Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201141456-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201055581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 16:07:00 đến ngày 2020-11-24 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,013,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,528 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,1975 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6737 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,508 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 141,405 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,716 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,87 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,31 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,847 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,14 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,508 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,706 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3375 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0872 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,984 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,317 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,445 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,319 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,452 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,343 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,015 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,839 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,424 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,56 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,406 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,787 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,096 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,946 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 220,437 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,156 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,92 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,452 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,703 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,43 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,971 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,174 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,596 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,37 | tấn |
| C | PHẦN MÁI SẢNH | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,942 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,942 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,471 | m2 |
| 4 | Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 111,331 | m2 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| E | CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74,75 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 128,52 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,28 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,16 | m2 |
| 6 | Cửa sổ lam chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 7 | Lam nhôm chắn nắng bao gồm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76,966 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 258,41 | m2 |
| 10 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,032 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,97 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 124,2 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 138,622 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 138,622 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 113,274 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 154,555 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,586 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,275 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,271 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,239 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,558 | m3 |
| 23 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 516,72 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 476,144 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 502,098 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.430,597 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 578,7 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.987,539 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.594,275 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 257,0091 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 265,905 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 446,614 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.306,794 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 341,838 | m |
| F | HẠNG MỤC LÁT NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,992 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,4 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.430,597 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 212,214 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,166 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 527,037 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 995,764 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 813,792 | m2 |
| 9 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 509,736 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng trần Cell kích thước 100x100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 112,786 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 196,389 | m2 |
| 12 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact (hoặc tương đương) dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,145 | m2 |
| 13 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 14 | Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,53 | m2 |
| 15 | Khung inox đỡ bệ lavabo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,629 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 119,088 | m2 |
| 18 | Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,1 | m |
| 19 | Sản xuất tay vịn phụ cầu thang, tay vịn gỗ d40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,6 | m |
| 20 | Gia công lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,09 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,42 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 112,879 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 112,879 | m2 |
| 25 | Sản xuất lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,704 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 151,186 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 130,021 | m2 |
| 28 | Lưới chống côn trùng nắp hộp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,095 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,868 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,879 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,845 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,693 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,021 | m3 |
| 39 | Lát mặt đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,504 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,504 | m2 |
| 42 | Sản xuất lan can inox đường dốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,03 | m2 |
| G | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| H | 1. CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,394 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,579 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,779 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,169 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,736 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,36 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,12 | m2 |
| 18 | Biển tên công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,73 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,939 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,979 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,986 | m2 |
| 26 | Môtơ điện tự động | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Bánh xe cổng chính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Bản lề cổng phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| I | HÀNG RÀO THOÁNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,346 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3911 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0845 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,431 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,578 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,421 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,431 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,483 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,121 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,647 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,663 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,632 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 196,66 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 135,639 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 190,843 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,104 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 523,142 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,411 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 265,491 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 324,701 | m2 |
| J | 2.XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ : | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,528 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,472 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 21 | Cửa đi 1 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,162 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,554 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,15 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,07 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,255 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63,255 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,878 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,926 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,022 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,54 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 38 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,368 | m2 |
| K | 3.XÂY MỚI NHÀ XE: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0161 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,2 | md |
| L | 4.NHÀ TRẠM BƠM+BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,146 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0434 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,159 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,185 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 19 | Cửa thép bịt tôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nan chớm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,332 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,928 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,178 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,488 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,238 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,5 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,555 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2401 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,876 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,91 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,121 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,047 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,075 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,308 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,728 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,44 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,906 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,176 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 49 | Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 174,6 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 201,125 | m2 |
| 52 | Mạch ngừng thi công băng cách nước V200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79 | m |
| 53 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 134,75 | m2 |
| M | 5.SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,377 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,917 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,98 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,98 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,254 | m2 |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,817 | m2 |
| 8 | Lát gạch trồng cỏ trong bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,523 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất đắp đất mầu vào bồn cây bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 10 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 11 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 12 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 13 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 14 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | gốc cây |
| 15 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | gốc cây |
| 16 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 17 | Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển <=30 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 18 | Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển <=60 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 191,1 | m3 |
| 20 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.911 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 22 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | m2 |
| 25 | Dải bạt dứa chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 411,02 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,7 | m3 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 265 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,387 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,125 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,762 | m3 |
| 33 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,122m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 183,032 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,491 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,718 | m3 |
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,03 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8927 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,649 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2284 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,48 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,875 | 100m3 |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| P | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC E1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC E1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC E1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 16 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 17 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 18 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Công tác đơn xoay chiều | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Công tác 1 hạt 1 chiều loại 20A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 95 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 31 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 32 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 202 | m |
| 38 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.868 | m |
| 39 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.250 | m |
| 41 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 101 | m |
| 44 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 934 | m |
| 45 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 550 | m |
| 46 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 48 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 49 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 50 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 800x600x210 - TĐT | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ điện 8 modul | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 54 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt aptomat RCBO 2P 20A-30MA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A-10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A-10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 50A-10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 100A-16KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-32A-16KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-60A-16KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-125A-25KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Cầu chì kiểu xoáy 220V/6A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn kế (0-500)V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Chuyển mạch Vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Đèn báo tín hiệu 3W-220W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 79 | Ống PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 80 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính Ống PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 81 | Tê 45 PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Cút 135 độ PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 83 | Hộp gen nhựa kích thước100x60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29 | m |
| Q | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 6 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D34mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 9 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 10 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| R | PHẦN ĐIỆN NHÀ TRẠM BƠM: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x450x250 - TĐT | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3C 32A-16KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 5 ruột CU/XLPE/PVC (4x6mm2+E6mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 650x450x250 - TĐT | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB 3C 32A-16KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 1C 5A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Contactor - 3P - 32A - 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Nút ấn on/off 5A/220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đèn báo tín hiệu 3W-220W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 40A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn kế (0-500)V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Chuyển mạch Vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Cầu chì kiểu xoáy 220V/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| S | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1C 25A-250V-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1C 16A-250V-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2+E2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2(1x1.5mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x1.5mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 16 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1642 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1824 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt đèn trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| T | PHẦN NƯỚC | |||
| U | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,629 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,129 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,075 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,163 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,23 | m2 |
| 13 | Nắp đan composite 860x430, tải trọng 125kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4005 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 106 | 1 cái |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35 | mối nối |
| 23 | Ống PVC D200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Ống nhựa UPVC class2 D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 25 | Tê 45 nhựa UPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tê 45 nhựa UPVC D140/90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Cút 45 nhựa UPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cút 45 nhựa UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Tê thông tắc nhựa UPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| V | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Cút nhựa HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại người lớn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi lavabol | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Phễu thu sàn D90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Vòi nước D20 (1 đường lạnh) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Vòi nước rửa tay trẻ em D20 (1 đường cấp) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao cơ bể nước mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van trộn nước nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Van 2 chiều ppr pn10 DN50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Van 2 chiều PPR PN10 DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 34 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 37 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 39 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Tê nhựa PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Tê nhựa PPR PN10 32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Tê nhựa PPR PN10 20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 45 | Tê thu PPR PN10 50x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Tê thu PPR PN10 32x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Tê thu PPR PN10 25x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 48 | Tê ren trong PPR PN10 25x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 49 | Kép D15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 50 | Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D50x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 54 | Côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PPR PN16 D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PPR PN16 D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| W | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Côn thu PVC PN10 D110x60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Côn thu PVC PN10 D90x60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cút 135 độ PVC PN10 D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 4 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 5 | Cút 135 độ PVC PN10 D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Cút 90 độ PVC PN10 D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Tê 45 PVC D110x110 M | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Tê 45 PVC D110x90 M | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Tê 45 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Tê 45 PVC D90x42 M | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Tê 90 PVC D110x110 M | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tê 90 PVC D60x60 M | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 14 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 15 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 17 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Cút 135 độ PVC PN6 D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Tê 45 PVC D90x42 M | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 24 | Côn thu PVC PN6 D90x42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Côn thu PVC PN6 D42x27 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 27 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 28 | Cầu chắn rác D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cút 90 độ PVC PN6 D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cút 135 độ PVC PN6 D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Ống PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút thép d50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép d50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Van khóa 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Van khóa 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Y lọc d50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Khớp nối mềm d50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Mặt bích thép d50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Rắc co thép d50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| X | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 3 | "Switch 24 post: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | "Patch panel 24 post: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | "Tủ Rack 15U: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | UPS 3KVA: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 9 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100 m |
| 12 | Phiến thoại Chống sét đường vào 10 đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Y | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x800x220 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tg |
| 28 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1200x600x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 32 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZ4 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy CC C02-MT3 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Bình tích áp 100l | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể nước mồi 100l | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Công tắc áp lực nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1.5mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 (3x10+1x6mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 68,3892 | 1m2 |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 930 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 77 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 61 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,61 | 100 m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.160 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2: 80x80mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 91 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| Z | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=66m3/h, H>=58.6mcn, P=18.5Kw | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=66m3/h, H=58.6mcn, P=18.5Kw | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=11/s, H=70mcn, P=3Kw | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=18.5Kw | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| AA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm sinh hoạt động cơ điện loại Q=9 m3/h; H=45m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thiết bị học đường (chi tiết tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi