Gói thầu: Thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống tiếp địa 35 trạm BTS tại các tỉnh Bắc Kạn, Hà Giang, Hà Tĩnh, Lào Cai, Lai Châu, Nghệ An, Sơn La, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201147336-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống tiếp địa 35 trạm BTS tại các tỉnh Bắc Kạn, Hà Giang, Hà Tĩnh, Lào Cai, Lai Châu, Nghệ An, Sơn La, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20201101355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 10:30:00 đến ngày 2020-11-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,682,646,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tỉnh Bắc Kạn
B Trạm BKN0179
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 96 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 18 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 63 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 9 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,1254 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,2417 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,575 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,1254 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,2417 tấn
16 Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=25 Tham khảo Phần II, chương V 1,575 tấn
17 Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 5 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 29,87 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 108 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 214 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 106 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 60 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 29,022 m3
C Trạm BKN0281
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 84 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 16 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 56 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 8 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,1103 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,2149 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,4 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,1103 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,2149 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <=25 Tham khảo Phần II, chương V 1,4 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 3 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 26,49 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 96 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 190 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 94 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 53 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 25,738 m3
D Tỉnh Hà Giang
E Trạm HGG0008
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 108 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 20 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 70 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,1405 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,2686 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,75 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,1405 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,2686 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=20 Tham khảo Phần II, chương V 1,75 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 5 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 33,25 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 120 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 238 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 118 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 67 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 32,306 m3
F Trạm HGG0014
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 10 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=25 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,64 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 12 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 32 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 20 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 10 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,48 m3
G Trạm HGG0026
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 10 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,64 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 12 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 32 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 20 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 10 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,48 m3
H Tỉnh Hà Tĩnh
I Trạm HTH0435
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 36 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 28 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0498 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,1074 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,7 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,0498 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,1074 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,7 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1,5 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 12,96 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 94 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 46 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 25 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 12,592 m3
J Tỉnh Lào Cai
K Trạm LCI0009
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 12 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 10 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,02 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,02 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,36 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 12 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 34 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 22 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 11 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,184 m3
L Trạm LCI0022
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 72 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 14 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 49 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 7 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,096 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,188 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,225 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 25 Tham khảo Phần II, chương V 0,096 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 25 Tham khảo Phần II, chương V 0,188 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 25 Tham khảo Phần II, chương V 1,225 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 25 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 20,16 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 84 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 166 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 82 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 46 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 19,504 m3
M Trạm LCI0023
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 12 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 13 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0196 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,325 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,0196 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,325 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,36 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 46 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 22 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 11 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,184 m3
N Trạm LCI0049
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 96 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 20 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 20 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 69 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,1298 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,2686 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,725 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <= 30 Tham khảo Phần II, chương V 0,1298 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <= 30 Tham khảo Phần II, chương V 0,2686 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <= 30 Tham khảo Phần II, chương V 1,725 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <= 30 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 26,88 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 120 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 236 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 116 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 64 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 25,952 m3
O Trạm LCI0084
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 24 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 6 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 21 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0347 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0806 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,525 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,0347 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,0806 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,525 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 6,78 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 36 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 70 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 34 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 18 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 6,508 m3
P Trạm LCI0236
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 10 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 2,8 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 12 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 32 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 20 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 9 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 2,64 m3
Q Tỉnh Lai Châu
R Trạm LCU0026
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 12 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 13 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0196 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,325 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,0196 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,325 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1,5 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 6,2 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 46 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 22 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 11 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 6,024 m3
S Trạm LCU0171
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 12 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 13 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0196 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,325 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,0196 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,325 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1,5 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 6,2 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 46 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 22 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 11 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 6,024 m3
T Trạm LCU0275
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 84 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 12 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 49 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,1103 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,1612 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,225 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,1103 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,1612 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 1,225 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển 1200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 3 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 26,45 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 72 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 166 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 94 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 45 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 25,698 m3
U Trạm LCU3994
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 30 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 19 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0422 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,1074 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,475 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,0422 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,1074 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,475 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1,5 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 11,28 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 64 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 40 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 21 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 10,96 m3
V Tỉnh Nghệ An
W Trạm NAN0045
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 252 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 32 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 135 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 16 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3219 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,4298 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 3,375 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <= 25 Tham khảo Phần II, chương V 0,3219 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <= 25 Tham khảo Phần II, chương V 0,4298 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <= 25 Tham khảo Phần II, chương V 3,375 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <= 25 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 10,8 m3
22 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV Tham khảo Phần II, chương V 43,008 m3
23 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
24 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 192 m
25 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 454 m
26 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 262 m
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 42 điện cực
28 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
29 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
30 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 51,664 m3
X Tỉnh Sơn La
Y Trạm SLA0018
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 5 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 8 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0148 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,2 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,0148 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,2 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 4,24 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 12 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 27 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 15 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 9 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 4,12 m3
Z Trạm SLA0022
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 24 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 15 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 6 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 22 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0369 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0806 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,55 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,0369 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,0806 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,55 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 10,98 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 36 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 75 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 39 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 20 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 10,668 m3
AA Trạm SLA0135
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 6 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 3 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 6 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0089 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,15 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0089 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,15 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 2,56 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 12 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 21 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 9 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 9 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 2,488 m3
AB Trạm SLA0148
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 6 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 5 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 7 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0098 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,175 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0098 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,175 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,12 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 12 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 23 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 11 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 11 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,032 m3
AC Tỉnh Thái Nguyên
AD Trạm TNN0011
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 10 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,64 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 12 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 32 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 20 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 9 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,48 m3
AE Trạm TNN0044
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 10 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 2 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,64 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 12 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 32 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 20 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 9 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,48 m3
AF Trạm TNN0045
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 7 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 9 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0157 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,225 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,0157 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,225 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 4,8 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 12 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 29 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 17 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 11 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 4,664 m3
AG Trạm TNN0050
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 10 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 35 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 5 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0649 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,1343 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,875 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,0649 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,1343 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,875 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 16,35 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 60 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 118 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 58 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 34 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 15,886 m3
AH Trạm TNN0089
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 36 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 28 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0498 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,1074 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,7 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 25 Tham khảo Phần II, chương V 0,0498 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 25 Tham khảo Phần II, chương V 0,1074 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 25 Tham khảo Phần II, chương V 0,7 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 25 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 2 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 12,96 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 48 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 94 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 46 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 25 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 12,592 m3
AI Trạm TNN0707
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 10 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,64 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 12 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 32 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 20 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 9 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,48 m3
AJ Tỉnh Tuyên Quang
AK Trạm TQG0062
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 12 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 5 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 9 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0173 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,225 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,0173 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,225 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,36 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 12 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 29 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 17 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 3 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,224 m3
AL Trạm TQG0149
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 108 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 20 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 70 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,1405 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,2686 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,75 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=30 Tham khảo Phần II, chương V 0,1405 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=30 Tham khảo Phần II, chương V 0,2686 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=30 Tham khảo Phần II, chương V 1,75 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=30 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 5 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 33,25 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 120 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 238 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 118 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 60 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 32,306 m3
AM Trạm TQG0530
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 72 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 12 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 14 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 49 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 7 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,096 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,188 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,225 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m, độ dốc <=35 Tham khảo Phần II, chương V 0,096 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m, độ dốc <=35 Tham khảo Phần II, chương V 0,188 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m, độ dốc <=35 Tham khảo Phần II, chương V 1,225 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=600m, độ dốc <=35 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 3 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 20,16 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 84 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 168 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 84 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 46 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 19,488 m3
AN Tỉnh Yên Bái
AO Trạm YBI0004
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 24 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 6 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 21 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0347 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0806 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,525 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,0347 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,0806 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,525 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 6,72 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 36 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 70 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 34 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 18 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 6,448 m3
AP Trạm YBI0010
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 96 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 14 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 56 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 7 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,1254 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,188 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,4 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,1254 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,188 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 1,4 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 26,88 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 84 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 190 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 106 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 52 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 26,032 m3
AQ Trạm YBI0012
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 12 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 13 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0196 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,325 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,0196 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,325 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 2 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,36 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 46 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 22 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 3 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,184 m3
AR Trạm YBI0027
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 10 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 0 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 1 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 2,8 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 12 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 32 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 20 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 9 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 2,64 m3
AS Trạm YBI0031
1 VẬT LIÊU CHÍNH Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Thép lập là mạ kẽm 40x4mm Tham khảo Phần II, chương V 12 m
3 Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Cáp đồng trần C 50mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
5 Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
6 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 13 bao
7 Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
8 BỐC DỠ THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0196 tấn
10 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
11 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,325 tấn
12 Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
13 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,0196 tấn
15 Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công,, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,0537 tấn
16 Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,325 tấn
17 Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 Tham khảo Phần II, chương V 0,95 tấn
18 CẢI TẠO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 2 tấn
20 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây Tham khảo Phần II, chương V 0 100m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,36 m3
22 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Tham khảo Phần II, chương V 1 lần
23 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 24 m
24 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Tham khảo Phần II, chương V 46 m
25 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 Tham khảo Phần II, chương V 22 m
26 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 3 điện cực
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
28 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,184 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->