Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa đoạn đường từ UBND xã Long Cang đến nút giao số 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201141253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 21:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa đoạn đường từ UBND xã Long Cang đến nút giao số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201139285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG XD NTM + NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 21:29:00 đến ngày 2020-11-26 21:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,193,664,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: CỐNG THOÁT NƯỚC ( HỐ GA ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 2,685 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 35,75 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 7,448 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 7,448 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,213 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10mm | Theo HS BCKTKT | 0,01 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=18mm | Theo HS BCKTKT | 0,091 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 70,666 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố ga | Theo HS BCKTKT | 6,276 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 10,105 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,955 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, nắp ga, khuôn hầm, máng nước đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 1,581 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, nắp ga, khuôn hầm, máng nước đường kính > 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,071 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/cấu kiện | Theo HS BCKTKT | 2,189 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khuôn hầm đúc sẵn | Theo HS BCKTKT | 38 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt máng thu nước ga | Theo HS BCKTKT | 38 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt nắp ga đúc sẵn | Theo HS BCKTKT | 38 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất hố ga, độ chặt K=0,95 (50% máy) | Theo HS BCKTKT | 0,701 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hố ga, độ chặt K=0,95 (50% đầm cóc) | Theo HS BCKTKT | 0,701 | 100m3 |
| 20 | Đục hố ga hiện hữu | Theo HS BCKTKT | 0,4 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm trám lại lỗ đã đục, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,228 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông trám lỗ | Theo HS BCKTKT | 0,023 | 100m2 |
| B | HM2: CỐNG THOÁT NƯỚC ( CỐNG DỌC- D600) | |||
| 1 | Đào móng cống dọc | Theo HS BCKTKT | 19,674 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 151,684 | 100m |
| 3 | Đắp cát lấp móng cống dọc | Theo HS BCKTKT | 31,6 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 31,6 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng cống | Theo HS BCKTKT | 0,719 | 100m2 |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HS BCKTKT | 343 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo HS BCKTKT | 798 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo HS BCKTKT | 381 | đoạn ống |
| 9 | Cống rung ép d=600mm (vỉa hè) | Theo HS BCKTKT | 937 | m |
| 10 | Cống rung ép d=600mm (H30-XB80) | Theo HS BCKTKT | 15 | m |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy đầm , độ chặt K=0,95 (50% bên trên) | Theo HS BCKTKT | 7,334 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 (50% bên dưới) | Theo HS BCKTKT | 7,334 | 100m3 |
| C | HM3: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 93,021 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn đá vỉa | Theo HS BCKTKT | 4,027 | 100m2 |
| 3 | Khe nối bằng vữa xi măng (nc) | Theo HS BCKTKT | 47,842 | m2 |
| 4 | Vữa XM M100 trát khe nối | Theo HS BCKTKT | 47,842 | m2 |
| 5 | Đào móng đá vỉa | Theo HS BCKTKT | 1,225 | 100m3 |
| 6 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo HS BCKTKT | 0,586 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tái tạo các hẻm, bê tông á 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HS BCKTKT | 9,6 | m3 |
| D | HM4: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 47970484 đồng. Chi phí này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài khối lượng mời thầu và ngoài hồ sơ thiết kế được phê duyệt. Nhà thầu khi xây dựng đơn giá dự thầu không được cơ cấu giá dự phòng này vào giá xây lắp của công trình khi tham dự thầu. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi