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 8859:2011 | 38,11 | m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 0,8 lít/m2 | TCVN 8817-2011; TCCS 27:2019/TCĐBVN | 127,3 | m2 |
| 5 | Mặt đường BTNC12,5 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 127,3 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 | TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 | 127,3 | m2 |
| 7 | Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 127,3 | m2 |
| F | Bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông thớt trên bó vỉa M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 12,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt thớt trên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 404,7 | m |
| 3 | Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 27,77 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,98 | m3 |
| 5 | Bê tông bó bồn dải phân cách M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 6,97 | m3 |
| 6 | Bê tông bó viền mép trồng cây M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 9,83 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 184,53 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 35,85 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ vỉa hè đá Cubic (tận dụng lát lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 112,72 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vỉa hè đá Bazan, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 175,7 | m2 |
| 11 | Đào đất, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 151,32 | m3 |
| 12 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 661,61 | m2 |
| 13 | Lát gạch terazo loại 1 dẫn hướng, dừng bước cho người khiếm thị, màu vàng KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 5,76 | m2 |
| 14 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 79,62 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 287,69 | m3 |
| 16 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (40x40x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 304,54 | m3 |
| 17 | Lát đá cubic hoàn trả vỉa hè (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế TCVN 9377:2012 | 23,4 | m2 |
| 18 | Lớp vữa xi măng M100 | TCVN 9377:2012 | 1,5 | m2 |
| 19 | Đào đất, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,53 | m3 |
| 20 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| G | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 145,1 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 33,6 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 5mm (gờ giảm tốc) | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 12,8 | m2 |
| 4 | Tẩy xóa vạch sơn hiện trạng, quét nhũ tương sau khi tẩy xóa | Theo hồ sơ thiết kế | 97,97 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (bao gồm 01 biển hình tròn D70cm + trụ D90, L=3m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại bộ biển báo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi trụ biển báo hiên trạng, vận chuyển về kho Công ty Cổ phần Cầu đường Đà Nẵng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 8 | Lắp đặt trụ phân làn phản quang D250x80x750 | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | trụ |
| 9 | Gia công, lắp đặt đảo thép lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 10 | Tháo dỡ, di dời trụ biển tên đường hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| H | Cải tạo hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông hố ga M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 39,16 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố ga d8mm | TCVN 4453:1995 | 0,21 | tấn |
| 3 | Cốt thép hố ga d10mm | TCVN 4453:1995 | 0,78 | tấn |
| 4 | Cốt thép hố ga d14mm | TCVN 4453:1995 | 4,6 | tấn |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 5,16 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép niềng mạ kẽm nhúng nóng KT (100x100x8)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 0,74 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d6mm | TCVN 9115:2012 | 0,003 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d8mm | TCVN 9115:2012 | 0,02 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d10mm | TCVN 9115:2012 | 0,05 | tấn |
| 11 | Thép d14mm mạ kẽm nhúng nóng (đã bao gồm ống PVC D21) | TCVN 9115:2012 | 0,01 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép niềng mạ kẽm nhúng nóng KT (100x50x6)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | tấm |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang KT(850x850x80)mm, tải trọng 40T | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 15 | Bê tông tấm chắn rác M300 đá 0,5x1 | TCVN 9115:2012 | 0,53 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm chắn rác d8mm | TCVN 9115:2012 | 0,1 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | tấm |
| 18 | Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,01 | m3 |
| 19 | Cốt thép hố thu nước d8mm | TCVN 4453:1995 | 0,02 | tấn |
| 20 | Cốt thép hố thu nước d12mm | TCVN 4453:1995 | 0,1 | tấn |
| 21 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE , D= 200mm, dày 7,7mm ( đã bao gồm vữa sikagrout (hoặc loại tương đương) rót vào lỗ hở | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 23 | Bê tông thân mương dọc M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 2,07 | m3 |
| 24 | Cốt thép thân mương dọc d10mm | TCVN 4453:1995 | 0,05 | tấn |
| 25 | Cốt thép thân mương dọc d12mm | TCVN 4453:1995 | 0,07 | tấn |
| 26 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 hố ga mương dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 27 | Bê tông đan mương dọc M300 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 35,14 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan mương dọc d8mm | TCVN 4453:1995 | 0,05 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan mương dọc d10mm | TCVN 4453:1995 | 1,72 | tấn |
| 30 | Cốt thép hố ga đan mương dọc d12mm | TCVN 4453:1995 | 1,46 | tấn |
| 31 | Cốt thép hố ga đan mương dọc d14mm | TCVN 4453:1995 | 1,68 | tấn |
| 32 | Cọc thép hình chống vách mương I250 dài 3m, đóng vào đất 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,38 | tấn |
| 33 | Đóng cọc thép hình trên cạn (đoạn ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 162 | m |
| 34 | Đóng cọc thép hình trên cạn (đoạn không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 162 | m |
| 35 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | tấn |
| 36 | Đóng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,12 | m |
| 37 | Nhổ cọc thép hình, thép tấm trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 366,12 | m |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,74 | tấn |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 87,56 | m3 |
| 40 | Đào đất, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 153,14 | m3 |
| 41 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 59,66 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Đào đất hố móng, đắp đất hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| I | Cây xanh | |||
| 1 | Bứng di dời cây loại 1, vận chuyển về vườn ươm | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cây |
| 2 | Tháo dỡ cây bạch trinh biển | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh về vườn ươm | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cây |
| 4 | Dưỡng cây xanh loại 1 sau khi bứng di dời, Vận chuyển cây trồng lại, trồng lại cây di dời | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cây |
| 5 | Tháo dỡ thảm hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | m2 |
| 6 | Trồng mới cây Mù U, bảo dưỡng cây 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 7 | Trồng mới cây Muồng tím, bảo dưỡng cây 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 8 | Trồng cây bạch trinh biển, bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 30 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 9 | Bê tông bó bồn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 2,55 | m3 |
| 10 | Cốt thép bó bồn d6mm | TCVN 9115:2012 | 0,08 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bó bồn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 12 | Phá dỡ bó bồn hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,73 | m3 |
| J | Tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển 4 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox) + Bảng tên bằng Decal + 2 lớp mica | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Gia công, lắp đặt trụ đỡ tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 3 | Móng tủ điều khiển nền gạch Terazo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 4 | Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 10m + đánh số trụ bằng giấy Decal | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 5 | Móng trụ 6m vươn 10m nền gạch Terazo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 6 | Móng trụ 6m vươn 10m trên dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 7 | Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 4m+ đánh số trụ bằng giấy Decal | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 8 | Móng trụ 4m nền gạch Terazo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 9 | Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 2,9m + Đánh số trụ bằng giấy Decal | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 10 | Móng trụ 2,9m nền gạch Terazo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6m vươn 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ - Vàng - Xanh) 3Ф300 220VAC đi thẳng, rẽ phải trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ - Vàng - Xanh) 3Ф300 220VAC đi thẳng, rẽ trái trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ - Vàng - Xanh) 3Ф300 220VAC rẽ trái trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ - Vàng - Xanh) 3Ф300 220VAC đi thẳng rẽ phải trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ - Vàng - Xanh) 3Ф300 220VAC rẽ trái trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn (Đỏ - Vàng - Xanh) 3Ф300 220VAC trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt mũi tên xanh 1Ф300 220VAC rẽ phải trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt mũi tên xanh 1Ф300 220VAC rẽ phải trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led đi bộ 2Ф200 Đỏ Xanh 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt đèn chữ thập đỏ 1Ф300 220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đèn chữ thập đỏ 1Ф300 220VAC trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi 450x450 Xanh Đỏ 220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi 1Ф300 Xanh Đỏ 220VAC trên trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,5 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,3 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 125,77 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 12x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 146,57 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,71 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5 | m |
| 35 | Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 36 | Tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 161,1 | m |
| 38 | Hố ga vỉa hè 2 đan nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Hố |
| 39 | Hố ga vỉa hè 2 đan nền gạch Terazo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Hố |
| 40 | Hố ga chịu lực dưới đường 2 đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hố |
| 41 | Rãnh cáp vỉa hè nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 32,6 | m |
| 42 | Rãnh cáp vỉa hè nền gạch Terazo | Theo hồ sơ thiết kế | 41,6 | m |
| 43 | Khoan đóng ống thép mạ kẽm D168 dày 4mm qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 41,9 | m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,4 | m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,5 | m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D168 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 41,9 | m |
| 47 | Gia công, lắp đặt giá lắp đèn mũi tên 3Ф300 (loại 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 48 | Gia công, lắp đặt giá đèn mũi tên 3Ф300 (loại 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 49 | Gia công, lắp đặt giá đèn mũi tên 3Ф300 (loại 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 50 | Mốc báo cáp ngầm THGT D100 bằng sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Mốc |
| K | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ thép chiếu sáng 12m đế gang cần đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Trụ |
| 2 | Tháo dỡ đế gang cao 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Đế |
| 3 | Tháo dỡ trụ BTLT 8,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 4 | Tháo dỡ chụp cần đèn cao 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chụp |
| 5 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng Sodium 220V - 250W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng Sodium 220V - 400W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ dây lên đèn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 54,5 | m |
| 8 | Phá dỡ móng trụ chiếu sáng 12m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Móng |
| 9 | Phá dỡ móng trụ BTLT 8,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 10 | Đào đất rãnh cáp vỉa hè để tháo dỡ cáp (kết hợp với thi công giao thông) | Theo hồ sơ thiết kế | 170,4 | m |
| 11 | Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 188,16 | m |
| 12 | Tháo dỡ cáp nổi M(3x16+1x10) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3 | m |
| 13 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC (2x25) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3 | m |
| 14 | Lắp đặt trụ thép chiếu sáng 12m đế gang cần đơn (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Trụ |
| 15 | Lắp đặt đế gang cao 1,5m (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Đế |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt trụ chiếu sáng tròn côn 12m cần đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Trụ |
| 17 | Trụ BTLT NPC.I-8,5-190-5,0 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 18 | Lắp đặt chụp cần đèn cao 3,5m (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chụp |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Sodium 220V - 250W (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Sodium 220V - 400W (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng Led 220V - 180W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 22 | Bảng điện cửa trụ loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bảng |
| 23 | Lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 0,4kV (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 54,5 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 25 | Móng trụ chiếu sáng 12m nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Móng |
| 26 | Móng trụ BTLT MT-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 27 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 171,36 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 20,44 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x10+1x6) 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 214,58 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp nổi M(3x16+1x10) (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC (2x25) (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3 | m |
| 32 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Hộp |
| 33 | Bu lông móc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 35 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 36 | Kẹp răng hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 406,37 | m |
| 38 | Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 39 | Tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 40 | Rãnh cáp nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 301,2 | m |
| 41 | Hố ga chịu lực dưới đường 1 đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hố |
| 42 | Khoan đóng ống thép mạ kẽm D114 dày 4mm qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 345,82 | m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D114 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 45 | Mốc báo cáp ngầm bằng đá | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Mốc |
| L | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | hạng mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi