Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201139130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201135922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 16:02:00 đến ngày 2020-11-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,103,252,906 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,327 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,805 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp sỏi đỏ tới chân công trình | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 410,63 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,255 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 657,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | 100m2 |
| 4 | Lăn lu lô tạo nhám mặt đường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5.476,39 | m2 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 217,5 | 10m |
| 6 | SX BBPQ tròn D90, bát giác cạnh 25 cm,Tole mạ kẽm dày 1,2ly | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | SX BBPQ tam giác cạnh 90cm, Tole mạ kẽm dày 1,2ly | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,5ly, mạ kẽm (Bu lông + nắp đậy) L=2,35m trụ đơn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 13 | Cung cấp bulong M20x500 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | |
| C | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| D | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,676 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 130,05 | m3 |
| 3 | Lăn lu lô tạo nhám mặt đường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.083,75 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,632 | 10m |
| 5 | SX BBPQ tam giác cạnh 90cm, Tole mạ kẽm dày 1,2ly | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,5ly, mạ kẽm (Bu lông + nắp đậy) L=2,35m trụ đơn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 9 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 10 | Cung cấp bulong M20x500 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,346 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,52 | m3 |
| E | LÀM CỐNG HỘP 60X60 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 18 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 53,48 | 1m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,14 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 161,31 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi