Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201147230-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triến Triển Nông Thôn Việt Nam Chi Nhánh Nam Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201146244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 15:39:00 đến ngày 2020-11-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,901,197,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1614 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,955 m3
3 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,9 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.284,566 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,37 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,12 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 313 m
8 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,4 m2
9 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4618 100m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0928 tấn
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,584 m2
12 phá dỡ gạch lát nền WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,126 m2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1644 m3
16 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1644 m3
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1644 m3
19 Vận chuyển phế thải đến nơi đổ cự ly 7km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1644 m3
B PHẦN CẢI TẠO
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,941 m3
2 Bê tông lót nền sân mác 100#, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,57 m3
3 Lát gạch tazero sân ngoài, gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,7 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,9 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,234 m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1849 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,9538 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,37 m2
9 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,856 m2
10 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,984 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.323,413 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 966,75 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 784,518 m2
14 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,44 m
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,466 m
16 Công tác ốp gạch INAX vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,289 m2
17 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,2 m2
18 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,2 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,9 m2
20 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox 1 trụ chính, bao gồm tay vịn, lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m
21 Trụ lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Sản xuất lắp dựng lan can sảnh ngoài Sắt 16x16 (bao gồm sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,152 m2
23 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay,cửa nhôm hãng (Tương đương Việt Pháp), kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6 m2
24 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm hãng (Tương đương Việt Pháp), kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,17 m2
25 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hãng (Tương đương Việt Pháp), kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,76 m2
26 Sản xuất lắp dựng vách kính cố định hãng (Tương đương Việt Pháp), kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
27 Sản xuất lắp dựng cửa sổi 1 cánh mở hất,cửa nhôm hãng (Tương đương Việt Pháp), kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
28 Cửa cuốn khe thoáng Audoor MEGAI M71 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
29 Mô tơ cửa cuốn (Tương đương Audoor AH500A), sức nâng 500kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Bộ lưu điện cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp dựng cửa cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
32 Khung thép hộp mạ kẽm + tấm Aluminium composite Hộp bọc cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
33 Sản xuất Cửa đi liền vách kính cường lực dày 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
34 Lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
35 Lắp dựng bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp dựng kẹp cửa kính trên và dưới cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
37 Lắp dựng kẹp cửa kính L trên vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
38 Lắp đặt khóa cửa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
39 Tay cầm gắn cánh cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
40 Hoa sắt cửa sắt hôp 20x20 sơn tĩnh điện (bao gồm cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,24 m2
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,104 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,126 m2
3 Lắp đặt xí bệt (Tương đươngInax C306 VPT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 1 Dây cấp A-701-7 + 1 van khóa A-703-7 cho bệt Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Inax CFV-102A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt cụm sen tắm nóng lạnh Inax BFV-1103S-4C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt gương soi Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bộ phụ kiện 6 món (Tương đương Inax H-AC480V6) ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 1Xi phông A-325PS + 2 dây cấp A-701-7 + 2 van khóa A-703-4 cho chậu rửa (Tương đươngInax) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa (Tương đương Inax L-284V); chân chậu L-284VD( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt cụm vòi rửa 2 vòi (Tương đương Inax LFV-1201S-1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt bình đun nước nóng tiết kiệm điện V=30l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 2 Dây cấp A-701-7 + 2 Van khóa A-703-4 cho bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D PHẦN MÁI
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0668 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3747 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1309 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 100m2
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5673 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5673 tấn
8 Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0314 tấn
9 Lắp dựng cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0314 tấn
10 Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 20x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9619 tấn
11 Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 20x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9619 tấn
12 Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9219 1000v
13 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0477 tấn
14 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2476 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao &lt;&#x3D;16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9972 100m2
16 Khung thép hộp mạ kẽm + tấm Aluminium composite Trần che mái xiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1776 m2
E HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,38 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9466 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8276 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,12 m2
5 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,74 m
6 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,38 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,804 m2
8 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
9 Khung bu long móng M24X300X300X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Đèn cao áp H795x310x120,150w, DC:220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Dây điện 2x4mm2 ( dẫn điện cột đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
12 Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
F Camera:
1 Tháo, lắp lại Tủ crack 10u Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
2 Tháo, lắp lại Switch 16port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
3 Dây cáp utp Cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
4 Tháo, lắp lại đầu ghi + ổ cứng 2tb Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
5 Tháo, lắp lại bộ chuyển nguồn trung tâm ac/dc-220/12v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
6 ups 3kva,Tháo, lắp lại điện áp vào/ ra:160-288/230v, tần số 50hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
7 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
G Hệ thống điện thoại và mạng
1 Tháo, lắp lại Switch 16port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
2 Tháo, lắp lại điện thoại tổng đài 8 máy lẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
3 Tháo, lắp lại bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
4 Jack mạng bao gồm cả mặt hạt và đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
5 Cáp mạng cat6e Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
6 Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
H PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện tổng 3P-80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Tủ điện tầng kích thước 600x400x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Tủ điện mặt nhựa 6-10 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 382 m
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt công tắc - công tắc hai chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
19 Máng đèn bóng LED Panel 600x600x50w Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
20 đèn neon bóng LED 1x40W - 1.2m, t8-1x18w//220v-PARAGON Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Đèn lốp âm trần 11W, D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Đèn lốp áp trần 18W/220, D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 đèn cầu thang gắn tường , loại 11w//220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 16A/220v lắp âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
26 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần (2 lần ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 máy
27 Ống đồng+bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
28 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ (2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
I Hệ thống tiếp địa
1 Dây đồng bọc nhiều sợi CU/PVC (1x35)MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
3 Bộ kẹp tiếp địa bằng đồng đặc chủng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 băng đồng tiếp địa 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
5 cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
6 Hóa chất làm giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bao
7 Gia công kim thu sét, D16-700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp dựng kim thu sét, D16-700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Dây dẫn thoát sét D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
10 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
11 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
12 Đế nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đèn
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đèn
3 Lắp đặt bình chữa cháy (TƯƠNG ĐƯƠNG VN MFZ4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
4 Hộp đựng bình chữa cháy (2 bình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
5 Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy 2 tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->