Gói thầu: Thi công xây dựng Tiểu Công viên xã Long phụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201144273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Tiểu Công viên xã Long phụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 11:16:00 đến ngày 2020-11-27 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,251,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: CỘT CỜ, PANO, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HS BCKTKT | 0,617 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,235 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,814 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,019 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 7,646 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 1,245 | 100m |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 2,614 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,342 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HS BCKTKT | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,026 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 1,433 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,097 | 100m2 |
| 13 | Nylong chống mất nước bê tông | Theo HS BCKTKT | 3,24 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,016 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,06 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,972 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,014 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,072 | m3 |
| 19 | GCLD bulong + bản mã (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 11 | bộ |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS BCKTKT | 0,289 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột Inox các loại | Theo HS BCKTKT | 0,289 | tấn |
| 22 | Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụ tiết diện đá <= 0,16 m2 | Theo HS BCKTKT | 0,36 | m2 |
| 23 | CCLD cờ, dây cáp,... | Theo HS BCKTKT | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6,0mm2 | Theo HS BCKTKT | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HS BCKTKT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 27 | CCLD đèn cao áp 150 W NC+VT | Theo HS BCKTKT | 6 | bộ |
| B | HM2: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 2,67 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,82 | 100m2 |
| 3 | Nylong chống mất nước bê tông | Theo HS BCKTKT | 981,8 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,127 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,6 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 8,2 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 4,306 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 111,3 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 949 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 | Theo HS BCKTKT | 949 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụ tiết diện đá <= 0,16 m2 | Theo HS BCKTKT | 7,2 | m2 |
| C | HM3: BỒN HOA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 170,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HS BCKTKT | 2,036 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 1,64 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 36,818 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 18,21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 0,007 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,521 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,016 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HS BCKTKT | 164 | cái |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Theo HS BCKTKT | 162,499 | m2 |
| 11 | Trồng cỏ (bao gồm, đất và phân bón) VT+NC | Theo HS BCKTKT | 132 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2 | Theo HS BCKTKT | 77,677 | m2 |
| D | HM4: CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo HS BCKTKT | 3,2 | 100m2 |
| 2 | Cào sọc nền đường hiện trạng | Theo HS BCKTKT | 6,537 | 100m2 |
| 3 | Đắp lề, taluy đường bằng sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 2,955 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD, độ chặt K>=0,95 | Theo HS BCKTKT | 2,544 | 100m3 |
| 5 | Trãi lớp CPĐD Loại 1 dày 20cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HS BCKTKT | 1,332 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HS BCKTKT | 6,537 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HS BCKTKT | 6,537 | 100m2 |
| E | HM5: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào phui cống, hầm ga | Theo HS BCKTKT | 0,261 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tái lập phui đào (tận dụng đất đào) | Theo HS BCKTKT | 0,261 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm D gốc 8-10cm , D ngọn >=4cm, L=4m móng hầm ga | Theo HS BCKTKT | 1,162 | 100m |
| 4 | Vét sình đầu cừ | Theo HS BCKTKT | 0,004 | 100m3 |
| 5 | Cát đệm | Theo HS BCKTKT | 0,363 | m3 |
| 6 | Lót móng BT đá 1x2 M150 | Theo HS BCKTKT | 0,363 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo HS BCKTKT | 2,812 | m3 |
| 8 | Sản xuất Bê tông đá 1x2 M250 đà hầm ga, nắp hầm ga đúc sẵn | Theo HS BCKTKT | 0,42 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép đà HG, nắp hầm ga | Theo HS BCKTKT | 0,088 | tấn |
| 10 | Sản xuất Thép V50x50x5 bọc cạnh nắp HG-Đà hầm ga | Theo HS BCKTKT | 0,025 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng, thành hầm ga | Theo HS BCKTKT | 0,291 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cấu kiện đúc sẵn đà HG, nắp HG | Theo HS BCKTKT | 0,029 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt nắp hố ga, đà hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 6 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa UPVC Fi315 L=16m | Theo HS BCKTKT | 0,68 | 100m |
| 15 | Đệm cát ống Fi315 | Theo HS BCKTKT | 8,562 | m3 |
| F | HM6: ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo HS BCKTKT | 0,796 | 100m2 |
| 2 | Đắp lề, taluy đường bằng sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 0,773 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD, độ chặt K>=0,95 | Theo HS BCKTKT | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Trãi lớp CPĐD Loại 1 dày 20cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HS BCKTKT | 0,341 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HS BCKTKT | 1,703 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HS BCKTKT | 1,703 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi