Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201141817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201141670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 16:56:00 đến ngày 2020-11-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,428,985,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC TOÀ NHÀ 11 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp bậc tam cấp sảnh chính | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,17 | m2 |
| 2 | Lát đá granit bậc tam cấp sảnh chính, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,17 | m2 |
| 3 | Phá dỡ đá ốp trụ sảnh chính, đá mặt sườn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,97 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen xám vào tường sử dụng keo dán | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,97 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,707 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,707 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.778,0639 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.778,0639 | m2 |
| 9 | Vệ sinh cửa kính mặt ngoài | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.520,936 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao >50m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,2396 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,37 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2376 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8382 | m3 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,588 | m2 |
| 15 | Bả mat tít vào tường, trần | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,7146 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,7146 | m2 |
| 17 | Dán tường trong nhà bằng giấy dán tường. | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,7146 | m2 |
| 18 | Phào chỉ tường gỗ dày 12mm cao 90mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,523 | md |
| 19 | Lắp đặt rèm sáo nhôm bản 25mm, dày 0.2mm sơn tĩnh điện | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,68 | m2 |
| 20 | Công lột thảm trải nền cũ phòng thờ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,6338 | m2 |
| 21 | Phá dỡ gỗ ốp chân tường | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,8415 | m2 |
| 22 | Ốp nhựa chân tường cao 12cm(giá hoàn thiện) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,8415 | m2 |
| 23 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x1200 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,8464 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8297 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8297 | m3 |
| 26 | Vệ sinh máng sê nô thoát nước mái | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 309,99 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sika 3 lớp chống thấm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 309,99 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 929,97 | m2 |
| 29 | Lưới thép chống co nứt ô 10x10mm đường kính 0.7mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 309,99 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 993,7068 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 993,7068 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7937 | 100m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà. | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường trần khu vực hành lang, cầu thang | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 391,5372 | m2 |
| 36 | Sơn tường, trần khu vực hành lang, cầu thang không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 391,5372 | m2 |
| 37 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,9184 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,9184 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,9184 | m2 |
| 40 | Dán tường trong nhà | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,94 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn gỗ công nghiệp dày18mm khung xương sắt hộp 36x36x1.4mm (giá hoàn thiện) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,416 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,24 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,393 | m2 |
| 44 | Sơn Pu cửa đi | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,393 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 46 | Cửa khung nhôm hệ FA2600 dày 1,2mm sơn màu vân gỗ, kính trắng dày 6.38mm - cửa sổ 2 cánh | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,88 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Lát sàn nhựa KT 152x914x4mm IBT bằng dán keo (giá hoàn thiện) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,5284 | m2 |
| 49 | Phào, nẹp nhựa KT 2440x80x8mm: | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | md |
| 50 | Phá dỡ gạch ốp lát WC | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,1796 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ trần thạch cao | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | m3 |
| 54 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m2 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8818 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8818 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ chậu rửa | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ bệ xí | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Vữa XM cát vàng +lưới chống co ngót | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,2616 | m2 |
| 62 | Chống thấm khò màng cao su non | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,2616 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,2616 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 450x300nn, XM PCB40 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,918 | m2 |
| 65 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+ phụ kiện hộp giây, van góc, dây mềm inox D15 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+phụ kiện (Vòi rửa+xi phong, dây mềm+hộp đựng xà phòng) | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi KT 500x700mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x1200 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn PN10 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20-20mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20-1/2'mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Măng sông PPR D32 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Măng sông PPR D25 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Măng sông PPR D20 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Kép thép D20 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 87 | Tê thép D20 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính 25mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm C2 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Tê kiểm tra thông tắc D110 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ |
|||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường rào bên trong trụ sở | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,707 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,707 | ms |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8656 | 100m2 |
| C | TƯỜNG RÀO |
|||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường rào bên trong trụ sở | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 836,3955 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 836,3955 | m2 |
| D | NHÀ XE |
|||
| 1 | Tháo dỡ máng tôn nhà xe dài 12.5m khổ 150x100 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m |
| 2 | Lắp đặt máng tôn nhà xe dài 12.5m khổ 150x100 | Tham chiếu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi