Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Xây mới, nâng cấp, cải tạo các công trình nước và vệ sinh trường học cho 8 xã của huyện Văn Yên, Lục Yên thuộc Chương trình “ Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn ngân hàng Thế giới, tỉnh Yên Bái năm 2020.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201145761-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Xây mới, nâng cấp, cải tạo các công trình nước và vệ sinh trường học cho 8 xã của huyện Văn Yên, Lục Yên thuộc Chương trình “ Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn ngân hàng Thế giới, tỉnh Yên Bái năm 2020.
Số hiệu KHLCNT 20201143958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 20:52:00 đến ngày 2020-11-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,402,072,455 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG THCS LÂM THƯỢNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Phần móng
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,193 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,784 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,221 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,949 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,869 m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,646 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
B TRƯỜNG THCS LÂM THƯỢNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Phần thân + Mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,464 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,501 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,501 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,713 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,815 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,815 m2
7 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
9 Lợp mái tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m
11 Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,72 m2
12 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
13 Khóa cửa then ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,72 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,952 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (mặt trong máng rửa tay + mặt trong máng tiểu nam) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,283 m2
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,545 100m2
C TRƯỜNG THCS LÂM THƯỢNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,934 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,488 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,271 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,956 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,536 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,665 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
D TRƯỜNG THCS LÂM THƯỢNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Giá đỡ téc nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,458 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,048 m3
6 Sản xuất giá đỡ téc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
7 Lắp dựng giá đỡ téc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,421 m2
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
E TRƯỜNG THCS LÂM THƯỢNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Điện, nước nhà vệ sinh học sinh
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
9 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Van xả xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
17 Măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Măng xông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Tê nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Tê nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
22 Cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Côn nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Thùng đựng nước 150 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Gáo nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Chổi nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Thùng đựng rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Bệ tiểu nữ ốp gạch men Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 ỐNg nhựa đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m
F TRƯỜNG THCS LÂM THƯỢNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Thoát nước wc
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
3 Măng sông nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Măng sông nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Y nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Y nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Chếch nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Chếch nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Tê nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Tê nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Cút nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Cút nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
G TRƯỜNG THCS LÂM THƯỢNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần móng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,077 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,175 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,524 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,469 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,494 m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,029 m2
H TRƯỜNG THCS LÂM THƯỢNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thân + Mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,949 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,298 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,298 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,792 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,552 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,552 m2
7 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
9 Lợp mái tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m
11 Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hộp 76x38 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
12 Khóa quả đấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Sản xuất cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,865 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,865 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,205 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,205 m2
23 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 100m2
I TRƯỜNG THCS LÂM THƯỢNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,934 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,271 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,956 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,343 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,665 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
J TRƯỜNG THCS LÂM THƯỢNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Điện, nước
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
9 Măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
10 Măng xông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Tê nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Tê nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
K TRƯỜNG THCS LÂM THƯỢNG (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thoát nước wc
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
3 Măng sông nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Măng sông nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Y nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Y nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Chếch nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Chếch nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Tê nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Tê nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Cút nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Cút nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
L TRƯỜNG MẦM NON VĨNH LẠC (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH MẦM NON): Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,222 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,897 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,483 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,339 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,799 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,658 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,266 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,479 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,718 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,958 m3
16 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,249 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,249 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,596 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,102 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,878 m2
22 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,901 m3
M TRƯỜNG MẦM NON VĨNH LẠC (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH MẦM NON): Phần thân + Mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,673 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,411 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,011 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,12 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,44 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,18 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,18 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,742 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,593 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,715 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,102 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,545 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,024 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,742 tấn
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,912 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,916 m2
26 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,828 m2
27 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
28 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,878 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,87 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,87 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,792 m2
32 Quét sika chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,792 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4 m
34 Vách ngăn comfosite khu wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,248 m2
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,529 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,529 m2
38 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 100m2
N TRƯỜNG MẦM NON VĨNH LẠC (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH MẦM NON): Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,819 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,323 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,593 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,956 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,896 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,865 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
18 Tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Măng xông d 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Măng xông d 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
O TRƯỜNG MẦM NON VĨNH LẠC (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH MẦM NON): Phần cấp điện + Cấp nước
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
10 Lắp van khóa nhựa d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp van khóa nhựa d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Van khoá D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Tê nhựa 50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Tê nhựa 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Tê nhựa 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 Tê zen trong D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
17 Lắp cút d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
18 Lắp cút d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Cút zen trong 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
20 Côn thu 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Côn thu 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Rắc co d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Măng xông d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Măng xông d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
26 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Thanh treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
34 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
36 Van khoá D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
P TRƯỜNG MẦM NON VĨNH LẠC (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH MẦM NON):Thoát nước wc
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
4 Tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
5 Tê nhựa 90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
6 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
7 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
8 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
9 Măng xông d 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
10 Măng xông d 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
11 Măng xông d42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
Q TRƯỜNG TH&THCS VĨNH LẠC (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần móng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0771 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3862 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1752 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5247 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4686 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0261 100m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4939 m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0292 m2
R TRƯỜNG TH&THCS VĨNH LẠC (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thân + mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9488 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,298 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,298 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,792 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,552 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,552 m2
7 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0394 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0394 tấn
9 Lợp mái tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1796 100m2
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m
11 Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hộp 76x38 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
12 Khóa quả đấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Sản xuất cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,865 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,865 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0218 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0111 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 tấn
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2051 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2051 m2
23 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4292 100m2
S TRƯỜNG TH&THCS VĨNH LẠC (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9338 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0149 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0744 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2707 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5414 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0095 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,956 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5358 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,665 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3239 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0151 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0299 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
T TRƯỜNG TH&THCS VĨNH LẠC (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Điện + cấp nước
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
10 Măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
11 Măng xông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Tê nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Tê nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
27 Giếng khoan + máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
U TRƯỜNG TH&THCS VĨNH LẠC (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Thoát nước wc
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
3 Măng sông nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Măng sông nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Y nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Y nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Chếch nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Chếch nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Tê nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Tê nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Cút nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Cút nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
V TRƯỜNG MẦM NON MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH MẦM NON): Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,533 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,573 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,621 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,237 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,487 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,579 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,235 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 tấn
17 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,833 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,693 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,925 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,925 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,187 m3
22 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,324 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,235 m2
24 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 m3
W TRƯỜNG MẦM NON MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH MẦM NON): Phần thân + mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,292 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,574 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,59 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,48 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,832 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,76 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,76 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,848 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,901 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,191 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 tấn
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,684 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,558 m2
26 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,242 m2
27 Sản xuất cửa pa nô nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m2
28 Sản xuất cửa đi pa nô kính gỗ BLG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 bộ
29 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Khóa cửa then ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 Khóa cửa wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
33 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,946 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,029 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,029 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,004 m2
37 Quét sika chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,004 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m
39 Vách ngăn comfosite khu wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,98 m2
40 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
X TRƯỜNG MẦM NON MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH MẦM NON):Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,819 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,323 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,593 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,956 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,896 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,865 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
18 Tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Măng xông d 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Măng xông d 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
Y TRƯỜNG MẦM NON MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH MẦM NON): Điện + cấp nước
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
10 Lắp van khóa nhựa d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp van khóa nhựa d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Van khoá D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Tê nhựa 50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Tê nhựa 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
15 Tê zen trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp cút d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp cút d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Cút zen trong 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Côn thu 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Côn thu 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Rắc co d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Măng xông d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Măng xông d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
25 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
26 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Thanh treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
30 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
33 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
35 Van khoá D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
Z TRƯỜNG MẦM NON MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH MẦM NON): Thoát nước wc
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
4 Tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Tê nhựa 90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
7 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
8 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Măng xông d 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Măng xông d 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Măng xông d42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
AA TRƯỜNG MẦM NON MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần móng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,077 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,175 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,524 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,469 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,494 m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,029 m2
AB TRƯỜNG MẦM NON MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thân + mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,949 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,298 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,298 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,792 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,552 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,552 m2
7 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
9 Lợp mái tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m
11 Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hộp 76x38 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
12 Khóa quả đấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Sản xuất cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,865 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,865 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,205 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,205 m2
23 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 100m2
AC TRƯỜNG MẦM NON MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,934 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,271 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,956 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,536 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,665 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
AD TRƯỜNG MẦM NON MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): ĐIỆN, NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
9 Măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
10 Măng xông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Tê nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Tê nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
AE TRƯỜNG MẦM NON MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Thoát nước wc
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
3 Măng sông nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Măng sông nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Y nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Y nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Chếch nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Chếch nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Tê nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Tê nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Cút nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Cút nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
AF TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Phần móng
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,784 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,221 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,949 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,869 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,646 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
AG TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Phần thân + mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,464 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,501 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,501 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,713 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,815 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,815 m2
7 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
9 Lợp mái tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m
11 Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,72 m2
12 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
13 Khóa cửa then ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,72 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,952 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (mặt trong máng rửa tay + mặt trong máng tiểu nam) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,283 m2
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,545 100m2
AH TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,934 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,488 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,271 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,956 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,536 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,665 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
AI TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Giá đỡ téc nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,458 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,048 m3
6 Sản xuất giá đỡ téc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
7 Lắp dựng giá đỡ téc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,421 m2
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
AJ TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Điện + cấp nước
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
9 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Van xả xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
17 Măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Măng xông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Tê nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Tê nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
22 Cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Côn nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Thùng đựng nước 150 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Gáo nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Chổi nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Thùng đựng rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Bệ tiểu nữ ốp gạch men Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 ỐNg nhựa đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m
31 Giếng khoan + máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
AK TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Thoát nước wc
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
3 Măng sông nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Măng sông nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Y nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Y nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Chếch nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Chếch nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Tê nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Tê nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Cút nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Cút nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
AL TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần móng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,077 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,175 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,524 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,469 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,494 m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,029 m2
AM TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thân + mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,949 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,298 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,298 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,792 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,552 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,552 m2
7 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
9 Lợp mái tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m
11 Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hộp 76x38 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
12 Khóa quả đấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Sản xuất cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,865 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,865 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,205 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,205 m2
23 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 100m2
AN TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,934 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,271 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,956 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,536 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,665 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
AO TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Điện + cấp nước
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
10 Măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
11 Măng xông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Tê nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Tê nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
AP TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Thoát nước wc
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
3 Măng sông nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Măng sông nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Y nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Y nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Chếch nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Chếch nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Tê nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Tê nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Cút nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Cút nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
AQ TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ ĐIỂM THCS): Phần móng
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,193 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,784 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,221 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,949 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,869 m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,646 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
AR TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ ĐIỂM THCS): Phần thân + mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,464 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,501 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,501 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,713 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,815 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,815 m2
7 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
9 Lợp mái tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m
11 Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,72 m2
12 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
13 Khóa cửa then ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,72 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,952 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (mặt trong máng rửa tay + mặt trong máng tiểu nam) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,283 m2
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,545 100m2
AS TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ ĐIỂM THCS): Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,934 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,488 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,271 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,956 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,536 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,665 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
AT TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ ĐIỂM THCS): Giá đỡ téc nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,458 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,048 m3
6 Sản xuất giá đỡ téc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
7 Lắp dựng giá đỡ téc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,421 m2
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
AU TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ ĐIỂM THCS): Điện + cấp nước
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
9 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Van xả xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
17 Măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Măng xông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Tê nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Tê nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
22 Cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Côn nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Thùng đựng nước 150 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Gáo nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Chổi nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Thùng đựng rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Bệ tiểu nữ ốp gạch men Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 ỐNg nhựa đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m
31 Giếng khoan + máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
AV TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG LAI (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ ĐIỂM THCS): Thoát nước wc
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
3 Măng sông nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Măng sông nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Y nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Y nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Chếch nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Chếch nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Tê nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Tê nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Cút nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Cút nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
AW TRƯỜNG TH&THCS TÂN LĨNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Phần móng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,003 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,668 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,784 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,588 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,647 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,91 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,91 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,823 m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,024 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m2
AX TRƯỜNG TH&THCS TÂN LĨNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Phần thân + mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,27 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,181 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,1816 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,993 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,15 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1502 m2
7 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 tấn
9 Lợp mái tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m
11 Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
12 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
14 Khóa cửa then ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,792 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,955 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,955 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (mặt trong máng rửa tay + mặt trong máng tiểu nam) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,283 m2
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,545 100m2
AY TRƯỜNG TH&THCS TÂN LĨNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,934 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,488 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,271 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,956 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,536 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,665 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
AZ TRƯỜNG TH&THCS TÂN LĨNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Giá đỡ téc nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,458 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,048 m3
6 Sản xuất giá đỡ téc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
7 Lắp dựng giá đỡ téc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2348 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,421 m2
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
BA TRƯỜNG TH&THCS TÂN LĨNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Điện + cấp nước
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2- 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
8 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Van xả xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
11 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
16 Măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Măng xông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Tê nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Tê nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
21 Cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Côn nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Thùng đựng nước 150 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Gáo nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Chổi nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Thùng đựng rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Bệ tiểu nữ ốp gạch men Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 ỐNg nhựa đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m
BB TRƯỜNG TH&THCS TÂN LĨNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 XÍ): Thoát nước wc
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
3 Măng sông nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Măng sông nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Y nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Y nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Chếch nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Chếch nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Tê nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Tê nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Cút nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Cút nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
BC TRƯỜNG MẦM NON YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần móng
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0771 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3862 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1752 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5247 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4686 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,609 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4939 m3
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0292 m2
BD TRƯỜNG MẦM NON YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thân + mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9488 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,298 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,298 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,792 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,552 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,552 m2
7 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0394 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0394 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1796 100m2
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m
11 Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hộp 76x38 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
12 Khóa quả đấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Sản xuất cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,865 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,865 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0218 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0111 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 tấn
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2051 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2051 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4292 100m2
BE TRƯỜNG MẦM NON YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9338 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0149 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4417 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2707 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5414 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0095 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,956 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5358 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,665 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3239 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0151 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0299 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
BF TRƯỜNG MẦM NON YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Giá đỡ téc nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4576 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4096 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0474 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1216 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,048 m3
6 Gia công giá đỡ téc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2348 tấn
7 Lắp giá đỡ téc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2348 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4208 m2
9 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 m3
BG TRƯỜNG MẦM NON YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Điện + cấp nước
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
9 Lắp đặt măng sông nhựa PPR; d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa PPR; d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR; d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR; d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR; d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR; d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt vòi Inox d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt giá treo Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt hộp đựng giấy wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
BH TRƯỜNG MẦM NON YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Thoát nước wc
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
3 Măng sông nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Măng sông nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Y nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Y nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Chếch nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Chếch nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Tê nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Tê nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Cút nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Cút nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
BI TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH): Phần móng
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0019 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,668 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7842 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5871 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6467 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,354 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,91 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,91 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8233 m3
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0239 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m2
BJ TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH): Phần thân + mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2702 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,1816 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,1816 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,993 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1502 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1502 m2
7 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m
11 Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
12 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
14 Khóa cửa then ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,792 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,955 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,955 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2055 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0819 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0249 tấn
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2836 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5451 100m2
BK TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH): Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9338 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0149 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4417 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2707 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5414 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0095 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,956 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5358 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,665 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3239 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0151 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0299 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
BL TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH): Giá đỡ téc nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4576 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4096 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0474 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1216 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,048 m3
6 Gia công giá đỡ téc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2348 tấn
7 Lắp giá đỡ téc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2348 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4208 m2
9 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
BM TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH): Điện + cấp nước
1 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
8 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Van xả xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
11 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
16 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Thùng đựng nước 150 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Gáo nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Chổi nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Thùng đựng rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Bệ tiểu nữ ốp gạch men Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Ống nhựa C3 đường kính d20 đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m
BN TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH): Thoát nước wc
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
3 Măng sông nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Măng sông nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Y nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Y nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Chếch nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Chếch nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Tê nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Tê nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Cút nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Cút nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
BO TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6714 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,644 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9007 m3
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,566 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,95 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,59 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5412 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,05 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,36 m2
BP TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Điện + cấp nước
1 Công tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Mặt + hạt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
8 Công tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Lắp đặt hộp đựng giấy wc Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
19 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
BQ TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Thoát nước wc
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
3 Măng sông nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Tê nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Cút nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Cút nhựa PVC d42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Chén trát các vị trí lắp thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CT
8 Chi phí VC vật liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
BR TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0472 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9383 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9852 m3
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4869 m3
6 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2235 m3
7 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2677 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1623 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3246 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0932 m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4416 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,258 m3
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,576 m2
14 Sản xuất cửa đi pa nô kính khung thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m2
15 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,24 m2
18 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả chân chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
20 Vật liệu phụ theo chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,54 m2
22 Cạo lớp vôi ve cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,54 m2
23 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
26 Sơn chống thấm mái bằng sika Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0293 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0095 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 tấn
BS TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH): Điện + cấp nước
1 Công tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Mặt + hạt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
8 Công tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
9 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Van xả xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt vòi rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Lắp đặt hộp đựng giấy wc Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
16 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
18 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Bệ tiểu nữ ốp gạch men Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Ống nhựa C3 d20 đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m
BT TRƯỜNG TH&THCS YÊN HỢP, XÃ YÊN HỢP (HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH): Thoát nước wc
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
3 Măng sông nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Măng sông nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Y nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Y nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Chếch nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Chếch nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Tê nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Tê nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Cút nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Cút nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Chén trát các vị trí lắp thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CT
14 Chi phí VC vật liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chuyến
BU TRƯỜNG TH&THCS MẬU ĐÔNG, XÃ MẬU ĐÔNG
1 Giếng khoan + máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
BV TRƯỜNG TH&THCS QUANG MINH, XÃ QUANG MINH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Phần móng
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1929 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7001 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7842 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,221 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9491 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8685 m3
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6466 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
BW TRƯỜNG TH&THCS QUANG MINH, XÃ QUANG MINH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Phần thân + mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4647 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5016 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5016 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,713 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8152 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8152 m2
7 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m
11 Sản xuất cửa pa nô kính khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,72 m2
12 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
13 Khóa cửa then ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,72 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,952 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2202 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0866 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0286 tấn
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2836 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5451 100m2
BX TRƯỜNG TH&THCS QUANG MINH, XÃ QUANG MINH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9338 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0149 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4417 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2707 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5414 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0095 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,956 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5358 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,665 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3239 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0151 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0299 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
BY TRƯỜNG TH&THCS QUANG MINH, XÃ QUANG MINH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Giá đỡ téc nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4576 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4096 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0474 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1216 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,048 m3
6 Gia công giá đỡ téc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2348 tấn
7 Lắp giá đỡ téc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2348 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4208 m2
9 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
BZ TRƯỜNG TH&THCS QUANG MINH, XÃ QUANG MINH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Điện + cấp nước
1 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
9 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Van xả xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
17 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Lắp đặt van khóa nhựa đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Thùng đựng nước 150 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Gáo nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Chổi nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Thùng đựng rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Bệ tiểu nữ ốp gạch men Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Ống nhựa C3 đường kính d20 đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m
CA TRƯỜNG TH&THCS QUANG MINH, XÃ QUANG MINH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 4 XÍ): Thoát nước wc
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
3 Măng sông nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Măng sông nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Y nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Y nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Chếch nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Chếch nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Tê nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Tê nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Cút nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Cút nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Chi phí vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
CB TRƯỜNG TH&THCS AN THỊNH, XÃ AN THỊNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần móng
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0771 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3862 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1752 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5247 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4686 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,609 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4939 m3
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0292 m2
CC TRƯỜNG TH&THCS AN THỊNH, XÃ AN THỊNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Phần thân + mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9488 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,298 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,298 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,792 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,552 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,552 m2
7 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0394 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0394 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1796 100m2
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m
11 Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hộp 76x38 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
12 Khóa quả đấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Sản xuất cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,865 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,865 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0218 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0111 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 tấn
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2051 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2051 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4292 100m2
CD TRƯỜNG TH&THCS AN THỊNH, XÃ AN THỊNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9338 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0149 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4417 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2707 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5414 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0095 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,956 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5358 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,665 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3239 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0151 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0299 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
CE TRƯỜNG TH&THCS AN THỊNH, XÃ AN THỊNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): San nền
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m3
CF TRƯỜNG TH&THCS AN THỊNH, XÃ AN THỊNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Điện + cấp nước
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
9 Lắp đặt măng sông nhựa PPR; d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa PPR; d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR; d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR; d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR; d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR; d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt vòi Inox d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt giá treo Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt hộp đựng giấy wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
CG TRƯỜNG TH&THCS AN THỊNH, XÃ AN THỊNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN):Thoát nước wc
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
3 Măng sông nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Măng sông nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Y nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Y nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Chếch nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Chếch nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Tê nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Tê nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Cút nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Cút nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
CH TRƯỜNG TH&THCS AN THỊNH, XÃ AN THỊNH (HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN): Cấp nước từ hệ thống nước đã có
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt Rắc co nhựa d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt cút nhựa d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->