Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201141456-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201055581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 16:07:00 đến ngày 2020-11-24 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,013,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
B PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,528 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,1975 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6737 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,508 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 141,405 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,66 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,716 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,87 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,31 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,847 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,14 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55,508 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,706 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,52 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,435 tấn
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,75 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3375 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0872 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,984 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,317 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,264 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,278 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,445 tấn
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,084 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,188 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cấu kiện
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,319 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,452 m2
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,343 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,015 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,839 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,424 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,56 tấn
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,406 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,787 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,096 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,946 tấn
39 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 220,437 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,156 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,92 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,452 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,703 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,362 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,43 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,971 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,174 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,596 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,37 tấn
C PHẦN MÁI SẢNH
1 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,942 tấn
2 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,942 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,471 m2
4 Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 111,331 m2
D PHẦN KIẾN TRÚC
E CỬA
1 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 74,75 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,7 m2
3 Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 128,52 m2
4 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,28 m2
5 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,16 m2
6 Cửa sổ lam chớp nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,36 m2
7 Lam nhôm chắn nắng bao gồm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 76,966 m2
8 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,8 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 258,41 m2
10 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,8 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,032 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,97 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 124,2 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 138,622 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 138,622 m2
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 113,274 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 154,555 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,586 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,275 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,271 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,239 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,558 m3
23 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 516,72 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 476,144 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 502,098 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.430,597 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 578,7 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.987,539 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.594,275 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 257,0091 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 265,905 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 446,614 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.306,794 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 341,838 m
F HẠNG MỤC LÁT NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,992 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66,4 m3
3 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.430,597 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 212,214 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 100x600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66,166 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 527,037 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 995,764 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 813,792 m2
9 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 509,736 m2
10 Thi công trần phẳng bằng trần Cell kích thước 100x100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 112,786 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 196,389 m2
12 Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact (hoặc tương đương) dày 12mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,145 m2
13 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,38 m2
14 Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,53 m2
15 Khung inox đỡ bệ lavabo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 bộ
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,629 m3
17 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 119,088 m2
18 Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,1 m
19 Sản xuất tay vịn phụ cầu thang, tay vịn gỗ d40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,6 m
20 Gia công lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,686 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,09 m2
22 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,42 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 112,879 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 112,879 m2
25 Sản xuất lan can hành lang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,704 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 151,186 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 130,021 m2
28 Lưới chống côn trùng nắp hộp kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 m2
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,095 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,868 m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,122 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,879 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,845 m3
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,693 m2
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,624 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,021 m3
39 Lát mặt đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,04 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,504 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,504 m2
42 Sản xuất lan can inox đường dốc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,03 m2
G PHẦN PHỤ TRỢ
H 1. CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,024 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,394 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,72 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,579 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,059 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,779 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,142 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,059 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,155 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,169 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,736 m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,858 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,36 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,36 m2
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,24 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,12 m2
18 Biển tên công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,22 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,73 m2
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,939 m2
22 Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,386 tấn
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,489 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,979 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,986 m2
26 Môtơ điện tự động Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
27 Bánh xe cổng chính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
28 Bản lề cổng phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
I HÀNG RÀO THOÁNG XÂY MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,346 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3911 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0845 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,431 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,578 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,421 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,431 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,483 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,206 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,273 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,121 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,647 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,663 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,632 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 196,66 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 135,639 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 190,843 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,104 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 523,142 m2
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,411 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 265,491 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 324,701 m2
J 2.XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ :
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,528 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0072 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,804 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,192 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,554 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,792 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,072 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,095 tấn
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,027 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,135 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,025 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,013 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,528 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,048 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,086 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,472 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,241 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,186 tấn
21 Cửa đi 1 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,89 m2
22 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,32 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,21 m2
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,162 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,554 m3
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,93 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,15 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,07 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,728 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,255 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63,255 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,878 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,773 m3
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,926 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,022 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,54 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,5 m2
38 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,368 m2
K 3.XÂY MỚI NHÀ XE:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,88 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0161 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,48 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,575 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,054 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,033 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 tấn
8 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,098 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,098 tấn
10 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,284 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,284 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,279 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,279 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,293 100m2
15 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,2 md
L 4.NHÀ TRẠM BƠM+BỂ PCCC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,146 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0434 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,804 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,192 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,554 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,792 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,072 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,018 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,094 tấn
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,004 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,159 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,528 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,048 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,018 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,086 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,185 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,172 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,141 tấn
19 Cửa thép bịt tôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,72 m2
20 Cửa sổ nan chớm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,08 m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,06 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,33 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,332 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,56 m2
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,928 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,728 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,178 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,488 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,238 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,4 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 m2
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,5 m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,555 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2401 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,876 m3
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,91 m3
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,106 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,086 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,121 tấn
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,047 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,075 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,266 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,308 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,728 tấn
45 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,44 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,906 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,176 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,265 tấn
49 Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 174,6 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 201,125 m2
52 Mạch ngừng thi công băng cách nước V200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79 m
53 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 134,75 m2
M 5.SÂN VƯỜN
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,149 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,377 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,917 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,98 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,98 m2
6 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,254 m2
7 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,817 m2
8 Lát gạch trồng cỏ trong bồn hoa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,523 m2
9 Đào xúc đất đắp đất mầu vào bồn cây bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,2 m3
10 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cây
11 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cây
12 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cây
13 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 gốc cây
14 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 gốc cây
15 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 gốc cây
16 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 gốc cây
17 Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển <=30 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cây
18 Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển <=60 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cây
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 191,1 m3
20 Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.911 m2
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5 m3
22 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m3
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 m2
25 Dải bạt dứa chống mất nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 411,02 m2
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,7 m3
27 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 265 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,387 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,516 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,125 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,517 tấn
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,762 m3
33 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,122m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 183,032 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,491 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,718 m3
N SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,03 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8927 100m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,649 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2284 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,48 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,875 100m3
O PHẦN ĐIỆN
P PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x2.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 m
3 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 m
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55 m
7 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC E1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55 m
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55 m
9 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC E1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 m
11 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC E1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 m
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,126 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,121 100m3
15 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,35 100m
16 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,45 100m
17 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,45 100m
18 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
19 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
20 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38 cái
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
23 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
24 Công tác đơn xoay chiều Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
25 Công tác 1 hạt 1 chiều loại 20A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
26 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 95 bộ
27 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
28 Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 bộ
29 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 bộ
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58 cái
31 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 cái
32 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm sàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
35 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 300 m
36 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 200 m
37 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 202 m
38 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.868 m
39 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.100 m
40 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.250 m
41 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 210 m
42 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
43 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 101 m
44 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 934 m
45 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 550 m
46 Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
47 Lắp đặt ống luồn dây PVC d32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 m
48 Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 m
49 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 900 m
50 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.300 m
51 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 800x600x210 - TĐT Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
52 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
53 Lắp đặt tủ điện 8 modul Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 hộp
54 Lắp đặt tủ điện 6 modul Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 hộp
55 Lắp đặt aptomat RCBO 2P 20A-30MA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
56 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
57 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
58 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
59 Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A-10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
60 Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A-10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
61 Lắp đặt aptomat MCB 1P 50A-10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
62 Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt aptomat MCCB 2P 100A-16KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
64 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-32A-16KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-60A-16KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-125A-25KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
67 Cầu chì kiểu xoáy 220V/6A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn kế (0-500)V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
69 Chuyển mạch Vôn kế 500V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
70 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
71 Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
72 Đèn báo tín hiệu 3W-220W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
73 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 100m
74 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
75 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7 100m
76 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 100m
77 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
78 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7 100m
79 Ống PVC D27 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9 100m
80 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính Ống PVC D27 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9 100m
81 Tê 45 PVC D27 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
82 Cút 135 độ PVC D27 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 cái
83 Hộp gen nhựa kích thước100x60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29 m
Q CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,44 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,144 100m3
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 210 m
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
5 Đóng cọc đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cọc
6 Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
7 Thép dẹt mạ kẽm 40x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D34mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,25 100m
9 Đóng cọc đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cọc
10 Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
11 Thép dẹt mạ kẽm 40x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
R PHẦN ĐIỆN NHÀ TRẠM BƠM:
1 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x450x250 - TĐT Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3C 32A-16KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
8 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 200 m
9 Lắp đặt dây dẫn 5 ruột CU/XLPE/PVC (4x6mm2+E6mm2) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 m
10 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
11 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 m
12 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 650x450x250 - TĐT Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
13 Lắp đặt aptomat MCCB 3C 32A-16KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt aptomat MCB 1C 5A-4.5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
15 Contactor - 3P - 32A - 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
17 Nút ấn on/off 5A/220V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
18 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
19 Đèn báo tín hiệu 3W-220W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
21 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 40A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn kế (0-500)V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
23 Chuyển mạch Vôn kế 500V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
24 Đèn báo pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
25 Cầu chì kiểu xoáy 220V/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
S NHÀ BẢO VỆ:
1 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
4 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt tủ điện 6 modul Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
6 Lắp đặt aptomat MCB 1C 25A-250V-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1C 16A-250V-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
9 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
10 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
11 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
12 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 m
13 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2+E2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
14 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2(1x1.5mm2) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
15 Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x1.5mm2) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 380 m
16 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4 100m
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,824 m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1642 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1824 100m3
20 Lắp đặt đèn trụ cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 bộ
T PHẦN NƯỚC
U HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,629 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0169 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,24 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,129 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,115 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,013 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,075 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,07 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,072 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cấu kiện
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,163 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,23 m2
13 Nắp đan composite 860x430, tải trọng 125kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,001 100m3
16 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,011 100m2
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,45 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4005 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,333 100m3
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 đoạn ống
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 106 1 cái
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35 mối nối
23 Ống PVC D200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
24 Ống nhựa UPVC class2 D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,57 100m
25 Tê 45 nhựa UPVC D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
26 Tê 45 nhựa UPVC D140/90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
27 Cút 45 nhựa UPVC D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
28 Cút 45 nhựa UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
29 Tê thông tắc nhựa UPVC D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
V CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt van phao cơ D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 100m
4 Ống nhựa PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,35 100m
5 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 100m
6 Cút nhựa HDPE D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
8 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
9 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
10 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bể
12 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
14 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
16 Lắp đặt chậu tiểu nam (loại người lớn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
18 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
19 Lắp đặt vòi lavabol Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
20 Phễu thu sàn D90mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
21 Vòi nước D20 (1 đường lạnh) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
22 Vòi nước rửa tay trẻ em D20 (1 đường cấp) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 bộ
23 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
24 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
25 Lắp đặt van phao điện bể nước mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt van phao cơ bể nước mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt van trộn nước nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
28 Van 2 chiều ppr pn10 DN50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
29 Van 2 chiều PPR PN10 DN32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
30 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
31 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
32 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40x32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
33 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
34 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
35 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
36 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 65 cái
37 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
38 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 cái
39 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
40 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
41 Tê nhựa PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
42 Tê nhựa PPR PN10 32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
43 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
44 Tê nhựa PPR PN10 20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
45 Tê thu PPR PN10 50x32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
46 Tê thu PPR PN10 32x25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
47 Tê thu PPR PN10 25x20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42 cái
48 Tê ren trong PPR PN10 25x20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 cái
49 Kép D15 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 cái
50 Rắc co PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
51 Rắc co PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
52 Côn thu PPR D50x32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
53 Côn thu PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
54 Côn thu PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
55 Ống nhựa PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9 100m
56 Ống nhựa PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
57 Ống nhựa PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,45 100m
58 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1 100m
59 Ống nhựa PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
60 Ống nhựa PPR PN16 D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,45 100m
61 Ống nhựa PPR PN16 D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
W PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Côn thu PVC PN10 D110x60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
2 Côn thu PVC PN10 D90x60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
3 Cút 135 độ PVC PN10 D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44 cái
4 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140 cái
5 Cút 135 độ PVC PN10 D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 cái
6 Cút 90 độ PVC PN10 D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
7 Tê 45 PVC D110x110 M Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
8 Tê 45 PVC D110x90 M Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 cái
9 Tê 45 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 cái
10 Tê 45 PVC D90x42 M Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
11 Tê 90 PVC D110x110 M Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
12 Tê 90 PVC D60x60 M Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
13 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 100m
14 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4 100m
15 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
16 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
17 Tê kiểm tra PVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
18 Tê kiểm tra PVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
19 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
20 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
21 Cút 135 độ PVC PN6 D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
22 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
23 Tê 45 PVC D90x42 M Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 cái
24 Côn thu PVC PN6 D90x42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
25 Côn thu PVC PN6 D42x27 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
26 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
27 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5 100m
28 Cầu chắn rác D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
29 Cút 90 độ PVC PN6 D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
30 Cút 135 độ PVC PN6 D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
31 Ống PVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
32 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
33 Lắp đặt cút thép d50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
34 Lắp đặt tê thép d50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
36 Van khóa 2 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
37 Van khóa 1 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
38 Y lọc d50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
39 Khớp nối mềm d50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
40 Mặt bích thép d50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
41 Rắc co thép d50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
X PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
2 Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 360 m
3 "Switch 24 post: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
4 "Patch panel 24 post: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
5 "Tủ Rack 15U: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
6 UPS 3KVA: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 110 m
8 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140 m
9 Lắp đặt ô cắm điện thoại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 m
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,45 100 m
12 Phiến thoại Chống sét đường vào 10 đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
Y PHẦN PCCC
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,84 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m
7 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
8 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39 cái
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
14 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x800x220 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
21 Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16bar Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cuộn
25 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
27 Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tg
28 Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
29 Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
30 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180, tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 hộp
31 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1200x600x200, tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 hộp
32 Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
33 Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
34 Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
35 Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cuộn
36 Lắp đặt van góc - Đường kính50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
37 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZ4 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 bộ
38 Lắp đặt bình chữa cháy CC C02-MT3 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
39 Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
40 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
42 Bình tích áp 100l Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt bể nước mồi 100l Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bể
44 Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
47 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
50 Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
51 Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
54 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính67mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
59 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cặp bích
60 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
61 Công tắc áp lực nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1.5mm2) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
63 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 (3x10+1x6mm2) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
64 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
65 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100 m
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 68,3892 1m2
67 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5 100m
68 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,26 100m
69 Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt đầu báo khói loại thường+đế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64 bộ
71 Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
72 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
73 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
74 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 930 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 230 m
77 Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 61 m
78 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,61 100 m
79 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.160 m
80 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2: 80x80mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 91 hộp
81 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 hộp
82 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
83 Lắp đặt điên trở cuối kênh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
84 Lắp đặt đèn EXIT Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
85 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 bộ
86 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 cái
Z THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 5kênh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=66m3/h, H>=58.6mcn, P=18.5Kw Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=66m3/h, H=58.6mcn, P=18.5Kw Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
4 Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=11/s, H=70mcn, P=3Kw Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=18.5Kw Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tủ
AA PHẦN THIẾT BỊ
1 Bơm sinh hoạt động cơ điện loại Q=9 m3/h; H=45m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
2 Thiết bị học đường (chi tiết tại khoản 2 Mục II Chương V E-HSMT) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 HM
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->