Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ HÒA, HUYỆN LƯƠNG TÀI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201134706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 09:06:00 đến ngày 2020-11-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,348,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 3,1669 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 1,372 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 2,5355 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0873 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V, E-HSMT | 0,8765 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 20,6161 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 5,04 | 100m | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V, E-HSMT | 48 | mối nối |
| 9 | Sản xuất đoạn cọc ép âm | Chương V, E-HSMT | 1 | đoạn cọc |
| 10 | Ép âm cọc BTCT, KT 20x20 cm đất C2 | Chương V, E-HSMT | 0,552 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Chương V, E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V, E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (đào thủ công 10%) | Chương V, E-HSMT | 6,5994 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 (đào thủ công 10%) | Chương V, E-HSMT | 5,9651 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( Đào máy 90%) | Chương V, E-HSMT | 1,1309 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,2896 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 7,1209 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,8884 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 1,0555 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,7674 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,4102 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, E-HSMT | 2,9201 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 23,3139 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,4873 | m3 |
| 25 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,9305 | m3 |
| 26 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 41,9632 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,6773 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,5115 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,8896 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 33,0273 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,4256 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,3962 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,5945 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 1,1816 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 8,5793 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 2,3663 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,3745 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 2,1391 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,3171 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 19,5654 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 1,295 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 3,0164 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 17,212 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,3559 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,1747 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,8612 | m3 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V, E-HSMT | 1,751 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V, E-HSMT | 1,751 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,9218 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,9218 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 113,1552 | m2 |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 148,2 | m3 |
| 2 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 3,1325 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 757,8592 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 548,8796 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 107,376 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 141,978 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 129,5 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.018,4451 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 678,3796 | m2 |
| 10 | Lát gạch Ceramic kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 263,67 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 75,65 | m2 |
| 12 | Lan can, hoa sắt mặt tiền | Chương V, E-HSMT | 5 | md |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 104,6956 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 158,4 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 708,39 | m |
| 16 | Cửa đi gỗ lim pano đặc | Chương V, E-HSMT | 28,269 | m2 |
| 17 | Cửa đi nhôm nhựa, kính an toàn | Chương V, E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi khóa, bản lề | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Cửa sổ gỗ lim pano đặc | Chương V, E-HSMT | 19,152 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhôm nhựa, kính an toàn 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa sổ khóa, bản lề,.... | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 22 | Cửa chớp che mưa đầu hồi | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 3,0056 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Chương V, E-HSMT | 20,78 | md |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0217 | 100m3 |
| 26 | Lan can đường dốc khuyết tật bằng thép hộp | Chương V, E-HSMT | 11,28 | md |
| 27 | Tạo nhám mặt đường dốc | Chương V, E-HSMT | 7,83 | m2 |
| 28 | Chữ nổi bằng bê tông xi măng | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước ( Hệ khung trần thạch cao Vĩnh Tường 600x600, | Chương V, E-HSMT | 271,6336 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( Vận dụng tính NC) | Chương V, E-HSMT | 271,6336 | m2 |
| 31 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,4858 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 17,0045 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 17,0045 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,0321 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 10,3212 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, E-HSMT | 7,9411 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT | 2,7163 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V, E-HSMT | 5,4327 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Loa gắn tường công suất 250W | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( Loại âm trần ) | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Bóng tiết kiệm + đui gắn tường | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 10A-220V | Chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Đế âm | Chương V, E-HSMT | 36 | chiếc |
| 9 | Mặt công tắc 2 lỗ | Chương V, E-HSMT | 20 | chiếc |
| 10 | Hộp chia 12x12cm | Chương V, E-HSMT | 23 | hộp |
| 11 | Tủ điện tổng 400x500x200 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Xà đón cáp sứ L50x50x5 - 450 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 24 | Băng dính | Chương V, E-HSMT | 50 | cuộn |
| 25 | Lắp đầu cáp vào hệ thống an toàn điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cáp đồng nối trung tính tiếp đất 16mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 27 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Dây tiếp địa dẹt 40x4mm | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 29 | Cọc mạ đồng tiếp đất D18 L=2,5m | Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 30 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Dây dẫn sét thép D10 | Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 32 | Chân bật hàn định vị cáp thoát sét | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Cọc tiếp địa D18, L=2.5m | Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 35 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 2 | bảng |
| 40 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg | Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 41 | Bình bột CO2-MT3 | Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Rọ chắn rác mái | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 6,6023 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 5,928 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,4957 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0891 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,4423 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,6748 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,1761 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,4969 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 9,5441 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,1725 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 4,883 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,0716 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0307 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,9932 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,1851 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,1102 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,8098 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0165 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 3,1885 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,0719 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 9,145 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 44,7 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 46,3 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 109,45 | m |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 12,0984 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 56,7984 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 46,3 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,33 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 17,5584 | m2 |
| 44 | Vữa XM chống thấm láng dốc về phễu thu | Chương V, E-HSMT | 17,5584 | m2 |
| 45 | Cửa đi nhôm nhựa, kính an toàn | Chương V, E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi đồng bộ, khóa + bản lề | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Cửa sổ nhôm nhựa, kính an toàn | Chương V, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Vách ngăn HDF WC | Chương V, E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 50 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 0,9585 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 1,089 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1,089 | m2 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, gạch Terrazzo 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,39 | m2 |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Đế âm | Chương V, E-HSMT | 6 | chiếc |
| 57 | Mặt công tắc 2 lỗ | Chương V, E-HSMT | 6 | chiếc |
| 58 | Hộp chia 12x12cm | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 65 | Băng dính | Chương V, E-HSMT | 5 | cuộn |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Ghi thoát nước inox | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Rọ chắn nước mái | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 80 | Khóa nước | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 5,9904 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0514 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,0968 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,3412 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,6244 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 21,15 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 45,68 | m |
| 12 | Hoàn thiện mũ cột | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 25,38 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 0,1349 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 9,2225 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 6,4775 | m2 |
| 17 | Bánh xe cổng sắt | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Bản lề cổng sắt | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 2,6056 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,6315 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 7,386 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 43,0093 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,458 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,4113 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 5,045 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 7,71 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,5467 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 80,388 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.014,5242 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 64,52 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.014,5242 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng nan bê tông hàng rào | Chương V, E-HSMT | 393,5413 | cây |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,5765 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 105,1 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi