Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Xây mới, nâng cấp, cải tạo các công trình nước và vệ sinh trường học cho 8 xã của huyện Văn Yên, Lục Yên thuộc Chương trình “ Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn ngân hàng Thế giới, tỉnh Yên Bái năm 2020.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201145761-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Xây mới, nâng cấp, cải tạo các công trình nước và vệ sinh trường học cho 8 xã của huyện Văn Yên, Lục Yên thuộc Chương trình “ Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn ngân hàng Thế giới, tỉnh Yên Bái năm 2020. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201143958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 20:52:00 đến ngày 2020-11-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,402,072,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG THCS LÂM THƯỢNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,193 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,784 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,221 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,949 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,869 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,646 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| B | TRƯỜNG THCS LÂM THƯỢNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Phần thân + Mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,464 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,501 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,501 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,713 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,815 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,815 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m2 |
| 12 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 13 | Khóa cửa then ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,952 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (mặt trong máng rửa tay + mặt trong máng tiểu nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,283 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | 100m2 |
| C | TRƯỜNG THCS LÂM THƯỢNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,934 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,536 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| D | TRƯỜNG THCS LÂM THƯỢNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,458 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Sản xuất giá đỡ téc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giá đỡ téc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,421 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| E | TRƯỜNG THCS LÂM THƯỢNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Điện, nước nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Van xả xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Măng xông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Côn nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Thùng đựng nước 150 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Gáo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Chổi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Thùng đựng rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Bệ tiểu nữ ốp gạch men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | ỐNg nhựa đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m |
| F | TRƯỜNG THCS LÂM THƯỢNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Y nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Y nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Chếch nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| G | TRƯỜNG THCS LÂM THƯỢNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,077 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,175 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,524 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,469 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,029 | m2 |
| H | TRƯỜNG THCS LÂM THƯỢNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thân + Mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,949 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,298 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,298 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,792 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,552 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,552 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hộp 76x38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 12 | Khóa quả đấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,205 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,205 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | 100m2 |
| I | TRƯỜNG THCS LÂM THƯỢNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,934 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,343 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| J | TRƯỜNG THCS LÂM THƯỢNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Măng xông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| K | TRƯỜNG THCS LÂM THƯỢNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Y nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| L | TRƯỜNG MẦM NON VĨNH LẠC (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH MẦM NON): Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,222 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,897 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,483 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,266 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,958 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,249 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,249 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,596 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,102 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,878 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,901 | m3 |
| M | TRƯỜNG MẦM NON VĨNH LẠC (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH MẦM NON): Phần thân + Mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,673 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,411 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,011 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,12 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,44 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,18 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,18 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,742 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,593 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,102 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,024 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,916 | m2 |
| 26 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,828 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,878 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,792 | m2 |
| 32 | Quét sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,792 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m |
| 34 | Vách ngăn comfosite khu wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,248 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,529 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,529 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m2 |
| N | TRƯỜNG MẦM NON VĨNH LẠC (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH MẦM NON): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,819 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,896 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,865 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Măng xông d 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Măng xông d 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| O | TRƯỜNG MẦM NON VĨNH LẠC (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH MẦM NON): Phần cấp điện + Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp van khóa nhựa d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp van khóa nhựa d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Van khoá D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Tê nhựa 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Tê nhựa 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Tê nhựa 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Tê zen trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp cút d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp cút d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Cút zen trong 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 20 | Côn thu 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Côn thu 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Rắc co d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Măng xông d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Măng xông d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 36 | Van khoá D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| P | TRƯỜNG MẦM NON VĨNH LẠC (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH MẦM NON):Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 6 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 8 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Măng xông d 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Măng xông d 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 11 | Măng xông d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| Q | TRƯỜNG TH&THCS VĨNH LẠC (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0771 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3862 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1752 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5247 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4686 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4939 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0292 | m2 |
| R | TRƯỜNG TH&THCS VĨNH LẠC (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9488 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,298 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,298 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,792 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,552 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,552 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1796 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hộp 76x38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 12 | Khóa quả đấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2051 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2051 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4292 | 100m2 |
| S | TRƯỜNG TH&THCS VĨNH LẠC (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9338 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2707 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5358 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3239 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| T | TRƯỜNG TH&THCS VĨNH LẠC (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Măng xông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 27 | Giếng khoan + máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| U | TRƯỜNG TH&THCS VĨNH LẠC (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Y nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| V | TRƯỜNG MẦM NON MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH MẦM NON): Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,533 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,573 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,621 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,579 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,235 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,833 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,693 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,925 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,925 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,187 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,324 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,235 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | m3 |
| W | TRƯỜNG MẦM NON MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH MẦM NON): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,292 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,574 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,59 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,48 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,832 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,76 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,76 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,901 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,191 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,684 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,558 | m2 |
| 26 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,242 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa pa nô nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi pa nô kính gỗ BLG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | bộ |
| 29 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Khóa cửa then ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Khóa cửa wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,946 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,029 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,029 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,004 | m2 |
| 37 | Quét sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,004 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m |
| 39 | Vách ngăn comfosite khu wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| X | TRƯỜNG MẦM NON MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH MẦM NON):Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,819 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,896 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,865 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Măng xông d 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Măng xông d 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| Y | TRƯỜNG MẦM NON MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH MẦM NON): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp van khóa nhựa d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp van khóa nhựa d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Van khoá D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Tê nhựa 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Tê zen trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp cút d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp cút d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Cút zen trong 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Côn thu 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn thu 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Rắc co d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Măng xông d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Măng xông d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 35 | Van khoá D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| Z | TRƯỜNG MẦM NON MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH MẦM NON): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 7 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 8 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Măng xông d 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Măng xông d 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Măng xông d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AA | TRƯỜNG MẦM NON MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,077 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,175 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,524 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,469 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,029 | m2 |
| AB | TRƯỜNG MẦM NON MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,949 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,298 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,298 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,792 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,552 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,552 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hộp 76x38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 12 | Khóa quả đấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,205 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,205 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | 100m2 |
| AC | TRƯỜNG MẦM NON MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,934 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,536 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| AD | TRƯỜNG MẦM NON MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Măng xông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| AE | TRƯỜNG MẦM NON MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Y nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| AF | TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,784 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,221 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,949 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,869 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,646 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| AG | TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,464 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,501 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,501 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,713 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,815 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,815 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m2 |
| 12 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 13 | Khóa cửa then ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,952 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (mặt trong máng rửa tay + mặt trong máng tiểu nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,283 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | 100m2 |
| AH | TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,934 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,536 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| AI | TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,458 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Sản xuất giá đỡ téc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giá đỡ téc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,421 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| AJ | TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Van xả xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Măng xông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Côn nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Thùng đựng nước 150 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Gáo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Chổi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Thùng đựng rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Bệ tiểu nữ ốp gạch men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | ỐNg nhựa đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m |
| 31 | Giếng khoan + máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| AK | TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Y nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Y nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Chếch nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AL | TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,077 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,175 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,524 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,469 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,029 | m2 |
| AM | TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,949 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,298 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,298 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,792 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,552 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,552 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hộp 76x38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 12 | Khóa quả đấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,205 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,205 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | 100m2 |
| AN | TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,934 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,536 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| AO | TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Măng xông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| AP | TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Y nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| AQ | TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ ĐIỂM THCS): Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,193 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,784 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,221 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,949 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,869 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,646 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| AR | TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ ĐIỂM THCS): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,464 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,501 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,501 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,713 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,815 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,815 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m2 |
| 12 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 13 | Khóa cửa then ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,952 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (mặt trong máng rửa tay + mặt trong máng tiểu nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,283 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | 100m2 |
| AS | TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ ĐIỂM THCS): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,934 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,536 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| AT | TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ ĐIỂM THCS): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,458 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Sản xuất giá đỡ téc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giá đỡ téc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,421 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| AU | TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ ĐIỂM THCS): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Van xả xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Măng xông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Côn nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Thùng đựng nước 150 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Gáo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Chổi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Thùng đựng rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Bệ tiểu nữ ốp gạch men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | ỐNg nhựa đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m |
| 31 | Giếng khoan + máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| AV | TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ ĐIỂM THCS): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Y nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Y nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Chếch nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AW | TRƯỜNG TH&THCS TÂN LĨNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,003 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,784 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,588 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,647 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,823 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,024 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| AX | TRƯỜNG TH&THCS TÂN LĨNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,181 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1816 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,993 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,15 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1502 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 12 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 14 | Khóa cửa then ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,792 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,955 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,955 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (mặt trong máng rửa tay + mặt trong máng tiểu nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,283 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | 100m2 |
| AY | TRƯỜNG TH&THCS TÂN LĨNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,934 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,536 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| AZ | TRƯỜNG TH&THCS TÂN LĨNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,458 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Sản xuất giá đỡ téc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giá đỡ téc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,421 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| BA | TRƯỜNG TH&THCS TÂN LĨNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2- 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Van xả xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 16 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Măng xông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Côn nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Thùng đựng nước 150 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Gáo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Chổi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Thùng đựng rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Bệ tiểu nữ ốp gạch men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | ỐNg nhựa đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| BB | TRƯỜNG TH&THCS TÂN LĨNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Y nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Chếch nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| BC | TRƯỜNG MẦM NON YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0771 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3862 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1752 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5247 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4686 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,609 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4939 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0292 | m2 |
| BD | TRƯỜNG MẦM NON YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9488 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,298 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,298 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,792 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,552 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,552 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1796 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hộp 76x38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 12 | Khóa quả đấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2051 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2051 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4292 | 100m2 |
| BE | TRƯỜNG MẦM NON YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9338 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4417 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2707 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5358 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3239 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| BF | TRƯỜNG MẦM NON YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4096 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Gia công giá đỡ téc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2348 | tấn |
| 7 | Lắp giá đỡ téc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4208 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | m3 |
| BG | TRƯỜNG MẦM NON YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR; d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR; d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR; d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR; d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR; d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR; d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi Inox d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| BH | TRƯỜNG MẦM NON YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Y nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Y nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| BI | TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH): Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0019 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7842 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5871 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6467 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,354 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8233 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0239 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| BJ | TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2702 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1816 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1816 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,993 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1502 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1502 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 12 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 14 | Khóa cửa then ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,792 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,955 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,955 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2055 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2836 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5451 | 100m2 |
| BK | TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9338 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4417 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2707 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5358 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3239 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| BL | TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4096 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Gia công giá đỡ téc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2348 | tấn |
| 7 | Lắp giá đỡ téc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4208 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| BM | TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Van xả xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Thùng đựng nước 150 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Gáo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Chổi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Thùng đựng rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Bệ tiểu nữ ốp gạch men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Ống nhựa C3 đường kính d20 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| BN | TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Y nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Chếch nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| BO | TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6714 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,644 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9007 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,566 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,95 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,59 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5412 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,05 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,36 | m2 |
| BP | TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Mặt + hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 8 | Công tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| BQ | TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Tê nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Cút nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cút nhựa PVC d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Chén trát các vị trí lắp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CT |
| 8 | Chi phí VC vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| BR | TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0472 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9383 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9852 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4869 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2235 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2677 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1623 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3246 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0932 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4416 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,258 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,576 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa đi pa nô kính khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 15 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,24 | m2 |
| 18 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Vật liệu phụ theo chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,54 | m2 |
| 22 | Cạo lớp vôi ve cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,54 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 26 | Sơn chống thấm mái bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| BS | TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Mặt + hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Công tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 9 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Van xả xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bệ tiểu nữ ốp gạch men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Ống nhựa C3 d20 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m |
| BT | TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Y nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Y nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Chếch nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Chén trát các vị trí lắp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CT |
| 14 | Chi phí VC vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| BU | TRƯỜNG TH&THCS MẬU ĐÔNG, XÃ MẬU ĐÔNG | |||
| 1 | Giếng khoan + máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| BV | TRƯỜNG TH&THCS QUANG MINH, XÃ QUANG MINH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1929 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7001 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7842 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,221 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9491 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8685 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6466 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| BW | TRƯỜNG TH&THCS QUANG MINH, XÃ QUANG MINH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4647 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5016 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5016 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,713 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8152 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8152 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m2 |
| 12 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 13 | Khóa cửa then ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,952 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2202 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | tấn |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2836 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5451 | 100m2 |
| BX | TRƯỜNG TH&THCS QUANG MINH, XÃ QUANG MINH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9338 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4417 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2707 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5358 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3239 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| BY | TRƯỜNG TH&THCS QUANG MINH, XÃ QUANG MINH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4096 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Gia công giá đỡ téc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2348 | tấn |
| 7 | Lắp giá đỡ téc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4208 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| BZ | TRƯỜNG TH&THCS QUANG MINH, XÃ QUANG MINH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Van xả xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa nhựa đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Thùng đựng nước 150 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Gáo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Chổi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Thùng đựng rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Bệ tiểu nữ ốp gạch men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Ống nhựa C3 đường kính d20 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m |
| CA | TRƯỜNG TH&THCS QUANG MINH, XÃ QUANG MINH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Y nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Y nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Chếch nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Chi phí vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| CB | TRƯỜNG TH&THCS AN THỊNH, XÃ AN THỊNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0771 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3862 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1752 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5247 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4686 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,609 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4939 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0292 | m2 |
| CC | TRƯỜNG TH&THCS AN THỊNH, XÃ AN THỊNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9488 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,298 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,298 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,792 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,552 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,552 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1796 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hộp 76x38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 12 | Khóa quả đấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2051 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2051 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4292 | 100m2 |
| CD | TRƯỜNG TH&THCS AN THỊNH, XÃ AN THỊNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9338 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4417 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2707 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5358 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,665 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3239 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| CE | TRƯỜNG TH&THCS AN THỊNH, XÃ AN THỊNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| CF | TRƯỜNG TH&THCS AN THỊNH, XÃ AN THỊNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR; d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR; d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR; d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR; d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR; d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR; d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi Inox d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| CG | TRƯỜNG TH&THCS AN THỊNH, XÃ AN THỊNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN):Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Y nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| CH | TRƯỜNG TH&THCS AN THỊNH, XÃ AN THỊNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Cấp nước từ hệ thống nước đã có | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Rắc co nhựa d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi