Gói thầu: Gói thầu số 8 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201145587-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 8 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201059827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 19:35:00 đến ngày 2020-11-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,892,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ ĐỂ CẢI TẠO (KHÔNG KỂ KHU WC)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 341,77 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 72,5332 m3
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem Chương V 886,4234 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V 34,2299 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 921,0857 m2
6 Tháo dỡ lan can Chương V 94,875 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,882 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 1,1307 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 1,1307 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V 1,1307 100m3
B PHÁ DỠ KHU WC ĐỂ CẢI TẠO
1 Tháo dỡ máng rửa inox Chương V 10,18 m
2 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 8 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Chương V 76 bộ
4 Tháo dỡ bệ xí Chương V 28 bộ
5 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V 12 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V 2,0699 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 348,32 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 99,2008 m2
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,0341 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,0341 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V 0,0341 100m3
C PHẦN MÓNG CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V 72,0975 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V 0,2733 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,6571 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,3148 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,6629 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 0,6629 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V 0,6629 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 5,4163 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 9,735 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,1022 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 1,0845 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2072 100m2
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V 9,7813 m3
14 Khoan lỗ liên kết thép + bơm keo Chương V 192 lỗ
D PHẦN BỂ PHỐT KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 4,3219 m3
2 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Chương V 0,6732 tấn
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0888 100m2
4 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 8,1035 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 48,9313 m2
6 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 48,9313 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V 14,729 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 14,729 m2
9 Ngâm nước xi măng chống thấm Chương V 1 toàn bộ
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 2,128 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,1092 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V 1,6539 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Chương V 5 cái
E PHẦN NỀN KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,1971 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V 10,202 m3
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V 1.698,0934 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V 243,5511 m2
F NÂNG CẤP CẢI TẠO PHẦN THÂN KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V 19,6427 m3
2 Khoan lỗ liên kết thép + bơm keo Chương V 72 liên kết
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,7893 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 3,3914 tấn
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 3,1684 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V 49,6735 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,6228 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 8,6239 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 7,9585 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V 157,4907 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 15,7215 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 10,9965 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 8,1682 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V 0,066 m3
15 Khoan lỗ liên kết thép + bơm keo Chương V 5 liên kết
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,3979 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,9026 tấn
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,1746 100m2
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0192 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,0356 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,0205 tấn
22 Xây tường thẳng gạch AAC 25x10x60cm-chiều dày ≤25cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) Chương V 84,4935 m3
23 Xây tường thẳng gạch AAC 25x10x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) Chương V 101,7451 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V 25,7573 m3
G NÂNG CẤP CẢI TẠO PHẦN MÁI KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V 9,3948 m3
2 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V 202,1364 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 125,1476 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 1.411,3125 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 1.143,965 m2
6 Nắp lên mái Chương V 1,4884 m2
7 Khóa nắp Chương V 1 cái
8 Mũ tôn dày 0,47mm Chương V 9,82 m
H PHẦN HOÀN THIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 21,857 100m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V 856,286 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V 1.597,8682 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 359,6796 m2
5 Thi công trần thạch cao khung xương nổi Chương V 510,4248 m2
6 Xốp dày 5cm trên trần Chương V 510,4248 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 589,2252 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 763,257 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 773,8492 m
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 562,071 m2
11 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 562,071 m2
12 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Chương V 1.307,227 m2
13 Lát, ốp gạch thẻ, vữa lót M75 Chương V 18,576 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 1.331,076 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V 334,0229 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 5.529,4668 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 2.870,9216 m2
I VÁCH NGĂN VỆ SINH TRẦN WC
1 Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) Chương V 143,628 m2
2 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V 323,8772 m2
3 Gia công hệ khung đỡ chậu Inox 30x30x1,5 Chương V 0,1046 tấn
4 Lắp dựng khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V 0,1046 tấn
5 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 13,86 m2
J BẬC TAM CẤP
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 4,931 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,0493 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 0,0493 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V 0,0493 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 2,2614 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V 8,0596 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V 0,5936 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 31,258 m2
9 Lát đá bậc tam cấp Chương V 91,66 m2
K SÂN KHẤU
1 Xây tường thẳng gạch AAC 25x10x60cm-chiều dày ≤25cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) Chương V 3,1854 m3
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 2,4774 m3
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,2094 tấn
4 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,2497 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Chương V 34 cái
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 9,3299 m2
7 Lát đá bậc tam cấp Chương V 9,3299 m2
L PHẦN CỬA
1 Khóa đơn điểm cửa đi (tháo khóa cửa cũ, lắp mới) Chương V 23 bộ
2 Khóa bán nguyệt (tháo khóa cửa cũ, lắp mới) Chương V 18 bộ
3 Lắp dựng cửa Chương V 326,068 m2
4 Tháo hoa sắt cửa Chương V 104,76 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V 64,6822 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 64,6822 m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 104,76 m2
8 Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 106,92 m2
9 Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 01 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 44,14 m2
10 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 44,28 m2
11 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất 02 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 12,24 m2
12 Vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 82,4884 m2
13 Vách mặt dựng khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V 81,12 m2
14 Cửa thép chống cháy, (phụ kiện đồng bộ) Chương V 8,1 m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,7641 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 27,8118 1m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 44,28 m2
M PHẦN CẦU THANG LAN CAN THANG
1 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 5,4066 m3
2 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 0,4718 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,5464 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,1119 tấn
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 2,9029 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 47,18 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 62,2934 m2
8 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V 80,08 m
9 Láng granitô cầu thang Chương V 43,7736 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 75,8398 m2
11 Sản xuất lắp đặt lan can thang inox (bao gồm cả tay vịn ) Chương V 23,08 md
12 Sản xuất lắp đặt tay vịn trẻ em inox Chương V 54,52 md
13 Gia công lan can Chương V 0,0431 tấn
14 Gia công thang sắt Chương V 0,1759 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 7,564 1m2
16 Lắp dựng lan can sắt Chương V 6,72 m2
17 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác Chương V 0,1759 tấn
N PHẦN LAN CAN NHÀ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V 72,752 m2
2 Gia công lan can Chương V 4,9679 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 72,752 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 270,3785 1m2
5 Chi tiết hoa trang trí Chương V 12 chi tiết
6 Lắp dựng lan can sắt Chương V 247,8215 m2
O PHẦN THANG THÉP
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V 2,3424 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V 1,533 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V 0,2913 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,5111 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,0971 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,2044 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 0,2044 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V 0,2044 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 3,2154 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 6,0982 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,1541 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,6998 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,427 100m2
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V 0,0823 tấn
15 Bu lông M20, L=60cm Chương V 56 cái
16 Sản xuất thang sắt Chương V 10,6433 tấn
17 Gia công xà gồ thép Chương V 0,1353 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,1353 tấn
19 Lắp đặt kết cấu thép thang thép Chương V 10,6433 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V 368,8952 m2
21 Gia công hoa sắt lan can thang Chương V 93,888 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V 93,888 m2
23 Lắp dựng lan can sắt Chương V 93,888 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V 0,2678 100m2
P PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Chương V 43,875 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 43,875 m3
3 Băng báo hiệu cáp Chương V 75 md
4 Lớp gạch bảo vệ Chương V 714,2857 viên
5 Lắp đặt tủ điện tổng KT(400x300x200)mm Chương V 1 hộp
6 Lắp đặt các automat 3 pha >200A Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha >200A Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V 1 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 150mm2 Chương V 20 m
11 Lắp đặt dây dẫn cáp 4x35mm2 Chương V 26 m
12 Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 4x95mm2 Chương V 55 m
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Chương V 25 m
14 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Chương V 26 m
15 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V 25 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Chương V 0,75 100 m
17 Cáp đồng M95 Chương V 20 m
18 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 Chương V 4 cọc
19 Đầu kẹp ốc siết cáp Chương V 4 bộ
20 Hộp kiểm tra Chương V 1 cái
Q PHẦN CHỐNG SÉT
1 Cáp đồng M70 Chương V 16 m
2 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V 13 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V 13 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V 23 cọc
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 32,32 m3
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Chương V 361 m
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,3232 100m3
8 Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 Chương V 241 cái
9 Thép dẹt tiếp địa 30x4 không sơn Chương V 101 m
10 Hộp kiểm tra Chương V 9 cái
11 Thép 50x5x400 không sơn Chương V 26 cái
12 Sản xuất gỗ Phíp Chương V 26 cái
13 Bu lông M12 x100 Chương V 26 cái
14 Lắp đặt sứ các loại Chương V 13 sứ
R ĐIỆN KHU NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT(800x600x200)mm Chương V 2 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tổng KT(600x400x200)mm Chương V 2 hộp
3 Lắp đặt tủ điện 18 Module Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt tủ điện 12 Module Chương V 13 hộp
5 Lắp đặt tủ điện 8 Module Chương V 3 hộp
6 Lắp đặt tủ điện 6 Mode Chương V 5 hộp
7 Lắp đặt các automat 3 pha >200A Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha 200A Chương V 2 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A Chương V 2 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Chương V 3 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V 3 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A Chương V 30 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V 13 cái
16 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Chương V 16 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V 39 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V 66 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V 27 cái
20 Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A Chương V 7 cái
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V 54 bộ
22 Lắp đặt led panel dài 0,6m, 48w Chương V 22 bộ
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V 12 bộ
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V 34 bộ
25 Đèn áp trần bóng Led 1x9W-220V Chương V 54 bộ
26 Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V Chương V 73 bộ
27 Lắp đặt đèn gương Chương V 6 bộ
28 Lắp đặt quạt trần Chương V 44 cái
29 Quạt trần tận dụng lắp lại Chương V 10 cái
30 Quạt thông gió ốp trần KT250x250 Chương V 26 cái
31 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 26 cái
32 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 28 cái
33 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 14 cái
34 Đế âm Chương V 68 hộp
35 Hộp box đấu dây Chương V 645 hộp
36 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V 26 hộp
37 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V 117 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 Chương V 10 m
39 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Chương V 15 m
40 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Chương V 20 m
41 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Chương V 74 m
42 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Chương V 15 m
43 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Chương V 30 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V 50 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V 542 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Chương V 73 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V 121 m
48 Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 Chương V 10 m
49 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Chương V 35 m
50 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V 616 m
51 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Chương V 88 m
52 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V 675 m
53 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 5.182 m
54 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 7.192 m
55 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm Chương V 45 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Chương V 784 m
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V 383 m
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V 3.665 m
59 Măng sông 32 Chương V 270 cái
60 Măng sông 25 Chương V 132 cái
61 Măng sông 20 Chương V 1.264 cái
S CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Chương V 47,79 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 47,79 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 Chương V 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V 1,76 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 0,16 100m
6 Lắp đặt van ren, ĐK63mm Chương V 2 cái
7 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Chương V 2 cái
8 Lắp đặt van phao cơ D40 + Van chống cạn Chương V 3 cái
9 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D63 Chương V 2 cái
10 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 Chương V 44 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Chương V 4 cái
13 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D63 Chương V 4 cái
14 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63mm Chương V 10 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V 18 cái
17 Lắp đặt côn thu PPR D40-32, D40-25 Chương V 2 cái
18 Lắp đặt kép đúc D50 Chương V 4 cái
19 Lắp đặt kép đúc D32 Chương V 2 cái
20 Crephin D50 Chương V 2 cái
21 Đấu nối với đồng hồ nước Chương V 1 công
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V 210 m
T THIẾT BỊ NƯỚC NHÀ CHÍNH
1 Lắp đặt gương soi KT 1800x500 Chương V 11 cái
2 Lắp đặt gương soi KT 500x800 Chương V 6 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 33 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 39 bộ
6 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V 20 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) Chương V 24 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam (người lớn) Chương V 6 bộ
9 Lắp đặt xí bệt Chương V 6 bộ
10 Lắp đặt xí bệt Chương V 68 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 74 cái
12 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V 74 cái
13 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V 7 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V 1 bộ
15 Chậu rửa liên hoàn Chương V 2 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V 3 bộ
17 Cầu chắn rác D120 Chương V 21 cái
18 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Chương V 12 cái
19 Thoát sàn D90 Chương V 53 cái
20 Thoát sàn D60 Chương V 17 cái
21 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V 2 bể
22 Van phao điện Chương V 3 bộ
23 Van phao chống cạn Chương V 2 bộ
24 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V 3 cái
25 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Chương V 4 cái
26 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V 15 cái
27 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V 34 cái
28 Lắp đặt van ren, ĐK ≤20mm Chương V 2 cái
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 11 bộ
U CẤP NƯỚC NHÀ CHÍNH
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V 0,76 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 1,9 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V 4,36 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V 0,16 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chương V 0,76 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chương V 1,9 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chương V 4,36 100m
9 Khử trùng ống nước Chương V 7,18 100m
10 Ống tránh, ĐK 25mm Chương V 45 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V 16 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V 45 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V 202 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V 5 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn thu PPR D50-32, D50-40 Chương V 3 cái
18 Lắp đặt côn thu PPR D40-32, D40-25 Chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn thu PPR D32-25 Chương V 24 cái
20 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D50 Chương V 3 cái
21 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32 Chương V 28 cái
22 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25 Chương V 220 cái
23 Lắp đặt thu hàn nhiệt PPR D50-32, D50-40 Chương V 9 cái
24 Lắp đặt tê thu PPR D40-32, D40-25 Chương V 4 cái
25 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32-25 Chương V 4 cái
26 Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25 Chương V 7 cái
27 Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D32 Chương V 2 cái
28 Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 Chương V 186 cái
29 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D50 Chương V 5 cái
30 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D25 Chương V 79 cái
31 Lắp đặt kép đúc D40 Chương V 5 cái
32 Lắp đặt kép đúc D15 Chương V 501 cái
33 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 Chương V 3 cái
34 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 Chương V 4 cái
35 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 Chương V 15 cái
36 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 Chương V 34 cái
37 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm Chương V 262 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 Chương V 4 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 Chương V 19 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Chương V 48 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Chương V 109 cái
V THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V 2,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V 5,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V 2,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Chương V 1,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Chương V 0,8 100m
6 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Chương V 113 cái
7 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Chương V 104 cái
8 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 Chương V 23 cái
9 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90, D110-60 Chương V 16 cái
10 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 Chương V 54 cái
11 Lắp đặt chếch PVC D125 Chương V 3 cái
12 Lắp đặt chếch PVC D110 Chương V 205 cái
13 Lắp đặt chếch PVC D90 Chương V 202 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 Chương V 93 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PVC D48 Chương V 32 cái
16 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D42 Chương V 33 cái
17 Siphong D90, D60 Chương V 70 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Chương V 2 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Chương V 46 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Chương V 158 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Chương V 140 cái
22 Lắp đặt côn thu D110-D60, D110-75, D110-48 Chương V 32 cái
23 Lắp đặt côn thu D90-D60, D90-75 Chương V 8 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V 102 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Chương V 126 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Chương V 19 cái
27 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm Chương V 42 cái
28 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm Chương V 45 cái
29 Lắp măng sông, đường kính 110mm Chương V 65 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V 145 cái
31 Lắp măng sông, đường kính 60mm Chương V 52 cái
32 Lắp măng sông, đường kính 48mm Chương V 28 cái
33 Lắp măng sông, đường kính 42mm Chương V 45 cái
W BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Thuê cừ Larsen IV Chương V 75,96 m
2 Vận chuyển cừ Chương V 1 toàn bộ
3 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,2699 tấn
4 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Chương V 0,7596 100m
5 Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW Chương V 0,7596 100m
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III Chương V 1,4387 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II Chương V 2,892 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V 4,9548 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1774 100m2
10 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V 11,4112 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,1807 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 3,5157 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 0,5889 tấn
14 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V 15,2046 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V 6,0238 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V 1,3911 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 0,3092 100m2
18 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V 63,612 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 63,612 m2
20 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 63,612 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 63,612 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 32,9232 m2
23 Gia công thang inox Chương V 0,0226 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,0226 tấn
25 Băng cản nước Sika Waterbar V25 Chương V 24,44 m
26 Sản xuất. lắp dựng cửa nắp bể bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) Chương V 1 bộ
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,21 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 1,2576 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 1,2576 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V 1,2576 100m3
X NHÀ TRẠM BƠM
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V 9,5106 m3
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,0946 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0185 100m2
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0067 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,7392 m3
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 3,0044 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,1507 100m2
8 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,2321 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0238 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1558 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,3397 tấn
12 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Chương V 49,186 m2
13 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V 8,352 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 2,706 m2
15 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Chương V 43,994 m2
16 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 23,21 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 57,538 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 69,91 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 24,864 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 24,864 m2
21 Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 01 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ). Chương V 1,89 m2
22 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ). Chương V 1,08 m2
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,0051 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1,08 1m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 1,08 m2
26 Lắp đặt Tủ điện KT400x300x200 Chương V 1 hộp
27 Tủ điện Modul 6 aptomat Chương V 1 hộp
28 Lắp đặt aptomat MCB 50-40A-3P-10kA Chương V 3 cái
29 Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kA Chương V 2 cái
30 Lắp đặt aptomat MCB 20A-16A-1P-6kA Chương V 1 cái
31 Lắp đặt aptomat MCB 10-6A-1P-6kA Chương V 1 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Chương V 20 m
33 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 110 m
34 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 20 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V 20 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Chương V 40 m
37 Măng sông 25 Chương V 7 cái
38 Lắp đặt măng sông nối ống bảo hộ D20 Chương V 13 cái
39 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa Chương V 2 cái
40 Lắp đặt đèn chiếu sáng 1,2m Led 1x18W Chương V 2 bộ
41 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V 3 cái
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,08 100m
43 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chương V 6 cái
44 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 Chương V 2 cái
45 Cầu chắn rác D120 Chương V 2 bộ
Y LÁT SÂN TƯỜNG BO
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 1.130 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 11,022 m2
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,0339 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,0339 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V 0,0339 100m3
6 Lát gạch Terrazzo 400x400mm : Chương V 1.130 m2
7 Lát đá mặt tường bo Chương V 12,525 m2
8 Trồng cây xanh Chương V 2 cây
Z CỔNG TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 18,19 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V 198,8408 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 1.157,1 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 1.157,1 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.157,1 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 198,8408 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 18,19 m2
8 Gia cố lắp đặt lại biển cổng Chương V 1 toàn bộ
9 Sơn kẻ chữ trang trí biển cổng Chương V 1 toàn bộ
AA TƯỜNG RÀO KHU THANG LÀM MỚI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V 1,683 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,0168 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,0168 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V 0,0168 100m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V 1,683 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 0,5445 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 5,412 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 23,1963 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 23,34 m
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 28,6083 m2
AB NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V 92,9116 m2
2 Tháo khung nhà xe cũ Chương V 2 công
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 26,4132 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 8,8044 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,1761 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 0,1761 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V 0,1761 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,656 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 3,9534 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,2069 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,1171 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 0,1726 tấn
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 4,3865 m3
14 Gia công hệ khung dàn Chương V 1,3926 tấn
15 Lắp cột, khung thép các loại Chương V 1,3926 tấn
16 Gia công xà gồ thép Chương V 0,7114 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,7114 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 104,0458 1m2
19 Bu lông M20, L=60cm Chương V 48 cái
20 Bu lông M14, L=15cm Chương V 4 cái
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V 1,6355 100m2
22 Tôn úp nóc tôn dày 0,47mm Chương V 12,1 m
AC NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 81,46 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V 15,4236 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 40,6536 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 56,23 m2
AD HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm Chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Chương V 0,82 100m
4 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V 1,83 100m
5 Lắp bích thép D100mm Chương V 64 Bích
6 Lắp đặt bích thép bịt D100 Chương V 2 Bích
7 Lắp đặt côn thép đen D65/50 Chương V 15 cái
8 Lắp đặt côn thép đen D100/65 Chương V 2 cái
9 Lắp đặt kép thép đen D65 Chương V 4 cái
10 Lắp đặt kép thép đen D50 Chương V 15 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 Chương V 8 cái
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 Chương V 12 cái
13 Lắp đặt cút thép đen D100 Chương V 13 cái
14 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 Chương V 10 cái
15 Lắp đặt tê thép đen D100 Chương V 10 cái
16 Lắp đặt tê thép đen D100/65 Chương V 8 cái
17 Thử áp lực đường ống < D100 Chương V 1,42 100m
18 Thử áp lực đường ống D100 Chương V 1,83 100m
19 Đai treo, giữ ống D65 Chương V 4 Cái
20 Đai treo ống D100 Chương V 4 Cái
21 Trụ đỡ ống Chương V 5 Cái
22 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V 4 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều D100 Chương V 3 cái
24 Lắp đặt van một chiều D65 Chương V 1 cái
25 Lắp đặt van chặn mặt bích D100 Chương V 4 cái
26 Lắp đặt van chặn mặt bích D65 Chương V 1 cái
27 Lắp đặt van ren D25 Chương V 2 cái
28 Lắp đặt van một chiều D25 Chương V 3 cái
29 Y lọc rác D100 Chương V 2 cái
30 Rọ hút D100 Chương V 2 cái
31 Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l Chương V 1 Cái
32 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V 1 bể
33 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 2 cái
34 Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS Chương V 1 tủ
35 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H = 36m.c.n, Q = 17.5l/s. H = 36m.c.n, Q = 17.5l/s 1 máy
36 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel H = 36m.c.n, Q = 17.5l/s. H = 36m.c.n, Q = 17.5l/s. 1 máy
37 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Chương V 120 m
38 Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 Chương V 40 m
39 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 600x500x180 Chương V 12 hộp
40 Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180 Chương V 1 hộp
41 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x700x200 Chương V 1 hộp
42 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép Chương V 0,756 m3
43 Van chữa cháy chuyên dụng D50 Chương V 12 cái
44 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Chương V 12 cái
45 Lăng phun D13 Chương V 12 cái
46 Khớp nối ren trong D50 Chương V 12 cái
47 Khớp nối đầu vòi D50 Chương V 24 cái
48 Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Chương V 12 cái
49 Lăng phun D16 Chương V 2 cái
50 Khớp nối ren trong D65 Chương V 2 cái
51 Khớp nối đầu vòi D65 Chương V 4 cái
52 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V 18 Cái
53 Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg Chương V 72 cái
54 Kệ đựng bình chữa cháy Chương V 36 hộp
55 Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa Chương V 1 cái
56 Trụ tiếp nước chữa cháy Chương V 1 cái
57 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Chương V 12 1 lỗ khoan
58 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 2 100m2
59 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Chương V 26,5 10m
60 Đào đất cấp 3 đặt đường ống Chương V 128,4 m3
61 Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc Chương V 1,2619 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V 12,84 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 12,84 100m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 14,05 m3
65 Băng tan cuốn ống Chương V 200 Cuộn
66 Đay cuốn ống Chương V 8 Kg
67 Bulong+đai ốc M16 Chương V 300 Bộ
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 178,5 m2
69 Vật tư, vật liệu phụ khác…… Chương V 1 HT
70 Cộng A Chương V 0 0.0
71 Hệ thống báo cháy Chương V 0 0.0
72 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Chương V 1 tủ
73 Ắc quy dự phòng 24VDC Chương V 1 bộ
74 Đóng cọc tiếp địa Chương V 1 cọc
75 Dây tiếp địa Chương V 30 m
76 Lắp đặt đầu báo cháy khói Chương V 122 bộ
77 Lắp đặt đầu báo nhiệt Chương V 7 bộ
78 Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói Chương V 129 bộ
79 Lắp đặt thiết bị cuối đường dây Chương V 10 bộ
80 Vỏ hộp tổ hợp Chương V 8 hộp
81 Chuông báo cháy Chương V 8 bộ
82 Nút ấn báo cháy thường Chương V 8 bộ
83 Đèn báo cháy Chương V 8 bộ
84 Đèn báo cháy phòng Chương V 23 bộ
85 Hộp đấu dây kỹ thuật Chương V 6 hộp
86 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Chương V 2.094,3 m
87 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 Chương V 75 m
88 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 Chương V 32 m
89 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy Chương V 2.094,3 m
90 Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu Chương V 1,07 100m
91 Hộp chia ngả PVC Chương V 137 Cái
92 Tê PVC D20 Chương V 850 Cái
93 Cút PVC D20 Chương V 1.350 Cái
94 Măng xông PVC D20 Chương V 795 Cái
95 Kẹp đỡ ống PVC D20 Chương V 1.590 Cái
96 Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy Chương V 1 HT
97 Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống Chương V 1 HT
98 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V 44 bộ
99 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Chương V 10 bộ
100 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V 4 cái
101 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 Chương V 592 m
102 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy Chương V 592 m
103 Hộp chia ngả PVC Chương V 54 Cái
104 Tê PVC D20 Chương V 120 Cái
105 Cút PVC D20 Chương V 180 Cái
106 Măng xông PVC D20 Chương V 226 Cái
107 Kẹp đỡ ống PVC D20 Chương V 450 Cái
108 Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy Chương V 1 HT
109 Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. Chương V 1 Bộ
AE THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS Chương V 1 cái
2 Bơm chữa cháy động cơ điện H = 36m.c.n, Q = 17.5l/s. 1 cái
3 Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 36m.c.n, Q = 17.5l/s. 1 cái
4 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Chương V 1 cái
AF TRANG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
1 Bảng quay 2 mặt KT: 1000 x 700 x 1350 mm<br/>Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng chất liệu chống loá Hàn Quốc có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dầy 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển.<br/>Tính năng: Với 02 mặt: 01 mặt từ và 01 mặt nỉ, sản phẩm hỗ trợ Giáo viên mầm non vừa kết hợp viết chữ vừa kết hợp gắn chữ, đồ dùng học tập lên trên bảng giúp trẻ tư duy, hình dung nhanh nhất. Với chất liệu chống loá đặc biệt, sản phẩm sử dụng trong lớp không bị ảnh hưởng bởi ánh đèn hay ánh sáng làm loá bảng. Hai mặt bảng có thể quay chuyển mặt đễ dàng. Ray phấn thuận tiện cho quá trình viết. Bánh xe giúp di chuyển bảng dễ dàng tới mọi vị trí.<br/>Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 5 Cái
2 Giá để giày dép Kích thước: D900 x R300 x C500(mm). Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá gồm 03 tầng thông 02 mặt, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 10 Cái
3 Tủ đồ dùng cá nhân Kích thước: (1800x400x950) mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm (hậu alu màu vân gỗ dày 3mm) đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Gồm 18 ô có cánh mở tay khoét, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 5 Cái
4 Bàn giáo viên Kích thước: D900 x R480 x C550(mm). Vật liệu: Mặt bàn bằng nhựa PVC cao cấp đúc liền khối dày 17 mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện, có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 5 Cái
5 Ghế giáo viên Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Vật liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất. Với thiết kế đặc biệt: 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 10 Cái
6 Tủ đựng chăn, màn, chiếu Kích thước: D1800 x S400 x C1000 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu alu màu vân gỗ). Tủ được chia khoang để chăn chiếu, gối cho trẻ. Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng và được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 5 Cái
7 Đàn Organ Model: PSR E463 Hãng sản xuất: Yamaha hoặc tương đương Bao gồm cả bao da, chân đàn, adapter, giấy bảo hành Số phím: 61 Âm sắc: 755 Phần đệm (Style): 200 Đề mô: 30 Phần thu: 6track (10 bài hát) Bộ nhớ USB Kết nối Iphone/iPod touch/iPad Có cổng kết nối với các thiết bị khác: Headphon,Pedal,máy tính. 5 Cái
8 Ti vi 43 inch + giá treo Model: UA43N5500AKXXV. Hãng Sam Sung hoặc tương đương Loại tivi: Smart Tivi Màn hình: 43 inche Độ phân giải: Full HD Kết nối internet: Wifi, Cổng LAN Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2 (Kèm cả giá treo tivi) 5 Cái
9 Tủ đồ dùng cho cô Tủ đồ dùng cho cô Ký hiệu: TU09K4. Hãng sản xuất: Hòa Phát hoặc tương tương Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. 5 Cái
10 Giường cho trẻ Kích thước: 1200 x 600 x 100 mm. Vật liệu: Giường bằng sợi lưới đặc biệt chịu lực, chịu nhiệt, có độ bền cao, không thấm nước, không bị co giãn, thoáng khí, bền, đẹp. Khung được làm bằng thép ống tròn 21 dày 1,5mm sơn tĩnh điện, 02 thanh giằng đỡ bằng thép ống tròn 16 dày 1,2 mm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn chống võng lưng. Chân giường được làm từ nhựa PP siêu bền, siêu nhẹ. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ, dùng cho 1 trẻ. Có thể xếp chồng lên nhau dễ dàng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 210 Cái
11 Chăn đắp cho trẻ Chăn đắp cho trẻ (3 cháu/chăn) Vật liệu: Chăn băng lông tuyết. Một chăn dùng cho 3 cháu 60 Cái
12 Thảm trải sàn Vật liệu: Tấm thảm xốp có răng cưa Kích thước tấm: 60x60 cm 294 m2
13 Rèm cản nắng dùng cho cửa sổ Loại rèm: Rèm cuốn (cửa sổ) Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa in họa tiết chống nắng. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu). 135 m2
14 Bàn + ghế vi tính giáo viên * Bàn: Kích thước: 800 x 500 x 750 mm Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh mặt bàn dày 30mm, còn lại dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bàn có một hộc liền cánh mở có khóa. * Ghế: Kích thước: mặt ghế (400 x 400), cao phù hợp với chiều cao của bàn. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 5 Bộ
15 Cây nước nóng, lạnh Kangaroo KG-41W hoặc tương đương, có khoang khử trùng Model: KG-41W Công suất: Nóng: 530W/Lạnh: 90W Bình chứa nước nóng: Dùng tích 5L/h, bình Inox 304 Bình chứa nước lạnh: Dung tích 6L/h, bình Inox 304 Cơ chế làm lạnh: Block 5 Cái
16 Bàn học sinh Kích thước: D900 x R480 x C460 - 500(mm). Vật liệu: Mặt bàn bằng nhựa PVC cao cấp đúc liền khối dày 17 mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện, có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 90 Cái
17 Ghế học sinh Kích thước: Cao 26 -28 cm Vật liệu: Nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc. Chân ghế kiểu chữ A đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 175 Cái
18 Bảng tương tác - Ký hiệu: R5-900 (hoặc model mới hơn cùng chủng loại) hãng HiteVision hoặc tương đương - Chất lượng mới 100% - Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Công nghệ: Hồng ngoại - Kích thước bảng: 2016 x 1165 mm - Vùng hiển thị: 1880 x 1165 mm - Tỷ lệ: 16:10 - Thanh công cụ: 2 thanh - Loại khung: Hợp kim - Cảm ứng đa điểm: 10 điểm - Cảm ứng: Bằng tay hoặc bút - Khay để bút: Lựa chọn thêm - Độ phân giải: 32767 x 32767 - Tốc độ quyét: 125 điểm/giây - Độ chính xác: 1mm - Kết nối: USB (A – B) - Chiều dài cáp USB: 10 mét - Mức tiêu thụ điện <0,5w - Phần mềm hỗ trợ hệ điều hành: Win7/Win8 32 bit hoặc 64 bit - Kích thước: 2126 x 1275 x 57.8(mm) 1 Cái
19 Phụ kiện lắp đặt bảng tương tác Bao gồm cả công lắp đặt và vật tư phụ kiện đi kèm 1 Bộ
AG GIÁ GÓC CHUYÊN ĐỀ
1 Giá đồ chơi góc văn học Kích thước: 1000 x 300 x 900 mm<br/>Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dốc có gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng.<br/>Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng và được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 5 Bộ
2 Góc nội trợ - tủ bếp Kích thước: Khối tủ lạnh: D400 x R400 x C900 mm; 02 khối còn lại : D400 x R400 x C550 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, ngoài ra khối bàn bếp và chậu rửa có cánh gỗ mica mở, chậu rửa inox hình tròn. Giá gồm 3 chi tiết rời là 01 tủ bếp, 01 tủ lạnh, 01 bàn chậu rửa. Chân có núm nhựa. Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng và được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 5 Cái
3 Giá góc bán hàng Kích thước: 1000x300x800mm. Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 2 mặt, gồm 3 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng và được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường 5 Bộ
4 Giá góc bác sỹ Kích thước: 800 x 300 x 900 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được thiết kế dạng tủ kệ, bên trái là tủ 3 tầng 3 cánh mở, trên tạo hình mái nhà chữ thập có thể cất giữ thuốc, đồ dùng đồ chơi dụng cụ bác sỹ, bên phải là kệ chia thành 3 tầng để đồ chơi và học liệu. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 5 Bộ
5 Giá góc xây dựng Kích thước: 1000 x 300 x 800 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu,chia 02 khoang mỗi khoang 03 tầng (Hậu có thể ốp alu vân gỗ nếu có yêu cầu). Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 5 Cái
6 Giá âm nhạc Kích thước: 1000 x 300 x 800mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm có gờ bao quanh viền trên 50mm, thông 02 mặt (không hậu). Giá có chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng và được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường 5 Cái
7 Giá góc tạo hình Kích thước: D1000 x S300 x C600 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm, không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp; Giá thông 02 mặt, 2 khoang: 01 khoang 2 tầng, 01 khoang 03 tầng, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 5 Cái
8 Góc biểu diểu diễn rối tay Kích thước: 900 x 300 x 900 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được tạo hình theo hình cái nơ, mặt sau của góc kể truyện có 01 tầng với 02 ô để đồ chơi, học liệu và con rối, hồi của sân khấu rối được tạo hình các đường cong nghệ thuật, sơn vẽ nghệ thuật 2 mặt của vách sân khấu. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng và được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 5 Cái
9 Giá góc toán Kích thước: D1000 x S300 x C800 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá gồm 03 khoang, 02 khoang 2 bên chia 3 tầng, khoang giữa để 02 tầng để đồ chơi và học liệu. Chân có bánh xe di chuyển Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng và được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 5 Cái
10 Giá thiên nhiên Kích thước: D1000 x S300 x C600 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thông 02 mặt 2 tầng, tầng dưới 03 ô, tầng trên 02 ô để đồ. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng và được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 5 Bộ
AH ĐỒ CHƠI TRONG LỚP
1 Bộ đồ chơi thiết bị gia đình Vật liệu: Toàn bộ làm bằng composite cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 1 bếp nướng + 1 máy xay sinh tố. Các chi tiết mô tả chính xác các thiết bị đồ dùng trong gia đình: bếp nấu, bếp nướng, máy xay sinh tố. giúp trẻ hình dung và thực hành các công việc gắn với các thiết bị trong gia đình.<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 5 bộ
2 Bộ dụng cụ bếp Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox. Một bộ gồm 40 chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như: nồi, xoong, chảo, đũa, muôi, bát, đĩa, thìa, đũa…..Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ. Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn, xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 5 Bộ
3 Bộ dụng cụ bác sỹ Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng như: tai nghe, nhiệt độ, kéo, kim tiêm, thuốc có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. và 01 xe đẩy thiết bị y tế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất, đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 5 Bộ
4 Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết Vật liệu: Bằng gỗ gồm 51 chi tiết sơn 4 màu cơ bản và màu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 8 khối chữ nhật, 2 khối hình vuông, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X, 4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp gỗ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 5 Bộ
5 Gạch xây dựng to Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 33 viên to Kích thước (140x70x35)mm, 9 viên gạch nửa Kích thước (70x70x35)mm, được sơn mầu giống mầu gạch thật, khoan thủng 2 lỗ mô phỏng gạch thật, các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, dao xây kích thước phù hợp với trẻ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 5 Bộ
6 Bộ dụng cụ âm nhạc Vật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 5 Thùng
7 Bộ đồ chơi góc học toán (Bộ đồ chơi xếp hình tam giác) Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn và thẩm mỹ. Sản phẩm gồm các chi tiết giống nhau có màu sắc khác nhau có thể ghép thành các khối hình học như hình vuông, tam giác, hình tròn, lục giác….Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa. Có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được cấp giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN về an toàn đồ chơi trẻ em. 5 Bộ
8 Bộ xâu dây tạo hình Vật liệu: Bằng gỗ, gồm các khối hình và dây để xâu các khối hình lại với nhau, các khối hình đạt tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN 25 Bộ
9 Bộ hình khối Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm 4 khối hình học: chữ nhật, vuông, tròn, tam giác với các kích thước cao thấp khác nhau, màu sắc khác nhau giúp trẻ phân biệt các khối hình học, màu sắc, cao – thấp và rèn luyện khả năng sắp xếp đúng vị trí. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 20 Bộ
10 Bộ xếp hình các PTGT Vật liệu: Bằng gỗ gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ, được xếp và hộp tương ứng. Các khối hình có thể lắp ghép với nhau tạo ra các xe ô tô khác nhau, với bánh xe, cabin, và thùng xe theo ý sáng tạo của trẻ, được xếp vào hộp gỗ kích thước (250 x 220 x 55) mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. 5 Bộ
11 Đồng hồ học số học hình Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm các khối hình khác nhau tương ứng với một giờ có số, trẻ có thể nhấc ra và đặt vào đúng vị trí. Giúp bé làm quen với hình khối, màu sắc, nhận biết các số và tập xem giờ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 5 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->