Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Công trình bổ sung hệ thống thoát nước trên tuyến ĐT,767 đoạn từ Km10+200 đến Km11+050; Km13+400 đến Km13+800; Km14+000 đến Km15+000; Km16+000 đến Km16+753; nội dung công việc theo Quyết định số 4020 QĐ-UBND ngày 28 10 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201145325-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng): Công trình bổ sung hệ thống thoát nước trên tuyến ĐT,767 đoạn từ Km10+200 đến Km11+050; Km13+400 đến Km13+800; Km14+000 đến Km15+000; Km16+000 đến Km16+753; nội dung công việc theo Quyết định số 4020 QĐ-UBND ngày 28 10 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201140176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông và Quỹ bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 16:28:00 đến ngày 2020-11-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,894,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè bê tông | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,112 | 100m |
| 2 | Đào móng mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 4 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 80,238 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả mương (tận dụng đất đào để đắp) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 22,724 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V HSMT và theo thiết kế | 57,515 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V HSMT và theo thiết kế | 57,515 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông lót móng mươn g 4x6 M150 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 581,427 | m3 |
| 7 | Bê tông mương đá 1x2 M200 phân đoạn đúc sẵn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 30,272 | m3 |
| 8 | Bê tông mương đá 1x2 M200 phân đoạn mương đổ tại chỗ | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1.808,695 | m3 |
| 9 | Cốt thép D<=10 phần mương đổ tại chỗ | Chương V HSMT và theo thiết kế | 77,716 | tấn |
| 10 | Cốt thép D<=10 phân đoạn mương đúc sẵn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 4,153 | tấn |
| 11 | Thép hình bọc cạnh mương (mương loại 2) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,387 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mương | Chương V HSMT và theo thiết kế | 178,566 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt mương bê tông đúc sẵn (mương loại 2) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 88 | cấu kiện |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Chương V HSMT và theo thiết kế | 353,073 | m2 |
| 15 | Bê tông chèn lưng mương tái lập hiện hữu đá 1x2 M200 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 19,008 | m3 |
| 16 | Bê tông nắp đan mương đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 447,048 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nắp đan mương đúc sẵn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 20,224 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép nắp đan mương đúc sẵn D<=10mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 71,642 | tấn |
| 19 | Cốt thép nắp đan mương đúc sẵn 10<D<=18mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,199 | tấn |
| 20 | Thép hình bọc cạnh nắp đan đúc sẵn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,893 | tấn |
| 21 | Lắp đặt nắp đan mương đúc sẵn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 4.413 | cấu kiện |
| 22 | Bê tông lót móng gối cống 4x6 M150 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 9,24 | m3 |
| 23 | Lắp đặt gối cống BTCT D800 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 56 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 3m, vỉa hè | Chương V HSMT và theo thiết kế | 28 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 27 | mối nối |
| 26 | Bê tông lót hố ga đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,16 | m3 |
| 27 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 8,19 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, hố ga | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,149 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nắp đan hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,44 | m3 |
| 30 | Ván khuôn nắp đan hố ga đúc sẵn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép D<=10 hố ga+đan hố ga | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,59 | tấn |
| 32 | Thép hình bọc cạnh nắp đan hố ga+hố ga | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,612 | tấn |
| 33 | Lắp đặt nắp đan hố ga đúc sẵn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 34 | Cắt thành hố ga hiện hữu đấu nối mương thiết kế | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,028 | 100m |
| 35 | Bê tông lót đá 4x6 cửa xả mương, vữa bê tông mác 150 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,281 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 cửa xả mương, vữa bê tông mác 200 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,156 | m3 |
| 37 | Bê tông lót đá 4x6 cửa xả cống, vữa bê tông mác 150 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,838 | m3 |
| 38 | Bê tông đá 1x2 cửa xả cống, vữa bê tông mác 200 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 3,373 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi