Gói thầu: Gói thầu số 8 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201145587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201059827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 19:35:00 đến ngày 2020-11-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,892,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ ĐỂ CẢI TẠO (KHÔNG KỂ KHU WC) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 341,77 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 72,5332 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Chương V | 886,4234 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 34,2299 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 921,0857 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Chương V | 94,875 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,882 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 1,1307 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 1,1307 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V | 1,1307 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ KHU WC ĐỂ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ máng rửa inox | Chương V | 10,18 | m |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V | 76 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 28 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V | 2,0699 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 348,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 99,2008 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0341 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V | 72,0975 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V | 0,2733 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,6571 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,3148 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 0,6629 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 0,6629 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V | 0,6629 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 5,4163 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 9,735 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1022 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,0845 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V | 9,7813 | m3 |
| 14 | Khoan lỗ liên kết thép + bơm keo | Chương V | 192 | lỗ |
| D | PHẦN BỂ PHỐT KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 4,3219 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,6732 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,1035 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 48,9313 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 48,9313 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 14,729 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 14,729 | m2 |
| 9 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 1 | toàn bộ |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 2,128 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,6539 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chương V | 5 | cái |
| E | PHẦN NỀN KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,1971 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V | 10,202 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V | 1.698,0934 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V | 243,5511 | m2 |
| F | NÂNG CẤP CẢI TẠO PHẦN THÂN KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 19,6427 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ liên kết thép + bơm keo | Chương V | 72 | liên kết |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,7893 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,3914 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 3,1684 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V | 49,6735 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,6228 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 8,6239 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 7,9585 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V | 157,4907 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 15,7215 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 10,9965 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 8,1682 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 0,066 | m3 |
| 15 | Khoan lỗ liên kết thép + bơm keo | Chương V | 5 | liên kết |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3979 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,9026 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,1746 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0356 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0205 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch AAC 25x10x60cm-chiều dày ≤25cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | Chương V | 84,4935 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch AAC 25x10x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | Chương V | 101,7451 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 25,7573 | m3 |
| G | NÂNG CẤP CẢI TẠO PHẦN MÁI KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 9,3948 | m3 |
| 2 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 202,1364 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 125,1476 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 1.411,3125 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.143,965 | m2 |
| 6 | Nắp lên mái | Chương V | 1,4884 | m2 |
| 7 | Khóa nắp | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Mũ tôn dày 0,47mm | Chương V | 9,82 | m |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 21,857 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V | 856,286 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V | 1.597,8682 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 359,6796 | m2 |
| 5 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Chương V | 510,4248 | m2 |
| 6 | Xốp dày 5cm trên trần | Chương V | 510,4248 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 589,2252 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 763,257 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 773,8492 | m |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 562,071 | m2 |
| 11 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 562,071 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V | 1.307,227 | m2 |
| 13 | Lát, ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V | 18,576 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 1.331,076 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 334,0229 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 5.529,4668 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 2.870,9216 | m2 |
| I | VÁCH NGĂN VỆ SINH TRẦN WC | |||
| 1 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 143,628 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V | 323,8772 | m2 |
| 3 | Gia công hệ khung đỡ chậu Inox 30x30x1,5 | Chương V | 0,1046 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,1046 | tấn |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 13,86 | m2 |
| J | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 4,931 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,2614 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V | 8,0596 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V | 0,5936 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 31,258 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 91,66 | m2 |
| K | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch AAC 25x10x60cm-chiều dày ≤25cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | Chương V | 3,1854 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,4774 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2094 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2497 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chương V | 34 | cái |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 9,3299 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 9,3299 | m2 |
| L | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Khóa đơn điểm cửa đi (tháo khóa cửa cũ, lắp mới) | Chương V | 23 | bộ |
| 2 | Khóa bán nguyệt (tháo khóa cửa cũ, lắp mới) | Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa | Chương V | 326,068 | m2 |
| 4 | Tháo hoa sắt cửa | Chương V | 104,76 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 64,6822 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,6822 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 104,76 | m2 |
| 8 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 106,92 | m2 |
| 9 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 01 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 44,14 | m2 |
| 10 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 44,28 | m2 |
| 11 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất 02 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 12,24 | m2 |
| 12 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 82,4884 | m2 |
| 13 | Vách mặt dựng khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 81,12 | m2 |
| 14 | Cửa thép chống cháy, (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 8,1 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,7641 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 27,8118 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 44,28 | m2 |
| M | PHẦN CẦU THANG LAN CAN THANG | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 5,4066 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,4718 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,5464 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1119 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 2,9029 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 47,18 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 62,2934 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V | 80,08 | m |
| 9 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 43,7736 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 75,8398 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt lan can thang inox (bao gồm cả tay vịn ) | Chương V | 23,08 | md |
| 12 | Sản xuất lắp đặt tay vịn trẻ em inox | Chương V | 54,52 | md |
| 13 | Gia công lan can | Chương V | 0,0431 | tấn |
| 14 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,1759 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 7,564 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 6,72 | m2 |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Chương V | 0,1759 | tấn |
| N | PHẦN LAN CAN NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 72,752 | m2 |
| 2 | Gia công lan can | Chương V | 4,9679 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 72,752 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 270,3785 | 1m2 |
| 5 | Chi tiết hoa trang trí | Chương V | 12 | chi tiết |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 247,8215 | m2 |
| O | PHẦN THANG THÉP | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 2,3424 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V | 1,533 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V | 0,2913 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,5111 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0971 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 3,2154 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 6,0982 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1541 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,6998 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,427 | 100m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0823 | tấn |
| 15 | Bu lông M20, L=60cm | Chương V | 56 | cái |
| 16 | Sản xuất thang sắt | Chương V | 10,6433 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1353 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1353 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép thang thép | Chương V | 10,6433 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V | 368,8952 | m2 |
| 21 | Gia công hoa sắt lan can thang | Chương V | 93,888 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V | 93,888 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 93,888 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V | 0,2678 | 100m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Chương V | 43,875 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 43,875 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 75 | md |
| 4 | Lớp gạch bảo vệ | Chương V | 714,2857 | viên |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(400x300x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 150mm2 | Chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn cáp 4x35mm2 | Chương V | 26 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 4x95mm2 | Chương V | 55 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V | 26 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Chương V | 0,75 | 100 m |
| 17 | Cáp đồng M95 | Chương V | 20 | m |
| 18 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 | Chương V | 4 | cọc |
| 19 | Đầu kẹp ốc siết cáp | Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Hộp kiểm tra | Chương V | 1 | cái |
| Q | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp đồng M70 | Chương V | 16 | m |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V | 13 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V | 23 | cọc |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 32,32 | m3 |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V | 361 | m |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,3232 | 100m3 |
| 8 | Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 | Chương V | 241 | cái |
| 9 | Thép dẹt tiếp địa 30x4 không sơn | Chương V | 101 | m |
| 10 | Hộp kiểm tra | Chương V | 9 | cái |
| 11 | Thép 50x5x400 không sơn | Chương V | 26 | cái |
| 12 | Sản xuất gỗ Phíp | Chương V | 26 | cái |
| 13 | Bu lông M12 x100 | Chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt sứ các loại | Chương V | 13 | sứ |
| R | ĐIỆN KHU NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(800x600x200)mm | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(600x400x200)mm | Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 18 Module | Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 12 Module | Chương V | 13 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 8 Module | Chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 6 Mode | Chương V | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 39 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 66 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A | Chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 54 | bộ |
| 22 | Lắp đặt led panel dài 0,6m, 48w | Chương V | 22 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 34 | bộ |
| 25 | Đèn áp trần bóng Led 1x9W-220V | Chương V | 54 | bộ |
| 26 | Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V | Chương V | 73 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn gương | Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 44 | cái |
| 29 | Quạt trần tận dụng lắp lại | Chương V | 10 | cái |
| 30 | Quạt thông gió ốp trần KT250x250 | Chương V | 26 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 14 | cái |
| 34 | Đế âm | Chương V | 68 | hộp |
| 35 | Hộp box đấu dây | Chương V | 645 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V | 26 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 117 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Chương V | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Chương V | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V | 74 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 542 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Chương V | 73 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 121 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 | Chương V | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V | 35 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 616 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Chương V | 88 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 675 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 5.182 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 7.192 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm | Chương V | 45 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V | 784 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 383 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 3.665 | m |
| 59 | Măng sông 32 | Chương V | 270 | cái |
| 60 | Măng sông 25 | Chương V | 132 | cái |
| 61 | Măng sông 20 | Chương V | 1.264 | cái |
| S | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Chương V | 47,79 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 47,79 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 1,76 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK63mm | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao cơ D40 + Van chống cạn | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D63 | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63mm | Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR D40-32, D40-25 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép đúc D50 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép đúc D32 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Crephin D50 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Đấu nối với đồng hồ nước | Chương V | 1 | công |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 210 | m |
| T | THIẾT BỊ NƯỚC NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi KT 1800x500 | Chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt gương soi KT 500x800 | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 33 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 39 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam (người lớn) | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 68 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 74 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 74 | cái |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Chậu rửa liên hoàn | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 19 | Thoát sàn D90 | Chương V | 53 | cái |
| 20 | Thoát sàn D60 | Chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 22 | Van phao điện | Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Van phao chống cạn | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V | 34 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤20mm | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 11 | bộ |
| U | CẤP NƯỚC NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 1,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 4,36 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0,76 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 1,9 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 4,36 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước | Chương V | 7,18 | 100m |
| 10 | Ống tránh, ĐK 25mm | Chương V | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 202 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR D50-32, D50-40 | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR D40-32, D40-25 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 | Chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32 | Chương V | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 220 | cái |
| 23 | Lắp đặt thu hàn nhiệt PPR D50-32, D50-40 | Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu PPR D40-32, D40-25 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 186 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D25 | Chương V | 79 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép đúc D40 | Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép đúc D15 | Chương V | 501 | cái |
| 33 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 34 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Chương V | 262 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 19 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 48 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 109 | cái |
| V | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 2,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V | 5,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V | 2,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V | 113 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V | 104 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90, D110-60 | Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 | Chương V | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch PVC D125 | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V | 205 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V | 202 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Chương V | 93 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D48 | Chương V | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D42 | Chương V | 33 | cái |
| 17 | Siphong D90, D60 | Chương V | 70 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V | 46 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Chương V | 158 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Chương V | 140 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu D110-D60, D110-75, D110-48 | Chương V | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu D90-D60, D90-75 | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V | 102 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Chương V | 126 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V | 19 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm | Chương V | 42 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm | Chương V | 45 | cái |
| 29 | Lắp măng sông, đường kính 110mm | Chương V | 65 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V | 145 | cái |
| 31 | Lắp măng sông, đường kính 60mm | Chương V | 52 | cái |
| 32 | Lắp măng sông, đường kính 48mm | Chương V | 28 | cái |
| 33 | Lắp măng sông, đường kính 42mm | Chương V | 45 | cái |
| W | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Thuê cừ Larsen IV | Chương V | 75,96 | m |
| 2 | Vận chuyển cừ | Chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2699 | tấn |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V | 0,7596 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Chương V | 0,7596 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Chương V | 1,4387 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II | Chương V | 2,892 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 4,9548 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1774 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V | 11,4112 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1807 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 3,5157 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,5889 | tấn |
| 14 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V | 15,2046 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V | 6,0238 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,3911 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3092 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V | 63,612 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 63,612 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 63,612 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 63,612 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 32,9232 | m2 |
| 23 | Gia công thang inox | Chương V | 0,0226 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0226 | tấn |
| 25 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Chương V | 24,44 | m |
| 26 | Sản xuất. lắp dựng cửa nắp bể bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 1,2576 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 1,2576 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V | 1,2576 | 100m3 |
| X | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 9,5106 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,0946 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0067 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,7392 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,0044 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1507 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,2321 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0238 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1558 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3397 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V | 49,186 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 8,352 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,706 | m2 |
| 15 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V | 43,994 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 23,21 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 57,538 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 69,91 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 24,864 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 24,864 | m2 |
| 21 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 01 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ). | Chương V | 1,89 | m2 |
| 22 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ). | Chương V | 1,08 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0051 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1,08 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,08 | m2 |
| 26 | Lắp đặt Tủ điện KT400x300x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCB 50-40A-3P-10kA | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-16A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCB 10-6A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Chương V | 40 | m |
| 37 | Măng sông 25 | Chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1,2m Led 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 2 | bộ |
| Y | LÁT SÂN TƯỜNG BO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 1.130 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 11,022 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,0339 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0339 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0339 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm : | Chương V | 1.130 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt tường bo | Chương V | 12,525 | m2 |
| 8 | Trồng cây xanh | Chương V | 2 | cây |
| Z | CỔNG TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 18,19 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 198,8408 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1.157,1 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.157,1 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.157,1 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 198,8408 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 18,19 | m2 |
| 8 | Gia cố lắp đặt lại biển cổng | Chương V | 1 | toàn bộ |
| 9 | Sơn kẻ chữ trang trí biển cổng | Chương V | 1 | toàn bộ |
| AA | TƯỜNG RÀO KHU THANG LÀM MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 1,683 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 1,683 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,5445 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,412 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 23,1963 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 23,34 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 28,6083 | m2 |
| AB | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 92,9116 | m2 |
| 2 | Tháo khung nhà xe cũ | Chương V | 2 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 26,4132 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 8,8044 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 0,1761 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 0,1761 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V | 0,1761 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,656 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 3,9534 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2069 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,1171 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,1726 | tấn |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V | 4,3865 | m3 |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,3926 | tấn |
| 15 | Lắp cột, khung thép các loại | Chương V | 1,3926 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,7114 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7114 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 104,0458 | 1m2 |
| 19 | Bu lông M20, L=60cm | Chương V | 48 | cái |
| 20 | Bu lông M14, L=15cm | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V | 1,6355 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc tôn dày 0,47mm | Chương V | 12,1 | m |
| AC | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 81,46 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 15,4236 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 40,6536 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 56,23 | m2 |
| AD | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 0,82 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 1,83 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Chương V | 64 | Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Chương V | 2 | Bích |
| 7 | Lắp đặt côn thép đen D65/50 | Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép đen D100/65 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép đen D65 | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép đen D50 | Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Chương V | 8 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống < D100 | Chương V | 1,42 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống D100 | Chương V | 1,83 | 100m |
| 19 | Đai treo, giữ ống D65 | Chương V | 4 | Cái |
| 20 | Đai treo ống D100 | Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Trụ đỡ ống | Chương V | 5 | Cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều D65 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Y lọc rác D100 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H = 36m.c.n, Q = 17.5l/s. | H = 36m.c.n, Q = 17.5l/s | 1 | máy |
| 36 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel H = 36m.c.n, Q = 17.5l/s. | H = 36m.c.n, Q = 17.5l/s. | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Chương V | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 600x500x180 | Chương V | 12 | hộp |
| 40 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x700x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Chương V | 0,756 | m3 |
| 43 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 12 | cái |
| 44 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lăng phun D13 | Chương V | 12 | cái |
| 46 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 12 | cái |
| 47 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 24 | cái |
| 48 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lăng phun D16 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 18 | Cái |
| 53 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Chương V | 72 | cái |
| 54 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 36 | hộp |
| 55 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2 | 100m2 |
| 59 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chương V | 26,5 | 10m |
| 60 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Chương V | 128,4 | m3 |
| 61 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Chương V | 1,2619 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V | 12,84 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 12,84 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,05 | m3 |
| 65 | Băng tan cuốn ống | Chương V | 200 | Cuộn |
| 66 | Đay cuốn ống | Chương V | 8 | Kg |
| 67 | Bulong+đai ốc M16 | Chương V | 300 | Bộ |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 178,5 | m2 |
| 69 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Chương V | 1 | HT |
| 70 | Cộng A | Chương V | 0 | 0.0 |
| 71 | Hệ thống báo cháy | Chương V | 0 | 0.0 |
| 72 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 73 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 1 | cọc |
| 75 | Dây tiếp địa | Chương V | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V | 122 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói | Chương V | 129 | bộ |
| 79 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Chương V | 10 | bộ |
| 80 | Vỏ hộp tổ hợp | Chương V | 8 | hộp |
| 81 | Chuông báo cháy | Chương V | 8 | bộ |
| 82 | Nút ấn báo cháy thường | Chương V | 8 | bộ |
| 83 | Đèn báo cháy | Chương V | 8 | bộ |
| 84 | Đèn báo cháy phòng | Chương V | 23 | bộ |
| 85 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 6 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 2.094,3 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Chương V | 75 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Chương V | 32 | m |
| 89 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 2.094,3 | m |
| 90 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 1,07 | 100m |
| 91 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 137 | Cái |
| 92 | Tê PVC D20 | Chương V | 850 | Cái |
| 93 | Cút PVC D20 | Chương V | 1.350 | Cái |
| 94 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 795 | Cái |
| 95 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 1.590 | Cái |
| 96 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | HT |
| 97 | Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống | Chương V | 1 | HT |
| 98 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 44 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 | Chương V | 592 | m |
| 102 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 592 | m |
| 103 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 54 | Cái |
| 104 | Tê PVC D20 | Chương V | 120 | Cái |
| 105 | Cút PVC D20 | Chương V | 180 | Cái |
| 106 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 226 | Cái |
| 107 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 450 | Cái |
| 108 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | HT |
| 109 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V | 1 | Bộ |
| AE | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện | H = 36m.c.n, Q = 17.5l/s. | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel | H = 36m.c.n, Q = 17.5l/s. | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | cái |
| AF | TRANG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |||
| 1 | Bảng quay 2 mặt | KT: 1000 x 700 x 1350 mm<br/>Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng chất liệu chống loá Hàn Quốc có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dầy 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển.<br/>Tính năng: Với 02 mặt: 01 mặt từ và 01 mặt nỉ, sản phẩm hỗ trợ Giáo viên mầm non vừa kết hợp viết chữ vừa kết hợp gắn chữ, đồ dùng học tập lên trên bảng giúp trẻ tư duy, hình dung nhanh nhất. Với chất liệu chống loá đặc biệt, sản phẩm sử dụng trong lớp không bị ảnh hưởng bởi ánh đèn hay ánh sáng làm loá bảng. Hai mặt bảng có thể quay chuyển mặt đễ dàng. Ray phấn thuận tiện cho quá trình viết. Bánh xe giúp di chuyển bảng dễ dàng tới mọi vị trí.<br/>Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 5 | Cái |
| 2 | Giá để giày dép | Kích thước: D900 x R300 x C500(mm). Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá gồm 03 tầng thông 02 mặt, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 10 | Cái |
| 3 | Tủ đồ dùng cá nhân | Kích thước: (1800x400x950) mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm (hậu alu màu vân gỗ dày 3mm) đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Gồm 18 ô có cánh mở tay khoét, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 5 | Cái |
| 4 | Bàn giáo viên | Kích thước: D900 x R480 x C550(mm). Vật liệu: Mặt bàn bằng nhựa PVC cao cấp đúc liền khối dày 17 mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện, có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 5 | Cái |
| 5 | Ghế giáo viên | Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Vật liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất. Với thiết kế đặc biệt: 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 10 | Cái |
| 6 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | Kích thước: D1800 x S400 x C1000 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu alu màu vân gỗ). Tủ được chia khoang để chăn chiếu, gối cho trẻ. Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng và được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 5 | Cái |
| 7 | Đàn Organ | Model: PSR E463 Hãng sản xuất: Yamaha hoặc tương đương Bao gồm cả bao da, chân đàn, adapter, giấy bảo hành Số phím: 61 Âm sắc: 755 Phần đệm (Style): 200 Đề mô: 30 Phần thu: 6track (10 bài hát) Bộ nhớ USB Kết nối Iphone/iPod touch/iPad Có cổng kết nối với các thiết bị khác: Headphon,Pedal,máy tính. | 5 | Cái |
| 8 | Ti vi 43 inch + giá treo | Model: UA43N5500AKXXV. Hãng Sam Sung hoặc tương đương Loại tivi: Smart Tivi Màn hình: 43 inche Độ phân giải: Full HD Kết nối internet: Wifi, Cổng LAN Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2 (Kèm cả giá treo tivi) | 5 | Cái |
| 9 | Tủ đồ dùng cho cô | Tủ đồ dùng cho cô Ký hiệu: TU09K4. Hãng sản xuất: Hòa Phát hoặc tương tương Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Vật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | 5 | Cái |
| 10 | Giường cho trẻ | Kích thước: 1200 x 600 x 100 mm. Vật liệu: Giường bằng sợi lưới đặc biệt chịu lực, chịu nhiệt, có độ bền cao, không thấm nước, không bị co giãn, thoáng khí, bền, đẹp. Khung được làm bằng thép ống tròn 21 dày 1,5mm sơn tĩnh điện, 02 thanh giằng đỡ bằng thép ống tròn 16 dày 1,2 mm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn chống võng lưng. Chân giường được làm từ nhựa PP siêu bền, siêu nhẹ. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ, dùng cho 1 trẻ. Có thể xếp chồng lên nhau dễ dàng. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 210 | Cái |
| 11 | Chăn đắp cho trẻ | Chăn đắp cho trẻ (3 cháu/chăn) Vật liệu: Chăn băng lông tuyết. Một chăn dùng cho 3 cháu | 60 | Cái |
| 12 | Thảm trải sàn | Vật liệu: Tấm thảm xốp có răng cưa Kích thước tấm: 60x60 cm | 294 | m2 |
| 13 | Rèm cản nắng dùng cho cửa sổ | Loại rèm: Rèm cuốn (cửa sổ) Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa in họa tiết chống nắng. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu). | 135 | m2 |
| 14 | Bàn + ghế vi tính giáo viên | * Bàn: Kích thước: 800 x 500 x 750 mm Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh mặt bàn dày 30mm, còn lại dày 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bàn có một hộc liền cánh mở có khóa. * Ghế: Kích thước: mặt ghế (400 x 400), cao phù hợp với chiều cao của bàn. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 5 | Bộ |
| 15 | Cây nước nóng, lạnh | Kangaroo KG-41W hoặc tương đương, có khoang khử trùng Model: KG-41W Công suất: Nóng: 530W/Lạnh: 90W Bình chứa nước nóng: Dùng tích 5L/h, bình Inox 304 Bình chứa nước lạnh: Dung tích 6L/h, bình Inox 304 Cơ chế làm lạnh: Block | 5 | Cái |
| 16 | Bàn học sinh | Kích thước: D900 x R480 x C460 - 500(mm). Vật liệu: Mặt bàn bằng nhựa PVC cao cấp đúc liền khối dày 17 mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện, có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 90 | Cái |
| 17 | Ghế học sinh | Kích thước: Cao 26 -28 cm Vật liệu: Nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc. Chân ghế kiểu chữ A đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 175 | Cái |
| 18 | Bảng tương tác | - Ký hiệu: R5-900 (hoặc model mới hơn cùng chủng loại) hãng HiteVision hoặc tương đương - Chất lượng mới 100% - Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Công nghệ: Hồng ngoại - Kích thước bảng: 2016 x 1165 mm - Vùng hiển thị: 1880 x 1165 mm - Tỷ lệ: 16:10 - Thanh công cụ: 2 thanh - Loại khung: Hợp kim - Cảm ứng đa điểm: 10 điểm - Cảm ứng: Bằng tay hoặc bút - Khay để bút: Lựa chọn thêm - Độ phân giải: 32767 x 32767 - Tốc độ quyét: 125 điểm/giây - Độ chính xác: 1mm - Kết nối: USB (A – B) - Chiều dài cáp USB: 10 mét - Mức tiêu thụ điện <0,5w - Phần mềm hỗ trợ hệ điều hành: Win7/Win8 32 bit hoặc 64 bit - Kích thước: 2126 x 1275 x 57.8(mm) | 1 | Cái |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt bảng tương tác | Bao gồm cả công lắp đặt và vật tư phụ kiện đi kèm | 1 | Bộ |
| AG | GIÁ GÓC CHUYÊN ĐỀ | |||
| 1 | Giá đồ chơi góc văn học | Kích thước: 1000 x 300 x 900 mm<br/>Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dốc có gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng.<br/>Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng và được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 5 | Bộ |
| 2 | Góc nội trợ - tủ bếp | Kích thước: Khối tủ lạnh: D400 x R400 x C900 mm; 02 khối còn lại : D400 x R400 x C550 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, ngoài ra khối bàn bếp và chậu rửa có cánh gỗ mica mở, chậu rửa inox hình tròn. Giá gồm 3 chi tiết rời là 01 tủ bếp, 01 tủ lạnh, 01 bàn chậu rửa. Chân có núm nhựa. Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng và được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 5 | Cái |
| 3 | Giá góc bán hàng | Kích thước: 1000x300x800mm. Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 2 mặt, gồm 3 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng và được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường | 5 | Bộ |
| 4 | Giá góc bác sỹ | Kích thước: 800 x 300 x 900 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được thiết kế dạng tủ kệ, bên trái là tủ 3 tầng 3 cánh mở, trên tạo hình mái nhà chữ thập có thể cất giữ thuốc, đồ dùng đồ chơi dụng cụ bác sỹ, bên phải là kệ chia thành 3 tầng để đồ chơi và học liệu. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 5 | Bộ |
| 5 | Giá góc xây dựng | Kích thước: 1000 x 300 x 800 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu,chia 02 khoang mỗi khoang 03 tầng (Hậu có thể ốp alu vân gỗ nếu có yêu cầu). Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 5 | Cái |
| 6 | Giá âm nhạc | Kích thước: 1000 x 300 x 800mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm có gờ bao quanh viền trên 50mm, thông 02 mặt (không hậu). Giá có chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng và được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường | 5 | Cái |
| 7 | Giá góc tạo hình | Kích thước: D1000 x S300 x C600 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm, không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp; Giá thông 02 mặt, 2 khoang: 01 khoang 2 tầng, 01 khoang 03 tầng, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 5 | Cái |
| 8 | Góc biểu diểu diễn rối tay | Kích thước: 900 x 300 x 900 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được tạo hình theo hình cái nơ, mặt sau của góc kể truyện có 01 tầng với 02 ô để đồ chơi, học liệu và con rối, hồi của sân khấu rối được tạo hình các đường cong nghệ thuật, sơn vẽ nghệ thuật 2 mặt của vách sân khấu. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng và được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 5 | Cái |
| 9 | Giá góc toán | Kích thước: D1000 x S300 x C800 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá gồm 03 khoang, 02 khoang 2 bên chia 3 tầng, khoang giữa để 02 tầng để đồ chơi và học liệu. Chân có bánh xe di chuyển Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng và được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 5 | Cái |
| 10 | Giá thiên nhiên | Kích thước: D1000 x S300 x C600 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thông 02 mặt 2 tầng, tầng dưới 03 ô, tầng trên 02 ô để đồ. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng và được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 5 | Bộ |
| AH | ĐỒ CHƠI TRONG LỚP | |||
| 1 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình | Vật liệu: Toàn bộ làm bằng composite cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 1 bếp nướng + 1 máy xay sinh tố. Các chi tiết mô tả chính xác các thiết bị đồ dùng trong gia đình: bếp nấu, bếp nướng, máy xay sinh tố. giúp trẻ hình dung và thực hành các công việc gắn với các thiết bị trong gia đình.<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 5 | bộ |
| 2 | Bộ dụng cụ bếp | Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox. Một bộ gồm 40 chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như: nồi, xoong, chảo, đũa, muôi, bát, đĩa, thìa, đũa…..Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ. Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn, xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 5 | Bộ |
| 3 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng như: tai nghe, nhiệt độ, kéo, kim tiêm, thuốc có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. và 01 xe đẩy thiết bị y tế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất, đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 5 | Bộ |
| 4 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | Vật liệu: Bằng gỗ gồm 51 chi tiết sơn 4 màu cơ bản và màu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 8 khối chữ nhật, 2 khối hình vuông, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X, 4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp gỗ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 5 | Bộ |
| 5 | Gạch xây dựng to | Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 33 viên to Kích thước (140x70x35)mm, 9 viên gạch nửa Kích thước (70x70x35)mm, được sơn mầu giống mầu gạch thật, khoan thủng 2 lỗ mô phỏng gạch thật, các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, dao xây kích thước phù hợp với trẻ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 5 | Bộ |
| 6 | Bộ dụng cụ âm nhạc | Vật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 5 | Thùng |
| 7 | Bộ đồ chơi góc học toán (Bộ đồ chơi xếp hình tam giác) | Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn và thẩm mỹ. Sản phẩm gồm các chi tiết giống nhau có màu sắc khác nhau có thể ghép thành các khối hình học như hình vuông, tam giác, hình tròn, lục giác….Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa. Có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được cấp giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN về an toàn đồ chơi trẻ em. | 5 | Bộ |
| 8 | Bộ xâu dây tạo hình | Vật liệu: Bằng gỗ, gồm các khối hình và dây để xâu các khối hình lại với nhau, các khối hình đạt tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 25 | Bộ |
| 9 | Bộ hình khối | Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm 4 khối hình học: chữ nhật, vuông, tròn, tam giác với các kích thước cao thấp khác nhau, màu sắc khác nhau giúp trẻ phân biệt các khối hình học, màu sắc, cao – thấp và rèn luyện khả năng sắp xếp đúng vị trí. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 20 | Bộ |
| 10 | Bộ xếp hình các PTGT | Vật liệu: Bằng gỗ gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ, được xếp và hộp tương ứng. Các khối hình có thể lắp ghép với nhau tạo ra các xe ô tô khác nhau, với bánh xe, cabin, và thùng xe theo ý sáng tạo của trẻ, được xếp vào hộp gỗ kích thước (250 x 220 x 55) mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 5 | Bộ |
| 11 | Đồng hồ học số học hình | Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm các khối hình khác nhau tương ứng với một giờ có số, trẻ có thể nhấc ra và đặt vào đúng vị trí. Giúp bé làm quen với hình khối, màu sắc, nhận biết các số và tập xem giờ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 5 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi