Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 13:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201106836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 06:56:00 đến ngày 2020-11-28 13:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,731,466,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,024 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0711 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,0951 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,0951 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ đá ốp tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6068 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4016 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4375 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4375 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4375 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7594 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,575 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3937 | 100m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.590,5 | m2 |
| 16 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,398 | 10m |
| 17 | Sơn sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1879 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1857 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2235 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | 100m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4189 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4189 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6068 | m2 |
| 27 | Trông thêm cây khuôn viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.gói |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2623 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2623 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2483 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2483 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8418 | 100m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,474 | m2 |
| 42 | Máng xối tôn dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | md |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 45 | Đắp cát đen công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4375 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 49 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10m |
| 50 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo xủi vệ sinh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.435,4674 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,9308 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,64 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4262 | 1m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6193 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6193 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6193 | m3 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346,8954 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088,572 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,9308 | m2 |
| 12 | Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ việt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,46 | m2 |
| 13 | Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ việt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 14 | Sản xuất vách kính, khung nhôm hệ việt pháp, thanh nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm CT11A mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4262 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,487 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2993 | 100m2 |
| 19 | Aptomat MCCB 3P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 3P-20A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 23 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8-12 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 3-6 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 26 | Đèn LED ốp trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 31 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2+ 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,7 | m |
| 34 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | m |
| 35 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,8 | m |
| 36 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,53 | m |
| 37 | Lắp đặt nẹp nhựa 50x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 38 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | m |
| 40 | Cầu đấu dây 2c -125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 44 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 45 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 46 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 47 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| C | NHÀ HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,6359 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,476 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7019 | 1m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8382 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7818 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7818 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7818 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,6359 | m2 |
| 9 | Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ việt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,19 | m2 |
| 10 | Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ việt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,286 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm CT11A mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7019 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8382 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2353 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1564 | 100m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.gói |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8106 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4236 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8893 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8966 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8893 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,659 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2233 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,441 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7282 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1824 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,084 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1474 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,624 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,66 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,66 | m |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3268 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,526 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,872 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,751 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,668 | m2 |
| 39 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 40 | Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 42 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,625 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 46 | Ống bảo hộ dây dẫn d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 47 | Nối thẳng ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Vòi xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lát đá mặt bệ đỡ lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 60 | Bộ côn sơn đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Co nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Co ren trong nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 76 | Chếch U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Tê U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Y U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Côn thu U.PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Chếch U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Tê U.PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Chếch U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Tê U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Y U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Côn thu U.PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Tê U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Chếch U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi