Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201146303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố năm 2020-2021 ( vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 21:39:00 đến ngày 2020-11-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,941,373,922 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2055 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1103 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 87,3533 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,4601 | m3 |
| 5 | Cung cấp sỏi đỏ đắp nền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,4601 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6609 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,6262 | 10m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,968 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,647 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,5996 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,0878 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,3085 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,484 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2277 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,162 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,512 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3136 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,009 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4885 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1876 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6879 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,0576 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0961 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3509 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8692 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,7462 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8713 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,501 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5118 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6916 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7348 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0753 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4701 | tấn |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1661 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,844 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,1891 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76,419 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,216 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 540,858 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.025,035 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 318,4152 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88,584 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 360,1 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.565,893 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 406,9992 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 540,858 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.432,0342 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,7665 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,7665 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 374,0232 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,9532 | 100m2 |
| 54 | SXLD lan can Inox 304 cầu thang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 133,76 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm thạch cao 600x600 chống ẩm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 57 | Xử lý nền bê tông nhà vệ sinh lầu 01 bằng Sika | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 345,18 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,28 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,69 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,9648 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi nhôm XINGFA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000, kính dày 8ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ nhôm XINGFA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,04 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000, kính dày 8ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 68 | Sản xuất vách ngăn nhôm hệ 1000, kính dày 8ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,08 | m2 |
| 69 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,24 | m2 |
| 70 | SX lam nhôm trang trí hành lang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,24 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 153,16 | m2 |
| 73 | Ổ khóa solex | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 74 | CCLD tủ điện MDB | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 75 | CCLD tủ điện MDB-1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 76 | CCLD tủ điện DB-GF.1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | tủ |
| 77 | CCLD tủ điện DB-GF.2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | tủ |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 16mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 174 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 84 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,55 | m |
| 85 | Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 86 | CCLD hộp kiểm tra điện trở đất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm ba | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | máy |
| 97 | Cung cấp máy lạnh treo tường 18000btu/h (loại Inverter 2HP) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | máy |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.600 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.800 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 630 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.677 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 335 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110 | m |
| 106 | CCLD ống ruột gà bảo vệ dây dẫn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 650 | m |
| 107 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m |
| 110 | Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 112 | CCLD hộp kiểm tra điện trở đất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 114 | CCLD đầu dò khói loại thường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | CCLD điện trở cuối tuyến 6,8K | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | CCLD nút ấn khẩn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | CCLD chuông báo cháy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 182 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 121 | SXLD trung tâm báo cháy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | CCLD bình bột khô ABC 8kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bình |
| 123 | CCLD binh CO2 5kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bình |
| 124 | kệ đựng bình chữa cháy + bảng nội quy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cỏi |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 132 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | CCLD cầu chắn rác D90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Van phao cơ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 140 | CCLD T cong PVC đường kính D60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 81 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 150 | Thông tắc D114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 151 | Thông tắc D90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 152 | Con thỏ D90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 331 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 103 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 129 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 137 | cái |
| 166 | CCLD van khóa PVC đường kính 27mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 167 | CCLD van khóa PVC đường kính 42mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | CCLD van khóa PVC đường kính 60mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 169 | CCLD van phao cơ đường kính D42mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | CCLD rơ le đo mực nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,88 | m3 |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 174 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát đường ống) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 176 | Cung cấp sỏi đỏ đắp nền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | m3 |
| 177 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1344 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9408 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi