Gói thầu: XL, CC 01 phần VTTB mua bảo hiểm cho 02 DA: N cấp, PTT LHT CC KV P03 –P07 Q.TB năm 2020 (HM: XDM các TBA Thăng Long 34-3x100kVA; Cách Mạng 922 1- 3x100kVA; Cách Mạng 686 83-400kVA; Tứ Hải 41-3x100kVA) và DA: N cấp, PTT LHT CC KV P08 - P11 QTB năm 2020 (HM: XDM các TBA Âu Cơ 536 45–1x400kVA; Âu Cơ 144 5–3x100kVA; Phú Hòa 15–3x100kVA; Tái Thiết 03–1x400kVA; Thành Mỹ 65–3x100kVA; Thường Kiệt 373 152 60–3x100kVA; Thu Trí 7 1–3x100kVA; Bùi Thế Mỹ 39–3x100kVA)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201135962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình |
| Tên gói thầu | XL, CC 01 phần VTTB mua bảo hiểm cho 02 DA: N cấp, PTT LHT CC KV P03 –P07 Q.TB năm 2020 (HM: XDM các TBA Thăng Long 34-3x100kVA; Cách Mạng 922 1- 3x100kVA; Cách Mạng 686 83-400kVA; Tứ Hải 41-3x100kVA) và DA: N cấp, PTT LHT CC KV P08 - P11 QTB năm 2020 (HM: XDM các TBA Âu Cơ 536 45–1x400kVA; Âu Cơ 144 5–3x100kVA; Phú Hòa 15–3x100kVA; Tái Thiết 03–1x400kVA; Thành Mỹ 65–3x100kVA; Thường Kiệt 373 152 60–3x100kVA; Thu Trí 7 1–3x100kVA; Bùi Thế Mỹ 39–3x100kVA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201129968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 13:13:00 đến ngày 2020-11-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,654,150,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,800,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT công cộng khu vực Phường 3 đến Phường 7 Quận Tân Bình năm 2020 (XDM CÁC TRẠM BIẾN ÁP THĂNG LONG 34-3x100kVA; CÁCH MẠNG 922/1 - 3x100kVA; CÁCH MẠNG 686/83 - 400kVA; TỨ HẢI 41 - 3x100kVA) | |||
| B | Hạng mục 1-1: Phần điện – Lưới trung thế ngầm- phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Mét |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Mét |
| 3 | Colier d 114 (mạ nhúng) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 4 | Colier d 150 (mạ nhúng) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp đơn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 6 | Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | cái |
| 7 | Nắp chụp LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | cái |
| 8 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,315 | Kg |
| 9 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | cọc |
| 10 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Đà |
| 11 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Thanh |
| 12 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 13 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 14 | Sứ đứng 24kV+ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 15 | Giáp buộc đầu sứ đôi | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 16 | Ong gen co nhiệt trung thế D100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Mét |
| 17 | Kẹp quai cu-al | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 18 | Kẹp hotline | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 19 | Nắp chụp kẹp quai + hotline | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | cái |
| 20 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 21 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR239) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 22 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Mét |
| 23 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Mét |
| 24 | khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | cái |
| 25 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Cái |
| 26 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Lọ |
| C | Hạng mục 1-2: Phần điện – Trạm biến thế - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 25,5476 | Kg |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 95 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế 200mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | Mét |
| 4 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cọc |
| 5 | Cosse đồng 25mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Cái |
| 6 | Cosse ép đồng 300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Cái |
| 7 | Đầu cosse Cu 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cosse Cu 200mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 9 | Băng keo hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 10 | Đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,035 | m3 |
| 11 | Đá 4x6 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,62 | m3 |
| 12 | Cát | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,531 | m3 |
| 13 | Xi măng PC40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.529,616 | Kg |
| 14 | Nuớc ngọt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 986,08 | lít |
| 15 | Thép tròn d12 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 264,354 | Kg |
| 16 | Que hàn 4 ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,842 | Kg |
| 17 | Kẽm buộc 1 ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,4 | Kg |
| 18 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Đà |
| 19 | Đà sắt L75*75*8 dài 2m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 20 | xà thép l75*75*8*0,8m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 21 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Thanh |
| 22 | Thanh chống L50x50x5 dài 2,1m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 23 | Thanh liên kết đà 3 tầng L50x50x5 dài 1,3m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 24 | thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 25 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 26 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 22 | Cái |
| 27 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Cái |
| 28 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 28 | Cái |
| 29 | Boulon VR2D 16*800 + rondell | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Cái |
| 30 | Sứ đứng 24kV+ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | Cái |
| 31 | Giáp buộc đầu sứ đơn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 32 | Giáp buộc đầu sứ đôi | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 33 | Kẹp ngừng cáp 50-70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 34 | Uclevis | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 35 | Sứ ống chỉ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 36 | Kẹp quai cu-al | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 37 | Kẹp hotline | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 38 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR259) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 39 | Nắp chụp kẹp quai + hotline | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | cái |
| 40 | Nắp chụp đầu sứ MBA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 41 | Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 42 | Bù lon VRS 16x600 (bao gồm long đền) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 43 | Bù lon VRS 16x700 (bao gồm long đền) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 44 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 45 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 28 | Cái |
| 46 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 47 | Boulon móc cáp ABC 16*300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 48 | Ống nối cáp hạ thế ABC 95 bọc cách điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 48 | Cái |
| 49 | Cosse ép đồng nhôm 95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 48 | Cái |
| 50 | ỐNG PVC 114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | Mét |
| 51 | Ống nhựa hdpe d34 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 28 | Mét |
| 52 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Mét |
| 53 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 52 | Mét |
| 54 | khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 52 | cái |
| 55 | COUDE PVC 114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 56 | Giá chùm treo MBA 3 bình | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 57 | ĐÀ U100 - 0,5m (4,295kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 58 | ĐÀ U160 - 1,457m (20,69kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 59 | ĐÀ U100 - 0,7m (6,013kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 60 | ĐÀ U100 - 1,1m (9,4kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 61 | ĐÀ U160 - 1,7m (24,1kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 62 | ĐÀ U160 - 2,1m (29,82kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 63 | ĐÀ U160 - 0,7m (9,9kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 64 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 65 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 66 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 22 | Cái |
| 67 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 68 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 69 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*60 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 70 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | Cái |
| 71 | Bảng tên trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 72 | Mã thẻ lộ ra | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 80 | cái |
| 73 | Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | cái |
| 74 | Nắp chụp LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | cái |
| 75 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 76 | Coorlier kẹp tủ điện lên trụ + phụ kiện bulon | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 77 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 62 | Mét |
| 78 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Lọ |
| 79 | Cosse nhị thứ 2,5 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 64 | Cái |
| D | Hạng mục 1-3: Phần điện – Lưới hạ thế ABC - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 63 | Cái |
| 2 | Kẹp treo cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 37 | Cái |
| 3 | Nắp bịt đầu cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 132 | Cái |
| 4 | Ống nối cáp hạ thế ABC 95 bọc cách điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 128 | Cái |
| 5 | Cosse ép đồng nhôm 95mm2 + bulong siết đầu cosse | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 6 | Băng keo hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 79 | Cuộn |
| 7 | Boulon móc cáp ABC 16*300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 100 | Cái |
| 8 | Cọc + kẹp tiếp địa d16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 26 | Cọc |
| 9 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 27,911 | Kg |
| 10 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 26 | Lọ |
| 11 | Cosse đồng 25mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 13 | Cái |
| 12 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 52 | Mét |
| 13 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 58,5 | Mét |
| 14 | khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 39 | Bộ |
| E | Hạng mục 1-4: Phần điện – Cáp ngầm hạ thế - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Mét |
| 2 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,21 | Kg |
| 3 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-35 cu-al | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 5 | khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 27 | Bộ |
| 6 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cọc |
| 7 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 27 | Bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng nhôm) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Mét |
| 10 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 11 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 12 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Lọ |
| F | Hạng mục 1-5: Phần đan beton cốt thép– phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cát bê tông | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0397 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0653 | m3 |
| 3 | Đinh | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,312 | kg |
| 4 | Gỗ ván | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0024 | m3 |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,1553 | kg |
| 6 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14,4638 | lít |
| 7 | Thép tròn đk Ø8mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9,8593 | Kg |
| 8 | Xi măng PC.40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20,4776 | kg |
| G | Hạng mục 1-6: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10,7448 | Caùi |
| 2 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6.756,2 | lít |
| 3 | Răng cào | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,6717 | Bộ |
| H | Hạng mục 1-7: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 600 | m |
| 2 | Bê tông nhựa hạt mịn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 85,0582 | Tấn |
| 3 | Bê tông nhựa hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30,7636 | Tấn |
| 4 | CÁT HẠT TRUNG NB | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 102,9566 | m3 |
| 5 | Cọc mốc sứ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 23 | Cọc |
| 6 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 62,0085 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 74,4102 | m3 |
| 8 | Dầu diesel | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,023 | Lít |
| 9 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4.835,7 | viên |
| 10 | Gas | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,092 | kg |
| 11 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 473,355 | m |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 257,28 | m |
| 13 | Keo Megapoxy | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,3 | kg |
| 14 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 549,4 | Kg |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 664,44 | m2 |
| I | Hạng mục 1-8: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV 10kA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 2 | Lắp LBFCO 24kV-200A | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 3 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 233 | Mét |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 289 | Mét |
| 5 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Mét |
| 6 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 7 | Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (1 sợi cáp) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp ống sắt tráng kẽm d114 (1 sợi cáp) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| J | Hạng mục 1-9: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 3x100kVA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ/3 máy |
| 3 | Lắp LA 18kV 10kA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 4 | Lắp FCO 22kV-100A | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 5 | Lắp trụ BTLT 12m đơn máy thi công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Trụ |
| 6 | Lắp trụ BTLT 12m đơn máy thi công - -live line | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Trụ |
| 7 | Lắp trụ BTLT 12m đôi máy thi công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Trụ |
| 8 | Đổ bê tông trụ trạm treo (1 trụ BTLT) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 9 | Đổ bê tông trụ trạm (2 trụ BTLT ghép) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trên đà đỡ đôi 0,8m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m 3 tầng đà | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 15 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 18 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 60 | Mét |
| 19 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0 | Km |
| 20 | Lắp tủ điện hạ thế tổng (bao gồm 1MCCB 600A loại chỉnh định dòng + 4MCCB 250A; thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 21 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 trạm trụ treo 3 bình | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Vtrí |
| 22 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 trạm trụ ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Vtrí |
| 23 | Lắp nối đất TBA dạng trạm tru | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | hệ thống |
| 24 | Lắp nối đất LA tại trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | hệ thống |
| 25 | Lắp dây cáp xuất M200 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | Mét |
| 26 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | Mét |
| 27 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 95 | Mét |
| 28 | Lắp đầu cosse 200mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 29 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 30 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Cái |
| 31 | Lộ cáp ABC4x95 từ MCCB lên lưới | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Lộ |
| 32 | Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 48 | Cái |
| 33 | Lắp ống PVC d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Vtrí |
| 34 | Bộ đà đỡ trạm ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 35 | Bộ giá chùm treo trạm ba bình | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| K | Hạng mục 1-10: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 63 | Cái |
| 2 | Lắp kẹp treo cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 37 | Cái |
| 3 | Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 đấu nối cáp ngầm hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 4 | Lắp dây ABC4x95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.745 | Mét |
| 5 | Lắp tiếp địa vị trí trụ hiện hữu, trụ lắp tụ bù | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 13 | Bộ |
| 6 | Trụ hạ thế 8.4m Tháo gỡ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Trụ |
| 7 | Tháo cột hạ thế, vuông <=10m (cẩu 10T) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cột |
| 8 | Cáp ABC 4x95mm2 Tháo gỡ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 109 | Mét |
| 9 | Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,109 | Km |
| L | Hạng mục 1-11: Cáp ngầm hạ thế – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 315 | mét |
| 3 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 4 | Lắp ống sắt tráng kẽm d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | vị trí |
| 5 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| M | Hạng mục 1-12: Phần đan beton cốt thép – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,075 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0195 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,0097 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | cái |
| N | Hạng mục 1-13: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 81,4 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,167 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 22,212 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,31 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,995 | 100m3 |
| 6 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng <3m, sâu <2m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,066 | m3 |
| 7 | Đào lớp đất cấp III bằng máy đào <1,25m3 (rộng <= 6m) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,9389 | 100m3 |
| 8 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,468 | 100m3 |
| 9 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,468 | 100m3 |
| 10 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,468 | 100m3 |
| O | Hạng mục 1-14: Tái mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,56 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,71 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 107,46 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,8439 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6,328 | 100m2 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 600 | m |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,4628 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,5553 | 100m3 |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,851 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,851 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7,018 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7,018 | 100m2 |
| 13 | Gắn cọc mốc sứ trên mặt BTXM | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 23 | cọc |
| P | Hạng mục 1-15: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp trước thuế: 7.068.956 đồng | 1 | Khoán |
| Q | Hạng mục 2: Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT công cộng khu vực Phường 8 đến Phường 11 Quận Tân Bình năm 2020 XDM các Trạm biến áp Âu Cơ 536/45 – 1x400kVA; Âu Cơ 144/5 – 3x100kVA; Phú Hòa 15 – 3x100kVA; Tái Thiết 03 – 1x400kVA; Thành Mỹ 65 – 3x100kVA; Thường Kiệt 373/152/60 – 3x100kVA; Thu Trí 7/1 – 3x100kVA; Bùi Thế Mỹ 39 – 3x100kVA. | |||
| R | Hạng mục 2-1: Phần điện – Lưới trung thế nổi- phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn cadwell | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | hủ |
| 2 | Đà sắt L75*75*8 dài 1,2m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Đà L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 4 | Thanh chống L50 - 0.72m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 5 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 6 | Sứ đỡ đường dây 22kV loại thường+ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 23 | Cái |
| 7 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7 | Kg |
| 8 | Cáp nhôm lõi thép AS50 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Kg |
| 9 | Kẹp quai 50-70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 10 | Kẹp quai ép 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 11 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 12 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 13 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp ACV 22kV-240/32mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Cái |
| 14 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 15 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp ACV 22kV-240/32mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 16 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 17 | Cọc tiếp địa nối đôi 2400 đk 16 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 18 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | mét |
| 19 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Mét |
| 20 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14 | Cái |
| 21 | Bù lon 12x40+'Long đền vuông d14 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Cái |
| 22 | Bù lon 16x250+2long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 23 | Bù lon 16x300+2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 24 | Bù lon d16x300 VRS+2'Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 25 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 26 | Ong HDPE F25x2,5mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | mét |
| 27 | Nắp chụp cực LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 28 | Nắp che đầu cực trên LBFCO | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 29 | Nắp che đầu cực dưới LBFCO | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 30 | Boulon đóng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 31 | Boulon hướng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 32 | Khớp nối cọc tiết địa | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| S | Hạng mục 2-2: Phần điện – Lưới trung thế ngầm- phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm d100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Mét |
| 4 | Collier scell/114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| T | Hạng mục 2-3: Phần điện – Trạm biến thế - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | m3 |
| 2 | Thuốc hàn cadwell | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 28 | hủ |
| 3 | Đà sắt L75*75*8 dài 1,2m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 4 | Đà L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Đà |
| 5 | Thanh chống L50 - 0.72m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 6 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | Thanh |
| 7 | Đà U100 dài 0,5m-4,295kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Đà |
| 8 | Đà U100 dài 0.7m-6,013kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Đà |
| 9 | Đà U100 dài 1,1m-8,5kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Đà |
| 10 | Đà U160 dài 0,7m-9,94kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Đà |
| 11 | Đà U160 dài 1,457m-20,689kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Đà |
| 12 | Đà U160 dài 1,7m-24,14kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Đà |
| 13 | Đà U160 dài 2,1m-29,82kg | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Đà |
| 14 | Collier d114, kẹp trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 48 | bộ |
| 15 | Sứ đỡ đường dây 22kV loại thường+ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | Cái |
| 16 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 97 | Kg |
| 17 | Cáp đồng bọc hạ thế 200mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 84 | Mét |
| 18 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 167 | Mét |
| 19 | Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 120 | Mét |
| 20 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 48 | Cái |
| 21 | Kẹp nối rẻ dạng chữ H 95/95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 48 | Cái |
| 22 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 23 | Ống nối bọc cách điện cáp ABC 95-95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 96 | Cái |
| 24 | Kẹp quai 50-70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 25 | Kẹp quai ép 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 26 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Cái |
| 27 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 28 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp ACV 22kV-240/32mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 29 | Kẹp ngừng cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | Cái |
| 30 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 126 | Cái |
| 31 | Cọc tiếp địa nối đôi 2400 đk 16 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 40 | Bộ |
| 32 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 260 | mét |
| 33 | Cosse nhị thư 2,5 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 64 | Cái |
| 34 | Cosse 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 35 | Cosse ép cu M300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 40 | Cái |
| 36 | Cosse 200mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 37 | Cosse Cu-Al lắp cáp ABC vào cầu dao hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 128 | Cái |
| 38 | Giá chùm treo 3 MBA 1P | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 39 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 84 | Mét |
| 40 | Nắp chụp sứ cao MBT | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 41 | Ong khò co nhiệt hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 48 | Mét |
| 42 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 156 | Cái |
| 43 | đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | m3 |
| 44 | cát vàng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | m3 |
| 45 | Ximăng PC40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.299 | kg |
| 46 | Bù lon 12x40+2Long đền vuông d14 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 54 | Cái |
| 47 | Bù lon 16x50+2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 44 | Cái |
| 48 | Bù lon 16x60+2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 72 | Cái |
| 49 | Bù lon 16x100+2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 50 | Bù lon 16x150+ 2 Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 72 | Cái |
| 51 | Bù lon 16x250+2Rondel vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 26 | Cái |
| 52 | Bù lon 16x300+Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 53 | Bù lon 16x400+ 2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | Cái |
| 54 | Bù lon thép mạ Zn 16x500 + đai ốc + long đền | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Cái |
| 55 | Boulon thép d16x600+ đai ốc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 56 | Bù lon 16x700 +2Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 57 | Bù lon d16x300 VRS+Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 58 | Boulon d16*600+2Long đền vuông d24 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 59 | Boulon VRS 16*800+ 2Rondel d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | cái |
| 60 | Vis 3x30 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | Cái |
| 61 | Boulon móc cáp ABC 16*300+Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | Cái |
| 62 | Nắp che cực trên FCO | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 63 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | Cái |
| 64 | Ống nhựa PVC d34 - 2,1ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 52 | Mét |
| 65 | Ong nhựa pvc d114 - 5ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 88 | Mét |
| 66 | Ong HDPE F25x2,5mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 152 | mét |
| 67 | Coude PVC d34 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 68 | Co PVC d1114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 128 | Cái |
| 69 | Nắp che cực dưới FCO | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 70 | Nắp chụp cực LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 26 | Cái |
| 71 | Bảng tên trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 72 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | Cái |
| 73 | Điện kế điện tử 3 pha nhiều giá trực tiếp GELEX (thu thập dữ liệu từ xa) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 74 | Dây rút cáp nhị thứ 20cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 64 | Cái |
| 75 | Biển số-Bảng Nguy hiểm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bảng |
| 76 | Thanh sắt mạ Zn V50*50*3,5mm dài 350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cây |
| 77 | Boulon đóng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Cái |
| 78 | Boulon hướng cọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Cái |
| 79 | Khớp nối cọc tiết địa | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Cái |
| U | Hạng mục 2-4: Phần điện – Lưới hạ thế ABC - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 17 | Kg |
| 2 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 3 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/95-150mm2 (WR875) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 40 | Cái |
| 4 | Ống nối bọc cách điện cáp ABC 95-95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 64 | Cái |
| 5 | Ống nối bọc cách điện cáp ABC 240-95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 128 | Cái |
| 6 | Kẹp treo cáp 4x95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 39 | Cái |
| 7 | Kẹp ngừng cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 185 | Cái |
| 8 | Khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 102 | Cái |
| 9 | Cọc tiếp địa nối đôi 2400 đk d16 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 68 | Bộ |
| 10 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 238 | mét |
| 11 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 68 | Mét |
| 12 | Nắp bịt đầu cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 188 | Cái |
| 13 | Ong khò co nhiệt hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 70 | Mét |
| 14 | Boulon móc cáp ABC 16*300+Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 224 | Cái |
| 15 | Ong HDPE F25x2,5mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 136 | mét |
| V | Hạng mục 2-5: Phần điện – Cáp ngầm hạ thế - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng ZN D90 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 220 | Mét |
| 2 | Colier @ 100 (mạ nhúng) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 110 | Cái |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp haạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 25 | Bộ |
| 4 | Ống nối bọc cách điện cáp ABC 240-95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 100 | Cái |
| 5 | Hộp đầu cáp hạ thế 3x50+1x25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp hạ thế nhôm 3x240+1x120 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 43 | Bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp hạ thế 3x35+1x25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 8 | Ong khò co nhiệt hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | Mét |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế 3x35+ 1x25mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 136 | Mét |
| 10 | Bù lon 16x250+ Long đền vuông d18 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 11 | Ống nhựa HDPE d42 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Mét |
| 12 | Ống nhựa HDPE d60 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Mét |
| 13 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 38 | Cái |
| W | Hạng mục 2-6: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Cái |
| 2 | Nước ngọt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 13 | lít |
| 3 | Răng cào | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Caát hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 174 | m3 |
| 5 | Gạch làm dấu (loại không nung) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10.951 | Viên |
| 6 | Ống HDPE d130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.782 | m |
| X | Hạng mục 2-7: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 946,155 | m2 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.352 | m |
| 3 | Đá cấp phối dăm loại 1 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 97,71 | m3 |
| 4 | Đá cấp phối dăm loại 2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 117,252 | m3 |
| 5 | Nhựa nhũ tương | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 572,155 | Kg |
| 6 | Betong nhựa nóng hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 37,162 | Taán |
| 7 | Betong nhựa nóng hạt mịn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 81,107 | Taán |
| 8 | Cát hạt to | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,557 | m3 |
| 9 | Đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6,719 | m3 |
| 10 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2.028,27 | lít |
| 11 | Xi măng PC40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3.640,8 | Kg |
| 12 | Gạchh Terrazzo 40x40cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 49,692 | m2 |
| 13 | Cọc mốc sứ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 105 | coät |
| Y | Hạng mục 2-8: Trung thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV - 200A | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | |
| 2 | Kéo dây AC 50 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,01 | Km |
| 3 | Kéo dây nhôm lõi thép 22KV VXAs 50 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,03 | Km |
| 4 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 6 | Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp kẹp quai ép 240mm2+nắp chụp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 8 | Lắp Kẹp quai 50-70mm2+nắp chụp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 10 | Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trụ hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp Nắp chụp đầu cực LBFCO | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 12 | Lắp sứ đứng 24kV+ ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 13 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 14 | Tháo sứ đứng cột tròn , trên cột đã dựng, sứ loại 15-22 KV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,6 | 10 cái |
| 15 | Nhổ cột bê tông , dựng thủ công kết hợp cơ giới ( bằng cần cẩu ) , chiều cao cột <= 12m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | cột |
| 16 | Cước phí vận tải bằng Ô-tô 15Km, đường loại 3, hàng loại 3 (Trụ và neo) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Tấn |
| 17 | Cước phí vận tải bằng Ô-tô 15Km, đường loại 3, hàng loại 3 (Phụ kiện) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,623 | Tấn |
| Z | Hạng mục 2-9: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bảng tên đầu cáp ngầm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp lên trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp ống sắt d100 cáp ngầm lên trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm TT 3x50 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 376 | Mét |
| 5 | Rải cáp ngầm TT 3x50 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 376 | Mét |
| 6 | Cước phí vận tải bằng Ô-tô 15Km, đường loại 3, hàng loại 3 (Phụ kiện) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,127 | Tấn |
| AA | Hạng mục 2-10: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp FCO 1P 22kV 100A | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp chống sét van 18KV-10KA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp máy biến thế 1P 100kVA trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Máy |
| 4 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA trên trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp tủ điện tổng trạm hạ thế bằng composit (CB600+4CB300) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | tủ |
| 6 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 32 | Cái |
| 7 | Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 từ CB đến trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 8 | Lắp dây cáp đồng bọc M300 đấu cầu 3x100KVA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | trạm |
| 9 | Đổ bê tông chân trụ đỡ máy biến thế 3P 2trụ ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 10 | Gia công bê tông móng trụ trạm (trụ 12m) trồng mới | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Móng |
| 11 | Gia cố bê tông móng trụ trạm (trụ 12m) hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Móng |
| 12 | Lắp bảng tên trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 13 | Lắp cáp nhị thứ 4x 2,5mm2 trạm 2trụ ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp cáp nhị thứ 4x 2,5mm2 trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 15 | Lắp dây cáp xuất M200 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 84 | Mét |
| 16 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 42 | Mét |
| 17 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 140 | Mét |
| 18 | Lắp đầu cosse 200mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 19 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 20 | Đầu cosse ép cu M300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 40 | Cái |
| 21 | Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 trạm treo từ CB đến trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 22 | Lắp đà đôi L75 dài 1,2m, chống sắt L50-0,920m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 24 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 25 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVxuống trạm trụ ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Vtrí |
| 26 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kv trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 54 | Vtrí |
| 27 | Lắp giàn đỡ máy biến thế 3P trụ ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp bộ giá chùm treo máy biến thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 29 | Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 30 | Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc 24kv-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 31 | Lắp kẹp quai ép 240mm2+nắp chụp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 32 | Lắp Kẹp quai 50-70mm2+nắp chụp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 33 | Lắp Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15 | Cái |
| 34 | Lắp tiếp địa LA trụ trung thế ngoài thân trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 35 | Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trụ hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 36 | Lắp ống PVC d34 luồn cáp đo đếm trạm ngồi | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 37 | Lắp ống PVC d34 luồn cáp đo đếm trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 38 | Lắp ống PVC trạm treo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 39 | Lắp ống PVC cáp xuất | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 40 | Lắp sứ đứng 24kV+ ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 41 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 42 | Phụ kiện lắp tủ điện tổng trạm hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | bộ |
| 43 | Lắp trụ 12m máy + thủ công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Trụ |
| 44 | Dựng trụ 12m bằng hotline | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Trụ |
| 45 | Phụ kiện Lắp LA (Cò+ đồng trần+nắp chụp+kẹp) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | vị trí |
| 46 | Cước phí vận tải bằng Ô-tô 15Km, đường loại 3, hàng loại 3 (Trụ và neo) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Tấn |
| 47 | Cước phí vận tải bằng Ô-tô 15Km, đường loại 3, hàng loại 3 (Phụ kiện) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,528 | Tấn |
| 48 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Km |
| 49 | Lắp Cái nối IPC 95-95 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 48 | Cái |
| 50 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16 | Cái |
| 51 | Lắp tiếp địa dây sắt d8 trụ hạ thế hiện hữu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 34 | Bộ |
| 52 | Ống nối cáp ngầm AL240- ABC 4x95 mm2 bọc cách điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 128 | Cái |
| 53 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,332 | km |
| 54 | Nhổ cột bằng thủ công + cần trục, chiều cao cột < = 10m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cột |
| 55 | Cước phí vận tải bằng Ô-tô 15Km, đường loại 3, hàng loại 3 (Trụ và neo) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Tấn |
| 56 | Cước phí vận tải bằng Ô-tô 15Km, đường loại 3, hàng loại 3 (Phụ kiện) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,286 | Tấn |
| AB | Hạng mục 2-11: Cáp ngầm hạ thế – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Hộp domino cáp 9cực | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp ống sắt tráng kẽm cáp ngầm lên trụ @90 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 220 | mét |
| 3 | Bảng tên đầu cáp ngầm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 38 | Cái |
| 4 | Lắp đầu cáp HT nhôm 3x240 + 1x120mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 43 | Bộ |
| 5 | Lắp đầu cáp HT 3x35 + 1x25mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đầu cáp HT 3x50 + 1x25mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế lên trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 25 | Bộ |
| 8 | Lắp ống HDPE d42 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | mét |
| 9 | Lắp ống HDPE d60 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | mét |
| 10 | Ống nối cáp ngầm AL240- ABC 4x95 mm2 bọc cách điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 100 | Cái |
| 11 | Lắp phụ kiện Domino loại 6 , 9 cực - trụ BTLT | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | Rải cáp ngầm HT3pha 3AX240 +1AX120 mm2 đi trong ống | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.636 | Mét |
| 13 | Rải cáp ngầm mắc điện 3pha 3M50+1M25 mm2 đi trong ống | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 138 | Mét |
| 14 | Rải cáp ngầm hạ thế pha 3x35 +1*25 mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 136 | Mét |
| 15 | Cước phí vận tải bằng Ô-tô 15Km, đường loại 3, hàng loại 3 (Phụ kiện) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 15,628 | Tấn |
| AC | Hạng mục 2-12: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bêtông hai mép mương | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 152,4 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,596 | 100m2 |
| 3 | Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 26,832 | m3 |
| 4 | Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường Bêtông ximăng | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10,674 | m3 |
| 5 | Đào lớp đá dăm mương cáp bằng thủ công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 145,9 | m3 |
| 6 | Đào lớp đất mương cáp bằng thủ công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 176,254 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ<1Km bằng ô tô 5tấn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,597 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ<7Km bằng ô tô 5tấn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,597 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ từ 7km đến15Km bằng ô tô 5tấn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,597 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,43 | 100m3 |
| 11 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 243,36 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE d130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 17,73 | 100m |
| AD | Hạng mục 2-13: Tái mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trải lớp vải địa kỹ thuật | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9,011 | 100m2 |
| 2 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.352 | m |
| 3 | Trải cán đá 0 x 4 lớp trên loại I | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,729 | 100m3 |
| 4 | Trải cán cấp phối đá dăm loại II (lớp dưới) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,875 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,1 kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,236 | 100m2 |
| 6 | Trải cán BTNNóng hạt trung dày 7cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,236 | 100m2 |
| 7 | Trải cán BTNNóng hạt mịn dày 5cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,236 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6,692 | 100m2 |
| 9 | Trải cán BTN Nóng hạt mịn dày 5cm cào bóc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4,456 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x 2 mương cáp M300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x 2 mương cáp M150 lát gạch Terrazzo | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,46 | m3 |
| 12 | Vữa lót dày 2 cm, M75 (PC40) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 49,2 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm vữa M75 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 49,2 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 105 | cột |
| AE | Hạng mục 2-14: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp trước thuế: 11.672.589 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi