Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp, thiết bị và thí nghiệm nâng công suất TBA 180 kVA lên 250 kVA - 22 0,4 kV - Nhà nghỉ dưỡng 368 - Bộ Công An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà Nghỉ dưỡng 368 BCA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp, thiết bị và thí nghiệm nâng công suất TBA 180 kVA lên 250 kVA - 22 0,4 kV - Nhà nghỉ dưỡng 368 - Bộ Công An |
| Số hiệu KHLCNT | 20201114280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 09:47:00 đến ngày 2020-11-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 680,410,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | Cung Cấp thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo tiêu chuẩn 8525-2015<br/>- Kiểu máy biến áp ba pha, hai cuộn dây, ngâm trong dầu, làm mát tự nhiên, đặt trong nhà.<br/>2.1. Dung lượng MBA: 250kVA.<br/>2.2. Tổ đấu dây (TĐD): máy biến áp 3 pha: /Y0 - 11.<br/>2.3. Nấc phân áp: Nấc phân áp (không tải) phía cao áp là 3x2,5%.<br/>2.7. Khả năng chịu quá áp: <br/>- MBA phải đảm bảo vận hành quá áp liên tục 5% khi phụ tải không quá phụ tải định mức và 10% khi phụ tải không quá 0,25 lần phụ tải định mức.<br/>2.8. Khả năng chịu đựng ngắn mạch:<br/>- Máy biến áp phải chịu được dòng ngắn mạch có trị số gấp 25 lần dòng định mức trong thời gian 4 giây (tại nấc phân áp cơ bản) mà không hư hại hoặc gây biến dạng<br/>2.9. Độ tăng nhiệt: Độ tăng nhiệt độ cho phép so với nhiệt độ môi trường xung quanh.<br/> + Cuộn dây: 600C.<br/> + Lớp dầu trên cùng: <br/> - Có bình dầu giãn nở: 500C.<br/> - Tự giãn nở: 550C.<br/>2.10. Mức tiếng ồn: Mức tiếng ồn cho phép của MBA không được quá 50dB.<br/>2.11. Dầu cách điện: Dầu sử dụng cho MBA phải là dầu mới (chưa sử dụng), sạch, được chế tạo theo tiêu chuẩn IEC 60296, có chất kháng oxy hóa và không có hợp chất Polychlorinated biphenyl (PCB).<br/>2.12. Sứ máy biến áp: Sứ cao thế, hạ thế và ty sứ MBA phải được chế tạo phù hợp với dung lượng MBA. Chiều dài dòng rò sứ cao, hạ thế MBA phải lớn hơn hoặc bằng 25mm/kV.<br/>2.13. Vỏ MBA:<br/>- Vỏ máy biến áp được thiết kế đảm bảo nâng được toàn bộ MBA và vận chuyển không bị biến dạng vĩnh viễn hoặc rò rỉ dầu. <br/>- Vỏ MBA và nắp được thiết kế sao cho không có các hóc, lõm bên ngoài để nước đọng lại.<br/><br/> | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện RMU trung thế 24kV - 200kA, 20kA/s | Loại 2 ngăn không mở rộng có cảnh báo sự cố đầu cáp và điện trở sấy. Dùng khí SF6 2 ngăn (1 ngăn đầu vào CDPT, 1 ngăn ra MBA SF6+ cầu chì); Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm : IEC 62271-200; Cấp bảo vệ: IP 65 cho thùng chứa thiết bị, P 2X cho vỏ tủ và ngăn cáp; Điện áp định mức: 24 kV; | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế gồm trụ đỡ máy biến áp (ATM tổng MCCB 400A + ATM lộ ra (2x200A) | Vỏ trạm trụ :H2500*W1400*D1450.T:1.6-3mm-Bao gồm hợp chụp thang máng cáp đi dây cho phần trung thế và hạ thế(Có tích hợp được trung thế) MCCB 3P 400AT 45kA MCCB 3P 200AT 26kA Biến dòng 300/5A Biến dòng 400/5A Đồng hồ Ampe Đồng hồ Volt 0~500V Chuyển mạch vol Đèn báo tín hiệu : Màu đỏ Đèn báo tín hiệu : Màu vàng Đèn báo tín hiệu : Màu xanh Cầu chì 5A Chống sét van GZ500 Thanh cái đồng mạ thiếc, bọc gen cho nhiệt, bao gồm: Thanh cái ngang chính: 400AF(350 ~ 400A) Thanh cái đứng chính: 400AF(350 ~ 400A) Thanh cái nhánh: 200AF (125~200A) Thanh cái trung tính: 400AF(350 ~ 400A) Thanh cái tiếp địa: 400AF(350 ~ 400A) Vật tư phu:Dây cáp điện,ghen bọc,đầu cốt,cầu đấu | 1 | Tủ |
| B | Xây dung, lắp đặt, thí nghiệm | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. | Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, | tủ xoay chiều 3 pha | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp | , cấp điện áp <=35kv | 1 | Tủ |
| 4 | Cáp trung thế (từ MBA sang tủ RMU) | Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC - W 1x70mm2 24kV | 18 | m |
| 5 | Cáp tổng hạ thế | Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | 14 | m |
| 6 | Đầu cáp cho ngăn lộ vào tủ RMU | Teeplug 24kV 3x95mm2 | 1 | Đầu |
| 7 | Đầu cáp ngăn vào và ra MBA | Elbow 24kV 70mm2 | 2 | Đàu |
| 8 | Đầu cốt đồng | M185mm2 | 8 | Đầu |
| 9 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. (3 pha) | Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | 9 | Đầu |
| 10 | Ép đầu cốt. | Tiết diện cáp <= 185mm2 | 0,8 | 10 Đầu |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. (01 đầu cáp 3 pha) | Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 | 2 | Đầu |
| 12 | Đào móng băng, | rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 3,456 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, | bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 0,96 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, | bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 2,184 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, | đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0824 | Tấn |
| 16 | Cọc tiếp địa | Thép L 63*63*6 | 1 | Cọc |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 1,5 | 10 Cọc |
| 18 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, | đất cấp III | 4,8 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, | độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,8 | m3 |
| 20 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, | máy biến áp 3 pha <=1MVA | 1 | Máy |
| 21 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, | điện áp <=35kv, 3 pha | 1 | Máy |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, | cáp 1 ruột | 1 | Sợi |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, | điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | Sợi |
| 24 | Thí nghiệm biến dòng điện | Điện áp <=1kv | 6 | Cái |
| 25 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , | dòng điện 300< 500A | 3 | Cái |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, | điện áp <=35kv | 1 | HT |
| 27 | Thí nghiệm chống sét van | điện áp <1kv, 1 pha | 3 | Cái |
| 28 | Thí nghiệm Ampemet | loại AC | 3 | Cái |
| 29 | Thí nghiệm Vonmet | loại AC | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi