Gói thầu: San lấp mặt bằng Trạm CSĐT Cây Khô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Cảnh sát đường thủy CATP.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | San lấp mặt bằng Trạm CSĐT Cây Khô |
| Số hiệu KHLCNT | 20201135833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí trật tự an toàn giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 18:31:00 đến ngày 2020-11-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,780,886,069 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 56,024 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm dài 4m, mật độ 25 cây/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 86,431 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,643 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,643 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,607 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,405 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,346 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,438 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,586 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,497 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,485 | m3 |
| 19 | Xây ốp cột, trụ bằng gạchxi măng 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,055 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 261,124 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 46,677 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 35,491 | m2 |
| 24 | Ốp tường bằng đá chẻ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,475 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 367,236 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 82,168 | m2 |
| 28 | Sơn giằng, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 449,404 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 30 | CC, lắp đặt bảng hiệu trụ cổng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | CC, lắp đặt bộ chữ bảng tên | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 31,6 | m |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,732 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,385 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 41,242 | m3 |
| B | PHẦN SAN LẤP | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,569 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cát san lấp, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 35,334 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cát san lấp, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly <6km (cự ly 4km) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 35,334 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cát san lấp, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly 6-20km (cự ly 3km) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 35,334 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 35,334 | 100m3 |
| 6 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,731 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,433 | m3 |
| 8 | Xây móng tường chắn bằng gạch ống xi măng 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,421 | m3 |
| C | CẢI TẠO MƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện nắp đan bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 109 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông gờ mương có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 652 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,225 | tấn |
| 5 | Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ thành mương | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,313 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt lại CKBT nắp đan bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 109 | cái |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông nắp hố ga, khuôn hầm bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Lắp dựng cốt thép hầm ga, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, thành hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thành hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi