Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201146467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi an ninh quốc phòng địa phương cho Công an tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 22:49:00 đến ngày 2020-11-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 872,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG HẦM, SƠN TƯỜNG, TRẦN TRONG NHÀ LẦU 4+5 NHÀ KHÁCH PHÚ THỦY THUỘC CÔNG AN TỈNH BÌNH THUẬN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 54,0025 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 96,6 | m | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 9,9 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | 13 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ đường dây gas, dây tín hiệu | 130 | m | |
| 6 | Di dời ghế nằm massage, ghế chờ | 19 | cái | |
| 7 | Tháo dỡ phòng xông hơi (P. sauna + steam) | 11 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện bồn tắm | 11 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ bồn massage | 11 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao | 354,225 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | 10 | công | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 21,9358 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 27,0148 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 408,61 | m2 | |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 5,32 | m2 | |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 70,4451 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 70,4451 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km | 1,4089 | 100m3/1km | |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,184 | 1m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,682 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,592 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 4,592 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển xà bần 2km tiếp theo bằng ô tô | 9,184 | 100m3/1km | |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,069 | m3 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,841 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0814 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0175 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1104 | tấn | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,983 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,141 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0215 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0928 | tấn | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,3548 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,647 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 194,235 | m2 | |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 14,1 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (cột giao tường phá dỡ tính 50% DT) | 17,885 | m2 | |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic kích thước 250x400mm, XM PCB40 | 54 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | 194,235 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 31,985 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 226,22 | m2 | |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 408,61 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400mm, XM PCB40 | 380,61 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm, XM PCB40 | 28 | m2 | |
| 45 | Trần thạch cao khung nổi khu vệ sinh | 28 | m2 | |
| 46 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 8mm dán mờ (Không chia ô vuông) | 21,18 | m2 | |
| 47 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 8mm dán mờ (Không chia ô vuông) | 14,72 | m2 | |
| 48 | Cửa kéo Đài Loan | 22,69 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | 35,9 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa kéo Đài Loan | 22,69 | m2 | |
| 51 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,157 | m3 | |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,696 | m3 | |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,44 | 1m3 | |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 11,6191 | 1m3 | |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,3487 | m3 | |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,754 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | 2,508 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | 0,4181 | m3 | |
| 59 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,84 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,84 | m2 | |
| 61 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | 5,8 | m2 | |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,15 | m2 | |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,6 | m2 | |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2709 | m3 | |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0158 | 100m2 | |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0262 | tấn | |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,06 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt máy lạnh 2.0HP (inverter) | 5 | máy | |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas d 6,4/12,7mm + Bọc cách nhiệt | 15 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,25 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt Co nhựa D42 | 20 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn | 50 | m | |
| 75 | Lắp đặt đế + mặt MCB các loại | 5 | hộp | |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P-25A | 5 | cái | |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 100 | m | |
| 78 | Lắp đặt đen Led dài 1,2m 2x18W | 8 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt đèn led áp trần 9W | 12 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt đèn led áp trần 24W | 11 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt công tắc đơn | 25 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đơn | 6 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cầu chì 10A - 220V | 6 | cái | |
| 84 | Lắp đặt đế + mặt 1,2,3,4 | 13 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 400 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 100 | m | |
| 87 | Lắp đặt Nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 3F | 150 | m | |
| 88 | Lắp đặt MCB 25A 2 pha | 4 | cái | |
| 89 | Hút hầm tự hoại 4m3 | 1 | lần | |
| 90 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 91 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 92 | Tháo dỡ chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 93 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 11 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,16 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,12 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,12 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,04 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,16 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,16 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt Y nhựa D=114mm | 3 | cái | |
| 102 | Lắp đặt co nhựa D=114mm | 6 | cái | |
| 103 | Lắp đặt lơi nhựa D=114mm | 6 | cái | |
| 104 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | 6 | cái | |
| 105 | Lắp đặt co nhựa D90 | 6 | cái | |
| 106 | lắp đặt lơi nhựa D60 | 6 | cái | |
| 107 | lắp đặt co nhựa D42 | 6 | cái | |
| 108 | lắp đặt côn nhựa Dxd = 60x34 | 3 | cái | |
| 109 | Lắp đặt co nhựa D34 | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt co nhựa D27 | 8 | cái | |
| 111 | Lắp đặt co nhựa D21 | 12 | cái | |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | 3 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) + phụ kiện (thay mới ) | 6 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt giá treo quần áo inox 304 | 6 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | 5 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | 5 | cái | |
| 120 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 9 | cái | |
| 121 | Van nhựa D27 | 4 | cái | |
| 122 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 423,5375 | m2 | |
| 123 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 313,02 | m2 | |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường (50%) | 211,7688 | m2 | |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 509,12 | m2 | |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 720,8888 | m2 | |
| 127 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 720,8888 | m2 | |
| 128 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.382,42 | m2 | |
| 129 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 775,32 | m2 | |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường (50%) | 691,21 | m2 | |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (50%) | 387,66 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.078,87 | m2 | |
| 133 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.078,87 | m2 | |
| 134 | Vệ sinh, dọn dẹp công trình | 20 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi