Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201124709-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20201124654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí duy tu giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 10:58:00 đến ngày 2020-11-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,991,201,284 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 35.444,52 | m |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 2.359,63 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 259 | 1 biển |
| 4 | Chùi rửa dải phân cách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 10,32 | 100m |
| 5 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 1.354,5 | m2 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 602,2 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 35,862 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 35,862 | m3 |
| 9 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 117,54 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 0,6941 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép 10 < D <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 12 | Quét dính bám bằng Sika 732 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 178,26 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 35,862 | m3 |
| 14 | Thi công khe co giả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 613 | m |
| 15 | Xoa nền, tạo nhám bề mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 117,54 | m2 |
| 16 | Lấp mương bằng cát đảm bảo giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 35,862 | m3 |
| 17 | Đào hốt cát lấp mương đảm bảo giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 35,862 | m3 |
| 18 | Thép tấm kích thước (3x1x0,02m* 9 tấm ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 19 | Cẩu lắp tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 27 | 1 tấm |
| 20 | Cẩu tháo dỡ tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 27 | 1 tấm |
| 21 | Bơm keo Sika Ijection vào khe nứt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 91,5 | m |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao >3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, cao >3,6m – 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 24 | Khung dàn 1.7mx1.25x dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 1,56 | tấn |
| 25 | Thanh chéo 1,96m D=21mm, dày 1.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 26 | Kích tăng đơ rỗng D34, L=0.5m, dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 80 | bộ |
| 27 | Sàn thao tác dàn giáo 1.6mx0.36mxtole dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 1,14 | tấn |
| 28 | Gia công dàn giáo (không tính vật tư) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 2,952 | tấn |
| 29 | Xẻ rãnh vết nứt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 2.821,72 | m |
| 30 | Trám vá vết nứt bằng sikaduar 731 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 0,1058 | m3 |
| 31 | Bơm keo Sika duar vào khe nứt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 1.410,86 | m |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 8 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, cao >3,6m – 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 8 | 100m2 |
| 34 | Khung dàn 1.7mx1.25x dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 1,56 | tấn |
| 35 | Thanh chéo 1,96m D=21mm, dày 1.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 36 | Kích tăng đơ rỗng D34, L=0.5m, dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 80 | bộ |
| 37 | Sàn thao tác dàn giáo 1.6mx0.36mxtole dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 1,14 | tấn |
| 38 | Gia công dàn giáo (không tính vật tư) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 2,952 | tấn |
| 39 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 49,56 | m |
| 40 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 17,6112 | m2 |
| 41 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cột thép, vai cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 1,7611 | m2 |
| 42 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 1,7611 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gia cố tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 21,5632 | m2 |
| 44 | Bơm vữa xi măng (Sikadur 42MP) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 2,642 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 1,7611 | m3 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 47 | Khung dàn 1.7mx1.25x dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 48 | Thanh chéo 1,96m D=21mm, dày 1.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 49 | Kích tăng đơ rỗng D34, L=0.5m, dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 16 | bộ |
| 50 | Sàn thao tác dàn giáo 1.6mx0.36mxtole dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 51 | Gia công dàn giáo (không tính vật tư) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 0,5904 | tấn |
| 52 | Đục lớp bê tông vị trí thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 66,44 | m2 |
| 53 | Bơm keo sika Ijection vào khe nứt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 9,5 | m |
| 54 | Trám vá tạo phẳng bề mặt bê tông bong vỡ bằng Sikadur 731 dày TB 1cm (5% diện tích bề mặt bê tông dán sợi tăng cường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 3,322 | m2 |
| 55 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 66,44 | m2 |
| 56 | Dán vải sợi thủy tinh dày 0,63mm – lớp đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 66,44 | m2 |
| 57 | Dán sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn – lớp tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 50,84 | m2 |
| 58 | Tô lại hoàn thiện mảng tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 66,44 | m2 |
| 59 | Sơn bàn giao mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 66,44 | m2 |
| 60 | Đục bỏ bê tông hư hỏng dày tb3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 61 | Tẩy gỉ cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 0,9225 | m2 |
| 62 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 0,9225 | m2 |
| 63 | Quét dính bám bằng Sika Latex | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 64 | Trám vá bê tông bong vỡ bằng Monotop R dày TB 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 65 | Mài tạo phẳng và vệ sinh bề mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 66 | Dán tấm sợi thủy tinh 1 lớp dày 0,63mm (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 67 | Tô lại hoàn thiện mảng tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 68 | Sơn bàn giao mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao <3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 70 | Khung dàn 1.7mx1.25x dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 71 | Thanh chéo 1,96m D=21mm, dày 1.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 72 | Kích tăng đơ rỗng D34, L=0.5m, dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 8 | bộ |
| 73 | Sàn thao tác dàn giáo 1.6mx0.36mxtole dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 74 | Gia công dàn giáo (không tính vật tư chính) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 0,1968 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 142,6 | kg |
| 2 | Thép D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 18,2 | kg |
| 3 | Thép ống tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 11,9 | kg |
| 4 | Thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 13,9 | kg |
| 5 | Thép ống vuông 20x20x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 59,7 | kg |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 24,31 | 1m2 |
| 7 | Sản xuất hàng rào thép (ko có vật liệu thép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 340 | cái |
| 9 | Dải phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 960 | m |
| 10 | Đèn chớp xoay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Biển báo tròn (R.302c, R.302b) gắn đèn LED ĐK70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 0,7693 | 1 m2 |
| 12 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (biển W203b, W203c, W245a, W227) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 1,2731 | 1 m2 |
| 13 | Biển báo phản quang, chữ nhật 127.5x40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 1,02 | 1 m2 |
| 14 | Biển báo xin lỗi, chữ nhật (160x60cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 3,84 | 1 m2 |
| 15 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT kèm E-HSMT | 90 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi