Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngấn sách tỉnh hỗ trợ theo QĐ số 3964/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh Thanh Hoá, phần còn lại ngân sách xã chịu trách nhiệm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 22:03:00 đến ngày 2020-11-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,705,577,408 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cọc | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 29,919 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,1385 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,2547 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,6446 | tấn |
| 5 | Gia công tấm thép bản mã đầu cọc | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7899 | tấn |
| 6 | Lắp dựng bản mã đầu cọc | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7899 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,9 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,932 | m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 85,4115 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,0019 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,8271 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 38,016 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,5232 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột móng đơn đá 1x2 mác 200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,5312 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1216 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,6567 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,1523 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,9416 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21,3578 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng , vữa xi măng mác 50 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,0511 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,2433 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1236 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,233 | tấn |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0467 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,3326 | 100m3 |
| 18 | Mua đất về đắp | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 141,449 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển 2km | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,1449 | 10m3/1km |
| 20 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20,5009 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21,6375 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,43 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,9122 | tấn |
| 4 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27,4349 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,0167 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,1387 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 80,4655 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,1633 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,3788 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2831 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,232 | tấn |
| 12 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,4824 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2821 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0374 | tấn |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng vữa xi măng mác 50 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 147,3598 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng , vữa xi măng mác 50 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 38,5309 | m3 |
| 3 | Xây cột gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,8222 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,7257 | m3 |
| 5 | Xây tạo dáng chân móng bằng gạch bê tông rỗng , vữa xi măng mác 50 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,8896 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,9267 | m3 |
| 7 | Xây tam cấp, bậc thang gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,708 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 50,226 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24,7954 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 576,2943 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x500mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 58,4904 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27,5352 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 133,36 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch gốm mầu vàng đậm chân móng | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 78,3 | m2 |
| 15 | Gia công tay vịn gỗ lan can cầu thang | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,4 | m |
| 16 | Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn LD hoàn chỉnh) | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,56 | m2 |
| 17 | Trụ cầu thang gỗ nhóm 3 ( hoàn thiện) | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | trụ |
| 18 | Gia công lan can sắt vuông 16x16 (cả sơn LD hoàn chỉnh) | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 45,936 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện) | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,76 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 66 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 78,13 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện) | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 57,83 | m2 |
| 24 | SXLD tấm nhựa composite | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 105,3 | m2 |
| 26 | Biển hiệu quốc huy bọc nhựa MEKA khung xương kẽm hộp | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27,5352 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,9068 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,9068 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 145,4592 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,5913 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 107 | m |
| 33 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.436,52 | cái |
| 34 | Đào móng băng, bằng thủ công | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,5599 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,8533 | m3 |
| 36 | Xây bó hè gạch bê tông rỗng - Vữa XM M50 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,1019 | m3 |
| 37 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0385 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,0907 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 74,58 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 137,9252 | m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính <=18 mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0263 | tấn |
| 42 | Tấm tôn đậy thang lên mái | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | tấm |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 497,5298 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.704,3706 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 372,74 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 757,79 | m2 |
| 47 | Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 108,5 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 276,572 | m2 |
| 49 | Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 120,11 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 774,1018 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2.757,2154 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 118,5035 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 52 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc kép | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn lốp | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 38 | bộ |
| 9 | Hộp điện 300x250x200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 88 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 62 | hộp |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 285 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 582 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 870 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.452 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 285 | m |
| 19 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 97 | m |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 28 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,4 | m3 |
| 29 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 260 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| F | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,51 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng ren trong D20 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa D40x25 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa D25x20 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D40x25 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả cặn D32 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê xiên D75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa D75x34 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt Coliê D110 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| I | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabô + vòi | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt + vòi | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt BI DÊ | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 8 | Bơm nước két Q=2m3, H=20m | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Khoan giếng, chiều sâu 70m | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 70 | m |
| J | BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công đất C3 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,0588 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,374 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,5173 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0166 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0401 | tấn |
| 6 | Xây bể tự hoại gạch bê tông đặc KT: - Vữa XM M50 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,4562 | m3 |
| 7 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,848 | m2 |
| 8 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,537 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0117 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0202 | 100m3 |
| K | BỂ NƯỚC NGẦM (1BỂ) | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C3 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,335 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,289 | m3 |
| 3 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0313 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0322 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0247 | tấn |
| 7 | Xây bể nước gạch bê tông đặc KT - Vữa XM M50 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,9574 | m3 |
| 8 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,704 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,1236 | m2 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0145 | 100m3 |
| L | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | SWITCH32 PORT | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | SWITCH16 PORT | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Hạt lan | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 4 | Dây UTP CAT5 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.500 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen D32 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 350 | m |
| 6 | Hộp kỹ thuật 110x110x5 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Hạt RJ45 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 80 | hạt |
| 8 | Modem mạng | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | cái |
| M | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,5141 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,7122 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,1416 | m3 |
| 6 | Xây rãnh, hố ga vữa xi măng mác 75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,0451 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1786 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mac 200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,5277 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 126,768 | m2 |
| 10 | Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40,6 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2805 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,5747 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,5946 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 124 | cái |
| 15 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1904 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3808 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3808 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,164 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 39,36 | m3 |
| 20 | Ni lông tái sinh | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 328 | m2 |
| N | ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Xây giằng chống, lòng cầu đá hộc VXM M100, PC40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,81 | m3 |
| 2 | Xây lòng cầu đá hộc,VXM M100, PC40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,52 | m3 |
| 3 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2022 | 100m2 |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100 thanh chống | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 35 | m3 |
| 6 | Xây móng mố đá hộc, VXM M100, PC40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,8 | m3 |
| 7 | Xây thân mố + trụ đá hộc VXM M100, PC40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27,65 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,28 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố ĐK <= 18 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố d<10 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3353 | tấn |
| 11 | Ván khuôn | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,342 | 100m2 |
| O | MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, M300 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt cầu | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 3 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, M300 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,02 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản D<=10 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,5819 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản D>10 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6554 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm cầu | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6905 | 100m2 |
| 7 | Đào đất xây cầu | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,9875 | m3 |
| 8 | Đào máy đào đất C2 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,3276 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,3975 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,3975 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải, máy ủi | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,3975 | 100m3 |
| 12 | Mua đất về đắp | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 76,868 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,6868 | 10m3/1km |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6988 | 100m3 |
| P | VẬT TƯ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng, Q>=10L/S; H>=28M.C.N | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q>=10L/S; H>=28M.C.N | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm 800x550x200, sơn tĩnh điện | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Cáp nguồn cho máy bơm 3x25+1*16mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30 | m |
| 5 | Tủ đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | tủ |
| 6 | Bình khí chữa cháy MT3-CO2 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bình |
| 7 | Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC) | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | bình |
| 8 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy, sơn tĩnh điện | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 loại 13 át | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Họng chờ chữa cháy | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác D= 100 mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút D= 100 mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| Q | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, máy, đất C3 ( 90% KL, taluy 1,2) | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2144 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C3 (10%KL) | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,3824 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0822 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,4706 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,4255 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1406 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: vữa xi măng mác 75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,2181 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1088 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,1972 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0356 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1656 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,032 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26,0032 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, dày 2 cm, VXM 75, PC40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,09 | m2 |
| 15 | Đánh màu | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26,0032 | m2 |
| 16 | Tôn đậy bể nước + khung | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,75 | m2 |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0953 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đổ thải | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1906 | 100m3 |
| R | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi