Gói thầu: Thi công và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146072-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Thi công và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201060379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 17:59:00 đến ngày 2020-11-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,192,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Di chuyển hạ ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo dỡ dây chống sét TK50 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,192 | 1km dây |
| 2 | Tháo dây nhôm lõi thép AC 95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,859 | 1km dây |
| 3 | Tháo dây nhôm lõi thép AC 120mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,213 | 1km dây |
| 4 | Tháo sứ đứng 22kV | Mục III, chương V, phần 2 | 7,6 | 10 sứ |
| 5 | Tháo sứ đứng 35kV | Mục III, chương V, phần 2 | 3,7 | 10 sứ |
| 6 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=2 | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | 1 chuỗi sứ |
| 7 | Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 5 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 8 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | 1 bộ |
| 9 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | 1 bộ |
| 10 | Chặt cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Cẩu kết hợp thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | 1 cột |
| 11 | Tháo dỡ chống sét van 24kV, 35kV | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | 3 pha |
| 12 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 13 | Tháo và lắp lại hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 1MVAR |
| 14 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0984 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0944 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V, phần 2 | 1,216 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,091 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,05 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,082 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,62 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0068 | tấn |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,3 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,463 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,209 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1001 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,81 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,5 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,43 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0111 | tấn |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8 | m2 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,336 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,336 | m3 |
| 37 | Thép mạ nhúng kẽm tiếp địa cột | Mục III, chương V, phần 2 | 33,52 | kg |
| 38 | Thép mạ nhúng kẽm tiếp địa tủ | Mục III, chương V, phần 2 | 29,458 | kg |
| 39 | Dây Cu/PVC 1x35mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | m |
| 40 | Đầu cốt M35 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 42 | Rải dây thép địa | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6 | 10 m |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 10 cọc |
| 44 | Cột BTLT PC14-13 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cột |
| 45 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cột |
| 46 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | 1 mối nối |
| 47 | Xà néo cột kép dọc (82,63kg) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 49 | Xà trung gian XP1 (10,26kg) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 51 | Xà trung gian XP2 (19,1kg) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 53 | Xà trung gian XP3 (22,88kg) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 55 | Xà đỡ cầu trì tự rơi (57,68kg) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 57 | Xà phụ đỡ sứ đứng, lắp chống sét (40,78kg) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 59 | Xà phụ đỡ đầu cáp (29,14kg) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 61 | Xà đỡ tụ bù (82,25 kg ) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 63 | Xà đỡ CDPT, CSV 22kV (64,45kg)mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 65 | Ghế thao tác (97,66kg)mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 67 | Colie ôm cáp (15,71kg) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | bộ |
| 69 | Thang trèo ( 36,71kg) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 71 | Thép tiếp địa CS (12,86+18,57+18,57 kg) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 73 | Xà đỡ CDPT đầu trạm 22kV ( 64,45kg) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 75 | Sứ đứng 24kV ( cả ty sứ) | Mục III, chương V, phần 2 | 63 | quả |
| 76 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Mục III, chương V, phần 2 | 6,3 | 10 sứ |
| 77 | Sứ chuỗi néo 24kV (bao gồm phụ kiện 5 chi tiết mạ nhúng nóng) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | chuỗi |
| 78 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=2 bát | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 79 | Cung cấp dây AC-95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | m |
| 80 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,009 | 1km/1 dây |
| 81 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,8 | m |
| 82 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0078 | 1 km dây |
| 83 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 28,5 | m |
| 84 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0285 | 1 km dây |
| 85 | Thanh đồng dẹt 50*5 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | m |
| 86 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9 | 10 m |
| 87 | Dây Cu/PVC 1x35mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 42 | m |
| 88 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x35mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | 1 km dây |
| 89 | Đầu cốt M35 | Mục III, chương V, phần 2 | 62 | cái |
| 90 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,2 | 10 đầu cốt |
| 91 | Đầu cốt M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 92 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 93 | Đầu cốt M240 (2 lỗ) | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 94 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 95 | Đầu cốt AM95 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 96 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | 10 đầu cốt |
| 97 | Kẹp quai 4/0 + Hotline 2/0 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 100 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC50-240 | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | cái |
| 101 | Lắp đặt ghíp nhôm 3 bu lông AC50-240 | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | cái |
| 102 | Biển báo nguy hiểm, tên lộ | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 103 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | 1 bộ |
| 104 | Xà trung gian XP1 (10,26kg) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 106 | Xà trung gian XP2 (19,1kg) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 108 | Xà trung gian XP3 (22,88kg) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 110 | Xà đỡ cầu trì tự rơi (57,68kg) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 112 | Xà phụ đỡ sứ đứng, lắp chống sét (40,78kg) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 114 | Xà đỡ tụ bù ( 82,25 kg ) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 116 | Xà đỡ CDPT, CSV (64,45kg)mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 118 | Ghế thao tác (97,66kg) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 120 | Colie ôm cáp (15,71kg) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà <=15kg | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 122 | Thang trèo (36,71kg) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 124 | Thép tiếp địa (16,41+17,03+13,72kg) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 126 | Xà đỡ CDPT đầu trạm 35kV (64,45kg) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 128 | Xà đón Đầu cáp 35kV (29,14kg) mạ nhúng kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 130 | Sứ đứng 35kV (cả ty sứ) | Mục III, chương V, phần 2 | 43 | quả |
| 131 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Mục III, chương V, phần 2 | 4,3 | 10 sứ |
| 132 | Cung cấp dây AC-95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,4 | m |
| 133 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,02 | 1km/1 dây |
| 134 | Cáp 35kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 25,5 | m |
| 135 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | 1 km dây |
| 136 | Dây Cu/PVC 1x35mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | m |
| 137 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x35mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | 1 km dây |
| 138 | Thanh đồng dẹt 50*5 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | m |
| 139 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 10 m |
| 140 | Đầu cốt M240 (2 lỗ) | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 141 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 142 | Đầu cốt M35 | Mục III, chương V, phần 2 | 46 | cái |
| 143 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,6 | 10 đầu cốt |
| 144 | Đầu cốt M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 145 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | 10 đầu cốt |
| 146 | Đầu cốt AM95 | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | cái |
| 147 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 148 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC50-240 | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | cái |
| 149 | Lắp đặt ghíp nhôm 3 bu lông AC50-240 | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | cái |
| 150 | Biển báo nguy hiểm, tên lộ | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 151 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | 1 bộ |
| 152 | Cắt mặt đường bê tông apphan | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4 | 100m |
| 153 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Mục III, chương V, phần 2 | 3,4825 | m3 |
| 154 | Đào máy rãnh cáp đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7498 | 100m3 |
| 155 | Đào rãnh cáp thủ công đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 8,3311 | m3 |
| 156 | Đắp cát móng đường ống | Mục III, chương V, phần 2 | 20,4896 | m3 |
| 157 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6282 | 100m3 |
| 158 | ống nhựa xoắn HDPE195/150 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.017 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10,17 | 100m |
| 160 | Gạch đặc 220x110x60 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.277 | viên |
| 161 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 2,277 | 1000v |
| 162 | Băng báo cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 253 | m |
| 163 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục III, chương V, phần 2 | 0,506 | 100m2 |
| 164 | Mốc báo hiệu cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 165 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | m |
| 166 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | 100m |
| 167 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | 100m |
| 168 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 576 | m |
| 169 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 4,98 | 100m |
| 170 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,72 | 100m |
| 171 | Đầu cáp TPLUG 24kV - 3x240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 172 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 173 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 174 | Hộp nối cáp 24kV 3x240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 176 | Đầu cáp ELBOW 24kV - 3x70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 177 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 178 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | đầu cáp |
| 179 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 672 | m |
| 180 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 6,15 | 100m |
| 181 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,504 | 100m |
| 182 | Đầu cáp TPLUG 35kV - 3x240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 183 | Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 184 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | đầu cáp |
| 185 | Hộp nối cáp 35kV 3x240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 187 | Điện trở sấy | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 188 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | vỏ |
| 189 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | vỏ |
| 190 | Lắp đặt vỏ tủ | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | tủ |
| 191 | Lắp đặt tủ điện trung thế RMU 24kV 630A , 4 ngăn | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 192 | Lắp đặt tủ điện trung thế RMU 35kV 630A , 3 ngăn | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 193 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24 KV (không tiếp đất) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | 1 bộ |
| 194 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35KV (không tiếp đất) | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | 1 bộ |
| 195 | Lắp đặt chống sét van 24KV | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | 3 pha |
| 196 | Lắp đặt chống sét van 35KV | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | 3 pha |
| 197 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 22 KV | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 198 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35KV | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 199 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 200 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | bộ |
| 201 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | bộ |
| 202 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | tụ |
| 203 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục III, chương V, phần 2 | 106 | cái |
| 204 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bát |
| 205 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | sợi |
| 206 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | 1 vị trí |
| 207 | Cầu dao phụ tải 24KV-630A-20KA/s kèm giá đỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | Bộ |
| 208 | Cầu dao phụ tải 35KV-630A-20KA/s kèm giá đỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | Bộ |
| 209 | Cầu trì ống HRC24kV-50A | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | ống |
| 210 | Tủ RMU 24kV-630A-20kA/s (4 ngăn CD) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Tủ |
| 211 | Tủ RMU 35kV-630A-20kA/s (3 ngăn CD) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Tủ |
| 212 | Thiết bị chỉ báo sự cố (FPI) được cấp nguồn kép (từ cảm biến và từ pin), có cổng ra cho hệ thống SCADA. | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | Bộ |
| 213 | Chống sét van CSV 22kV | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | Bộ |
| 214 | Chống sét van CSV 35kV | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | Bộ |
| 215 | Cầu trì tự rơi 24kV | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 216 | Cầu trì tự rơi 35kV | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| B | Hạng mục: Di chuyển hạ ngầm điện hạ thế | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây AE 4x150 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,053 | 1km dây |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây AE 4x120 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6625 | 1km dây |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây AE 4x95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,852 | 1km dây |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dây AE 4x70 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,342 | 1km dây |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây AE 4x50 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,399 | 1km dây |
| 6 | Di chuyển công tơ 3 pha | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | cái |
| 7 | Di chuyển công tơ 1 pha | Mục III, chương V, phần 2 | 319 | cái |
| 8 | Chặt cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Cẩu kết hợp thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 91 | 1 cột |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AE4x25mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,613 | km/dây |
| 10 | Tháo, thu hồi đèn chiếu sáng LED | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | bộ |
| 11 | Tháo, thu hồi đèn chiếu sáng cao áp | Mục III, chương V, phần 2 | 34 | bộ |
| 12 | Tháo, thu hồi chụp cần chữ L | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | bộ |
| 13 | Tháo cần chữ L và tay bắt cần | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | 1 bộ cần đèn |
| 14 | Chặt cột đèn cột BTLT cột chữ H | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | 1 cột |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 5,76 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục III, chương V, phần 2 | 27,504 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤ 25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 27,504 | m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông apphan | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Mục III, chương V, phần 2 | 17,748 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,9 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 43,38 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,9884 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát móng đường ống | Mục III, chương V, phần 2 | 135,0013 | m3 |
| 24 | Gạch đặc 220x110x60 | Mục III, chương V, phần 2 | 4.815 | viên |
| 25 | Lưới báo hiệu cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 1.613 | m |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục III, chương V, phần 2 | 3,226 | 100m2 |
| 27 | ống nhựa xoắn D130/100 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.662 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130/100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 26,62 | 100m |
| 29 | ống nhựa xoắn D50/40 | Mục III, chương V, phần 2 | 3.311 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 33,11 | 100m |
| 31 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x150mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 203 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x150mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 100m |
| 33 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x120mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.917 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x120mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | 100m |
| 35 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.106 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | 100m |
| 37 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 302 | m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | 100m |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3.611 | m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | 100m |
| 41 | Đầu cáp hạ thế 0.6/1kV 4x150mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | đầu |
| 42 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 1 đầu cáp (4 pha) |
| 43 | Đầu cáp hạ thế 0.6/1kV 4x120mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 66 | đầu |
| 44 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 66 | 1 đầu cáp (4 pha) |
| 45 | Đầu cáp hạ thế 0.6/1kV 4x70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 46 | đầu |
| 46 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 46 | 1 đầu cáp (4 pha) |
| 47 | Ghíp bọc GN2-120 | Mục III, chương V, phần 2 | 224 | cái |
| 48 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mục III, chương V, phần 2 | 224 | cái |
| 49 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1658 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,3693 | m3 |
| 51 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,9018 | m3 |
| 52 | Bulong M18*350 | Mục III, chương V, phần 2 | 156 | bộ |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7891 | 100m2 |
| 54 | Thép mạ nhúng kẽm làm tiếp địa | Mục III, chương V, phần 2 | 597,09 | kg |
| 55 | Dây tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x35 | Mục III, chương V, phần 2 | 58,5 | m |
| 56 | Đầu cốt M35 | Mục III, chương V, phần 2 | 78 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,8 | 10 đầu cốt |
| 58 | Rải dây thép địa | Mục III, chương V, phần 2 | 11,7 | 10 m |
| 59 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,9 | 10 cọc |
| 60 | Biển báo | Mục III, chương V, phần 2 | 39 | bộ |
| 61 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục III, chương V, phần 2 | 39 | 1 bộ |
| 62 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục III, chương V, phần 2 | 39 | 1 tủ |
| 63 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mục III, chương V, phần 2 | 54 | sợi |
| 64 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | cái |
| 65 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mục III, chương V, phần 2 | 39 | cái |
| 66 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 39 | 1 vị trí |
| 67 | Tủ hạ thế 1ATM 100A (có 12 vị trí lắp công tơ) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | Tủ |
| 68 | Tủ hạ thế 1ATM 200A+1ATM 100A (có 12 vị trí lắp công tơ) | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | Tủ |
| 69 | Tủ hạ thế 2ATM 200A+1ATM 100A (có 12 vị trí lắp công tơ) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | Tủ |
| 70 | Tủ hạ thế 2ATM 200A+1ATM 160A+1ATM 100A (có 12 vị trí lắp công tơ) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Tủ |
| C | Hạng mục: Di chuyển hệ thống thông tin liên lạc | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi khung giá | Mục III, chương V, phần 2 | 39 | 1 khung giá |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng từ 50x2 đến 2000x2 loại cáp <=100x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,846 | 1km cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng từ 50x2 đến 2000x2 loại cáp <=200x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,42 | 1km cáp |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng từ 50x2 đến 2000x2 loại cáp <=300x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,95 | 1km cáp |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng từ 50x2 đến 2000x2 loại cáp <=500x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,98 | 1km cáp |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng từ 50x2 đến 2000x2 loại cáp <=600x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,65 | 1km cáp |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp <= 24 sợi | Mục III, chương V, phần 2 | 4,01 | 1km cáp |
| 8 | Vận chuyển thu hồi khung, tấm đân bể cáp bằng ô tô 5 tấn | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | ca |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 25,177 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,773 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,217 | m3 |
| 12 | Khung nắp Garivo composite | Mục III, chương V, phần 2 | 152 | cái |
| 13 | Ống nhựa HDPE D65/50 ( dài 2m/1 ống) | Mục III, chương V, phần 2 | 304 | m |
| 14 | Lắp ống HDPE D65/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,04 | 100m/ ống |
| 15 | Đai hãm ống + vít D6 | Mục III, chương V, phần 2 | 304 | bộ |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,247 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 24,633 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,217 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,027 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 14,344 | m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,291 | 100m3 |
| 22 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Mục III, chương V, phần 2 | 1,683 | 1km/ 1 băng báo hiệu |
| 23 | Cung cấp ống nhựa PVC110 | Mục III, chương V, phần 2 | 13.840 | m |
| 24 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ <=114 nong một đầu, số lượng ống <=3 | Mục III, chương V, phần 2 | 138,4 | 100m/ ống |
| 25 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 600x2 trong cống bể (cáp cũ tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,65 | km cáp |
| 26 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 500x2 trong cống bể (cáp cũ tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,98 | km cáp |
| 27 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 300x2 trong cống bể (cáp cũ tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,95 | km cáp |
| 28 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 300x2 trong cống bể (cáp cũ tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,42 | km cáp |
| 29 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể (cáp cũ tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,846 | km cáp |
| 30 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Mục III, chương V, phần 2 | 4,2 | km cáp |
| 31 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ măng sông |
| 32 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ măng sông |
| 33 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ măng sông |
| 34 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ măng sông |
| 35 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ măng sông |
| 36 | Rệp nối | Mục III, chương V, phần 2 | 8.400 | con |
| 37 | Cung cấp cáp quang 24Fo | Mục III, chương V, phần 2 | 4,2 | km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi