Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201146576-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 13:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201106836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 06:56:00 đến ngày 2020-11-28 13:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,731,466,168 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN TỔNG THỂ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,024 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0711 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,0951 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,0951 m3
5 Tháo dỡ đá ốp tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6068 m2
6 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4016 100m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 tấn
8 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1312 tấn
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4375 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4375 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4375 m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7594 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,575 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3937 100m2
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.590,5 m2
16 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,398 10m
17 Sơn sân bóng chuyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1879 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1857 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2235 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1457 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1062 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1062 100m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,4189 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,4189 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6068 m2
27 Trông thêm cây khuôn viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.gói
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
31 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
34 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2623 tấn
35 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2623 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2447 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2447 tấn
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2483 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2483 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8418 100m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,474 m2
42 Máng xối tôn dập Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 md
43 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
44 Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
45 Đắp cát đen công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 100m3
46 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4375 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
49 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 10m
50 Trám khe co mặt đường bê tông bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
B NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Cạo xủi vệ sinh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.435,4674 m2
2 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,9308 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,64 m2
4 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4262 1m2
5 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 100m2
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6193 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6193 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6193 m3
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.346,8954 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.088,572 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,9308 m2
12 Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ việt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,46 m2
13 Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ việt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
14 Sản xuất vách kính, khung nhôm hệ việt pháp, thanh nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
15 Quét dung dịch chống thấm CT11A mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4262 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,487 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2993 100m2
19 Aptomat MCCB 3P-40A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Aptomat MCCB 3P-20A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
23 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
24 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8-12 modul) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
25 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 3-6 modul) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
26 Đèn LED ốp trần hành lang 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
31 Công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
33 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2+ 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,7 m
34 Dây CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422 m
35 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,8 m
36 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,53 m
37 Lắp đặt nẹp nhựa 50x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m
38 Lắp đặt nẹp nhựa 30x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
39 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550 m
40 Cầu đấu dây 2c -125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
43 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
44 Que hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
45 Dây tiếp địa đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
46 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m
47 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
C NHÀ HỘI ĐỒNG
1 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,6359 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,476 m2
3 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7019 1m2
4 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8382 100m2
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7818 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7818 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7818 m3
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,6359 m2
9 Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ việt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,19 m2
10 Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ việt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,286 m2
11 Quét dung dịch chống thấm CT11A mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7019 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8382 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2353 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1564 100m2
D NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1 Phá dỡ nhà vệ sinh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.gói
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8106 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1279 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4236 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8893 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8966 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8893 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1234 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,659 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2233 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2156 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,441 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7282 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1824 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,084 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1474 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,624 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,66 m
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,66 m
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3268 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,526 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,872 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,751 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,668 m2
39 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
40 Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
42 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,625 m2
43 Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
46 Ống bảo hộ dây dẫn d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
47 Nối thẳng ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
54 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
55 Vòi xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Vòi xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lát đá mặt bệ đỡ lavabô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
60 Bộ côn sơn đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
61 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
64 Co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
65 Co nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Co ren trong nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Tê nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m
73 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
74 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m
75 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
76 Chếch U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
77 Tê U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Y U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Côn thu U.PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Chếch U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Tê U.PVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Chếch U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
83 Tê U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Y U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Côn thu U.PVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Tê U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Chếch U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->