Gói thầu: Thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống tiếp địa 35 trạm BTS tại các tỉnh Bắc Kạn, Hà Giang, Hà Tĩnh, Lào Cai, Lai Châu, Nghệ An, Sơn La, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201147336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống tiếp địa 35 trạm BTS tại các tỉnh Bắc Kạn, Hà Giang, Hà Tĩnh, Lào Cai, Lai Châu, Nghệ An, Sơn La, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20201101355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 10:30:00 đến ngày 2020-11-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,682,646,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tỉnh Bắc Kạn | |||
| B | Trạm BKN0179 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 63 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1254 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2417 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,575 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1254 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2417 | tấn |
| 16 | Vận chuyển vật liệu san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,575 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 29,87 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 108 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 214 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 29,022 | m3 |
| C | Trạm BKN0281 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1103 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2149 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1103 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2149 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 26,49 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 190 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 53 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 25,738 | m3 |
| D | Tỉnh Hà Giang | |||
| E | Trạm HGG0008 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 108 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1405 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2686 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,75 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1405 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2686 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,75 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 33,25 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 238 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 118 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 32,306 | m3 |
| F | Trạm HGG0014 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,64 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,48 | m3 |
| G | Trạm HGG0026 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,64 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,48 | m3 |
| H | Tỉnh Hà Tĩnh | |||
| I | Trạm HTH0435 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0498 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1074 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0498 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1074 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,96 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,592 | m3 |
| J | Tỉnh Lào Cai | |||
| K | Trạm LCI0009 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,36 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,184 | m3 |
| L | Trạm LCI0022 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,096 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,188 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,225 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,096 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,188 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,225 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 20,16 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 166 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,504 | m3 |
| M | Trạm LCI0023 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,325 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0196 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,325 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,36 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,184 | m3 |
| N | Trạm LCI0049 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 69 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1298 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2686 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,725 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <= 30 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1298 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <= 30 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2686 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <= 30 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,725 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <= 30 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 26,88 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 236 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 116 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 25,952 | m3 |
| O | Trạm LCI0084 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0347 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0806 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,525 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0347 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0806 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,525 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,78 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,508 | m3 |
| P | Trạm LCI0236 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,64 | m3 |
| Q | Tỉnh Lai Châu | |||
| R | Trạm LCU0026 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,325 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0196 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,325 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,2 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,024 | m3 |
| S | Trạm LCU0171 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,325 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0196 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,325 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,2 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,024 | m3 |
| T | Trạm LCU0275 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1103 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1612 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,225 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1103 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1612 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,225 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển 1200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 26,45 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 166 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 25,698 | m3 |
| U | Trạm LCU3994 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0422 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1074 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,475 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0422 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1074 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,475 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,28 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,96 | m3 |
| V | Tỉnh Nghệ An | |||
| W | Trạm NAN0045 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 252 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 135 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3219 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4298 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 3,375 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <= 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3219 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <= 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4298 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <= 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,375 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <= 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | m3 |
| 22 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 43,008 | m3 |
| 23 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 24 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 192 | m |
| 25 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 454 | m |
| 26 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 262 | m |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | điện cực |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 29 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 30 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 51,664 | m3 |
| X | Tỉnh Sơn La | |||
| Y | Trạm SLA0018 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0148 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0148 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,24 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,12 | m3 |
| Z | Trạm SLA0022 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0369 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0806 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0369 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0806 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,98 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 75 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,668 | m3 |
| AA | Trạm SLA0135 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0089 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0089 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,56 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,488 | m3 |
| AB | Trạm SLA0148 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0098 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,175 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0098 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,175 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,12 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,032 | m3 |
| AC | Tỉnh Thái Nguyên | |||
| AD | Trạm TNN0011 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,64 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,48 | m3 |
| AE | Trạm TNN0044 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,64 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,48 | m3 |
| AF | Trạm TNN0045 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0157 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,225 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0157 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,225 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,664 | m3 |
| AG | Trạm TNN0050 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0649 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1343 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,875 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0649 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1343 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,875 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,35 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 118 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,886 | m3 |
| AH | Trạm TNN0089 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0498 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1074 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0498 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1074 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,96 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,592 | m3 |
| AI | Trạm TNN0707 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,64 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,48 | m3 |
| AJ | Tỉnh Tuyên Quang | |||
| AK | Trạm TQG0062 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0173 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,225 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0173 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,225 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,36 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,224 | m3 |
| AL | Trạm TQG0149 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 108 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1405 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2686 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,75 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=30 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1405 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=30 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2686 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=30 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,75 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, độ dốc <=30 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 33,25 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 238 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 118 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 32,306 | m3 |
| AM | Trạm TQG0530 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,096 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,188 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,225 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m, độ dốc <=35 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,096 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m, độ dốc <=35 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,188 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=600m, độ dốc <=35 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,225 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=600m, độ dốc <=35 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 20,16 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 168 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,488 | m3 |
| AN | Tỉnh Yên Bái | |||
| AO | Trạm YBI0004 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0347 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0806 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,525 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0347 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0806 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,525 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,72 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,448 | m3 |
| AP | Trạm YBI0010 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1254 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,188 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1254 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,188 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 26,88 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 190 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 26,032 | m3 |
| AQ | Trạm YBI0012 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,325 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0196 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,325 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,36 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,184 | m3 |
| AR | Trạm YBI0027 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,64 | m3 |
| AS | Trạm YBI0031 | |||
| 1 | VẬT LIÊU CHÍNH | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Thép lập là mạ kẽm 40x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 3 | Đai Omega hàn ốp ống sắt vào lập là | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần C 50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D59.9x3mm (dài 6m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 6 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bao |
| 7 | Măng xông nối ống thép mạ kẽm D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | BỐC DỠ THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,325 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy khoan thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 13 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0196 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm bằng thủ công,, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0537 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bao san-earth bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,325 | tấn |
| 17 | Vận chuyển máy khoan thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <= 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | tấn |
| 18 | CẢI TẠO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan và phụ kiện đến địa điểm thi công vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 20 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 rừng: 0 cây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 100m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,36 | m3 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lần |
| 23 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 24 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 28 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,184 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi