Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201144078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoài Mỹ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201139146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 07:44:00 đến ngày 2020-11-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,720,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào bỏ mặt đường cũ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,451 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển BTXM đổ đi P.Vi < = 1000m, đất cấp 4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,451 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường + khuôn đường, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,915 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi và tận dụng đắp nền P.Vi < = 1000m, đất cấp 3, luân chuyển đất đắp + VC đổ thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,915 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp 1,0km P.Vi < = 2km, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,876 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đầm chặt K.95, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,689 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,793 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,793 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn khuôn đường từ K95 đạt K98 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,37 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp giấy dầu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,092 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn đổ BT mặt đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,142 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT mặt đường + lề đường M250 đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 796,07 | m2 |
| 5 | Làm khe co mặt đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 530,775 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.187,925 | m |
| 7 | Xây dựng cọc tiêu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cọc |
| 8 | Xây dựng biển báo | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng ,đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,013 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,512 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 51,192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT rãnh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,008 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép rãnh dọc | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,749 | tấn |
| 6 | Đổ BT rãnh M200 đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 111,884 | m3 |
| 7 | ván khuôn tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,322 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,194 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 52,12 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ( tấm đan ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 569 | cái |
| 11 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,306 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi P.Vi < = 1000m, đất cấp 3 (VC đổ thải + luân chuyển đất để đắp) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,197 | 100m3 |
| D | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất hố móng ,đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,619 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,678 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ BTchân khay | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,546 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT chân khay M150 đá 4x6 XMPC40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 66,342 | m3 |
| 5 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 73,98 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 130,337 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,532 | 100m3 |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG: Cống hộp 1x1 tại km0+189,25: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,171 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cống cũ D80 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | m |
| 3 | Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,503 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hố móng ,đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,648 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,283 | 100m3 |
| 6 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,227 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,069 | 100m2 |
| 8 | Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 MPC40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,331 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,573 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,961 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,42 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,76 | m2 |
| 14 | Lắp dựng đốt cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | đốt |
| 15 | Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,7 | m2 |
| 16 | Joint cao su | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 17 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,7 | m2 |
| 18 | Ván khuôn đổ BT tường cánh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,111 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông tường cánh đá 2x4 M200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,731 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ BT hố thu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,204 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông hố thu đá 2x4 M200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,11 | m3 |
| 22 | ván khuôn tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,029 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,183 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ( tấm đan ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| F | Nối kênh tưới | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT kênh tưới | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,211 | 100m2 |
| 3 | Đổ BT rãnh M200 đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,283 | m3 |
| G | Nối cống tròn tại: Km0+326,72 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,617 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng ,đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,745 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,058 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,548 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BTchân khay , móng cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,085 | 100m2 |
| 6 | Đổ BT chân khay + sân cống M200 đá 2x4 MPC40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,911 | m3 |
| 7 | Xây tường đá chẻ 15x20x25cm, dày >30cm, cao <=2m M100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,327 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, ống dài 2m, ĐK 800mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | 100m |
| 9 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,558 | m3 |
| 10 | Đá hộc đổ rối | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,18 | m3 |
| 11 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,31 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ BT kênh tưới | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,115 | 100m2 |
| 13 | Đổ BT rãnh M200 đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,106 | m3 |
| H | Cống hộp 1x1 tại km0+694,77: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,22 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,631 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng ,đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,322 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,236 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,204 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,122 | 100m2 |
| 7 | Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 MPC40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,952 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,478 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,025 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,801 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,85 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,76 | m2 |
| 13 | Lắp dựng đốt cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | đốt |
| 14 | Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,36 | m2 |
| 15 | Joint cao su | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 16 | Ván khuôn đổ BT tường cánh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,225 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông tường cánh đá 2x4 M200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,865 | m3 |
| 18 | ván khuôn tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,087 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,432 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ( tấm đan ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| I | Nối kênh tưới | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT kênh tưới | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,194 | 100m2 |
| 3 | Đổ BT rãnh M200 đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,938 | m3 |
| J | Cống hộp 1x1 tại km0+797,89: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,018 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,557 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng ,đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,929 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,236 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,784 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,182 | 100m2 |
| 7 | Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 MPC40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,975 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,573 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,961 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,42 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,76 | m2 |
| 13 | Lắp dựng đốt cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | đốt |
| 14 | Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,36 | m2 |
| 15 | Joint cao su | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 16 | Ván khuôn đổ BT tường cánh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,11 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông tường cánh đá 2x4 M200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,655 | m3 |
| K | Nối kênh tưới | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT kênh tưới | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,256 | 100m2 |
| 3 | Đổ BT rãnh M200 đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,406 | m3 |
| L | Cống hộp 0,5x0,5 tại km0+829,83: | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,251 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng ,đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,323 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,136 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 PC40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,043 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,311 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,072 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,395 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,92 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m2 |
| 12 | Lắp dựng đốt cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | đốt |
| 13 | Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,25 | m2 |
| 14 | Joint cao su | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 15 | Ván khuôn đổ BT tường cánh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,091 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông tường cánh đá 2x4 M200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,052 | m3 |
| M | * Nối cống tròn tại: Km0+835,83: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,617 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng ,đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,845 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,052 | 100m3 |
| 4 | Hút nước hố móng máy bơm 10CV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 5 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,709 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BTchân khay , móng cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,099 | 100m2 |
| 7 | Đổ BT chân khay + sân cống M200 đá 2x4 MPC40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,538 | m3 |
| 8 | Xây tường đá chẻ 15x20x25cm, dày >30cm, cao <=2m M100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,9 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, ống dài 2m, ĐK 1000mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,025 | 100m |
| 10 | Ván khuôn đổ BTchân khay | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,134 | 100m2 |
| 11 | Đổ BT chân khay M150 đá 4x6 XMPC40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,356 | m3 |
| 12 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,667 | m3 |
| 13 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,929 | m3 |
| N | Cống hộp 0,5x0,5 tại km0+906,52: | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,239 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng ,đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,256 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,136 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 MPC40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,043 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,311 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,072 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,395 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,92 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m2 |
| 12 | Lắp dựng đốt cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | đốt |
| 13 | Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,25 | m2 |
| 14 | Joint cao su | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 15 | Ván khuôn đổ BT tường cánh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,091 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông tường cánh đá 2x4 M200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,052 | m3 |
| O | (ĐOẠN TỪ BỜ ĐÊ ĐẾN NHÀ THỈNH THÔN AN NGHIỆP): NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường cũ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,452 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển BTXM đổ đi P.Vi < = 1000m, đất cấp 4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,452 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường + khuôn đường, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,68 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi và tận dụng đắp nền P.Vi < = 1000m, đất cấp 3, luân chuyển đất đắp + VC đổ thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,68 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp 1,0km P.Vi < = 2km, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,272 | 100m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ nền đường đất cấp 2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,398 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ đi P.Vi < = 1000m, đất cấp 2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,398 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1,0km P.Vi < = 2km, đất cấp 2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,398 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp nền đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,213 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3 (tận dụng 60% đất đào) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,275 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp P.Vi < = 1000m, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,275 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp 4,0Km để đắp P.Vi < = 4 km, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,275 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường đầm chặt K.95, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,145 | 100m3 |
| P | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn khuôn đường từ K95 đạt K98 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,508 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp giấy dầu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,393 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn đổ BT mặt đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT mặt đường + lề đường M250 đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 444,23 | m3 |
| 5 | Xây dựng cọc tiêu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cọc |
| 6 | Xây dựng biển báo tam giác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Làm khe co mặt đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 286,388 | m |
| 8 | Làm khe giãn mặt đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 640,963 | m |
| Q | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Xây dựng cọc tiêu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23 | cọc |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng ,đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,21 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,65 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,005 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT rãnh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,301 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép rãnh dọc | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,147 | tấn |
| 6 | Đổ BT rãnh M200 đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 73,892 | m3 |
| 7 | ván khuôn tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,408 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,968 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,602 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ( tấm đan ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 345 | cái |
| 11 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,51 | 100m3 |
| S | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất hố móng ,đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,723 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,847 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ BTchân khay | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,866 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT chân khay M150 đá 4x6 XMPC40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,912 | m3 |
| 5 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33,101 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 66,202 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,104 | 100m3 |
| T | CỐNG QUA ĐƯỜNG: Cống hộp 1x1 tại km0+29,00: | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,574 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng ,đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,02 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,283 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,22 | 100m2 |
| 5 | Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 MPC40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,604 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,573 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,931 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,42 | m3 |
| 10 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,175 | m3 |
| 11 | Lắp dựng đốt cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | đốt |
| 12 | Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,7 | m2 |
| 13 | Joint cao su | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| U | Cống hộp 0,5x0,5 tại km0+82,30: | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,327 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng ,đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,719 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,248 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,553 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,103 | 100m2 |
| 6 | Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 MPC40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,059 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,467 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,108 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,592 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,88 | m3 |
| 11 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,776 | m3 |
| 12 | Lắp dựng đốt cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | đốt |
| 13 | Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m2 |
| 14 | Joint cao su | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 15 | Ván khuôn đổ BT tường cánh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,143 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông tường cánh đá 2x4 M200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,064 | m3 |
| V | (ĐOẠN TỪ NHÀ HUYNH PHÚC ĐẾN NHÀ TRẦN KÍNH THÔN PHÚ XUÂN): NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường cũ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,211 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển BTXM đổ đi P.Vi < = 1000m, đất cấp 4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,211 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường + khuôn đường, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,459 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi và tận dụng đắp nền P.Vi < = 1000m, đất cấp 3, luân chuyển đất đắp + VC đổ thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,459 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp 1,0km P.Vi < = 2km, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,583 | 100m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ nền đường đất cấp 2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,474 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ đi P.Vi < = 1000m, đất cấp 2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,627 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1,0km P.Vi < = 2km, đất cấp 2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,627 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp nền đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,358 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3 (tận dụng 60% đất đào) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,459 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp P.Vi < = 1000m, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,459 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp 4,0Km để đắp P.Vi < = 4 km, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,459 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường đầm chặt K.95, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,836 | 100m3 |
| W | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn khuôn đường từ K95 đạt K98 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,976 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp giấy dầu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,259 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn đổ BT mặt đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,759 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT mặt đường + lề đường M250 đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 552,309 | m3 |
| 5 | Làm khe co mặt đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 352,49 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 788,907 | m |
| 7 | Xây dựng cọc tiêu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cọc |
| 8 | Xây dựng biển báo tam giác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| X | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng ,đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,389 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,824 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 43,156 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT rãnh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,015 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép rãnh dọc | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,105 | tấn |
| 6 | Đổ BT rãnh M200 đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 95,869 | m3 |
| 7 | ván khuôn tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,958 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,905 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 43,923 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ( tấm đan ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 480 | cái |
| 11 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,008 | 100m3 |
| Y | CỐNG QUA ĐƯỜNG: Cống hộp 0,5x0,5 tại km0+48,77: | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,251 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng ,đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,323 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,155 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,077 | 100m2 |
| 6 | Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 MPC40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,111 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,311 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,072 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,395 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,92 | m3 |
| 11 | Đệm đá 4x6 móng cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,086 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m2 |
| 13 | Lắp dựng đốt cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | đốt |
| 14 | Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,25 | m2 |
| 15 | Joint cao su | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| Z | Cống hộp 0,5x0,5 tại km0+262,55: | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,251 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng ,đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,323 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,155 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,077 | 100m2 |
| 6 | Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 MPC40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,111 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,311 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,072 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,395 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,92 | m3 |
| 11 | Đệm đá 4x6 móng cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,086 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m2 |
| 13 | Lắp dựng đốt cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | đốt |
| 14 | Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | m2 |
| 15 | Joint cao su | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| AA | Cống hộp 0,5x0,5 tại km0+420,30: | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,251 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng ,đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,323 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,155 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,077 | 100m2 |
| 6 | Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 MPC40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,111 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,311 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,072 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,395 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,92 | m3 |
| 11 | Đệm đá 4x6 móng cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,086 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m2 |
| 13 | Lắp dựng đốt cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | đốt |
| 14 | Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,25 | m2 |
| 15 | Joint cao su | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| AB | Cống hộp 0,5x0,5 tại km0+608,26: | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,251 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng ,đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,323 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,155 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,077 | 100m2 |
| 6 | Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 MPC40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,111 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,311 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,072 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,395 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,92 | m3 |
| 11 | Đệm đá 4x6 móng cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,086 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m2 |
| 13 | Lắp dựng đốt cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | đốt |
| 14 | Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,25 | m2 |
| 15 | Joint cao su | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| AC | (ĐOẠN TỪ NHÀ HÙNG ĐI HÀ XUYÊN CÔNG LƯƠNG): NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường + khuôn đường, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,696 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi và tận dụng đắp nền P.Vi < = 1000m, đất cấp 3, luân chuyển đất đắp + VC đổ thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,696 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp 1,0km P.Vi < = 2km, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,079 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ đi P.Vi < = 1000m, đất cấp 2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,261 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1,0km P.Vi < = 2km, đất cấp 2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,261 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp nền đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 126,11 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3 (tận dụng 60% đất đào) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23,962 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp P.Vi < = 1000m, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23,962 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp 4,0Km để đắp P.Vi < = 4 km, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23,962 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường đầm chặt K.95, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,637 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,283 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,283 | 100m2 |
| AD | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn khuôn đường từ K95 đạt K98 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,319 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp giấy dầu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,268 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn đổ BT mặt đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,987 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT mặt đường M250 đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 705,369 | m3 |
| 5 | Làm khe co mặt đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 509,775 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.140,925 | m |
| 7 | Xây dựng cọc tiêu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cọc |
| 8 | Xây dựng biển báo tam giác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| AE | (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐẾN THÁNH THẤT MỸ THỌ THÔN ĐỊNH CÔNG): NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường cũ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển BTXM đổ đi P.Vi < = 1000m, đất cấp 4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,117 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường + khuôn đường, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,143 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp P.Vi < = 1000m, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,143 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp 4,0Km để đắp P.Vi < = 4 km, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,143 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường đầm chặt K.95, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,383 | 100m3 |
| AF | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn khuôn đường từ K95 đạt K98 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,89 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp giấy dầu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,93 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn đổ BT mặt đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,914 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT mặt đường M250 đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 158,6 | m3 |
| 5 | Làm khe co mặt đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 117,6 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 263,2 | m |
| 7 | Xây dựng biển báo | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| AG | CỐNG QUA ĐƯỜNG:Cống hộp 1,0x1,0 tại km0+55,30: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,427 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,509 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng ,đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,678 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,197 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,127 | 100m2 |
| 6 | Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 MPC40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,136 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,573 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,961 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,42 | m3 |
| 11 | Đệm đá 4x6 móng cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,784 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,76 | m2 |
| 13 | Lắp dựng đốt cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | đốt |
| 14 | Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,7 | m2 |
| 15 | Joint cao su | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 16 | Ván khuôn đổ BT tường cánh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,155 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông tường cánh đá 2x4 M200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,93 | m3 |
| 18 | Đệm đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,43 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ BT kênh tưới | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,401 | 100m2 |
| 20 | Đổ BT rãnh M200 đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,36 | m3 |
| AH | CHI PHÍ THUẾ VÀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên và môi trường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| AI | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được từ thiết kế | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi