Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201146327-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201146303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố năm 2020-2021 ( vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 21:39:00 đến ngày 2020-11-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,941,373,922 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2055 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1103 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 87,3533 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 66,4601 m3
5 Cung cấp sỏi đỏ đắp nền Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 66,4601 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6609 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,6262 10m3/1km
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,968 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,647 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,5996 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,0878 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,3085 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26,484 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,2277 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,162 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 31,512 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3136 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,009 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,4885 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1876 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6879 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,0576 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0961 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,3509 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8692 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,7462 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,253 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,8713 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,501 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5118 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6916 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7348 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0753 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4701 tấn
35 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,4 m3
36 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,1661 m3
37 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 47,844 m3
38 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,1891 m3
39 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 76,419 m3
40 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,216 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 540,858 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.025,035 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 318,4152 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 88,584 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 360,1 m
46 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.565,893 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 406,9992 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 540,858 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.432,0342 m2
50 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,7665 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,7665 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 374,0232 1m2
53 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,9532 100m2
54 SXLD lan can Inox 304 cầu thang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,76 m2
55 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 133,76 m2
56 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm thạch cao 600x600 chống ẩm) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,6 m2
57 Xử lý nền bê tông nhà vệ sinh lầu 01 bằng Sika Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,3 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 345,18 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,6 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49,28 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36,69 m2
62 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,86 m2
63 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,9648 m2
64 Sản xuất cửa đi nhôm XINGFA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30,24 m2
65 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000, kính dày 8ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,2 m2
66 Sản xuất cửa sổ nhôm XINGFA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 53,04 m2
67 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000, kính dày 8ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,6 m2
68 Sản xuất vách ngăn nhôm hệ 1000, kính dày 8ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35,08 m2
69 Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 46,24 m2
70 SX lam nhôm trang trí hành lang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,96 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 46,24 1m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 153,16 m2
73 Ổ khóa solex Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 bộ
74 CCLD tủ điện MDB Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 tủ
75 CCLD tủ điện MDB-1 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 tủ
76 CCLD tủ điện DB-GF.1 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 tủ
77 CCLD tủ điện DB-GF.2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 tủ
78 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 m
79 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 16mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 m
80 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 174 m
83 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4 100 m
84 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,55 m
85 Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cọc
86 CCLD hộp kiểm tra điện trở đất Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36 bộ
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
89 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13 bộ
90 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 bộ
91 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
92 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
93 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 cái
94 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
95 Lắp đặt ổ cắm ba Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 cái
96 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 máy
97 Cung cấp máy lạnh treo tường 18000btu/h (loại Inverter 2HP) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 máy
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 cái
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
100 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.600 m
101 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.800 m
102 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 630 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.677 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 335 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 110 m
106 CCLD ống ruột gà bảo vệ dây dẫn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 650 m
107 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
109 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4 m
110 Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cọc
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35 m
112 CCLD hộp kiểm tra điện trở đất Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
113 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
114 CCLD đầu dò khói loại thường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
115 CCLD điện trở cuối tuyến 6,8K Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
116 CCLD nút ấn khẩn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
117 CCLD chuông báo cháy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
118 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 182 m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,5 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2 100m
121 SXLD trung tâm báo cháy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
122 CCLD bình bột khô ABC 8kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bình
123 CCLD binh CO2 5kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bình
124 kệ đựng bình chữa cháy + bảng nội quy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cỏi
125 Lắp đặt chậu xí bệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
126 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
127 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
129 Lắp đặt hộp đựng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
130 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
131 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bể
132 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
133 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
134 CCLD cầu chắn rác D90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
135 Van phao cơ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,86 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,3 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,76 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6 100m
140 CCLD T cong PVC đường kính D60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 cái
141 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22 cái
142 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38 cái
143 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35 cái
144 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 58 cái
145 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 cái
146 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45 cái
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60 cái
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 81 cái
149 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 cái
150 Thông tắc D114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7 cái
151 Thông tắc D90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7 cái
152 Con thỏ D90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 cái
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,3 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8 100m
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 65 cái
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 331 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26 cái
160 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 103 cái
161 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 129 cái
162 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35 cái
163 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 cái
164 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 70 cái
165 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 137 cái
166 CCLD van khóa PVC đường kính 27mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 cái
167 CCLD van khóa PVC đường kính 42mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
168 CCLD van khóa PVC đường kính 60mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
169 CCLD van phao cơ đường kính D42mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
170 CCLD rơ le đo mực nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
171 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26,88 m3
172 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 84 cái
173 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
174 Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát đường ống) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,44 m3
175 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,44 m3
176 Cung cấp sỏi đỏ đắp nền Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 m3
177 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1344 100m3
178 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9408 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->