Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Lý |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200549341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo khả năng cấn đối ngân sách hàng năm, ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 16:17:00 đến ngày 2020-11-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,145,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đắp đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,322 | 100m3 |
| 2 | Mua đá lẫn đất đắp bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,821 | m3 |
| 3 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 6 | Phá dỡ cầu cũ, kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,94 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cầu cũ, kết cấu đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,38 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m3 |
| 10 | Đào thay đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100m3 |
| 12 | Đắp tạo mặt bằng thi công cọc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100m3 |
| 13 | Mua đá lẫn đất đắp tạo mặt bằng thi công cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,865 | m3 |
| B | Thi công cọc BTCT 35x35cm | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm (cọc thử + cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm (cọc thử + cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm (cọc thử + cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản đầu cọc, KL ≤50kg/1 cấu kiện (cọc thử + cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản đầu cọc, KL ≤50kg/1 cấu kiện (cọc thử + cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc (cọc thử + cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,433 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (cọc thử + cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,171 | m3 |
| 8 | Ép cọc thử BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m |
| 10 | Mối nối cọc bằng thép góc (thép góc L100x100x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc BTCT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 12 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 15 | Ép cọc BTCT bằng cọc dẫn bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc dẫn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m |
| C | Thi công thân cống BxH = 2x(2,5x3,0)m | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ , dài 5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,968 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,179 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,716 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | 100m3 |
| 5 | Mua đá lẫn đất đắp 2 bên thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,327 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,018 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,156 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,42 | m2 |
| 11 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| D | Bản đáy: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài (bản đáy + BT lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m3 |
| E | Bản thành: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,601 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m3 |
| F | Bản nắp + gờ chắn + mặt cống | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,705 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| G | Tường cánh | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m3 |
| H | Sân cống | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m3 |
| I | Bản dẫn: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m3 |
| 5 | Sản xuất hệ đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | tấn |
| 6 | Khấu hao hệ đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hệ đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | tấn |
| J | Gia cố đầu cống, sân cống | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,93 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,314 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,94 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,91 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,45 | m3 |
| 9 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,17 | m3 |
| K | Vuốt nối đường dẫn | |||
| 1 | Phá đường cũ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Mua đá lẫn đất đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,095 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m3 |
| 7 | Lớp ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,29 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| L | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 3 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | m2 |
| 5 | Bu lông M16; L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| M | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,346 | 1m2 |
| 6 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 8 | Dây an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 9 | Cờ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi