Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201144078-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoài Mỹ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201139146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 07:44:00 đến ngày 2020-11-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,720,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào bỏ mặt đường cũ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,451 100m3
2 Vận chuyển BTXM đổ đi P.Vi < = 1000m, đất cấp 4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,451 100m3
3 Đào đất nền đường + khuôn đường, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,915 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi và tận dụng đắp nền P.Vi < = 1000m, đất cấp 3, luân chuyển đất đắp + VC đổ thải Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,915 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp 1,0km P.Vi < = 2km, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,876 100m3
6 Đắp đất nền đường đầm chặt K.95, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,689 100m3
7 Trồng cỏ mái taluy Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,793 100m2
8 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,793 100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Lu lèn khuôn đường từ K95 đạt K98 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,37 100m3
2 Rải lớp giấy dầu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36,092 100m2
3 Ván khuôn đổ BT mặt đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,142 100m2
4 Đổ BT mặt đường + lề đường M250 đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 796,07 m2
5 Làm khe co mặt đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 530,775 m
6 Làm khe giãn mặt đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.187,925 m
7 Xây dựng cọc tiêu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 cọc
8 Xây dựng biển báo Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng ,đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 29,013 m3
2 Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,512 100m3
3 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 51,192 m3
4 Ván khuôn đổ BT rãnh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14,008 100m2
5 Gia công lắp đặt cốt thép rãnh dọc Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,749 tấn
6 Đổ BT rãnh M200 đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 111,884 m3
7 ván khuôn tấm đan Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,322 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,194 tấn
9 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 52,12 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ( tấm đan ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 569 cái
11 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 (tận dụng đất đào) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,306 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi P.Vi < = 1000m, đất cấp 3 (VC đổ thải + luân chuyển đất để đắp) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,197 100m3
D GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đào đất hố móng ,đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24,619 m3
2 Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,678 100m3
3 Ván khuôn đổ BTchân khay Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,546 100m2
4 Đổ BT chân khay M150 đá 4x6 XMPC40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 66,342 m3
5 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 73,98 m3
6 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 130,337 m3
7 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 (tận dụng đất đào) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,532 100m3
E CỐNG QUA ĐƯỜNG: Cống hộp 1x1 tại km0+189,25:
1 Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,171 m3
2 Tháo dỡ cống cũ D80 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7 m
3 Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,503 100m3
4 Đào đất hố móng ,đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,648 m3
5 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,283 100m3
6 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,227 m3
7 Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,069 100m2
8 Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 MPC40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,331 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,573 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,03 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,961 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,42 m3
13 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 29,76 m2
14 Lắp dựng đốt cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 đốt
15 Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,7 m2
16 Joint cao su Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
17 Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,7 m2
18 Ván khuôn đổ BT tường cánh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,111 100m2
19 Đổ bê tông tường cánh đá 2x4 M200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,731 m3
20 Ván khuôn đổ BT hố thu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,204 100m2
21 Đổ bê tông hố thu đá 2x4 M200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,11 m3
22 ván khuôn tấm đan Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,008 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,029 tấn
24 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,183 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ( tấm đan ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
F Nối kênh tưới
1 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,08 m3
2 Ván khuôn đổ BT kênh tưới Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,211 100m2
3 Đổ BT rãnh M200 đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,283 m3
G Nối cống tròn tại: Km0+326,72
1 Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,617 m3
2 Đào đất hố móng ,đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,745 m3
3 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,058 100m3
4 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,548 m3
5 Ván khuôn đổ BTchân khay , móng cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,085 100m2
6 Đổ BT chân khay + sân cống M200 đá 2x4 MPC40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,911 m3
7 Xây tường đá chẻ 15x20x25cm, dày >30cm, cao <=2m M100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,327 m3
8 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, ống dài 2m, ĐK 800mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,035 100m
9 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,558 m3
10 Đá hộc đổ rối Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,18 m3
11 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,31 m3
12 Ván khuôn đổ BT kênh tưới Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,115 100m2
13 Đổ BT rãnh M200 đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,106 m3
H Cống hộp 1x1 tại km0+694,77:
1 Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,22 m3
2 Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,631 100m3
3 Đào đất hố móng ,đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,322 m3
4 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,236 100m3
5 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,204 m3
6 Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,122 100m2
7 Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 MPC40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,952 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,478 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,025 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,801 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,85 m3
12 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 29,76 m2
13 Lắp dựng đốt cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 đốt
14 Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,36 m2
15 Joint cao su Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
16 Ván khuôn đổ BT tường cánh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,225 100m2
17 Đổ bê tông tường cánh đá 2x4 M200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,865 m3
18 ván khuôn tấm đan Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,016 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,087 tấn
20 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,432 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ( tấm đan ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
I Nối kênh tưới
1 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,08 m3
2 Ván khuôn đổ BT kênh tưới Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,194 100m2
3 Đổ BT rãnh M200 đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,938 m3
J Cống hộp 1x1 tại km0+797,89:
1 Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,018 m3
2 Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,557 100m3
3 Đào đất hố móng ,đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,929 m3
4 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,236 100m3
5 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,784 m3
6 Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,182 100m2
7 Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 MPC40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,975 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,573 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,03 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,961 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,42 m3
12 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 29,76 m2
13 Lắp dựng đốt cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 đốt
14 Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,36 m2
15 Joint cao su Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
16 Ván khuôn đổ BT tường cánh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,11 100m2
17 Đổ bê tông tường cánh đá 2x4 M200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,655 m3
K Nối kênh tưới
1 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,62 m3
2 Ván khuôn đổ BT kênh tưới Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,256 100m2
3 Đổ BT rãnh M200 đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,406 m3
L Cống hộp 0,5x0,5 tại km0+829,83:
1 Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,251 100m3
2 Đào đất hố móng ,đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,323 m3
3 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,138 100m3
4 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,136 m3
5 Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,08 100m2
6 Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 PC40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,043 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,311 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,072 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,395 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,92 m3
11 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m2
12 Lắp dựng đốt cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 đốt
13 Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,25 m2
14 Joint cao su Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
15 Ván khuôn đổ BT tường cánh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,091 100m2
16 Đổ bê tông tường cánh đá 2x4 M200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,052 m3
M * Nối cống tròn tại: Km0+835,83:
1 Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,617 m3
2 Đào đất hố móng ,đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,845 m3
3 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,052 100m3
4 Hút nước hố móng máy bơm 10CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
5 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,709 m3
6 Ván khuôn đổ BTchân khay , móng cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,099 100m2
7 Đổ BT chân khay + sân cống M200 đá 2x4 MPC40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,538 m3
8 Xây tường đá chẻ 15x20x25cm, dày >30cm, cao <=2m M100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,9 m3
9 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, ống dài 2m, ĐK 1000mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,025 100m
10 Ván khuôn đổ BTchân khay Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,134 100m2
11 Đổ BT chân khay M150 đá 4x6 XMPC40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,356 m3
12 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,667 m3
13 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20,929 m3
N Cống hộp 0,5x0,5 tại km0+906,52:
1 Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,239 100m3
2 Đào đất hố móng ,đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,256 m3
3 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,138 100m3
4 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,136 m3
5 Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,08 100m2
6 Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 MPC40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,043 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,311 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,072 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,395 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,92 m3
11 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m2
12 Lắp dựng đốt cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 đốt
13 Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,25 m2
14 Joint cao su Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
15 Ván khuôn đổ BT tường cánh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,091 100m2
16 Đổ bê tông tường cánh đá 2x4 M200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,052 m3
O (ĐOẠN TỪ BỜ ĐÊ ĐẾN NHÀ THỈNH THÔN AN NGHIỆP): NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bỏ mặt đường cũ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,452 100m3
2 Vận chuyển BTXM đổ đi P.Vi < = 1000m, đất cấp 4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,452 100m3
3 Đào đất nền đường + khuôn đường, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,68 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi và tận dụng đắp nền P.Vi < = 1000m, đất cấp 3, luân chuyển đất đắp + VC đổ thải Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,68 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp 1,0km P.Vi < = 2km, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,272 100m3
6 Đào đất hữu cơ nền đường đất cấp 2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,398 100m3
7 Vận chuyển đổ đi P.Vi < = 1000m, đất cấp 2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,398 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1,0km P.Vi < = 2km, đất cấp 2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,398 100m3
9 Đánh cấp nền đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,213 m3
10 Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3 (tận dụng 60% đất đào) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,275 100m3
11 Vận chuyển đất để đắp P.Vi < = 1000m, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,275 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp 4,0Km để đắp P.Vi < = 4 km, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,275 100m3
13 Đắp đất nền đường đầm chặt K.95, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,145 100m3
P MẶT ĐƯỜNG
1 Lu lèn khuôn đường từ K95 đạt K98 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,508 100m3
2 Rải lớp giấy dầu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20,393 100m2
3 Ván khuôn đổ BT mặt đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,2 100m2
4 Đổ BT mặt đường + lề đường M250 đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 444,23 m3
5 Xây dựng cọc tiêu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cọc
6 Xây dựng biển báo tam giác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
7 Làm khe co mặt đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 286,388 m
8 Làm khe giãn mặt đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 640,963 m
Q AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Xây dựng cọc tiêu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 23 cọc
R RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng ,đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 19,21 m3
2 Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,65 100m3
3 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 31,005 m3
4 Ván khuôn đổ BT rãnh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,301 100m2
5 Gia công lắp đặt cốt thép rãnh dọc Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,147 tấn
6 Đổ BT rãnh M200 đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 73,892 m3
7 ván khuôn tấm đan Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,408 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,968 tấn
9 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 31,602 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ( tấm đan ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 345 cái
11 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 (tận dụng đất đào) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,51 100m3
S GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đào đất hố móng ,đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,723 m3
2 Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,847 100m3
3 Ván khuôn đổ BTchân khay Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,866 100m2
4 Đổ BT chân khay M150 đá 4x6 XMPC40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 38,912 m3
5 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 33,101 m3
6 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 66,202 m3
7 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 (tận dụng đất đào) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,104 100m3
T CỐNG QUA ĐƯỜNG: Cống hộp 1x1 tại km0+29,00:
1 Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,574 100m3
2 Đào đất hố móng ,đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,02 m3
3 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,283 100m3
4 Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,22 100m2
5 Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 MPC40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,604 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,573 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,03 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,931 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,42 m3
10 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,175 m3
11 Lắp dựng đốt cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 đốt
12 Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,7 m2
13 Joint cao su Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
U Cống hộp 0,5x0,5 tại km0+82,30:
1 Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,327 100m3
2 Đào đất hố móng ,đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,719 m3
3 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,248 100m3
4 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,553 m3
5 Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,103 100m2
6 Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 MPC40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,059 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,467 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,108 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,592 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,88 m3
11 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,776 m3
12 Lắp dựng đốt cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9 đốt
13 Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m2
14 Joint cao su Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
15 Ván khuôn đổ BT tường cánh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,143 100m2
16 Đổ bê tông tường cánh đá 2x4 M200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,064 m3
V (ĐOẠN TỪ NHÀ HUYNH PHÚC ĐẾN NHÀ TRẦN KÍNH THÔN PHÚ XUÂN): NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bỏ mặt đường cũ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,211 100m3
2 Vận chuyển BTXM đổ đi P.Vi < = 1000m, đất cấp 4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,211 100m3
3 Đào đất nền đường + khuôn đường, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,459 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi và tận dụng đắp nền P.Vi < = 1000m, đất cấp 3, luân chuyển đất đắp + VC đổ thải Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,459 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp 1,0km P.Vi < = 2km, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,583 100m3
6 Đào đất hữu cơ nền đường đất cấp 2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,474 100m3
7 Vận chuyển đổ đi P.Vi < = 1000m, đất cấp 2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,627 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1,0km P.Vi < = 2km, đất cấp 2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,627 100m3
9 Đánh cấp nền đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15,358 m3
10 Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3 (tận dụng 60% đất đào) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,459 100m3
11 Vận chuyển đất để đắp P.Vi < = 1000m, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,459 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp 4,0Km để đắp P.Vi < = 4 km, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,459 100m3
13 Đắp đất nền đường đầm chặt K.95, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,836 100m3
W MẶT ĐƯỜNG
1 Lu lèn khuôn đường từ K95 đạt K98 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,976 100m3
2 Rải lớp giấy dầu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24,259 100m2
3 Ván khuôn đổ BT mặt đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,759 100m2
4 Đổ BT mặt đường + lề đường M250 đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 552,309 m3
5 Làm khe co mặt đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 352,49 m
6 Làm khe giãn mặt đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 788,907 m
7 Xây dựng cọc tiêu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cọc
8 Xây dựng biển báo tam giác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
X RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng ,đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 25,389 m3
2 Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,824 100m3
3 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 43,156 m3
4 Ván khuôn đổ BT rãnh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,015 100m2
5 Gia công lắp đặt cốt thép rãnh dọc Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,105 tấn
6 Đổ BT rãnh M200 đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 95,869 m3
7 ván khuôn tấm đan Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,958 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,905 tấn
9 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 43,923 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ( tấm đan ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 480 cái
11 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 (tận dụng đất đào) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,008 100m3
Y CỐNG QUA ĐƯỜNG: Cống hộp 0,5x0,5 tại km0+48,77:
1 Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,251 100m3
2 Đào đất hố móng ,đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,323 m3
3 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,138 100m3
4 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,155 m3
5 Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,077 100m2
6 Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 MPC40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,111 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,311 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,072 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,395 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,92 m3
11 Đệm đá 4x6 móng cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,086 m3
12 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m2
13 Lắp dựng đốt cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 đốt
14 Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,25 m2
15 Joint cao su Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
Z Cống hộp 0,5x0,5 tại km0+262,55:
1 Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,251 100m3
2 Đào đất hố móng ,đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,323 m3
3 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,138 100m3
4 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,155 m3
5 Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,077 100m2
6 Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 MPC40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,111 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,311 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,072 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,395 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,92 m3
11 Đệm đá 4x6 móng cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,086 m3
12 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m2
13 Lắp dựng đốt cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 đốt
14 Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9 m2
15 Joint cao su Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
AA Cống hộp 0,5x0,5 tại km0+420,30:
1 Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,251 100m3
2 Đào đất hố móng ,đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,323 m3
3 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,138 100m3
4 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,155 m3
5 Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,077 100m2
6 Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 MPC40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,111 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,311 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,072 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,395 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,92 m3
11 Đệm đá 4x6 móng cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,086 m3
12 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m2
13 Lắp dựng đốt cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 đốt
14 Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,25 m2
15 Joint cao su Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
AB Cống hộp 0,5x0,5 tại km0+608,26:
1 Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,251 100m3
2 Đào đất hố móng ,đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,323 m3
3 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,138 100m3
4 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,155 m3
5 Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,077 100m2
6 Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 MPC40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,111 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,311 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,072 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,395 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,92 m3
11 Đệm đá 4x6 móng cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,086 m3
12 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m2
13 Lắp dựng đốt cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 đốt
14 Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,25 m2
15 Joint cao su Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
AC (ĐOẠN TỪ NHÀ HÙNG ĐI HÀ XUYÊN CÔNG LƯƠNG): NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất nền đường + khuôn đường, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,696 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi và tận dụng đắp nền P.Vi < = 1000m, đất cấp 3, luân chuyển đất đắp + VC đổ thải Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,696 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp 1,0km P.Vi < = 2km, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,079 100m3
4 Vận chuyển đổ đi P.Vi < = 1000m, đất cấp 2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,261 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1,0km P.Vi < = 2km, đất cấp 2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,261 100m3
6 Đánh cấp nền đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 126,11 m3
7 Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3 (tận dụng 60% đất đào) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 23,962 100m3
8 Vận chuyển đất để đắp P.Vi < = 1000m, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 23,962 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp 4,0Km để đắp P.Vi < = 4 km, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 23,962 100m3
10 Đắp đất nền đường đầm chặt K.95, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 22,637 100m3
11 Trồng cỏ mái taluy Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 19,283 100m2
12 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 19,283 100m2
AD MẶT ĐƯỜNG
1 Lu lèn khuôn đường từ K95 đạt K98 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,319 100m3
2 Rải lớp giấy dầu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 35,268 100m2
3 Ván khuôn đổ BT mặt đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,987 100m2
4 Đổ BT mặt đường M250 đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 705,369 m3
5 Làm khe co mặt đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 509,775 m
6 Làm khe giãn mặt đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.140,925 m
7 Xây dựng cọc tiêu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 cọc
8 Xây dựng biển báo tam giác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
AE (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐẾN THÁNH THẤT MỸ THỌ THÔN ĐỊNH CÔNG): NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bỏ mặt đường cũ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,117 100m3
2 Vận chuyển BTXM đổ đi P.Vi < = 1000m, đất cấp 4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,117 100m3
3 Đào đất nền đường + khuôn đường, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,7 100m3
4 Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,143 100m3
5 Vận chuyển đất để đắp P.Vi < = 1000m, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,143 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp 4,0Km để đắp P.Vi < = 4 km, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,143 100m3
7 Đắp đất nền đường đầm chặt K.95, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,383 100m3
AF MẶT ĐƯỜNG
1 Lu lèn khuôn đường từ K95 đạt K98 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,89 100m3
2 Rải lớp giấy dầu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,93 100m2
3 Ván khuôn đổ BT mặt đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,914 100m2
4 Đổ BT mặt đường M250 đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 158,6 m3
5 Làm khe co mặt đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 117,6 m
6 Làm khe giãn mặt đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 263,2 m
7 Xây dựng biển báo Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
AG CỐNG QUA ĐƯỜNG:Cống hộp 1,0x1,0 tại km0+55,30:
1 Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,427 m3
2 Đào đất hố móng bằng máy đào < = 1,6m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,509 100m3
3 Đào đất hố móng ,đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,678 m3
4 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,197 100m3
5 Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,127 100m2
6 Đổ BT chân khay, móng, sân cống M200 đá 2x4 MPC40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,136 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn đổ BT cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,573 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,03 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,961 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,42 m3
11 Đệm đá 4x6 móng cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,784 m3
12 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 29,76 m2
13 Lắp dựng đốt cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 đốt
14 Chít khe nối ống cống bằng VXM M100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,7 m2
15 Joint cao su Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
16 Ván khuôn đổ BT tường cánh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,155 100m2
17 Đổ bê tông tường cánh đá 2x4 M200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,93 m3
18 Đệm đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,43 m3
19 Ván khuôn đổ BT kênh tưới Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,401 100m2
20 Đổ BT rãnh M200 đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,36 m3
AH CHI PHÍ THUẾ VÀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Chi phí thuế tài nguyên và môi trường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
AI CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được từ thiết kế Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->