Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201146386-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20201144735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngấn sách tỉnh hỗ trợ theo QĐ số 3964/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh Thanh Hoá, phần còn lại ngân sách xã chịu trách nhiệm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 22:03:00 đến ngày 2020-11-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,705,577,408 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần cọc
1 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 29,919 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,1385 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,2547 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,6446 tấn
5 Gia công tấm thép bản mã đầu cọc Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,7899 tấn
6 Lắp dựng bản mã đầu cọc Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,7899 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,9 100m
8 Đập đầu cọc Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,932 m3
B Phần móng
1 Đào móng Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 85,4115 m3
2 Ván khuôn móng Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,0019 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16,8271 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 38,016 m3
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,5232 100m2
6 Bê tông cổ cột móng đơn đá 1x2 mác 200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,5312 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1216 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,6567 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,1523 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,9416 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 21,3578 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng , vữa xi măng mác 50 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14,0511 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,2433 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1236 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,233 tấn
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0467 100m3
17 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,3326 100m3
18 Mua đất về đắp Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 141,449 m3
19 Vận chuyển đất cự ly vận chuyển 2km Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14,1449 10m3/1km
20 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20,5009 m3
C PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 21,6375 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,43 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,9122 tấn
4 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 27,4349 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,0167 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,1387 tấn
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 80,4655 m3
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,1633 tấn
9 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,3788 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2831 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,232 tấn
12 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,4824 m3
13 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2821 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0374 tấn
D PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng vữa xi măng mác 50 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 147,3598 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng , vữa xi măng mác 50 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 38,5309 m3
3 Xây cột gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18,8222 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,7257 m3
5 Xây tạo dáng chân móng bằng gạch bê tông rỗng , vữa xi măng mác 50 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,8896 m3
6 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,9267 m3
7 Xây tam cấp, bậc thang gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14,708 m3
8 Lát đá bậc tam cấp Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 50,226 m2
9 Lát đá bậc cầu thang Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 24,7954 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 576,2943 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x500mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 58,4904 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 27,5352 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 133,36 m2
14 Công tác ốp gạch gốm mầu vàng đậm chân móng Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 78,3 m2
15 Gia công tay vịn gỗ lan can cầu thang Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18,4 m
16 Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn LD hoàn chỉnh) Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16,56 m2
17 Trụ cầu thang gỗ nhóm 3 ( hoàn thiện) Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 trụ
18 Gia công lan can sắt vuông 16x16 (cả sơn LD hoàn chỉnh) Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 45,936 m2
19 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện) Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 11,76 m2
20 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 66 m2
21 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 78,13 m2
22 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện) Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,88 m2
23 Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 57,83 m2
24 SXLD tấm nhựa composite Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,96 m2
25 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 105,3 m2
26 Biển hiệu quốc huy bọc nhựa MEKA khung xương kẽm hộp Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
27 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 27,5352 m2
28 Gia công xà gồ thép Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,9068 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,9068 tấn
30 Sơn sắt thép xà gồ Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 145,4592 1m2
31 Lợp mái tôn múi Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,5913 100m2
32 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 107 m
33 Ke chống bão (4 cái/1m2) Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.436,52 cái
34 Đào móng băng, bằng thủ công Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 11,5599 m3
35 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,8533 m3
36 Xây bó hè gạch bê tông rỗng - Vữa XM M50 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,1019 m3
37 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0385 100m3
38 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,0907 m3
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 74,58 m2
40 Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 137,9252 m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính <=18 mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0263 tấn
42 Tấm tôn đậy thang lên mái Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 tấm
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 497,5298 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.704,3706 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 372,74 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 757,79 m2
47 Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 108,5 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 276,572 m2
49 Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 120,11 m
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 774,1018 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2.757,2154 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 118,5035 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 52 bộ
2 Lắp đặt ô cắm đơn Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 52 cái
3 Lắp đặt quạt trần Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 26 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10 cái
6 Lắp đặt công tắc kép Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 25 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt đèn lốp Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 38 bộ
9 Hộp điện 300x250x200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 26 hộp
10 Lắp đặt hộp âm tường Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 88 hộp
11 Lắp đặt hộp nối dây Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 62 hộp
12 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 100 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 285 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 582 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 870 m
17 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.452 m
18 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 285 m
19 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 15 cái
20 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 15 cái
21 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 97 m
22 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10 cọc
23 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 40 m
24 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 24 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 24 cái
28 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14,4 m3
29 Đắp đất trả rãnh tiếp địa Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,144 100m3
30 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 cái
31 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 300 m
32 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 260 m
33 Lắp đặt ống nhựa D60mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,5 100m
F CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,51 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,03 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1 100m
4 Lắp đặt cút nhựa D20 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16 cái
5 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt cút nhựa D40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
8 Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt nối thẳng ren trong D20 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10 cái
10 Lắp đặt tê nhựa D20 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9 cái
11 Lắp đặt tê nhựa D32 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa D40x25 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa D25x20 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cái
14 Lắp đặt cút nhựa D40x25 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
15 Lắp đặt van khóa D25 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
17 Lắp đặt van xả cặn D32 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt van phao cơ D20 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16 cái
G THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,02 100m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,09 100m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,15 100m
6 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa D48 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa xiên D110 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
12 Lắp đặt tê xiên D110 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
13 Lắp đặt tê xiên D75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt côn nhựa D75x34 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
H THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,9 100m
2 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 cái
3 Lắp đặt Coliê D110 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 40 cái
4 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 cái
I THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt Lavabô + vòi Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt gương soi Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
4 Lắp đặt xí bệt + vòi Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
5 Lắp đặt BI DÊ Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
6 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
7 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 bể
8 Bơm nước két Q=2m3, H=20m Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
9 Khoan giếng, chiều sâu 70m Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 70 m
J BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI)
1 Đào móng băng bằng thủ công đất C3 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,0588 m3
2 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,374 m3
3 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,5173 m3
4 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0166 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0401 tấn
6 Xây bể tự hoại gạch bê tông đặc KT: - Vữa XM M50 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,4562 m3
7 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14,848 m2
8 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,537 m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3 m3
10 Ván khuôn tấm đan Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,016 100m2
11 Cốt thép tấm đan Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0117 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0202 100m3
K BỂ NƯỚC NGẦM (1BỂ)
1 Đào móng băng, đất C3 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,335 m3
2 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,289 m3
3 Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,6188 m3
4 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0313 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0322 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0247 tấn
7 Xây bể nước gạch bê tông đặc KT - Vữa XM M50 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,9574 m3
8 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,704 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,1236 m2
10 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0145 100m3
L MẠNG INTERNET
1 SWITCH32 PORT Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
2 SWITCH16 PORT Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
3 Hạt lan Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 cái
4 Dây UTP CAT5 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.500 m
5 Lắp đặt ống ghen D32 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 350 m
6 Hộp kỹ thuật 110x110x5 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
7 Hạt RJ45 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 80 hạt
8 Modem mạng Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7 cái
M THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,5141 100m3
2 Đào rãnh Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,7122 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,228 100m2
4 Ván khuôn gỗ móng Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0576 100m2
5 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,1416 m3
6 Xây rãnh, hố ga vữa xi măng mác 75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13,0451 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1786 100m2
8 Bê tông mũ mố đá 1x2 mac 200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,5277 m3
9 Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 126,768 m2
10 Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 40,6 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2805 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,5747 m3
13 Cốt thép tấm đan Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,5946 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 124 cái
15 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1904 100m3
16 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3808 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3808 100m3
18 Đắp cát bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,164 100m3
19 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 39,36 m3
20 Ni lông tái sinh Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 328 m2
N ĐẦU CẦU
1 Xây giằng chống, lòng cầu đá hộc VXM M100, PC40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12,81 m3
2 Xây lòng cầu đá hộc,VXM M100, PC40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,52 m3
3 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,84 m3
4 Ván khuôn Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2022 100m2
5 Đá hộc xây VXM M100 thanh chống Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 35 m3
6 Xây móng mố đá hộc, VXM M100, PC40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,8 m3
7 Xây thân mố + trụ đá hộc VXM M100, PC40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 27,65 m3
8 Bê tông mũ mố M200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13,28 m3
9 Cốt thép mũ mố ĐK <= 18 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,034 tấn
10 Cốt thép mũ mố d<10 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3353 tấn
11 Ván khuôn Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,342 100m2
O MẶT CẦU
1 Bê tông mặt cầu, M300 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,1 m3
2 Ván khuôn mặt cầu Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,056 100m2
3 Bê tông dầm cầu, đá 1x2, M300 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12,02 m3
4 Cốt thép bản D<=10 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,5819 tấn
5 Cốt thép bản D>10 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,6554 tấn
6 Ván khuôn dầm cầu Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,6905 100m2
7 Đào đất xây cầu Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,9875 m3
8 Đào máy đào đất C2 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,3276 100m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,3975 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,3975 100m3
11 San đất bãi thải, máy ủi Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,3975 100m3
12 Mua đất về đắp Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 76,868 m3
13 Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤10km Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,6868 10m3/1km
14 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,6988 100m3
P VẬT TƯ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng, Q>=10L/S; H>=28M.C.N Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 chiếc
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q>=10L/S; H>=28M.C.N Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 chiếc
3 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm 800x550x200, sơn tĩnh điện Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
4 Cáp nguồn cho máy bơm 3x25+1*16mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 30 m
5 Tủ đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 tủ
6 Bình khí chữa cháy MT3-CO2 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 bình
7 Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC) Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 bình
8 Hộp đựng phương tiện chữa cháy, sơn tĩnh điện Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
9 Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 loại 13 át Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cuộn
10 Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
11 Họng chờ chữa cháy Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
12 Rọ chắn rác D= 100 mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
13 Bảng nội quy + tiêu lệnh Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 bộ
14 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,7 100m
15 Lắp đặt cút D= 100 mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 cái
Q BỂ NƯỚC
1 Đào móng, máy, đất C3 ( 90% KL, taluy 1,2) Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2144 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, đất C3 (10%KL) Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,3824 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0822 100m2
4 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,4706 m3
5 Bê tông móng , M200, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,4255 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1406 tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: vữa xi măng mác 75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,2181 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1088 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,1972 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0356 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1656 tấn
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 11,032 m2
13 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 26,0032 m2
14 Láng bể nước, dày 2 cm, VXM 75, PC40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13,09 m2
15 Đánh màu Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 26,0032 m2
16 Tôn đậy bể nước + khung Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13,75 m2
17 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0953 100m3
18 Vận chuyển đất, đổ thải Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1906 100m3
R BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm xây dựng công trình Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->