Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201147230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triến Triển Nông Thôn Việt Nam Chi Nhánh Nam Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201146244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 15:39:00 đến ngày 2020-11-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,901,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1614 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,9 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284,566 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,37 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | m |
| 8 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4618 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0928 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,584 | m2 |
| 12 | phá dỡ gạch lát nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,126 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1644 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1644 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1644 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ cự ly 7km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1644 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,941 | m3 |
| 2 | Bê tông lót nền sân mác 100#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,57 | m3 |
| 3 | Lát gạch tazero sân ngoài, gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,7 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,9 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,234 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1849 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,9538 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,37 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,856 | m2 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.323,413 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,75 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,518 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,44 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,466 | m |
| 16 | Công tác ốp gạch INAX vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,289 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,2 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,2 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,9 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox 1 trụ chính, bao gồm tay vịn, lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m |
| 21 | Trụ lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Sản xuất lắp dựng lan can sảnh ngoài Sắt 16x16 (bao gồm sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,152 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay,cửa nhôm hãng (Tương đương Việt Pháp), kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm hãng (Tương đương Việt Pháp), kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hãng (Tương đương Việt Pháp), kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định hãng (Tương đương Việt Pháp), kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa sổi 1 cánh mở hất,cửa nhôm hãng (Tương đương Việt Pháp), kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 28 | Cửa cuốn khe thoáng Audoor MEGAI M71 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 29 | Mô tơ cửa cuốn (Tương đương Audoor AH500A), sức nâng 500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 32 | Khung thép hộp mạ kẽm + tấm Aluminium composite Hộp bọc cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 33 | Sản xuất Cửa đi liền vách kính cường lực dày 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 35 | Lắp dựng bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp dựng kẹp cửa kính trên và dưới cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | Lắp dựng kẹp cửa kính L trên vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt khóa cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Tay cầm gắn cánh cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Hoa sắt cửa sắt hôp 20x20 sơn tĩnh điện (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,24 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,104 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,126 | m2 |
| 3 | Lắp đặt xí bệt (Tương đươngInax C306 VPT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | 1 Dây cấp A-701-7 + 1 van khóa A-703-7 cho bệt Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cụm sen tắm nóng lạnh Inax BFV-1103S-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bộ phụ kiện 6 món (Tương đương Inax H-AC480V6) ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | 1Xi phông A-325PS + 2 dây cấp A-701-7 + 2 van khóa A-703-4 cho chậu rửa (Tương đươngInax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa (Tương đương Inax L-284V); chân chậu L-284VD( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cụm vòi rửa 2 vòi (Tương đương Inax LFV-1201S-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt bình đun nước nóng tiết kiệm điện V=30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | 2 Dây cấp A-701-7 + 2 Van khóa A-703-4 cho bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0668 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3747 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | 100m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5673 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5673 | tấn |
| 8 | Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0314 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0314 | tấn |
| 10 | Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 20x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9619 | tấn |
| 11 | Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 20x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9619 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9219 | 1000v |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0477 | tấn |
| 14 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2476 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9972 | 100m2 |
| 16 | Khung thép hộp mạ kẽm + tấm Aluminium composite Trần che mái xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1776 | m2 |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,38 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9466 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8276 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,74 | m |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,38 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,804 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Khung bu long móng M24X300X300X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đèn cao áp H795x310x120,150w, DC:220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây điện 2x4mm2 ( dẫn điện cột đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| F | Camera: | |||
| 1 | Tháo, lắp lại Tủ crack 10u | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 2 | Tháo, lắp lại Switch 16port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 3 | Dây cáp utp Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Tháo, lắp lại đầu ghi + ổ cứng 2tb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 5 | Tháo, lắp lại bộ chuyển nguồn trung tâm ac/dc-220/12v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 6 | ups 3kva,Tháo, lắp lại điện áp vào/ ra:160-288/230v, tần số 50hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| G | Hệ thống điện thoại và mạng | |||
| 1 | Tháo, lắp lại Switch 16port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 2 | Tháo, lắp lại điện thoại tổng đài 8 máy lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 3 | Tháo, lắp lại bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 4 | Jack mạng bao gồm cả mặt hạt và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 5 | Cáp mạng cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng 3P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tầng kích thước 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Tủ điện mặt nhựa 6-10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - công tắc hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 19 | Máng đèn bóng LED Panel 600x600x50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 20 | đèn neon bóng LED 1x40W - 1.2m, t8-1x18w//220v-PARAGON | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đèn lốp âm trần 11W, D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Đèn lốp áp trần 18W/220, D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | đèn cầu thang gắn tường , loại 11w//220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 16A/220v lắp âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần (2 lần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 27 | Ống đồng+bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 28 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| I | Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng bọc nhiều sợi CU/PVC (1x35)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Bộ kẹp tiếp địa bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | băng đồng tiếp địa 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 7 | Gia công kim thu sét, D16-700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp dựng kim thu sét, D16-700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Dây dẫn thoát sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 11 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 12 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đèn |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy (TƯƠNG ĐƯƠNG VN MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy (2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy 2 tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi